1. Trang chủ
  2. » Tất cả

chương 3 đại 7

30 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 314 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mỗi đơn vị có một số liệu, số liệu đó ược gọi là giỏ trị của dấu hiệu đ-Số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu là N... Kĩ năng: Biết tìm tần số của mỗi giá trị, tìm thành thạo dấu hiệu gi

Trang 1

2 Kĩ năng: Biết cách thu thập số liệu thống kê Từ bảng số liệu

thống kê ban đầu biết dấu hiệu điều tra, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu

kê ban đầu

Ví dụ : Bảng thống kê học

1 Thu thập số liệu bảng số liệu thống

kê ban đầu.

Ví dụ Khi điều tra

về số cây trồng đợc của mỗi lớp người

ta điều tra lập bảng sau :

Trang 2

sinh khi có yêu cầu;

Bước 3: Thảo luận,

trao đổi báo cáo.

- Thu bài các nhóm

- Cho hs trao đổi nhận

xét chéo bài của 1, 2

23456

…30

- HS quan s¸t b¶ng 2SGK

Hs nhận nhiệm vụ, phiếu học tập

- Hs định hướng và làm bài theo yêu cầu

-HS thảo luận , thống nhất và trình bày bài làm của nhóm mình

- Nhóm trưởng báo cáo sản phẩm

- HS theo dõi nhận xét trình bày bài của nhóm khác

- HS theo dõi và lắngnghe

ST

T Líp Sè c©y trång

12345678910

…20

6A6B6C6D6E7A7B7C7D7E

9E

35302830303528303035

…50

Trang 3

hiện khen ngợi những

nhúm làm tốt

Bước 4: Phương ỏn

KTĐG

-Gv chốt lại kiến thức

Hoạt động 2 Dấu hiệu(25 phút)

Kiến thức: HS biết dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu

Nội dung điều tra trongbảng.điều tra số cõy trồng mỗi lớp

- Dấu hiệu X là nội dung điều tra

- Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên

?3 Bảng 1 có 20 đơn

vị điều tra

b Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu.

- Mỗi đơn vị có một

số liệu, số liệu đó ược gọi là giỏ trị của dấu hiệu

đ-Số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu là N

?4Dấu hiệu X ở bảng 1

có 20 giá trị

Trang 4

Củng cố

- Yêu cầu học sinh

làm bài 1 (tr7-SGK)

4.Hướng dẫn về nhà(2phút).

- Học theo SGK kết hợp vở ghi

- Làm bài tập 1,3,4(SGK-Tr8)

- Làm các bài tập 2; 3 (tr3, 4 - SBT)

IV Rút kinh nghiệm

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Ngày soạn: 17 /01/2021

Ngày dạy: 19 / 01/2021

Tiết 42 Thu tập số liệu thống kê, tần số.

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: HS biết đợc khái niệm tần số của mỗi giá trị Củng

cố cách tìm dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu

2 Kĩ năng: Biết tìm tần số của mỗi giá trị, tìm thành thạo dấu

hiệu giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu

3 Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, yêu thích môn học.

4.Định hướng hỡnh thành năng lực: Hỡnh thành năng lực tư duy tổng hợp, quan

sỏt và hợp tỏc

II Chuẩn bị.

1 GV: Bảng phụ ghi đề bài, thớc thẳng

2 HS : Làm các bài tập, thớc thẳng

III Tổ chức các hoạt động DaY học

1 Ổn định(1 phút).

2 Kiểm tra bài cũ(8 phút).

? Hãy làm bài 2a,b SGK?

3 Bài mới

Hoạt động của

GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1 Tần số của mỗi giá trị(10 phút).

Kiến thức: HS nắm được tần số của mỗi giá trị.

Kĩ năng: HS biết tìm tần số của mỗi gí trị

- Yêu cầu học sinh - Học sinh đứng tại 3 Tần số của mỗi

Trang 5

- Giáo viên đa ra các

kí hiệu cho học sinh

8 lầnGiá trị 28 xuất hiện

2 lầnGiá trị 50 xuất hiện

3 lầnGiá trị 35 xuất hiện

7 lần

- Số lần xuất hiện

đó gọi là tần số.Giá trị của dầu hiệu

kí hiệu là xTần số của giá trị của dấu hiệu kí hiệu n

- HS1 lên bảng trìnhbầy

- Học sinh đọc đề bài

Hs nhận nhiệm vụ, phiếu học tập

- Hs định hướng và làm bài theo yờu cầu

-HS thảo luận , thống nhất

và trỡnh bày bài làm của nhúm mỡnh

Bài 3(tr8-SGK)a) Dấu hiệu chung: Thời gian chạy 50 mét của các học sinh lớp 7

b) Số các giá trị khácnhau: 5

Số các gt khác nhau

là 20c) Các giá trị khác nhau: 8,3; 8,4; 8,5; 8,7

Tần số 2; 3; 8; 5Bài 4 (tr9-SGK)a) Dấu hiệu: Khối l-ượng chè trong từng hộp

Có 30 giá trị

b) Có 5 giá trị khác

Trang 6

(hoặc nhúm nào xong

khi cú yờu cầu;

Bước 3: Thảo luận, trao

đổi bỏo cỏo.

- Thu bài cỏc nhúm

- Cho hs trao đổi nhận xột

chộo bài của 1, 2 nhúm

- Yêu cầu học sinh

đọc nội dung bài

- HS theo dừi và lắngnghe

nhau

c) Các giá trị khác nhau: 98; 99; 100; 101; 102

Tần số lần lợt: 3; 4; 16; 4; 3

Bài 2 (tr3-SBT)a) Bạn Hương phải thu thập số liệu thống kê và lập bảng

b) Có: 30 bạn tham gia trả lời

c) Dấu hiệu: mầu

mà bạn yêu thích nhất

d) Có 9 mầu được nêu ra

e) Đỏ có 6 bạn thich.Xanh da trời có 3 bạnthích

Trắng có 4 bạn thích

vàng có 5 bạn thích.Tím nhạt có 3 bạn thích

Tím sẫm có 3 bạn thích

Xanh nước biển có 1 bạn thích

Trang 7

Xanh lá cây có 1 bạnthích

Hồng có 4 bạn thích

4 Hướng dẫn về nhà(3 phút)

- Học kĩ lí thuyết ở tiết 41

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Tiếp tục thu thập số liệu,lập bảng thống kê ban đầu và

đặt các câu hỏi có trả lời kèm theo về kết quả thi học kì môn Văn và môn Toán

- Đọc trớc bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

IV Rút kinh nghiệm

……… ………

……… ………

Trang 8

Ngµy so¹n: 25 /01/2021

Ngµy d¹y: 27 / 01/2021 TiÕt 43 B¶ng ”tÇn sè” c¸c gi¸ trÞ cña dÊu hiÖu

I.Môc tiªu.

1 KiÕn thøc: Hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích

của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn

2 KÜ n¨ng: Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biếtcách nhận xét

2 Kiểm tra bài cũ(7 phót)

KÕt qu¶ ®iÒu tra vÒ sè HS yªu m«n to¸n nh sau:

1 3 4 0 3 3 3 2 1 2 1 1 2 4 4

2 1 5

DÊu hiÖu ®iÒu tra ë ®©y lµ g× T×m sè c¸c gi¸ trÞ cña dÊu

hiÖu, c¸c gi¸ trÞ kh¸c nhau cña dÊu hiÖu vµ tÇn sè cña chóng

- Hết thời gian 4 phút (hoặc

nhóm nào xong trước) thì

-HS thảo luận , thống nhất và trình bày bài làm của nhóm mình

sè( 2 8 7 3 N=20

Trang 9

nhóm lên nộp cho cô giáo.

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ.

Quan sát, hỗ trợ học sinh khi

có yêu cầu;

Bước 3: Thảo luận, trao

đổi báo cáo.

- Thu bài các nhóm

- Cho hs trao đổi nhận xét

chéo bài của 1, 2 nhóm

- HS theo dõi nhận xét trình bàybài của nhóm khác

- HS theo dõi vàlắng nghe

KÕt luËn: (SGK)

Trang 10

4 Hưíng dÉn vÒ nhµ(2 phót)

- VÒ nhµ häc lÝ thuyÕt theo SGK

- Lµm c¸c bµi tËp vµ nhµ: bµi7SGk vµ c¸c bµi SBT

IV Rót kinh nghiÖm

Trang 11

- Giáo viên đa

nội dung bài tập

7 qua bảng phụ

- Học sinh đọc

đề bài, cả lớp làm bài theo nhóm

-Đại diện một nhóm lên trìnhbày

- Cả lớp nhận xét bài làm củacác nhóm

- Học sinh đọc

đề bài

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

- Xạ thủ bắn: 30 phútb) Bảng tần số:

- Điểm số thấp nhất là 7

- Điểm số cao nhất là 10

Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao

Bài 9 (tr12-SGK)

a) Dấu hiệu: thời gian giải mộtbài toán của mỗi học sinh

- Số các giá trị: 35b) Bảng tần số:

T

gian(x)

3 4 5 6 7 8 9 1

0

TS(n) 1 3 3 4 5

1

1 3 5

35

Trang 12

sinh khi có yêu cầu;

Bước 3: Thảo luận,

trao đổi báo cáo.

- Nhóm trưởng báo cáo sản phẩm

- HS theo dõi nhận xét trình bày bài của nhóm khác

- HS theo dõi vàlắng nghe

Trang 13

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày soạn: 1 /03/2021

Ngày dạy: 3 / 03/2021

Tiết 45 Biểu đồ.

I

Mục tiêu.

1.Kiến thức: -Học sinh hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ

về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian

2 Kĩ năng: - Rèn luyện cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng

tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian

- Biết đọc các biểu đồ đơn giản

3.Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, yêu thích môn học

4.Định hướng hỡnh thành năng lực: Hỡnh thành năng lực tư duy

tổng hợp, quan sỏt và hợp tỏc

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: SGK,thước, bảng phụ

2 Học sinh: Dụng cụ học tập

III Tổ chức các hoạt động DaY học

1 Ổn định(1phút)

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động của

GV

Hoạt động của HS

Nội dung

Trang 14

Hoạt động 1 Biểu đồ đoạn thẳng(24 phút)

Kiến thức: Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần

số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian

Kĩ năng: Rèn luyện cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng

tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian

- Giáo viên giới

- Giáo viên đa

bảng phụ ghi nội

x - trục hoành

và tần số - trụctung

- Học sinh trả

lời

- Học sinh làm bài

- Học sinh: ta phải lập đợc bảng tần số

- Học sinh: ta biết đợc giới thiệu của dấu hiệu và các tần

số của chúng

- Học sinh nêu

ra cách làm

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh

- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho

- Vẽ các đoạn thẳng

0 28 30 35 50

8 7

3 2

n

x

Trang 15

2 Chú ý

Ví dụ2 Chú ýNgoài ra ta có thể dùng biểu đồ hình chữ nhật (thay đoạn thẳng bằng hình chữ nhật)

Ví dụ:

20151050

1995 1996 1997 1998

Hoạt động 3 Luyện tập(10 phút)

Kiến thức: Củng cố cách vẽ biểu đồ

Kĩ năng: Rèn luyện cách vẽ biểu đồ

Trang 16

sinh khi có yêu cầu;

Bước 3: Thảo luận,

trao đổi báo cáo.

Hs định hướng và làmbài theo yêu cầu

-HS thảo luận , thống nhất và trình bày bài làm của nhóm mình

- Nhóm trưởng báo cáo sản phẩm

- HS theo dõi nhận xét trình bày bài của nhóm khác

- HS theo dõi và lắngnghe

12

10

8 7 6

4

2 1 n

Trang 17

3 Thái độ: Có thái độ làm việc nghiêm túc chính xác, khoa học.

4.Định hướng hỡnh thành năng lực: Hỡnh thành năng lực tư duy

- Bảng tần sốgồm 2 cột mộtcột là giỏ trị(nhiệt độ trungbỡnh) một cột làtần số

18202528303132

13112121

N = 12

Trang 18

- Thực hiện nội dung

của bµi tËp 13 vào

sinh khi có yêu cầu;

Bước 3: Thảo luận,

trao đổi báo cáo.

- Thu bài các nhóm

- Cho hs trao đổi nhận

xét chéo bài của 1, 2

- Hs định hướng

và làm bài theo yêu cầu

-HS thảo luận , thống nhất và trình bày bài làmcủa nhóm mình

- Nhóm trưởng báo cáo sản phẩm

- HS theo dõi nhận xét trình bày bài của nhóm khác

- HS theo dõi vàlắng nghe

b.Biểu đồ:

2.Đọc hình Bài 13 (Sgk)

a) 16 triệu người.b) Sau 78 năm.c) 22 triệu người

3.Bµi tËp thêm

Trang 19

? Hãy cho biết loại:

- Giỏi chiếm tỉ lệ bao

- Gi¸o viªn ®a néi

dung bµi to¸n lªn

- Sè ®iÓm thÊp nhÊt lµ 2

x 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

n 0 1 3 3 5 6 8 4 2 1 N

4 Híng dÉn häc ë nhµ(2phót)

- Xem lại các bài đơn giản

- Đọc thêm bài đọc thêm

- Đọc trước bài Trung bình cộng

IV Rót kinh nghiÖm

………

………

………

Trang 20

Ngày soạn: 8/ 03/2021

Ngày dạy : 10 / 03/2021

Tiết 47 Số trung bình cộng

I Mục tiêu.

1 Kiến thức Biết số trung bình cộng của dấu hiệu công thức

tính số trung bình cộng; ý nghĩa của số trung bình cộng

2 Kĩ năng: Tính chính xác số trung bình cộng; rèn luyện cách

lập bảng tần số

3.Thái độ: Học tập tích cực yêu thích mon học.

4.Định hướng hỡnh thành năng lực: Hỡnh thành năng lực tư duy

- Học sinh tínhtheo quy tắc

đã học ở tiểu học

- Học sinh quan sát đề bài

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu

Tầnsố(n)

Cáctích(x.n)

Trang 21

- 1 học sinh lênbảng làm (lập theo bảng dọc)

- Học sinh đọckết quả của X

- Học sinh đọcchú ý trong SGK

- 3 học sinh nhắc lại

Hs nhận nhiệm

vụ, phiếu học tập

- Hs định hướng

và làm bài theo yờu cầu

-HS thảo luận , thống nhất và trỡnhbày bài làm của nhúm mỡnh

- Nhúm trưởng bỏo cỏo sản phẩm

- HS theo dừi nhậnxột trỡnh bày bài của nhúm khỏc

2345678910

323389921

6612154863721810

250 40 6,25

X X

N=40

Tổng:250

* Chú ý: SGK b) Công thức:

Trang 22

cho cụ giỏo.

Bước 2: Thực hiện

nhiệm vụ.

Quan sỏt, hỗ trợ học

sinh khi cú yờu cầu;

Bước 3: Thảo luận,

trao đổi bỏo cỏo.

- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm

và trả lời ?4

?4Kết quả bài kiểm tra toán của lớp 7A cao hơn kết quả bài kiểm tra toán của lứp 7C

Hoạt động 2 ý nghĩa của số trung bình cộng(10 phút)

Kiến thức: Biết ý nghĩa số trung bình cộng

Kĩ năng: Biết dùng số trung bình cộng để đại diện cho dấu

hiệu,và biết nên dùng khi nào

2 ý nghĩa số trung bình cộng.

- Số trung bình cộng thờng

đ-ợc dùng làm “đại diện” cho dấuhiệu, đặc biệt là khi muốn sosánh các dấu hiệu cùng loại

Trang 23

số trung bình cộng.

- Các HS còn lại làm vào vởbaèng cách dùng cong thức tính số trung bình cộng

- HS đọc đề bài và đứng tại chỗ trả lời

gian(

x) số (n) tích(x.n)3

45678910

133451135

312152435882750

254 35

X

7, 26

X N=3

5 Tổng:254

Bài 16(SGK)Không nên dùng số trung bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu Vì có sự chệnh lệch rất lớn giữa các giá trị

4 Hớng dẫn học ở nhà(2phút)

- Học thuộc công thức và làm bài tập: 15a,b; 16a SGK

- Xem tiếp phần 3 tiết sau học

IV Rút kinh nghiệm

3.Thái độ: Làm việc cẩn thận nghiêm túc, tích cực

4.Định hướng hỡnh thành năng lực: Hỡnh thành năng lực tư duy

tổng hợp, quan sỏt và hợp tỏc

II Chuẩn bị.

1 GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập; thớc thẳng

Trang 24

2 HS làm bài tập GV giao; thớc thẳng.

III Tổ chức các hoạt động DaY học

1 Ổn định(1)

2 Kiểm tra bài cũ(6 phút)

? Hãy nêu công thức tính số trung bình cộng của dấu hiệu?

? Hãy làm bài 15a SGK

- GV treo bảng phụ bảng 25 SGK yêu cầu 1HS lên bảng trình bầy

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của

Hoạt động 1 Mốt của dấu hiệu (15 phút)

Kiến thức: Nắm đợc một của dấu hiệu.

Kĩ năng: Tìm thành thạo một của dấu hiệu

- Cỡ dép 39 bán đợc nhiều nhất

- Một của dấu hiệu

là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số

3 Một của dấu hiệu

Ví dụ: Một của

hàng bán dép ghi lại số dép bán đợc

số dép bán

đợc cho nam giới trong một quýtheo các cỡ khác

nhau:( bảng 22SGK)

- Cỡ dép 39 bán đợc nhiều nhất

- Giá trị 39 với tần sốcao nhất (184)

đợc gọi là một

KL: Một của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trongbảng tần số

Yờu cầu HS phỏt biểu lại

cỏc bước tỡm giỏ trị trung

- Chia tổng vừa tỡm được với tổng cỏc giỏ trị

Luyện tập

Bài 17/20 (Sgk)

Thờigian

Tần số(n)

Cỏc tớch 3

4

13

312

Trang 25

khi có yêu cầu;

Bước 3: Thảo luận, trao

đổi báo cáo.

- Thu bài các nhóm

- Cho hs trao đổi nhận xét

chéo bài của 1, 2 nhóm

- Hs định hướng và làm bài theo yêu cầu

- HS theo dõi và lắngnghe

56789101112

47898532

2042567272503324

N = 50Tổng 384 X = 7,68

Bài 18/20 (Sgk)

Từ bảng 26 ta có:

Chiềucao

Tần số x.n

105115126137148155

173545111N=100

10580544106165612815513268

X = 132,68

Bài 13/6 SBT

Xạ thủ AĐiểm Tần số x.n8

9

56

4054

Trang 26

- Đọc đề

- Lập bảng tần số

- Nhúm chẵn lập bảng tớnh X cho xạ thủ A

- Nhúm lẻ nhập bảng tớnh

X cho xạ thủ B

N =20

90 184

X = 9,2

Xạ thủ B Điểm Tần số x.n 6

7 9 10

2 1 5 12

N =20

12 7 45 120 184

X = 9,2

Xạ thủ A bắn hơn xạ thủ B

4 Hớng dẫn về nhà(2 phút)

- Xem các bài đã chữa - BT về nhà Trả lời cỏc cõu hỏi 1, 2, 3, 4/22 (Sgk) - Chuẩn bị bài 20, 21/22 (Sgk) - Chuẩn bị tiết sau ôn tập IV Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

………

Ngày soạn:15/ 03/2021

Ngày dạy : 17 / 03/2021

Tiết 49 Ôn tập chơng III.

I Mục tiêu.

1 Kiến thức Hệ thống kiến thức chơng III: Về tần số của giá trị; lập bảng tần số tính giá trị của dấu hiệu; lập biểu đồ; tính số trung bình cộng; tìm mốt của dấu hiệu

2 Kĩ năng: Lập thành thạo bảng tần só; vẽ biểu đồ thành thạo và nhận xét; tính chính xác số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Trang 27

3 Thái độ: Làm việc khoa học tích cực.

4.Định hướng hỡnh thành năng lực: Hỡnh thành năng lực tư duy

tổng hợp, quan sỏt và hợp tỏc

II Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ ghi hệ thống các bài tập; su tầm trên sách báo biểu đồ hình chữ nhật biểu đồ đoạn thẳng biểu đồ hình quạt

2 HS: Su tầm trên sách báo biểu đồ hình chữ nhật biểu đồ

đoạn thẳng biểu đồ hình quạt

III Tổ chức các hoạt động DaY học

Kiến thức: Hệ thống kiến thức lí thuyết chơng III.

Kĩ năng: Biết vận dụnglí thuyết vào bài tập.

+ Lập bảng số liệu

- Học sinh: + Lập bảng tần số

+ Tìm X , mốt của dấu hiệu

- Học sinh: Lập biểu đồ

- Học sinh quan sát

- Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo viên

- Học sinh trả lời

I Ôn tập lí thuyết

- Tần số là số lần xuất hiện của các giá trị đó trong dãy giá trị của dấu hiệu

- Tổng các tần số bằng tổng số các đơn vị

- Thống kê giúp chúng ta biết đợc tình hình các hoạt động, diễn biến của hiện tợng Từ đó dự đoán

đợc các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ con ng-

ời ngày càng tót hơn

Trang 28

- Hs định hướng và làm bài theo yờu cầu

-HS thảo luận , thống nhất và trỡnh bày bài làm của nhúm mỡnh

- Nhúm trưởng bỏo cỏo sản phẩm

- HS theo dừi nhận xộttrỡnh bày bài của nhúm khỏc

- HS theo dừi và lắngnghe

- Học sinh:

+ Lập bảng tần số

+ Dựng biểu đồ

đoạn thẳng+ Tìm X

II Ôn tập bài tập

Bài tập 20 (tr23-SGK)a) Bảng tần số

ngxuất(x)

Tầnsố(n)

Cáctíchx.n

20253035404550

1379641

207521031524018050N=3

1

Tổng

=1090

1090 35 31

b) Dựng biểu đồ

9

7 6

4 3

1

50 45 40 35 30 25 20

n

x 0

Ngày đăng: 11/04/2021, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w