Người ta dành 32% diện tích mảnh Đất để làm nhà, phần đất còn lại để trồng cỏ... Hàng đơn vị.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 5 HỌC KÌ I
ĐỀ 1: (Thời gian làm bài 40 phút )
Bài 1: Viết các số sau:
a/ Ba mươi đơn vị, bốn phần nghìn:………
b/ Ba và sáu phần mười:………
c/ Sáu phẩy hai mươi bảy:………
d/ Ba mươi lăm xăng-ty-mét vuông:………
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a/Chữ số 8 trong số thập phân 72, 258 có giá trị là: A 8 B 108 C 1008 D.10008 b/22 5 Viết dưới dạng số thập phân là: A 2,4 B 2,25 C 2,15 D 2,5 c/ Các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 2,01; 2,11; 2,001; 2,02; 2,011 B 2,001; 2,01; 2,011 2,02; 2,11 C 2,001; 2,01; 2,011 2,11 2,02;
D 2,001; 2,01; 2,11 2,011 2,02; d/ 7m2 5cm2 = …….m2 A 7,0005 B 7,0500 C 7,005 D 7,0050 Bài 3: Viết số thích hợp và chỗ chấm: a/ 2m 6dm = … ……m b/ 2cm2 37mm2 = ……… cm2 c/ 7 tấn 625 kg=……… tấn d/ 25km2 3ha = ……… km2 Bài 4: Điền dấu: >; <; = a/ 32,6 ……3,26 b/ 47,8… 47,80 c/ 90,7….90,07 d/ 8,35….8,350 Bài 5: Tính giá trị biểu thức: a/ 34,73 + 18,27 : 9 b/ 85,35 : 5 + 63,5 : 5 Bài 6: Một mảnh đất hình vuông có chu vi 100m Người ta dành 32% diện tích mảnh Đất để làm nhà, phần đất còn lại để trồng cỏ Tính diện tích đất trồng cỏ Bài 7: Tính diện tích phần gạch chéo hình chữ nhật ABCD ( Theo hình vẽ) 12cm A B
20cm
M 8cm C D ………
ĐỀ 2: (Thời gian làm bài 50 phút )
Trang 2BÀI 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau : (2,5đ)
a/ (0,5đ) Chữ số 7 trong số 169,57 chỉ:
A 7 đơn vị B 7 phần mười C 7 chục D 7 phần trăm
b/ (0,5đ) Hỗn số 435 viết dưới dạng số thập phân là:
c/ (0,5đ) Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08?
d/ (0,5đ) Tìm chữ số x, biết : 5,6x1 > 5,681
e/ (0,5đ) 80% của 62,5 là :
A 80 ; B 62,5 ; C 50 ; D 12,8
Bài 2(2 điểm) - Đặt tính rồi tính:
345,6 - 27,92 35,6 + 5,67 + 7,89 56,78 x 7,8 1411,12 : 56,9
Bài 3 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 123,9 ha = … km2 c) 36,9 dm2 = … m2
b) 2tấn 35kg = tấn d) 21 cm 3 mm = … cm
Bài 4 (1,5 điểm): Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài
2,25dm Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó?
Bài 5 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện:
a) 56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8 b) 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2
Bài 6 (1 điểm): Thanh sắt dài 0,7m cân nặng 9,1kg Hỏi thanh sắt cùng loại dài 0,27m thì cân
nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
………
ĐỀ 3: (Thời gian làm bài 50 phút )
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: (1 điểm) Số thích hợp điền vào ô trống để 5,74□2 > 5,7482
A 9 B 8 C 7 D 6
Câu 2: (1 điểm) Số thích hợp điền vào ô trống để 8m2 62cm2 = □cm2
A 862 B 86200 C 8062 D 80062
Trang 3Câu 3: (1 điểm) Lớp 5A có 15 bạn nam và 20 bạn nữ Tỉ số phần trăm của số bạn nam và số
bạn nữ của lớp 5A là:
A 15% B 75% C 20% D 80 %
II/ Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 146,34 + 521,85 b) 25,04 x 3,5
Câu 5: (1 điểm) Thanh sắt dài 0,8 m cân nặng 7,2 kg Hỏi thanh sắt cùng loại dài 0,32m thì cân
nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Câu 6: (2 điểm) Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 7,5 dm, chiều rộng kém chiều dài
2,25dm Tính chu vi tấm bìa hình chữ nhật đó?
Câu 7: (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng bằng 5/6 chiều dài Người ta dành 15,7% diện tích để làm nhà Hỏi diện tích đất làm nhà là bao nhiêu?
………
ĐỀ 4: (Thời gian làm bài 40 phút )
A Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm)
a /Chữ số 1 trong số 75,361 thuộc hàng nào ?
A Hàng đơn vị B Hàng trăm C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn.
b./ Phân số 25 viết dưới dạng số thập phân là:
A 2,5 B 5,2 C 0,4 D 4,0
Câu 2: (1 điểm)
a./ Chữ số 6 trong số thập phân 87,263 có giá trị là :
A
6
100 B
6
10 C
6
1000 D 6 b./ Tìm số y, biết 20% của y là số 80
A y = 400 B y = 500 C y = 700 D y = 800
Câu 3 :(1 điểm)
a./ chuyển 468 thành phân số ta được:
A 248 B 328 C 388 D 388
b./ Tìm số tự nhiên X, biết 0,9 < X < 1,2 với X là :
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 4 :(1 điểm)
a./ Viết tên đơn vị thích hợp vào chỗ có dấu chấm : 35,06 dam2 = 0,3506
A km 2 B hm 2 C ha D Cả B và C đều đúng
b/.Chuyển phân số 65100 thành phân số thập phân là:
A 65 B 0,65 C 0,065 D 650
Câu 5 :(1 điểm)
Trang 4a./Tìm số tự nhiên để điền vào ô vuông : 3
1
2 < < 5,25
A 2 hoặc 3 B 3 hoặc 4 C 4 hoặc 5 D 5 hoặc 6
b./ Tính diện tích của tam giác ABC, biết đáy BC = 8 cm và chiều cao AH = 10 cm ?
A 80 cm 2 B 60 cm 2 C 40 cm 2 D 20cm 2
B Phần tự luận :(5điểm )
Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính :
75,96 + 37,2 , 603,25 - 48,97 , 75,36 x 2,04 , 98,156 : 4,63
Bài 2 : ( 1 điểm)
Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm:
9050 kg = ……tấn………kg ;
1
Bài 3.( 2 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 160m, chiều rộng 30m Người ta trồng rau trên mảnh
bao nhiêu ki-lô-gam rau?
………
ĐỀ 5: (Thời gian làm bài 40 phút )
A Phần trắc nghiệm: ( 5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 4210
3 Viết dưới dạng số thập phân là :
Câu 2 Chữ số 6 trong số thập phân 81,634 có giá trị là :
A
6
100 B
6
10 C
6
1000 D 6
Câu 3 Viết tên đơn vị thích hợp vào chỗ có dấu chấm : 55,6 dam2 = 0,556
Câu 4 Tìm số tự nhiên để điền vào ô vuông : 3
1
2 < < 4,05
Câu 5: 70% của 1,2km là :
A 480m B 140m C 840m D 84m
Câu 6 Viết phân số sau dưới dạng tỉ số phần trăm : 5
3
A 75% B 50% C 65% D 60%
Trang 5Câu 7 Số dư của phép chia 63,38 : 18 ( nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân của
thương) là :
A 0,2 B 2 C 0,02 D 0,002
Câu 8 Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm : 4dm2 125mm 2 = mm 2
Câu 9. Tìm số tự nhiên y bé nhất sao cho : 3,4 y > 20,5
A y = 5 B y = 6 C y = 7 D y = 8
Câu 10 Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nam Tỉ số phần trăm học sinh nam và
số học sinh cả lớp là :
A 40 % B 60 % C 66 % D 150 %
B Phần tự luận :(5điểm )
Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính :
98,56 + 48,9 , 527,13 - 89,67 , 56,48 3,05 , 98,156 : 4,63
Bài2.( 2 điểm) Một đám đất hình chữ nhật có chu vi bằng 152m, biết rằng nếu giảm
Bài 3 : ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
72,15 x 15 + 20,06 : 3,4
………
ĐỀ 6: (Thời gian làm bài 40 phút )
A Phần trắc nghiệm: (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phân số
3
5 viết dưới dạng số thập phân là:
Câu 2: Số thập phân 0,05 bằng phân số thập phân:
A
5
5
5
5 10000 Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ dấu chấm: 4dm2 125mm2 = ………mm2
Câu 4: Viết phân số sau dưới dạng tỉ số phần trăm:
3 5
Câu 5: Một đám đất hình tam giác có chiều cao 50m, đáy 200m Diện tích đám đất là:
A 1 ha B 100 dam2 C 0,5 ha D Cả A và B đều đúng
B Phần tự luận: (5 điểm)
Trang 6Bài 1: Tính (2 điểm)
68,52 + 45,9 507,35 – 26,78 75,23 x 1,05 308,85 : 14,5
Bài 2: (1 điểm)
Một lớp học có 40 em, trong đó có 15 em nữ Tìm tỉ số phần trăm của học sinh nam so với học sinh cả lớp
Bài 3: (2 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 48m, chiều rộng bằng
3
4 chiều dài, người ta xây một cái nhà chiếm 25% diện tích đám đất Tính diện tích còn lại để trồng trọt ?
………
ĐỀ 7: (Thời gian làm bài 40 phút )
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào những câu trả lời đúng
1/ Số thập phân gồm 6 chục, 5 đơn vị, 7 phần nghìn viết là:
2/ 28 + 0,7 + 0,09 = ……
3/ 5,69 x 0,01 = ……
4/ Tỉ số phần trăm của hai số 22 và 40 là:
5/ 608m2 = ha Số cần điền vào chỗ chấm là:
6/ Số học sinh tham gia bơi của một trường tiểu học là 520 em và chiếm 40% số học sinh toàn trường Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?
A/ 1200 học sinh B/ 1300 học sinh C/ 900 học sinh D/ 130 học sinh
II/ Phần tự luân: (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính : (2 điểm )
a 87,563 + 3,769 b) 93,165 – 37,26
c) 4,32 x 1,3 d) 18,48 : 3,08
Bài 2: Tìm x: ( 2 điểm )
a) x + 6,32 = 8,7 + 7,02 b) 4725 : x = 87,5
Trang 7Bài 3: (2 điểm): Một miếng đất hình chữ nhật cĩ chiều rộng là 30 m, biết chiều dài gấp
đơi chiều rộng Người ta lấy 75% diện tích đất để trồng rau, cịn lại là diện tích đào ao nuơi cá Tính diện tích để đào ao nuơi cá?
Bài 4: (1 điểm): Tổng và thương của hai số đều bằng 0,25 Tìm hai số đĩ?
………
ĐỀ 8: (Thời gian làm bài 40 phút )
Ph Phần1(3 điểm): Mỗi bài dưới đây cĩ kèm một số câu trả lời a,b,c,d (là đáp số, kết quả tính) Hãy
khoanh trịn vào chữ cái cĩ câu trả lời đúng nhất.
…./1 Câu 1: viết thành số thập phân là:
a 0,37 b 0,037 c 0,0037 d 0,307 Câu 2 : Số bé nhất trong các số : 8,2 ; 7,25 ; 7,005 ; 7,037 là:
a 8,2 b 7,25 c 7,005 d 7,037
Câu 3: 8 cm 2 2mm 2 = … cm 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a 8,2 b 80,2 c 80,02 d 8,02
Câu 4: 3,2x5 < 3,215, x là:
a 0 b 1 c 2 d 3
Câu 5: Lớp 5A cĩ 48 học sinh ,36 số học sinh đĩ là ?
a) 15 b) 24 c) 27 d) 45
Câu 6: 95,37 là tích của :
a 9,537 x 10 b 9,537 x 100 c 0,9537 x 10 d 953,7 x 0,01
( 7 Phần 2 ( 7 điểm):
Bài 1 : Tính …./2 điểm
a 157,04 + 824,46 b 279,3 - 27,93 c 25,04 x 5,6 d 63,36 : 1,8
Bài Bài 2 : Tìm x: (1 điểm)
a x - 1,27 = 13,5 b x + 18,7 = 50,5 : 2,5
Bài Bài 3 : (2 điểm)
(2 đ Một ô tô chở lương thực về kho Ngày đầu ô tô chở được 8 chuyến, mỗi chuyến 3,6 tấn
Ngày thứ hai chở được 10 chuyến, mỗi chuyến 2,7 tấn Hỏi trung bình mỗi ngày ô tô chở được bao nhiêu tấn lương thực về kho?
………
ĐỀ 9: (Thời gian làm bài 40 phút ) PHẦN I:
…/3đ
/0,5đ
/0,5đ
A. Khoanh trịn vào chữ trước câu trả lời đúng nhất:
1 26,08 x 100 = … Số thích hợp điền vào chỗ trống là?
2 S bé nh t trong các s 3,554 ; 3,545 ; 3,455 ; 3,555 là : ố bé nhất trong các số 3,554 ; 3,545 ; 3,455 ; 3,555 là : ất trong các số 3,554 ; 3,545 ; 3,455 ; 3,555 là : ố bé nhất trong các số 3,554 ; 3,545 ; 3,455 ; 3,555 là :
Trang 8/0.5ñ
/0,5ñ
/0.5ñ
…/7đ
…/2đ
3 6743 cm2 = …m2 Số thích hợp điền vào chỗ trống là?
4 Tỉ số phần trăm của 16 và 25 là:
5 2,709 25 Phép chia có thương là 0,108 và số dư là :
209 0,108 a 9 b 0,9
9 c 0,09 d 0,009
B. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
18 : 0,25 = 18 x 4
PHẦN II : 1 Đặt tính rồi tính: 1377 : 67,5 48,16 x 4,3 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
…/2đ …/2đ 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất : 3 Tìm y 245,9 x 0,49 – 245,9 x 0,58 + 2459 21,25 – 1,25 x y = 11,25 ………
………
………
………
………
4.Một cửa hàng có 140kg gạo, trong đó có 45% là gạo tẻ, còn lại là gạo nếp Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp? ………
………
………
………
Trang 9………
………
……… 5.Nửa vi hình chữ nhật ABCD là 10 cm, A B G biết chiều rộng kém chiều dài 3cm Tính
diện tích hình vuông BGFC
D C F
………
ĐỀ 10: (Thời gian làm bài 40 phút )
BÀI 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau : (2,5đ)
a/ (0,5đ) Chữ số 7 trong số 169,57 chỉ:
A 7 đơn vị B 7 phần mười C 7 mươi D 7 phần trăm
b/ (0,5đ) Hỗn số 435 viết dưới dạng số thập phân là:
c/ (0,5đ) Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08?
d/ (0,5đ) Tìm chữ số x, biết : 5,6x1 > 5,681
e/ (0,5đ) 80% của 62,5 là :
A 80 ; B 62,5 ; C 50 ; D 12,8
Bài 2(2 điểm) - Đặt tính rồi tính:
345,6 - 27,92 35,6 + 5,67 + 7,89 56,78 x 7,8 1411,12 : 56,9
Bài 3 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 637,9ha = … km2 c) 47,3dm2 = … m2
b) 5tấn 51kg = tấn d) 41cm 7 mm = … cm
Bài 4 (1,5 điểm): Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 7,5dm, chiều rộng kém chiều dài
3,5dm Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó?
Bài 5 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8 b) 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2
Trang 10Bài 6 (1 điểm): Thanh sắt dài 0,7m cân nặng 9,1kg Hỏi thanh sắt cùng loại dài 0,27m thì cân
nặng bao nhiêu ki-lô-gam?