LÇn lît ®Æt ba mÆt liªn tiÕp cña vËt ®ã lªn mÆt sµn n»m ngang.. TÝnh ¸p lùc vµ ¸p suÊt cña vËt ®ã lªn mÆt sµn trong ba trêng hîp.[r]
Trang 1Sở giáo dục & Đào tạo Cao Bằng
trờng thpt nà bao
Cộng hòa x hội chủ nghĩa việt namã
Độc lập – Tự do – hạnh phúc.
Bài thi học sinh giỏi môn: vật lí lớp 8 cấp trờng
Năm học: 2009 – 2010
Họ và tên: _
Ngày tháng năm sinh : _
Nơi sinh:
Học sinh trờng:
Phòng thi số: _
-Bài thi học sinh giỏi môn: vật lí lớp 8 cấp trờng
Năm học: 2009 – 2010
( Đề thi có: 06 trang )
Bài làm Câu 1 (1điểm) Hai ngời đi xe máy Ngời thứ nhất đợc quãng đờng là 22500m trong
thời gian 30 phút Ngời thứ hai đi quãng đờng 15km mất 1350s Hỏi ngời nào đi nhanh hơn?
Trả lời:
_ _ _ _ _ _ _
Giám thị 1: Giám thị 2:
Số báo danh
Số phách
Giám khảo số 1
Giám khảo số 2
Điểm
Phách
Trang 2_ _ _ _ _ _ _ _ _
Câu 3 (2điểm) Một xe tăng có trọng lợng 340 000N Tính áp suất của xe tăng lên mặt
sánh áp suất đó với áp suất của một ôtô nặng 20 000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc
máy kéo nặng nề lại chạy đợc bình thờng trên nền đất mềm, còn ôtô nhẹ hơn nhiều lại có thể bị lún bánh và sa lầy trên chính quãng đờng này?
Trả lời:
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Câu 4 (1điểm) Một đầu tàu kéo các toa với một lực có cờng độ là 106 N chạy theo h-ớng Bắc - Nam Làm thế nào để biểu diễn đợc lực kéo trên?
Trả lời:
_ _ _
Trang 3_ _ _
Câu 5 (1điểm) Biểu diễn trọng lực của một vật A có khối lợng 15kg (tỉ xích 1cm ứng
với 50N)
Trả lời:
_ _ _ _ _ _ _ _
Câu 6 (2điểm) Để đo độ sâu của một vùng biển, ngời ta phóng một luồng siêu âm hớng
thẳng đứng xuống đáy biển Sau thời gian 28 giây máy thu nhận đợc siêu âm trở lại Biết rằng vận tốc của siêu âm trong nớc là 320 m/s, độ sâu của vùng biển đó là:
Trả lời:
_ _ _ _ Khoanh tròn _
Câu 7 (3 điểm) Một ngời công nhân đạp xe đạp đều trong 20 phút đi đợc 3km.
a) Tính vận tốc của ngời công nhân đó ra m/s và km/h
b) Biết quãng đờng từ nhà đến xí nghiệp là 3600m Hỏi ngời công nhân đi từ nhà
đến xí nghiệp hết bao nhiêu phút
c) Nếu đạp xe đạp liền trong 2 giờ thì ngời này từ nhà về tới quê mình Hỏi quãng
đờng từ nhà đến quê dài bao nhiêu kilômet?
Trả lời:
_ _ _ _
Trang 4_ _ _ _
Câu 8 (2 điểm) Đổi đơn vị và điền vào chỗ trống của các câu hỏi sau:
Câu 9 (2điểm) Đặt một bao gạo khối lợng 50kg lên một cái ghế bốn chân có khối lợng
tác dụng lên mặt đất
Trả lời:
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Câu 10 (3điểm) Một hình hộp chữ nhật có kích thớc 5cm x 6cm x 7cm Lần lợt đặt ba
mặt liên tiếp của vật đó lên mặt sàn nằm ngang Biết khối lợng của vật đó là 0,84kg Tính
áp lực và áp suất của vật đó lên mặt sàn trong ba trờng hợp Có nhận xét gì về kết quả tính đợc trong ba trờng hợp đó
Trả lời:
_ _
Trang 5_ _ _ _ _ _ _ _ _
Câu 11 (2điểm) Một vật đi đợc những đoạn đờng nh sau: Trong 5s đầu đi đợc 200m;
trong 10s tiếp theo đi đợc 40000 cm; trong 3s kế đi tiếp đi đợc 120000mm, và trong 8s cuối cùng đi đợc 0,32km Hỏi vật đó có chuyển động đều không?
Trả lời:
_ _ _ _ _ _ _ _ _
_ Hết
Đáp án và biểu điểm
môn vật lý 8
1
t
Vận tốc của ngời thứ nhất
và ngời thứ hai là:
45( / ), 40( / ).
So sánh v1 với v2: v1 > v2 Vậy ngời thứ hai đi nhanh hơn ngời thứ hai
1
20 điểm
của vật: F P 10.m 10.4 40 N
- Diện tích mặt tiếp xúc: S = 60cm2 = 60.10-4 m2
40 2
F
0,5 0,5
Trang 6F
3
+ áp suất của ôtô lên mặt đờng nằm ngang là:
2 20000
800.000( / ) 250
o
F
S
+ So sánh: áp suất của xe tăng lên mặt đờng còn nhỏ
hơn nhiều lần áp suất của ôtô Do đó xe tăng chạy
đ-ợc trên đất mềm
* Trả lời: Do máy kéo dùng xích có bản rộng nên áp
suất gây ra bởi trọng lợng của máy kéo nhỏ Còn
Ôtô dùng bánh (diện tích bị ép nhỏ), nên áp suất gây
ra bởi trọng lợng của Ôtô lớn hơn
0,5
0,5
0,5
4
Ft = 106
Tỉ xích 1cm ứng với 500.000N
0,5
0,5
5
Trọng lực P có:
- Điểm đặt tại G
- Phơng thẳng đứng,
chiều từ trên xuống P = 150N 50N
- Độ dài 3cm ứng với
cờng độ P = 150N P
1
6
Gọi s (hay h) là độ sâu tính từ đáy biển đến mặt nớc,
quãng đờng siêu âm đi và về là 2s (hay 2h)
+ Ta có:
320.28
2
s v t s m
+ Chọn: A
1 1 7
a
Vận tốc của công nhân:
3000
2,5 / 1200
1 1000 2,5 2,5.3,6 / 9 /
1 3600
s
t
km
h
1
b
Thời gian công nhân đi từ nhà đến xí nghiệp:
3600
1440 2,5
s s
t v
Trang 79.2 18
s v t km
đ) b) 43,2 km/h (0,5đ)
c) 13,33m/s (0,5đ) d) 1,5 m/s; 5,4 km/h (0,5đ) 2
9
- Tóm tắt:
Cho
mgạo = 50kg , mghế = 4kg
S1Chân ghế = 8cm2 = 0,0008m2
+ Trọng lợng của bao gạo và ghế là:
(50 + 4) 10 = 540N = F (áp lực)
+ áp suất các chân ghế tác dụng mặt đất là:
2
168.750( / ) 4.0,0008 0,0032
0,25
0,75
1
10
- Tóm tắt:
Cho
a = 5cm = 0,05m
b = 6cm = 0,06m
c = 7cm = 0,07m ; m = 0,84kg
Tìm 1 Tính: F = ?2 Tính áp suất: p
1 = ? , p2 = ?, p3 = ?
+ Tính áp lực: F P 10.m 10.0,84 8, 4 N
+ Tính: S1 a b S ; 2 b c S ; 3 c a.
Vậy:
2 1
1
2 2
2
2 3
3
8, 4
2800( / ) 0,05.0,06
8, 4
2000( / ) 0,06.0,07
8, 4
2400( / ) 0,05.0,07
F
S F
S F
S
+ Từ kết quả trên ta thấy, cùng một vật nếu mặt tiếp
xúc càng lớn, thì áp suất càng nhỏ và ngợc lại
0,25
0,25
1
1
11 + Gọi vận tốc trên các đoạn đờng lần lợt là:
1 , , , 2 3 4
v v v v Sau đó tính và so sánh theo định nghĩa
chuyển động đều và chuyển động không đều
+ Tính các vận tốc cùng đơn vị là (m/s hoặc km/h):
0,25
1
Trang 83 1
Nhận xét: v1 v2 v3 v4 Vật chuyển động đều
vẫn chấm theo thang điểm
_ Hết