Sau khi kết thúc quy trình thiết kế và sửa đổi, khung màn hình này sẽ trình bày toàn bộ hình ảnh của chúng - để bạn có thể dễ dàng bố trí lại, thêm hoặc xóa các Slide và quan sát tr[r]
Trang 1Trần Chí Công 1
Trang 3Trần Chí Công 3
I.GIỚI THIỆU
PowerPoint là một trong năm phần mềm nằm
trong bộ Office chuyên dùng thiết kế danh thiếp, bưu thiếp, thiệp mời, Và nhất là thiết kế các bộ phim Slide để giới thiệu sản phẩm, thuyết trình các đề án, sơ
đồ tổ chức, Rất hiệu quả và mang tính chuyên nghiệp
2 Khởi động
1 Giới thiệu
bên phải màn hình
Microsoft Power Point 2003
Trang 4Trần Chí Công 4
MÀN HÌNH GIÁO TIẾP POWERPOINT
Thanh tiêu đề Thanh menu Các thanh Công cụ
Khung chú Thanh công Slide mặc
Nút thu nhỏ
Nút đóng cửa sổ
Nút phóng to
Trang 5 Normal là khung cửa sổ chính, dùng để ghi và thiết kế
các phim chiếu , danh thiếp, bưu thiếp hoặc những đối tượng giới thiệu khác Khung cửa sổ này có ba chế độ :
Outline : quan sát theo dạng khung; Slide : trình bày các bản phim theo chế độ phim chiếu; khung cửa sổ thiết kế thể hiện bản thiết kế hiện hành và vùng bên dưới là khung cửa sổ ghi chú thích Notes pane
Trang 6II CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
Trang 7Trần Chí Công 7
II CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
Slide Sorter là khung cửa sổ trình bày các đối tượng thiết kế theo dạng khung ảnh (thumbnail) Sau khi kết thúc quy trình thiết kế và sửa đổi, khung màn hình này sẽ trình bày toàn bộ hình ảnh của chúng - để bạn có thể dễ dàng
bố trí lại, thêm hoặc xóa các Slide và quan sát trước các
hiệu ứng chuyển động
Trang 8II CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
Slide Show (F5) khung cửa sổ Slide Show hiện bản thiết kế theo dạng FullScreen, giống như bản phim chiếu thực Trong khung cửa sổ này, bạn có thể quan sát bản thiết kế theo cách mà các khán giả có thể quan sát Bạn cũng có thể quan sát cách hình ảnh thể hiện tính chuyển động, phim ảnh cũng như các hiệu ứng khác
Trang 9Trần Chí Công 9
II CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ
Notes Page khung cửa sổ riêng biệt để ghi các chú thích liên quan đến bản thiết kế hiện hành
Trang 101 Tạo mới File trình diễn
Chọn menu File - Chọn New Hoặc nhấn tổ hợp phím
III Các thao tác trên file trình diễn
Trang 11III Các thao tác trên file trình diễn
Trang 14IV GÕ TIẾNG VIỆT TRÊN SLIDE
Sử dụng chương trình gõ tiếng việt Vietkey2000
Trang 15Trần Chí Công 15
IV GÕ TIẾNG VIỆT TRÊN SLIDE
1 Kiểu gõ tiếng việt
Trang 16IV GÕ TIẾNG VIỆT TRÊN SLIDE
Trang 18VI Tạo ký hiệu hoặc số đầu đề mục
Bước 1 : Chọn văn bản cần tạo ký hiệu hoặc số đầu đề
mục
Bước 2 : Chọn menu Format - Chọn Bullets and Numbering
Trang 20VI Tạo ký hiệu hoặc số đầu đề mục
Bước 3 : Nhấp chuột chọn Picture
Bước 4 : Trong khung danh sách
Picture Bullet, nhấp chuột chọn
hình ảnh cần tạo đề mục
Bước 5 : Nhấp OK
Trang 21Trần Chí Công 21
VII ĐỊNH DẠNG MÀU NỀN CHO SLIDE
Bước 1 : Chọn menu Format - Chọn Background
More Colors Fill Effect
Trang 22VII ĐỊNH DẠNG MÀU NỀN CHO SLIDE
Te xtu
re
Patt ern
Picture
Trang 23Trần Chí Công 23
VIII VẼ HÌNH TRÊN SLIDE
1 Cách vẽ
Bước 1 : Nhấp nút trái chuột vào các biểu tượng trên
thanh Drawing, con trỏ chuột xuất hiện hình dấu cộng +
Bước 2 : Di chuyển chuột đến vị trí cần vẽ, nhấp và giữ
nút trái chuột đồng thời di chuyển thiết bị chuột
Ch ú ý : Để vẽ hình vuông nhấp chuột vào biểu tượng , nhấn và giữ phím Shift đồng thời di chuyển thiết bị chuột Tương tự để vẽ hình tròn nhấp chuột vào biểu tượng , nhấn và giữ phím Shift đồng thời di chuyển thiết bị chuột
Trang 24VIII VẼ HÌNH TRÊN SLIDE
2 Thay đổi kích thước hình vẽ
Bước 1 : Chọn hình vẽ - nhấp chuột vào hình vẽ xuất
hiện 8 vòng tròn nhỏ
Bước 2 : Di chuyển chuột vào những vòng tròn nhỏ đến
khi nào xuất hiện mũi tên hai chiều Nhấn và giữ nút trái chuột đồng thời di chuyển thiết bị chuột
Ví dụ :
Trang 25Trần Chí Công 25
IX SLIDE MASTER
dùng để chứa các thông tin về bản mẫu, bao gồm loại phông ký tự, kích thước khung ảnh và vị trí của chúng, nền thiết kế biểu đồ màu
Mục đích của Slide Master là làm dễ dàng thay
đổi tổng quát – như thay đổi phong ký tự - và phản hồi những thay đổi đã được thực hiện trong tất cả bản phim chiếu của bản thiết kế Trong Slide Master có thể thay đổi :
Phông ký tự các đểm đánh dấu đầu đề mục
Chèn hình ảnh – logo - muốn xuất hiện trong nhiều bản phim chiếu
Thay đổi các vị trí khung ảnh, kích thước và thuộc tính
Trang 26IX SLIDE MASTER
2 Chỉnh sửa Slide Master
Bước 1 : Chọn menu View - Chọn Master - chọn Slide Master
Bước 2 : Tiến hành chỉnh sửa theo ý muốn
Trang 27Trần Chí Công 27
X HIỆU ỨNG
1 Thiết lập hiệu ứng lật trang
Bước 1 : Nhấp chuột chọn Slide cần làm hiệu ứng
Bước 2 : Chọn menu Slide Show - chọn Slide Transition
Bước 3 : Chọn các hiệu ứng
trong Apply to selected slides
Tùy chọn Modify transision
Speed : Tốc độ
Slow : Chậm
Medium : trung bình
Fast : Nhanh
Sound : Âm thanh
Chọn Apply to All Slides nếu muốn
áp dụng cho tất cả các Slide
Trang 28Trần Chí Công 28
X HIỆU ỨNG
2 Thiết lập hiệu ứng cho đối tượng
Bước 1 : Chọn đối tượng cần thực hiện hiệu ứng
làm nổi bật đối tượng
Exit : Các hiệu ứng làm biến
mất đối tượng
Motion Paths : Các hiệu ứng
Trang 29Trần Chí Công 29
X HIỆU ỨNG
3 Thiết lập qui cách xuất hiện hiệu ứng
Bước 1 : Nhấp chuột vào tên hiệu ứng
Bước 2 :Nhấp chọn Option Effect
Để hiệu ứng xuất hiện theo ý muốn của người thiết kế Slide ta thực hiện các bước sau :
Trang 30Delay : Thời gian trì
hoãn bao nhiêu giây để
hiệu ứng xuất hiện
Speed : Tốc độ xuất hiện
hiệu ứng
Repeat : Số lần lặp của
hiệu ứng
- Until next click : Lặp
cho đến khi click chuột
- Until End of Slide :
Lặp cho đến khi cuối Slide
Trang 31Trần Chí Công 31
XI THIẾT LẬP MẪU NỀN CHO SLIDE
Bước 1 : Chọn menu Format - Chọn Slide Design
Chọn Design Templates Chọn Color Schemes
Trang 32XI THIẾT LẬP MẪU NỀN CHO SLIDE
Muốn quan sát các mẫu nền có sẵn trong PowerPoint chọn tiếp Browse ., xuất hiện cửa sổ
Apply Design Template
Muốn quan sát các màu nền có sẵn trong PowerPoint chọn tiếp Edit color Schemes , xuất hiện
cửa sổ Edit Color Scheme
Trang 33Trần Chí Công 33
XII LIÊN KẾT CÁC SLIDE
Bước 1 : Chọn đối tượng cần tạo liên kết
Bước 2 : Chọn menu Insert - Chọn Hyperlink
Bước 3 : Nhấp OK
Chọn các tập tin để đặt liên kết đến đối tượng
Trang 34XII LIÊN KẾT CÁC SLIDE
Để thiết lập liên kết đến các Silde khác trong cùng một Presentation ta tiếp tục chọn
Nhấ
p chọ
n Slid
e cần liên kết
Trang 35Trần Chí Công 35
XIII BẢNG BIỂU
1 Tạo bảng :
Bước 1 : Nhấp chọn Slide cần tạo bảng
Bước 2 : Chọn menu Insert - Chọn Table
Bước 4 : Nhấp OK
Trang 36XIII BẢNG BIỂU
3 Điều chỉnh độ rộng hàng cột :
Di chuyển con trỏ chuột vào đường kẻ đứng hoặc đường kẻ ngang cho đến khi con trỏ chuột biến thành mũi tên hai chiều, nhấp và giữ nút trái chuột đồng thời di chuyển chuột về bên phải hoặc bên trái
4 Trộn ô - Merge Cell :
Bước 1 : Chọn các ô cần trộn
Bước 2 : Nhấp chuột vào biểu tượng trên thanh
Tables and Borders
Ví dụ :
Trang 37Trần Chí Công 37
XIII BẢNG BIỂU
5 Tách ô – Split Cell :
Bước 1 : Chọn các ô cần tách
Bước 2 : Nhấp chuột vào biểu tượng trên thanh
Tables and Borders
Ví dụ :
6 Kẻ khung – xóa khung cho Table
Bước 1 : Chọn ô cần kẻ khung
Bước 2 : Nhấp chuột vào biểu tượng
trên thanh Tables and Borders
Trang 39Trần Chí Công 39
XIII BẢNG BIỂU
8 Chèn cột – Insert Columns :
Bước 1 : Đặt con trỏ vào cột cần chèn
Bước 2 : Chọn menu Table trên thanh Tables and Borders
Bước 3 : Chọn Insert Column to the
Left : Chèn bên trái
Chọn Insert Column to the
Right : Chèn bên phải
Ví dụ :
Trang 40XIII BẢNG BIỂU
9 Chèn hàng – Insert Columns :
Bước 1 : Đặt con trỏ vào hàng cần chèn
Bước 2 : Chọn menu Table trên thanh Tables and Borders
Bước 3 : Chọn Insert Rows Above : Chèn
Trang 41Trần Chí Công 41
XIII BẢNG BIỂU
Bước 1 : Đặt con trỏ vào cột cần xóa
Bước 2 : Chọn menu Table trên thanh Tables and Borders
Trang 42XIII BẢNG BIỂU
Bước 1 : Đặt con trỏ vào hàng cần xóa
Bước 2 : Chọn menu Table trên thanh Tables and Borders
Ví dụ :
Bước 3 : Delete Rows
Trang 43Trần Chí Công 43
XIV CHỮ NGHỆ THUẬT
Bước 1 : Nhấp chọn Slide cần tạo chữ nghệ thuật
Bước 2 : Chọn menu Insert - Chọn Picture - Chọn
WordArt .
Hoặc nhấp chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ Drawing
Trang 44XIV CHỮ NGHỆ THUẬT
Bước 3 : Chọn 1 trong 36 mẫu - nhấp OK
Bước 4 : Nhấp OK
Gõ chữ cần tạo
Trang 47Trần Chí Công 47
XVI CHÈN FILMS
Bước 1 : Nhấp chọn Slide cần chèn Films
Bước 2 : Chọn menu Insert - Chọn Movies and Sounds
- Chọn Movie from file
Bước 3 : Tìm Films đã tạo sẳn trong Look In
Bước 4 : Chọn Films cần chèn - nhấp OK
Chú ý : Muốn Films tự động mở khi trình diễn
Slide thì ta nhấp Yes.
Trang 48Trần Chí Công 48
XVII CHÈN ÂM THANH
Bước 1 : Nhấp chọn Slide cần chèn âm thanh
Bước 2 : Chọn menu Insert - Chọn Movies and Sounds
- Chọn Sound from file
Bước 3 :Tìm File nhạc đã tạo sẳn trong Look In
Chú ý : Muốn File nhạc
tự động mở khi trình diễn
Slide thì ta nhấp Yes.
Trang 49Trần Chí Công 49
XVIII GHI ÂM
Bước 1 : Nhấp chọn Slide cần ghi âm
Bước 2 : Chọn menu Insert - Chọn Movies and Sounds
- Chọn Record Sound .
Kết quả trên Slide
Bước 3 : Nhấp nút tròn đỏ để bắt đầu thu âm
Bước 4 : Nhấp nút hình chữ nhật để dừng
Trang 50XIX TẠO SƠ ĐỒ TỔ CHỨC
Sơ đồ tổ chức là kiểu trình bày một cơ cấu quản lý của một cơ quan, công ty, trường học hay hệ thống các chức năng của một phần mềm.
1 Cách tạo :
Bước 1 : Nhấp chọn Slide cần chứa sơ đồ tổ chức
Bước 2 : Chọn menu Insert - Chọn Diagram .
Hoặc nhấp chọn vào biểu tượng trên thanh
Drawing
Bước 3 : Chọn 1 trong 6 dạng Bước 4 : Nhấp OK
Trang 51Trần Chí Công 51
XIX TẠO SƠ ĐỒ TỔ CHỨC
2 Thêm các thành phần vào sơ đồ :
Bước 1 : Nhấp chọn nút cần thêm nút con
Bước 2 : Nhấp chuột chọn Insert
Organization Chart
Tạo ra
- Subordinate :Chèn nút mới bên dưới nút đã chọn
- Coworker : Chèn nút mới cùng cấp với nút đã
chọn
- Assistant : Chèn nút mới nằm cận ô đã chọn
Trang 52XIX TẠO SƠ ĐỒ TỔ CHỨC
3 Thay đổi các trình bày sơ đồ :
Bước 1 : Nhấp chọn sơ đồ cần thay đổi
Bước 2 : Nhấp chuột chọn Layout trên thanh
Organization Chart
- Both Hanging : Treo hai bên
- Left Hanging : Tren bên trái
- Right Hanging : Treo bên phải
- AutoLayout : Tự động hiển thị
Trang 54Trần Chí Công 54
XIX TẠO SƠ ĐỒ TỔ CHỨC
2 Thay đổi hình dạng sơ đồ :
Bước 1 : Nhấp chọn sơ đồ cần thay đổi hình dạng
Bước 2 : Nhấp chuột nút trên thanh Organization Chart
Nhấp chuột và quan sát
để chọn dạng của biều đồ
Trang 55Trần Chí Công 55
XX BIỀU ĐỒ
1 Tạo biểu đồ :
Bước 1 : Nhấp chọn Slide cần chứa biểu đồ
Bước 2 : Chọn menu Insert - Chọn Chart
Hoặc nhấp chuột vào biểu tượng trên thanh Standard
Presentation1 – Datasheet
là một bảng tính dữ liệu Mặc nhiên
biều đồ có dạng hình cột và tối đa 3
cột ( 3 nhóm thông tin) Nếu muốn
thay đổi bảng dữ liệu ta xóa các dữ
liệu cũ và nhập vào dữ liệu mới theo
mẫu từ bảng dữ liệu đã có.
Trang 56XX BIỀU ĐỒ
2 Chỉnh sửa biểu đồ :
Bước 1 : Nhấp Double click vào biểu đồ cần chỉnh sửa
Bước 2 : Muốn chỉnh sửa thành phần nào thì nhấp
Double click vào thành phần đó
Chỉnh sữa màu nền
Bước 3 : Patterns
Chỉnh sữa Hình dạng Các cột
Bước 3 :Shape
Bước 3 : Data labels
Thêm giá trị vào Các cột Của Biều đồ
Bước 3 : Option
Tăng độ Rộng, độ Cao cho Biểu đồ
Trang 57Trần Chí Công 57
XX BIỀU ĐỒ
3 Thay đổi hình dạng biểu đồ :
Bước 1 : Nhấp Double click vào biểu đồ cần thay đổi
Bước 2 : Chọn menu Chart - Chọn Chart Type
Chọn dạng biểu đồ Chọn kiểu của biểu đồ
Trang 58XX BIỀU ĐỒ
4 Chỉnh sửa các thành phần biểu đồ :
Bước 1 : Nhấp Double click vào biểu đồ cần chỉnh sửa
Bước 2 : Chọn menu Chart - Chọn Chart Option
Chọn Title : tiêu đề biểu đồ Chọn Axes : các trục của biểu đồ Chọn Gridlines : các lưới của biểu đồ