1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN CUỐI KÌ II MÔN HÓA 10 NĂM HỌC 2020-2021 | Trường THPT Đoàn Thượng

3 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.. Câu 28: Pha loãng dung dịch H2SO4 đặc theo thao tác nào sau đây là an toàn.[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: HOÁ HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 32 câu

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Mg = 24; Al = 27; H = 1; S = 32; Na = 23; O = 16; Zn = 65;

Fe = 56; Cl = 35,5.

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Số oxi hóa của nguyên tố clo trong phân tử KCl là

Câu 2: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Ozon là một dạng thù hình của oxi.

B Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.

C Một lượng rất nhỏ ozon có tác dụng làm cho không khí trong lành.

D Ozon có thể tạo ra tia cực tím gây nguy hại tới cuộc sống của con người và sinh vật trên trái đất Câu 3: Cho 5 gam kẽm viên vào 50 ml dung dịch HCl 1M ở nhiệt độ thường (25oC) Sự thay đổi yếu tố

nào sau đây không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.

B Thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 4M.

C Dùng dung dịch HCl nói trên với thể tích gấp đôi ban đầu.

D Thực hiện phản ứng ở 50oC

Câu 4: Thuốc thử có thể được dùng để nhận biết ion sunfat là dung dịch

Câu 5: Phản ứng nào sau đây chứng minh SO2 có tính chất của một oxit axit?

A 2SO2 + O2 → 2SO3 B SO2 + 2NaOH dư → Na2SO3 + H2O

C SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 D SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu 6: Cho 2 kim loại Mg và Al tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M Sau phản ứng thu

được V lít khí không màu (đktc) Giá trị của V là

Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

KOH  Fe(OH)    Fe (SO ) Các dung dịch X, Y lần lượt là

A FeCl2, H2SO4 (loãng) B FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng)

C FeCl3, H2SO4 (loãng) D FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng)

Câu 8: Sục 0,1 mol khí H2S vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X X gồm những chất tan nào?

A NaHS B Na2S và NaHS C Na2S và NaOH dư D Na2S

Câu 9: Cho các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số chất phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò chất oxi hóa mạnh là

Câu 10: Trong phản ứng: Cl2 + H2O  HCl + HClO thì Cl2 đóng vai trò

A chất khử B oxit bazơ.

C chất bị khử D vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

Câu 11: Trong những điều kiện bình thường, dung dịch H2S tiếp xúc với oxi của không khí theo

phương trình: 2H2S + O2 → 2S + 2H2O Sau một thời gian sẽ thấy xuất hiện

A vẩn đục màu vàng B vẩn đục màu đen C không hiện tượng D kết tủa xanh.

MÃ ĐỀ THI: 132

Trang 2

Câu 12: Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nĩi về ứng dụng của SO2?

A SO2 dùng để sản xuất H2SO4 trong cơng nghiệp

B SO2 dùng để chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm

C SO2 dùng để duy trì sự hơ hấp cho người và động vật

D SO2 dùng để làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy

Câu 13: Đơn chất halogen nào sau đây ở 20oC tồn tại ở trạng thái lỏng, màu nâu đỏ?

Câu 14: Cơng thức phân tử của lưu huỳnh trioxit là

Câu 15: Phản ứng nào sau đây thể hiện H2SO4 đặc cĩ tính háo nước?

A C12H22O11 2 4

H SO đặc

    12C + 11H2O B Cu + 2H2SO4đ  CuSOto 4 + SO2 + 2H2O

C C + 2H2SO4đ  COto 2 + 2SO2 + 2H2O D S + 2H2SO4đ   3SOto 2 + 2H2O

Câu 16: Kim loại nào sau đây bị thụ động với axit sunfuric đặc, nguội?

Câu 17: Nguyên tố lưu huỳnh (16S) thuộc nhĩm

Câu 18: Cho: aAl + bH2SO4 đặc   cAlto 2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Biết a, b, c, d, e là những số nguyên dương, tối giản Vậy a, b, c, d, e lần lượt là

A 2, 6, 1, 3, 6 B 1, 6, 1, 3, 6 C 2, 4, 1, 3, 4 D 1, 4, 1, 3, 4.

Câu 19: Hịa tan hồn tồn 13 gam Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 lỗng 10% Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 20: Cĩ thể điều chế khí X bằng cách đun nĩng dung dịch H2SO4 với muối Na2SO3 X là

Câu 21: Nêu thuốc thử để nhận biết ion clorua?

A Dung dịch HCl B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaOH Câu 22: A là chất khí, khơng màu, mùi trứng thối và rất độc Tên của A là

A lưu huỳnh đioxit B axit sunfuric C hiđro sunfua D lưu huỳnh.

Câu 23: Kí hiệu nào sau đây là của nguyên tố flo?

Câu 24: Xét hệ cân bằng sau trong bình kín: 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) cĩ ∆H < 0

Cân bằng hĩa học chuyển dịch theo chiều thuận khi

A giảm áp suất chung B tăng nhiệt độ C thêm SO2 vào hệ D thêm SO3 vào hệ

Câu 25: Khi đun nĩng, đá vơi phân hủy theo cân bằng: CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k); ∆H = +178 kJ

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A Phản ứng nghịch vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt B Phản ứng thuận thu nhiệt.

C Phản ứng nghịch thu nhiệt D Phản ứng thuận tỏa nhiệt.

Câu 26: Tốc độ phản ứng hĩa học là

A độ biến thiên nồng độ của chất tham gia trong một đơn vị thời gian.

B độ biến thiên quãng đường trong một đơn vị thời gian.

C độ biến thiên nồng độ của sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

D độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian Câu 27: Cơng thức phân tử của ozon là

Câu 28: Pha lỗng dung dịch H2SO4 đặc theo thao tác nào sau đây là an tồn?

A Rĩt từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ B Rĩt từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.

Trang 3

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 29 (1,0 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau khi cho:

a S + O2 (to) b H2S + O2 (dư) (to) c H2 + S (to) d CaCO3 + dd H2SO4 (l)

Câu 30 (1,0 điểm):

a (0,5 điểm): Xét phản ứng: A (dd) + 2D (dd) → E (dd) Tại thời điểm ban đầu thì E chưa được tạo ra

Sau 50 giây thì nồng độ của E đạt được là 0,02 mol/l Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian nói trên theo E với đơn vị mol/(l.s)?

b (0,5 điểm): Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) ∆H < 0

Hỏi cân bằng hóa học trên sẽ chuyển dịch như thế nào khi:

1) Thêm xúc tác Fe vào hệ 2) Giảm nhiệt độ của hệ

Câu 31 (0,5 điểm): Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp A gồm bột Fe (x mol) và bột S (y mol) trong điều

kiện không có không khí (x > 0; y > 0, và x3 – 2y3 + xy2 – 2x2y > 0) Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn

D Hòa tan hết D vào dung dịch H2SO4 loãng đến vừa đủ thấy thoát ra 0,672 lít hỗn hợp khí X và Y (nX

< nY) Xác định công thức của X, Y và tính khối lượng sắt trong A?

Câu 32 (0,5 điểm): Cho 21,84 gam hỗn hợp X gồm Fe và FexOy tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4,144 lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của

+6

S ) Mặt khác nếu cho 21,84 gam X trên hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl (vừa đủ) thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 Biết các thể tích khí đo ở đktc Xác định công thức của oxit sắt?

_ Hết _

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Ngày đăng: 12/06/2021, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w