Mở rộng vốn từ Trung thực - tự trọng... Tìm những từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ trung thực... Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩaThật thà Ngay thẳng Thành thật Thẳng thắn Dối trá, Gian lậ
Trang 1Mở rộng vốn từ Trung thực - tự trọng
Trang 2Tìm những từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ
trung thực
Trang 3Từ cùng nghĩa Từ trái nghĩa
Thật thà
Ngay thẳng
Thành thật
Thẳng thắn
Dối trá, Gian lận Gian dối Lừa đảo Lừa lọc.
Trang 4Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của
từ Tự trọng
Trang 5a) Tin vào bản thân mình.
b) Quyết định lấy công việc của mình
c) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá
của mình
d) Đánh giá mình quá cao và
coi thường người khác
C
Trang 6Có thể dùng những thành ngữ , tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về
lòng tự trọng ?
Trang 7a) Thẳng như ruột ngựa.
b) Giấy rách phải giữ lấy lề
c) Thuốc đắng dã tật
d) Cây ngay không sợ chết đứng e) Đói cho sạch, rách cho thơm
Trang 8Thành ngữ , tục ngữ
nói về lòng tự trọng ?
b) Giấy rách phải giữ lấy lề
e) Đói cho sạch, rách cho thơm
Trang 9Thành ngữ , tục ngữ
nói về tính trung thực
a) Thẳng như ruột ngựa
c) Thuốc đắng dã tật
d) Cây ngay không sợ chết đứng
Trang 10Tiết học kết thúc
TIẾT HỌC KẾT THÚC