A.. Một lăng kính có góc chiết quang A. Chiếu tia sáng SI đến vuông góc với mặt ên của lăng kính. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Xác[r]
Trang 1CHƯƠNG 4 – TỪ TRƯỜNG LÝ THUYẾT
I TỪ TRƯỜNG CỦA CÁC DÒNG ĐIỆN ĐƠN GIẢN
1 Từ trường của dòng điện thẳng
Từ trường tuân theo nguyên lí chồng chất từ trường Ta gia sử hệ có n nam châm (hoặc n dòng điện) , tại mộtđiểm M, từ trường của nam châm thứ nhất la B1
va của nam châm thứ hai la B2
,…Gọi B
la từ trường tổng hợpcủa hệ , thì theo nguyên lí chồng chất từ trường, ta có : B = B +B + + B 1 2 n
2 Từ trường của dòngđiện tròn
R ….(1) Với R là bán kính của dòng điện tròn.
Nếu khung dây tròn tạo ởi N vòng dây sít nhau thì :
-7 NI
B = 2π.10
R+ N : số vòng dây của khung dây
+ I (A) : cường độ dòng điện qua khung
+ R(m): án kính của khung
3 Từ trường của dòng điện trnng ông dâyg
(a) – Các đường sức từ :
Chiều các đường sức : Bên trong ống dây chiều các đường sức xác định theo quy tăc năm tay phai như dòng
điện tròn Bên ngoai các đường sức đi ra từ một đầu va đi vao ở đầu kia của ống giống như một thanh nam châmthẳng Do đó ta có thể coi một ống dây mang dòng điện cũng có hai cực, phía đầu ống ma các đường sức đi ra la
cực bắc , phía đầu kia la cực Nam
l : la số vòng dây trên 1(m) chiều dai của ống
+ N : Số vòng dây của ống dây
+ l (m) : Chiều dai của ống dây
II LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN DÒNG ĐIỆN.
(1) – Phương của lực từ tác dụng lên dòng điện
Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện va véctơ cam ứng từ
tại điểm khao sát
(2) – Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện
Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện xác định theo qui tăc an tay trái : Đặt an tay trái sao cho các đường
sức từ đâm xuyên vao lòng an tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện, thì ngón tay cáichoãi ra 900 chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện
(3)- Định luật Ampe : F= BI sin l …(1).
Đó la công thức của định luật Ampe về lực từ tác dụng lên dòng điện trong trường hợp đoạn dòng điện va đườngsức từ lam với nhau một góc .
Trnng đó :
+ B (T) : độ lớn cảm ứng từ
Trang 21 Lực Lorenxơ : Lực ma từ trường tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động trong nó.
a) Phương của lực Lnrenxơ : Có phương vuông góc với mặt phẳng chứa véctơ vận tốc của hạt mang điện
va véctơ cam ứng từ tại điểm khao sát
b) Chiều của lực Lnrenxơ : Chiều của lực Loren tác dụng lên một điện tích dương tuân theo qui tăc an tay
trái như lực từ tác dụng lên dòng điện Chiều của lực loren tác dụng lên điện tích âm thì ngược lại
c) Độ lớn của lực Lnrenxơ : Nếu véctơ vận tốc của hạt không vuông góc ma lam thanh với véctơ cam ứng
từ một góc thì thì người ta chứng minh rằng, độ lớn của lực Lorenxơ được xác định theo công thức :
2 chugển động của điện tích trnng điện trường đều
Chugển động của hạt điện tích trnng từ trường đêu
Khao sát chuyển động của một hạt điện tích q0 , khối lương m trong một từ trường đều B
với gia thiết la vận tốc ban đầu của hạt vuông góc với từ trường Chuyển động của hạt điện tích là chuyển động phẳng trong mặt phẳng vuông góc với từ trường Trnng mặt phẳng đó, lực Lnrenzt luôn vuông góc với vận tôc v , nghĩa là
đóng vai trò là lực hướng tâym :
2 0
mv
R
Với R là bán kính cnng của quỹ đạn ( quỹ đạn là một đường tròn).
Kết luận : Quỹ đạo của một hạt điện tích trong một từ trường đều, với điều kiện vận tốc ban đầu vuông góc
với từ trường, là một đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với từ trường, có bán kính : 0
mv
R =
q B
CHƯƠNG 5 – CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
I TỪ THÔNG QUA MỘT KHUNG DÂY
+ Từ thông qua diện tích S đặt trong từ trường đều: = BScos(
B
n, ) va BS.cos (1).
Nếu khung dây có N vòng dây, thì từ thông qua khung dây la : N.BS.cos (2).
Đại lượng xác định ằng công thức (1) được gọi la cảm ứng từ thông qua diện tích S, gọi tăt la từ thông quadiện tích S
+ S (m2) : Diện tích của vòng dây phẳng (C) đặt trong từ trường đều B
+ n : Pháp tuyến dương của diện tích S.
+ B,n
: Góc hợp ởi từ trường B
va véctơ pháp tuyến của khung
+ Đơn vị từ thông la vê e (W ): 1 W = 1 T.m2
Trang 3 + Chú ý : Nếu khung dây tròn có N vòng dây, thì từ trường B được tính theo công thức chương 4 la :
-7 NI
B = 2π.10 (T)
II- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ - ĐỊNH LUẬT LEN-XƠ
1- HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
Hiện tượng xuất hiện suất điện động cam ứng được gọi la hiện tượng cảm ứng điện từ
+ Suất điện động cam trong N vòng dây của khung dây la E (V) :
ΔΦ
Δt
c- Chiều của dòng điện cảm ứng – Định luật Len-xơ.
Dòng điện cam ứng có chiều sao cho từ trường của nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó
III- SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG
ĐỊNH LUẬT FA-RA-ĐÂY VỀ CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ :
Nếu trong khoang thời gian t đủ nhỏ, từ thông qua mạch iến thiên một lượng thì t
la tốc độ iến thiên của từ thông Vì vậy, theo các kết qua thực nghiệm ta có thể viết :
= - t
+ 2 1(W ) b : Độ iến thiên từ thông.
+ B = B - B2 1 (T) : Độ iến thiên từ trường (cam ứng từ)
+ Vì từ thông la = NBS.cos nên ta có,
: la tốc độ iến thiên của từ trường
PHẦN TRẮC NGHỆM
Câyu 1:Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nao sau đây?
A Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện; B Vuông góc với vectơ cam ứng từ;
C Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cam ứng từ va dòng điện; D Song song với các đường sức từ.
Câyu 2:Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phai nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì
lực từ có chiều
A từ trái sang phai C từ trong ra ngoai.
B từ trên xuống dưới D từ ngoai vao trong.
Câyu 3:Một dây dẫn mang dòng điện được ố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoai Nếu dây dẫn
chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cam ứng từ có chiều
A từ phai sang trái B từ trên xuống dưới C từ trái sang phai D từ dưới lên trên Câyu 4:Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cam ứng từ
Câyu 5:Khi độ lớn cam ứng từ va cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây
dẫn
A tăng 2 lần B không đổi C tăng 4 lần. ' D giam 2 lần.
Câyu 6:Một đoạn dây dẫn dai 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cam
ứng từ 1,2 T Nó chịu một lực từ tác dụng la
Trang 4Cõyu 7:Đặt một đoạn dõy dẫn thẳng dai 120 cm song song với từ trường đều cú độ lớn cam ứng từ 0,8 T Dũng
điện trong dõy dẫn la 20 A thỡ lực từ cú độ lớn la
Cõyu 8:Cam ứng từ sinh ởi dũng điện chạy trong dõy dẫn thẳng dai khụng cú đặc điểm nao sau đõy?
C Tỉ lệ nghịch với khoang cỏch từ điểm đang xột đến dõy dẫn; D Tỉ lệ thuận với chiều dai dõy dẫn.
Cõyu 9:Cho dõy dẫn thẳng dai mang dũng điện Khi điểm ta xột gần dõy hơn 2 lần va cường độ dũng điện tăng 2
lần thỡ độ lớn cam ứng từ
Cõyu 10:Độ lớn cam ứng từ tại tõm vũng dõy dẫn trũn mang dũng điện khụng phụ thuộc
Cõyu 11:Nếu cường độ dũng điện trong dõy trũn tăng 2 lần va đường kớnh dõy tăng 2 lần thỡ cam ứng từ tại tõm
vũng dõy
Cõyu 12:Độ lớn cam ứng từ sinh ởi dũng điện chạy trong ống dõy hỡnh trụ trũn phụ thuộc
Cõyu 13:Khi cường độ dũng điện giam 2 lần va đường kớnh ống dõy tăng 2 lần nhưng số vũng dõy va chiều dai
ống khụng đổi thỡ cam ứng từ sinh ởi dũng ỏn trong ống dõy
A giam 2 lần B khụng đổi C tăng 2 lần D tăng 4 lần Cõyu 14:Khi cho hai dõy dẫn song song dai vụ hạn cỏch nhau a, mang hai dũng dũng điện cựng độ lớn I nhưng
cựng chiều thỡ cam ứng từ tại cỏc điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dõy va cỏch đều hai dõy cú giỏ trị la
A 0 B l0-7.I/a C 10-7I/4a D 10-7I/2a
Cõyu 15:Khi cho hai dõy dẫn song song dai vụ hạn cỏch nhau a, mang hai dũng điện cựng độ lớn I va ngược chiều
thỡ cam ứng từ tại cỏc điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dõy va cỏch đều hai dõy cú giỏ trị la
Cõyu 16:Một dũng điện chạy trong dõy dẫn thẳng dai vụ hạn cú độ lớn 10 A đặt trong chõn khụng sinh ra một từ
trường cú độ lớn cam ứng từ tại điểm cỏch dõy dẫn 50 cm la
A 4 10-6 T B 2 10-7/5 T C 5 10-7 T D 3.10-7 T
Cõyu 17:Một điểm cỏch một dõy dẫn dai vụ hạn mang dũng điện 20 cm thỡ cú độ lớn cam ứng từ 1,2àT Một điểm
cỏch dõy dẫn đú 60cm chỉ cú độ lớn cam ứng la
A 0,4 àT B 0,2 àT C 3,6 àT D 4,8 àT Cõyu 18:Tại một điểm cỏch một dõy dẫn thẳng dai vụ hạn mang dũng điện 5A cam ứng từ 0,4 àT Nếu cường độ
dũng điện trong dõy dẫn tăng thờm 10A cam ứng từ tại điểm đú cú giỏ trị la
Cõyu 19:Một dũng điện chạy trong một dõy trũn 10 vũng đường kớnh 20cm với cường độ 10 A thỡ cam ứng từ tại
tõm cỏc vũng dõy la
Cõyu 20:Một dõy dẫn trũn mang dũng điện 20A, tõm vũng dõy cú cam ứng từ 0,4πàT Nếu dũng điện qua vũng
dõy giam 5A so với an đầu thỡ cam ứng từ tại tõm vũng dõy la
A
0,3πàT B 0,5πàT C 0,2πàT D 0,6πàT Cõyu 21:Một ống dõy dai 50cm chỉ cú 1000 vũng dõy mang một dũng điện la 5 A Độ lớn cam ứng từ trong lũng
ống la
Cõyu 22:Một ống dõy được cuốn ằng loại dõy tiết diện cú ỏn kớnh 0,5mm sao cho cỏc vũng sỏt nhau Số vũng
dõy trờn một một chiều dai ống la
A
1000 B 2000 C 5000 D chưa thể xỏc định được Cõyu 23:Một ống dõy được cuốn ằng loại dõy ma tiết diện cú ỏn kớnh 0,5 mm sao cho cỏc vũng sỏt nhau Khi cú
dũng điện 20 A chạy qua thỡ độ lớn cam ứng từ trong lũng ống dõy la
A một điểm B một đường thẳng C một mặt trụ D hai đường thẳng
Cõyu 26:Hai dòng điện vuông góc cùng cường độ I = 10A, cách nhau 2cm trong không khí Cảm ứng từ tổng hợp
tại điểm cách đều hai dây một đoạn 1cm bằng
Cõyu 27:Tìm phát biểu sai về cảm ứng từ của từ trường do dòng điện thẳng dài vô hạn gây ra tại một điểm.
Trang 5A phụ thuộc vị trí đang xét.
B phụ thuộc cường độ dòng điện.
C phụ thuộc môi trường đặt dòng điện.
D độ lớn tỉ lệ thuận với khoảng cách từ điểm đó đến dòng điện
Cõyu 28:Tìm phát biểu sai về cảm ứng từ của từ trường do dòng điện chạy trong vòng dây tròn gây ra tại tõm:
A phụ thuộc vào vị trí điểm ta xét B phụ thuộc vào cường độ dòng điện.
C phụ thuộc vào bán kính dòng điện D độ lớn luôn bằng 2p.10-7I/R nếu đặt trong không khí
Cõyu 29:Tìm phát biểu sai về cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây dài có dòng điện chạy qua.
A phụ thuộc vị trí điểm xét B Độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.
C có chiều từ cực nam đến cực bắc của ống dây D Độ lớn phụ thuộc số vòng dây của ống dây Cõyu 30:Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A Cảm ứng từ tại M có độ lớn 4.10-5T Điểm M cách dây một đoạn
r bằng:
Cõyu 31:Một khung dây tròn bán kính 3,14cm có 10 vòng dây Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,1A.
Cảm ứng từ tại tâm của khung dây có độ lớn:
A 2.10-3T B 2.10-4T C 2.10-5T D 2.10-6T
Cõyu 32:Dòng điện 10A chạy trong vòng dây dẫn tròn có chu vi 40cm đặt trong không khí Cảm ứng từ tại tâm
vòng dây có độ lớn xấp xỉ
A 10-5T B 10-4T C 1,57.10-5T D 5.10-5T
Cõyu 33:Một dòng điện chạy trong ống dây dài có số vòng dây trên một mét dài là 4000vòng/mét Cảm ứng từ tại
một điểm trong lòng ống dây bằng 4.10-3T Cường độ dòng điện qua ống dây có giá trị bằng bao nhiêu?
Cõyu 34:Một ống dây dài 25cm có 500 vòng dây có I = 0,318A chạy qua Cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống
dây có độ lớn:
A 4.10-5T B 4.10-4T C 8.10-4T D 8.10-5T
Cõyu 35:Hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 10cm Dòng điện qua hai dây ngược chiều, cùng cường độ
10A Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây đoạn 5cm có độ lớn:
Cõyu 36:Một ống dây dài 20cm có 1200 vòng dây Từ trường trong lòng ống dây có độ lớn 7,5.10-3T Cường độdòng điện trong ống dây là:
Cõyu 37:Hai vòng dây dẫn tròn có cùng bán kính, được đặt trong cùng mặt phẳng và đồng tâm Cường độ dòng
điện chạy trong vòng dây này gấp đôi cường độ dòng điện chạy trong vòng dây kia Tỉ số độ lớn cảm ứng từ tổnghợp tại tâm hai vòng dây trong trường hợp hai dòng điện cùng chiều so với trường hợp hai dòng điện ngược chiềubằng
Cõyu 38:Tìm phát biểu sai về tương tác giữa hai dòng điện thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí
A Hai dòng điện cùng chiều thì hút nhau
B lực tác dụng lên một đoạn dòng điện tỉ lệ với chiều dài đoạn đó.
C lực tương tác giảm nếu khoảng cách 2 dòng điện tăng
D lực tương tác đổi chiều nếu hai dòng điện cùng đổi chiều.
Cõyu 39:Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 4cm Dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ I Lực
từ tác dụng lên một đoạn dây dài 20cm của mỗi dây có độ lớn 10-4N Cường độ I bằng:
A 10A B 25A C 50A D 100A.
Cõyu 40:Lực từ do từ trường đều B = 4.10-3T tác dụng lên dòng điện I = 5A, dài l = 20cm, đặt hợp với từ trườnggóc 1500 có độ lớn là
A 2.10-3N B 5.10-4N C p.10-4N D 2p.10-4N
Cõyu 41: Một electron (m = 9,1.10-31kg, q = -1,6.10-19C) bay với vận tốc v = 2.106m/s vào từ trường đều B =1,82.10-5T Vận tốc ban đầu của electron hợp với từ trường góc 300 Gia tốc của chuyển động của electron trong từtrường bằng bao nhiêu?
A êlectron chuyển động tròn đều C B càng lớn thì số vòng quay của e trong một giây càng lớn
B bán kính quỹ đạo tỉ lệ với vận tốc D v càng lớn thì số vòng quay của e trong một giây càng lớn Cõyu 45: Khi độ lớn của cam ứng từ va độ lớn của vận tốc của điện tớch cựng tăng lờn 2 lần thỡ độ lớn lực Lo-ren-
xơ
A tăng 4 lần B khụng đổi C tăng 2 lần D giam 2 lần.
Cõyu 46: Một điện tớch điểm chuyển động trũn đều dưới tỏc dụng của lực Lo-ren-xơ, ỏn kớnh quỹ đạo của điện
tớch khụng phụ thuộc vao
A khối lượng của điện tớch B giỏ trị độ lớn của điện tớch
C vận tốc của điện tớch D kớch thước của điện tớch.
Cõyu 47: Một điện tớch chuyển động trũn đều dưới tỏc dụng của lực Lo-ren-xơ khi vận tốc của điện tớch va độ lớn
cam ứng từ cựng tăng 2 lần thỡ ỏn kớnh quỹ đạo của điện tớch
Trang 6A tăng 4 lần B khụng đổi C tăng 2 lần D giam 2 lần
Cõyu 48:Một điện tớch cú độ lớn 10 àC ay với vận tốc 105 m/s vuụng gúc với cỏc đường sức một từ trường đều
cú độ lớn cam ứng từ ằng 1 T Độ lớn lực lực Loren-xơ tỏc dụng lờn điện tớch la
A 1 N B 104 N C 0,1 N D 0 N
Cõyu 49:Một ờlectron ay vuụng gúc với cỏc đường sức một từ trường đều độ lớn 100 mT thỡ chịu một lực
Lo-ren-xơ cú độ lớn 1,6.10-12 N Vận tốc của ờlectron la
A 103 m/s B 1,6.106 m/s C 108 m/s D 1,6.107 m/s
Cõyu 50:Một điện tớch 10-6 C ay với vận tốc 104 m/s xiờn gúc 300 so với cỏc đường sức từ vao một từ trường đều
cú độ lớn 0,5 T Độ lớn lực Lo-ren-xơ tỏc dụng lờn điện tớch la
A 25 àN B 35,35mN C 25 N D 2,5 N.
Cõyu 51:Hai điện tớch ql = 10àC va điện tớch q2 ay cựng hướng, cựng vận tốc vao một từ trường đều Lực
Lo-ren-xơ tỏc dụng lần lượt lờn ql va q2 la 2.10-8 N va 5.10-8 N Độ lớn của điện tớch q2 la
A 25àC B 2,5 àC C 4àC D 10 àC
Cõyu 52:Một điện tớch ay vao một từ trường đều với vận tốc 2.105 m/s thỡ chịu một lực Lo-ren-xơ cú độ lớn la 10
mN Nếu điện tớch đú giữ nguyờn hướng va ay với vận tốc 5 105 m/s vao thỡ độ lớn lực Lo-ren-xơ tỏc dụng lờn điện tớch la
A 25 mN B 4 mN C 5 mN D 10 mN
Cõyu 53:Một điện tớch 1 mC cú khụi lượng 10 mg ay với vận tốc 1200 m/s vuụng gúc với cỏc đường sức từ vao
một từ trường đều cú độ lớn 1,2 T, ỏ qua trọng lực tỏc dụng lờn điện tớch Bỏn kớnh quỹ đạo của nú la
Cõyu 54:Hai điện tớch ql = 10àC va q2 = -2àc cú cựng khối lượng va an đầu va ay cựng hướng vao một từ trường đều Điện tớch ql chuyển động cựng chiều kim đồng hồ với ỏn kớnh quỹ đạo 4 cm Điện tớch q2 chuyển động
A ngược chiều kim đồng hồ với ỏn kớnh 2 cm B cựng chiều kim đồng hồ với ỏn kớnh 2 cm
C ngược chiều kim đồng hồ với ỏn kớnh 8 cm D cựng chiều kim đồng hồ với ỏn kớnh 8 cm Cõyu 55:Hai điện tớch cú điện tớch va khối lượng giống nhau ay vuụng với cỏc đường sức từ vao một từ trường
đều Bỏ qua độ lớn của trọng lựC Điện tớch 1 ay với vận tốc 1000 m/s thỡ cú ỏn kớnh quỹ đạo 20 cm Điện tớch
2 ay với vận tốc 1200 m/s thỡ cú ỏn kớnh quỹ đạo la
Cõyu 56:Người ta cho một ờlectron cú vận tốc 3,2.106 m/s ay vuụng gúc với cỏc đường sức từ của một từ trường đều cú độ lớn cam ứng từ la 0,91 mT, ỏn kớnh quỹ đạo của nú la 2 cm Biết độ lớn điện tớch của ờlectron la 1,6.10-l9C Khối lượng của ờlectron la
A 9,1.10-31 kg B 9, 1.10-29 kg C 10-31 kg D 10- 29 kg
Cõyu 57: Vật liệu nao sau đõy khụng thể dựng lam nam chõm?
A Săt va hợp chất của săt; B Niken va hợp chất của niken;
C Cụ an va hợp chất của cụ an; D Nhụm va hợp chất của nhụm.
Cõyu 58:Hai daõy daón thaỳng, daứi song song vaứ caựch nhau 10 (cm) trong chaõn khoõng, doứng ủieọn trong hai daõy
cuứng chieàu coự cửụứng ủoọ I1 = 2 (A) vaứ I2 = 5 (A) Lửùc tửứ taực duùng leõn 20 (cm) chieàu daứi cuỷa moói daõy laứ:
A lửùc huựt coự ủoọ lụựn 4.10-6 (N) B lửùc huựt coự ủoọ lụựn 4.10-7 (N)
C lửùc ủaồy coự ủoọ lụựn 4.10-7 (N) D lửùc ủaồy coự ủoọ lụựn 4.10-6 (N)
Cõyu 59: Hai daõy daón thaỳng, daứi song song ủaởt trong khoõng khớ Doứng ủieọn chaùy trong hai daõy coự cuứng cửụứng
ủoọ 1 (A) Lửùc tửứ taực duùng leõn moói meựt chieàu daứi cuỷa moói daõy coự ủoọ lụựn laứ 10-6(N) Khoaỷng caựch giửừa hai daõyủoự laứ:
Cõyu 60: Một khung dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trờng đều Kết luận nào sau đây là không đúng?
A Luôn có lực từ tác dụng lên tất cả các cạnh của khung
B Lực từ tác dụng lên các cạnh của khung khi mặt phẳng khung dây không song song với đờng sức từ
C Khi mặt phẳng khung dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ thì khung dây ở trạng thái cân bằng
D Mômen ngẫu lực từ có tác dụng làm quay khung dây về trạng thái cân bằng bền
Cõyu 61: Một khung dây dẫn phẳng, diện tích S, mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều B, mặt phẳng khung dây
song song với các đờng sức từ Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây là:
A M = 0 B M = IBS C M = IB/S D M = IS/B
Cõyu 62: Một khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều, mặt phẳng khung
dây vuông góc với đờng cảm ứng từ (Hình vẽ) Kết luận nào sau đây là đúng về lực
từ tác dụng lên các cạnh của khung dây
A bằng không
B có phơng vuông góc với mặt phẳng khung dây
C nằm trong mặt phẳng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng kéo
Trang 7Cõyu 63: Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây
có cờng độ I = 2 (A) Khung dây đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khung dây chứa các
đờng cảm ứng từ Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:
A 0 (Nm) B 0,016 (Nm) C 0,16 (Nm) D 1,6 (Nm)
Cõyu 64: Chọn câu sai:Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên một khung dây có dòng điện đặt trong từ trờng đều
A tỉ lệ thuận với diện tích của khung.
B có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung vuông góc với đờng sức từ.
C có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung song song với đờng sức từ.
D phụ thuộc vào cờng độ dòng điện trong khung.
Cõyu 65: Một khung dây phẳng nằm trong từ trờng đều, mặt phẳng khung dây chứa các đờng sức từ Khi giảm
c-ờng độ dòng điện đi 2 lần và tăng cảm ừng từ lên 4 lần thì mômen lực từ tác dụng lên khung dây sẽ:
A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần
Cõyu 66: Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 5.10-2 (T) Cạnh ABcủa khung dài 3 (cm), cạnh BC dài 5 (cm) Dòng điện trong khung dây có c ờng độ I = 5 (A) Giá trị lớn nhất củamômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:
A 3,75.10-4 (Nm) B 7,5.10-3 (Nm) C 2,55 (Nm) D 3,75 (Nm)
Cõyu 67: Hỡnh vẽ nao sau đõy xỏc định đỳng chiều dũng điện cam ứng khi cho nam chõm dịch chuyển lại gần
hoặc ra xa vũng dõy kớn:
Cõyu 68: Xỏc định chiều dũng điện cam ứng trong vũng dõy khi nhỡn vao mặt trờn trong trường
hợp cho nam chõm rơi thẳng đứng xuyờn qua tõm vũng dõy giữ cố định như hỡnh vẽ:
A Lỳc đầu dũng điện cựng kim đồng hồ, khi nam chõm xuyờn qua đổi chiều ngược kim đồng hồ.
B Lỳc đầu dũng điện ngược kim đồng hồ, khi nam chõm xuyờn qua đổi chiều cựng kim đồng hồ.
C khụng cú dũng điện cam ứng trong vũng dõy.
D Dũng điện cam ứng cựng kim đồng hồ.
Cõyu 69: Theo định luật Lenxơ, dũng điện cam ứng:
A xuất hiện khi trong quỏ trỡnh mạch kớn chuyển động luụn cú thanh phần vận tốc song song với đường sức từ
B xuất hiện khi trong quỏ trỡnh mạch kớn chuyển động luụn cú thanh phần vận tốc vuụng gúc với đường sức
từ
C cú chiều sao cho từ trường của nú chống lại nguyờn nhõn sinh ra nú
D cú chiều sao cho từ trường của nú chống lại nguyờn nhõn lam mạch điện chuyển động
Cõyu 70: Nếu một vũng dõy quay trong từ trường đều, dũng điện cam ứng:
A đổi chiều sau mỗi vũng quay B đổi chiều sau mỗi nửa vũng quay
C đổi chiều sau mỗi một phần tư vũng quay D khụng đổi chiều
Cõyu 71: Một khung dõy hỡnh chữ nhật ABCD chuyển động song song với dũng điện thẳng
dai vụ hạn như hỡnh vẽ Dũng điện cam ứng trong khung:
A cú chiều ABCD B cú chiều ADCB
C cựng chiều với I D ằng khụng
Cõyu 72: Một vũng dõy đặt trong từ trường đều B = 0,3T Mặt phẳng vũng dõy vuụng gúc với đường sức từ Tớnh
suất điện động cam ứng xuất hiện trong vũng dõy nếu đường kớnh vũng dõy giam từ 100cm xuống 60cm trong0,5s:
Cõyu 73: Một cuộn dõy cú 400 vũng điện trở 4Ω, diện tớch mỗi vũng la 30cm2 đặt cố định trong từ trường đều, vộc
tơ cam ứng từ vuụng gúc với mặt phẳng tiết diện cuộn dõy Tốc độ iến thiờn cam ứng từ qua mạch la ao nhiờu
để cường độ dũng điện trong mạch la 0,3A:
Cõyu 74: Một vũng dõy dẫn trũn cú diện tớch 0,4m2 đặt trong từ trường đều cú cam ứng từ B = 0,6T, vộc tơ camứng từ vuụng gúc với mặt phẳng vũng dõy Nếu cam ứng từ tăng đến 1,4T trong thời gian 0,25s thỡ suất điện độngcam ứng xuất hiện trong vũng dõy la:
A 1,28V B 12,8V C 3,2V D 32V
Cõyu 75: Một vũng dõy dẫn trũn cú diện tớch 0,4m2 đặt trong từ trường đều cú cam ứng từ
B = 0,6T cú chiều như hỡnh vẽ Nếu cam ứng từ tăng đến 1,4T trong thời gian 0,25s thỡ chiều
dũng điện cam ứng trong vũng dõy la:
A theo chiều kim đồng hồ
B ngược chiều kim đồng hồ
C khụng cú dũng điện cam ứng
D chưa xỏc định được chiều dũng điện, vỡ phụ thuộc vao cỏch chọn chiều vộc tơ phỏp tuyến của vũng dõy Cõyu 76: Từ thụng qua một mạch điện phụ thuộc vao:
N
Sv
IAB
CDv
v
Ic C
.
v
B
I c
B
Trang 8A đường kính của dây dẫn lam mạch điện
B điện trở suất của dây dẫn
C khối lượng riêng của dây dẫn
D hình dạng va kích thước của mạch điện
Câyu 77: Một khung dây cứng phẳng diện tích 25cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường
đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cam ứng từ Cam ứng từ iến thiên theo
thời gian như đồ thị hình vẽ Tính suất điện động cam ứng xuất hiện trong khung kể từ
t = 0 đến t = 0,4s:
A 10-4V B 1,2.10-4V C 1,3.10-4V D 1,5.10-4V
Câyu 78: Dòng điện Phucô la:
A dòng điện chạy trong khối vật dẫn
B dòng điện cam ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch iến thiên.
C dòng điện cam ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường
D dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện
Câyu 79: Đơn vị của từ thông la:
A vê e(W ) B tesla(T) C henri(H) D vôn(V)
Câyu 80: Một vòng dây diện tích S đặt trong từ trường có cam ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp với đường sức
từ góc α Góc α ằng ao nhiêu thì từ thong qua vòng dây có giá trị Φ = BS/ :
Câyu 81: Một cuộn cam có độ tự cam 0,1H, trong đó có dòng điện iến thiên đều 200A/s thì suất điện động tự cam
xuất hiện có giá trị:
Câyu 82: Suất điện động cam ứng trong cuộn dây có hệ số tự cam 0,2H khi dòng điện có cường độ iến thiên
400A/s la:
PHẦN TƯ LUYẬN
Bài 1: Hai dây dẫn thẳng, dai song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 la I1 = 5(A), dòng điện chạy trên dây 2 la I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây va cáchđều hai dây Tính cam ứng từ tại M
ĐS: 7,5.10-6 (T)
Bài 2: Hai dây dẫn thẳng, dai song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 la I1 = 5(A), dòng điện chạy trên dây 2 la I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điệnngoai khoang hai dòng điện va cách dòng điện I1 8(cm) Tính cam ứng từ tại M
ĐS: 1,2.10-5 (T)
Bài 3: Hai dây dẫn thẳng song song dai vô hạn đặt cách nhau d = 14cm trong không khí Dòng điện chạy trong
hai dây la I1 = I2 = 1,25A Xác định vecto cam ứng từ tại M cách mỗi dây r = 25cm trong trường hợp hai dòngđiện:
a Cùng chiều B Ngược chiều
Bài 4: Một electron ay vao không gian có từ trường đều có cam ứng từ B=0,2(T) với vận tốc an đầu v0 = 2.105
(m/s) vuông góc với B Tinh lực Lorenxơ tác dụng vao electron.
ĐS: 6,4.10-15 (N)
Bài 5: Một electron ay vao không gian có từ trường đều có cam ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc an đầu
v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với B, khối lượng của electron la 9,1.10-31(kg) Tính án kính quỹ đạo của electron
ĐS: 18,2 (cm) Bài 9:Một ống dây dai 50cm có 2500 vòng dây.Đường kính ống dây ằng 2cm.Cho một dòng điện iến đổi theo
thời gian chạy qua ống dây.Sau thời gian 0,01s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A.Tính suất điện động tự cam trongống dây
ĐS:e tc =0,74V Bài 10:Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vao thời gian theo công thức i=0,4(5-t),i tính ằng A,t tính ằng
s.Ống dây có hệ số tự cam L=0,05H.Tính suất điện động tự cam trong ống dây
ĐS:e tc =0,02V Bài 12:Một ống dây dai = 31,4cm có 100 vòng, diện tích mỗi vòng S = 20cm2, có dòng điện I = 2A chạy qua
a) Tính từ thông qua mỗi vòng dây.
b) ) Tính suất điện động tự cam trong cuộn dây khi ngăt dòng điện trong thời gian t = 0,1s Suy ra độ tự cam
của ống dây
ĐS: a) = 1,6.10 -5 Wb ; b) e = 0,16V ; L = 0,008H.
0 0,4
3
2,4.10-t(s)
B(T)
Trang 9 c: tốc độ ỏnh sỏng trong khụng khớ
v: tốc độ ỏnh sỏng trong mụi trường đang xột
n: Chiết suất của mụi trường đú
Hệ quả: -n khụng khớ và chõn khụng =1 và là nhỏ nhất
-n của cỏc mụi trường khỏc đều lớn hơn 1
B Chiết suất tỉ đụi
Khỳc xạ ỏnh sỏng la hiện tượng lệch phương của của cỏc tia sỏng khi truyền xiờn
gúc qua mặt phõn cỏch của hai mụi trường trong suốt khỏc nhau
Chỳ ý: -n tới là chiết suất của mụi trường chứa tia tới và n kx là chiết suất của mụi
trường chứa tia khỳc xạ
-Dễ dàng nhận ra cỏch nhớ để vẽ một cỏch định tớnh gúc là mụi trường nào
cú chiết suất càng lớn thỡ gúc càng nhỏ
1 - Định nghĩa :
3 - Phản xạ tnàn phần: la hiện tượng phan xạ toan ộ tia tia sỏng tới, xay ra ở mặt phõn cỏch giữa hai mụi
trường trong suốt
2 - Điều kiện để cú phản xạ toàn phần
+Tia sỏng chiếu tới phai truyền từ mụi trường chiết quang hơn sang mụi trường chiết quang kộm
+Gúc tới ( gúc giới hạn toan phần )
Trong đú :
gh toi
n i n
B TRẮC NGHậ́M
1 Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nớc là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đótruyền từ nớc sang thuỷ tinh là:
A n21 = n1/n2 B n21 = n2/n1 C n21 = n2 – n1 D n12 = n1 – n2
2 Một ngời nhìn hòn sỏi dới đáy một bể nớc thấy ảnh của nó dờng nh cách mặt nớc một khoảng 1,35 (m), chiết
suất của nớc là n = 4/3 Độ sâu của bể là:
A h = 90 (cm) B h = 10 (dm) C h = 15 (dm) D h = 1,8 (m)
3 Cho chiết suất của nớc n = 4/3 Một ngời nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở đáy một bể nớc sâu 1,6 (m) theo phơng
gần vuông góc với mặt nớc, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nớc một khoảng bằng
5 Trong hiện tượng khỳc xạ
A Mọi tia sỏng truyền qua mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường trong suốt đều ị đổi hướng.
B Gúc khỳc xạ luụn nhỏ hơn gúc tới.
C Khi ỏnh sỏng truyền từ mụi trường chiết quang kộm sang mụi trường chiết quang hơn thỡ
R
i
r
1 2Sini ntới= sinr nkx=const
Trang 10A i 62o44’ B i < 62o44’ C i < 41o48’ D i < 48o35’.
8 Một ngời nhìn xuống đáy một chậu nớc (n = 4/3) Chiều cao của lớp nớc trong chậu là 20 (cm) Ngời đó thấy
đáy chậu dờng nh cách mặt nớc một khoảng bằng
9 Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra chùm
sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo ph ơng IR Đặt mắt trên phơng IRnhìn thấy ảnh ảo S’ của S dờng nh cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm) Chiết suất của chất lỏng đó là
10 Một chậu nớc chứa một lớp nớc dày 24 (cm), chiết suất của nớc là n = 4/3 Mắt đặt trong không khí, nhìn gần
nh vuông góc với mặt nớc sẽ thấy đáy chậu dờng nh cách mặt nớc một đoạn bằng
11 Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nớc (n = 4/3), độ cao mực nớc h = 60 (cm) Bán kính r bé nhất của tấm
gỗ tròn nổi trên mặt nớc sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là:
A r = 49 (cm) B r = 53 (cm) C r = 55 (cm) D r = 51 (cm).
12 Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nớc (n2 = 4/3) Điều kiện của góc tới i để không có tiakhúc xạ trong nớc là:
A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i < 41048’ D i < 48035’
13 Phỏt iểu nao sau đõy la đỳng?
A Chiết suất tỉ đối của mụi trường chiết quang nhiều so với mụi trường chiết quang ớt thỡ nhỏ hơn đơn vị.
B Mụi trường chiết quang kộm cú chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị.
C Chiết suất tỉ đối của mụi trường 2 so với mụi trường 1 ằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của mụi trường 2với chiết suất tuyệt đối n1 của mụi trường 1
D Chiết suất tỉ đối của hai mụi trường luụn lớn hơn đơn vị vỡ vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng la vận tốc
lớn nhất
14 Chọn cõu tra lời đỳng Trong hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng:
A gúc khỳc xạ luụn ộ hơn gúc tới. B gúc khỳc xạ luụn lớn hơn gúc tới
C gúc khỳc xạ tỉ lệ thuận với gúc tới D khi gúc tới tăng dần thỡ gúc khỳc xạ cũng tăng dần.
15 Chiết suất tỉ đối giữa mụi trường khỳc xạ với mụi trường tới
C ằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của mụi trường khỳc xạ va chiết suất tuyệt đối của mụi trường tới.
D ằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của mụi trường khỳc xạ va chiết suất tuyệt đối của mụi trường tới.
16 Chọn cõu đỳng nhất Khi tia sỏng đi từ mụi trường trong suốt n1 tới mặt phõn cỏch với mụi trường trong suốt
n2 (với n2 > n1), tia sỏng khụng vuụng gúc với mặt phõn cỏch thỡ
A tia sỏng ị góy khỳc khi đi qua mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường
B tất ca cỏc tia sỏng đều ị khỳc xạ va đi vao mụi trường n2
C tất ca cỏc tia sỏng đều phan xạ trở lại mụi trường n1
D một phần tia sỏng ị khỳc xạ, một phần ị phan xạ.
17 Chiết suất tuyệt đối của một mụi trường truyền ỏnh sỏng
A luụn lớn hơn 1 B luụn nhỏ hơn 1 C luụn ằng 1 D luụn lớn hơn 0.
18 Chiếu một tia sỏng đơn săc đi từ khụng khớ vao mụi trường cú chiết suất n, sao cho tia phan xạ vuụng gúc với
tia khỳc xạ Khi đú gúc tới i được tớnh theo cụng thức
19 Một ể chứa nước cú thanh cao 80 (cm) va đỏy phẳng dai 120 (cm) va độ cao mực nước trong ể la 60 (cm),
chiết suất của nước la 4/3 Ánh năng chiếu theo phương nghiờng gúc 300 so với phương ngang Độ dai úng đentạo thanh trờn mặt nước la
20 Phỏt iểu nao sau đõy la khụng đỳng?
A Khi cú phan xạ toan phần thỡ toan ộ ỏnh sỏng phan xạ trở lại mụi trường an đầu chứa chựm tia sỏng tới.
B Phan xạ toan phần chỉ xay ra khi ỏnh sỏng đi từ mụi trường chiết quang sang mtrường kộm chết quang hơn.
C Phan xạ toan phần xay ra khi gúc tới lớn hơn gúc giới hạn phan xạ toan phần igh.
D Gúc giới hạn phan xạ toan phần được xỏc định ằng tỉ số giữa chiết suất của mụi trường kộm chiết quang
với mụi trường chiết quang hơn
21 Khi một chựm tia sỏng phan xạ toan phần tại mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường thỡ
A cường độ sỏng của chựm khỳc xạ ằng cường độ sỏng của chựm tới.
B cường độ sỏng của chựm phan xạ ằng cường độ sỏng của chựm tới.
C cường độ sỏng của chựm khỳc xạ ị triệt tiờu.
D ca B va C đều đỳng.
22 Phỏt iểu nao sau đõy la khụng đỳng?
A Ta luụn cú tia khỳc xạ khi tia sỏng đi từ mụi trường cú chiết suất nhỏ sang mụi trường cú chiết suất lớn
Trang 11D Khi có sự phan xạ toan phần, cường độ sáng của chùm phan xạ gần như ằng cường độ sáng của chùm
sáng tới
23 Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phan xạ toan phần có giá trị la:
A igh = 41048 B igh = 48035 C igh = 62044 D igh = 38026
24 Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của góc tới i để không cótia khúc xạ trong nước la:
A i> 62044 B i < 62044 C i < 41048 D i < 48035
25 Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí Sự phan xạ toan phần xay ra khi góc tới:
A i < 490 B i > 420 C i > 490 D i > 430
26 Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một ể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm) Bán kính r é nhất của
tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không một tia sáng nao từ S lọt ra ngoai không khí la:
A r = 49 (cm) B r = 53 (cm) C r = 55 (cm) D r = 51 (cm).
27 Một chậu nước chứa một lớp nước day 24 (cm), chiết suất của nước la n = 4/3 Măt đặt trong không khí, nhìn
gần như vuông góc với mặt nước sẽ thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một đoạn ằng
28 Một cái chậu đặt trên một mặt phẳng nằm ngang, chứa một lớp nước day 20 (cm), chiết suất n = 4/3 Đáy
chậu la một gương phẳng Măt M cách mặt nước 30 (cm), nhìn thẳng góc xuống đáy chậu Khoang cách từ anhcủa măt tới mặt nước la:
29 Chiếu một tia sáng đơn săc từ không khí vao một chất lỏng trong suốt dưới góc tới 450 thì góc khúc xạ la 300
Bây giờ, chiếu tia sáng đó từ chất lỏng ra không khí dưới góc tới i Với giá trị nao của i để có tia khúc xạ ra ngoaikhông khí?
A i > 450 B i < 450 C 300 < i < 900 D i < 600
30 Người ta tăng góc tới của một tia sáng chiếu lên mặt của một chất lỏng lên gấp 2 lần Góc khúc xạ của tia
sáng đó:
A cũng tăng gấp 2 lần B tăng gấp hơn 2 lần C tăng ít hơn 2 lần
D tăng nhiều hay ít hơn 2 lần còn tuỳ thuộc vao chiết suất của chất lỏng đó lớn hay nhỏ
31 Chiếu một tia sáng từ không khí vao một môi trường có chiết suất n sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia
phan xạ Góc tới i khi đó được tính ằng công thức nao?
32 Khi tia sáng đi từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 , n2>n1 thì:
A luôn luôn có tia khúc xạ B góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.
C góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i D nếu góc tới ằng 0 thì tia sáng không ị khúc xạ.
33 Khi tia sáng đi từ môi trường chiết suất n1 tới mặt phân cách với một môi trường có chiết suất n2, n2<n1 thì:
A có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới
B góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.
C tỉ số giữa sini va sinr la không đổi khi cho góc tới thay đổi.
D góc khúc xạ thay đổi từ 0 tới 900 khi góc tới i iến thiên
C TƯ LUYẬN
Bài 1: Một tia sáng đi từ không khí vao nước có chiết suất n =4/3 dưới góc tới i = 300
Tính góc khúc xạ
Bài 2:Tia sáng truyền trong không khí đến gặp mặt thoáng chất lỏng có n= 3 Tia phan xạ va khúc xạ vuông
Bài 3: Một cây gậy căm thẳng đứng xuống đáy hồ sâu 1,5m Phần gậy nhô lên khỏi mặt nước la 0,5m Ánh sáng
mặt trời chiếu xuống hồ theo phương hợp với pháp tuyến mặt nước góc 600 Tính chiều dai óng cây gậy trên mặtnước va dưới đáy hồ?
Bài 4: Một cái máng nước sâu 30 cm, rộng 40cm có hai thanh ên thẳng
đứng.Đúng lúc máng cạn nước thì óng râm của thanh A kéo đến thanh B
đối diện Người ta đổ nước vao máng đến một độ cao h thì óng của thanh
A giam 7cm so với trướC n=4/3 Hãy tính h, vẽ tia sáng giới hạn của óng
râm của thanh máng khi có nước? ĐS:h=12cm
Bài 5: Một tia sáng trong thủy tinh đến mặt phân cách giữa thủy tinh với không khí dưới góc tới i=300,tia phan xạ
va khúc xạ vuông góc nhau
a. Tính chiết suất của thủy tinh
b. Tính góc tới i để không có tia sáng ló ra không khí ĐS: a n= 3; B i>35 0 44 ’