1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bai cau truc lap for to do

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 391 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giá trị đầu, giá trị cuối dùng để làm giới hạn cho biến đếm Giá trị đầu, giá trị cuối dùng để làm giới hạn cho biến đếm và là các biểu và là các biểu thức cùng kiểu với biến đếm. G[r]

Trang 1

Thø 3 ngµy 11 th¸ng 11 n¨m 2008

Giáo viên thực hiện bài dạy: NguyÔn

ThÞ Nhung

Tổ bộ môn: Toán - Tin

Quý thÇy c«

VÒ dù giê líp 11A3

Trang 2

Bµi 10: (TiÕt 12)

Trang 3

Tiết 12:

Bài toán 1: Viết ch ơng trình tính tổng

100

1

2

1 1

1

1

a a

a a

S

biết a đ ợc nhập vào từ bàn phím 1.Khái niệm cấu trúc lặp

- Dữ liệu ra (Output) : Tổng S

- Dữ liệu vào (Input) : Nhập a

Hãy xác định INPUT và OUTPUT của bài toán trên!

Trang 4

Nhận xét:

S2 = S1 + 1/(a+1)

S3 = S2 + 1/(a+2)

S100 = S99 + 1/(a+100)

a

1

S

Bắt đầu từ S2 việc tính S đ

ợc lặp đi lặp lại 100 lần theo quy luật

S sau = S tr ớc + 1/(a+i) với i chạy từ 1 100

1

1

1

a

Tiết 12:

1.Khái niệm cấu trúc lặp

Cùng xác định

công thức toán

học để tính S

S1 = 1/a

100

1

a

Em có nhận xét gì về qui luật tính S?

Trang 5

Tiết 12:

Bài toán 2:

Một ng ời có số tiền là S,

ông ta gửi tiết kiệm ngân

hàng với lãi xuất 1,5%

tháng Hỏi sau 12 tháng

gửi tiết kiệm ( không rút

tiền lãi hàng tháng), ông

ta đ ợc số tiền là bao

nhiêu?

1.Khái niệm cấu trúc lặp Em hãy cho biết với

số tiền S, tiền lãi thu đ

ợc mỗi tháng là bao

nhiêu?

Số tiền lãi sau mỗi tháng là: 0,015*S

Sau tháng 1: S1 := S+0,015 * S

Sau tháng 2: S2 := S1+0,015 *S1

Sau tháng 12: S12 := S11+0,015 *S11

Vậy: Số tiền hàng tháng ng ời đó thu là:

Em hãy cho biết lệnh

gán ta phải thực hiện

bao nhiêu lần? Ta phải thực hiện 12 lần

Trang 6

X©y dùng thuËt to¸n

Bµi to¸n 1: ViÕt ch

¬ng tr×nh tÝnh tæng

100

1

2

1 1

1

1

a a

a a S

biÕt a ® îc nhËp vµo

tõ bµn phÝm

Bµi to¸n 2:

Mét ng êi cã sè tiÒn lµ S,

«ng ta göi tiÕt kiÖm ng©n hµng víi l·i xuÊt 1,5% th¸ng Hái sau 12 th¸ng göi tiÕt kiÖm ( kh«ng rót tiÒn l·i hµng th¸ng), «ng

ta ® îc sè tiÒn lµ bao nhiªu?

Nhãm 1,3

Trang 7

S

Nhập a

S 1/a; i 0

i > 100

S:= S + 1/(a+i)

Đ a ra S rồi kết thúc

B1: Nhập a;

B2: S1/a; i0;

B3: Nếu i > 100 thì chuyển

đến B5;

B4 : S S + 1/(a+i);

rồi quay lại B3

B5: Đ a S ra màn hình rồi kết thúc

thuật toán Bài 1

B3: i i+1;

i i+1

Trang 8

S

Nhập S

I  1

i > 12

S  S + S*0.015

i  i +1

Đ a ra số tiền rồi kết thúc

B1: Nhập S;

B2: i1;

B3: Nếu i > 12 thì chuyển

đến B5;

B4 : S S + S*0.015

i i +1

B5: Đ a số tiền ra màn hình rồi kết thúc

thuật toán Bài 2

Trang 9

S

Nhập S

I  1

i > 12

S  S + S*0.015

i  i +1

Đ a ra số tiền rồi kết thúc

thuật toán

Đ

S

Nhập a

S:= 0; i:= 0

i > 100

S:= S + 1/(a+i)

Đ a ra S rồi kết thúc

i:= i+1

Bài toán 2:

Bài toán 1:

Em hóy cho bi t thuật toán giải 2 bài ế toán trên có đặc điểm gì giống nhau

Trang 10

Trong lập trình, có những thao tác phải lặp lại nhiều lần, khi đó

ta gọi là cấu trúc lặp

Lặp thường có 2 loại:

NNLT nào cũng cung cấp một số câu lệnh để mô tả các cấu trúc lặp như trên

Sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu các câu lệnh lặp trong ngôn ngữ Pascal

Tiết 12:

1.Kh¸i niÖm cÊu tróc lÆp

Trang 11

2 Lặp có số lần biết trước và câu lệnh for - do

Trong Pascal, có 2 loại câu lệnh lặp có số lần biết trước:

For <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

For <biến đếm> := <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

Tiết 12:

Trong đó:

thức cùng kiểu với biến đếm Giá trị đầu phải nhỏ hơn hay bằng giá trị cuối.

Em h·y cho biÕt cÊu tróc cña c©u lÖnh For do

trong Pascal?

Em h·y cho biÕt ý nghÜa cña <gi¸ trÞ

®Çu> vµ <gi¸ trÞ cuèi,> kiÓu d÷ liÖu

cña chóng?

Ngày đăng: 12/04/2021, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w