Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước... Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.. Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng
Trang 1LUYỆN TỪ VÀ CÂU TUẦN 20 LỚP 5
Giáo viên: Hoàng Thị Thơm Trường :Tiểu học xã Hiệp Hạ
Trang 2Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Trang 3Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Trang 4Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và
nghĩa vụ với đất nước
Trang 5Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và
nghĩa vụ với đất nước
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào
nhóm thích hợp:
Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp,công chúng, công minh, công tâm
a)Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
b)Công có nghĩa là “ Không thiên vị”.
c) Công có nghĩa là “ thợ khéo tay”.
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào
nhóm thích hợp:
Trang 6Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ
đồng nghĩa với từ công dân:
Đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ
đồng nghĩa với từ công dân:
Trang 7Thứ hai ngày 27 thỏng 12 năm 2010
Luyện từ và cõu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CễNG DÂN
Bài 3: Tỡm trong cỏc từ cho dưới đõy những từ
đồng nghĩa với từ cụng dõn:
Bài 3: Tỡm trong cỏc từ cho dưới đõy những từ
đồng nghĩa với từ cụng dõn:
Từ đồng nghĩa với từ công dân là: Nhân dân, dân chúng, dân
Trang 8Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân
vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân
vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân
, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với
nó vì từ công dân trong câu này có nghĩa là công dân của một nước độc lập trái nghĩa với từ nô lệ ở vế tiếp theo Các từ đồng
nghĩa: nhân dân, dân, dân chúng không có nghĩa này
Trang 9Thứ hai ngày 27 thỏng 12 năm 2010
Luyện từ và cõu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CễNG DÂN Bài 1: Dũng nào dưới đõy nờu đỳng nghĩa của từ cụng dõn?
Cụng dõn là người dõn của một nước, cú quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
a) Cụng cú nghĩa là“ của nhà nước, của chung”: Cụng dõn, cụng cộng, cụng chỳng
b) Cụng cú nghĩa là “ Khụng thiờn vị”: cụng bằng, cụng lớ, cụng minh, cụng tõm.
c) Cụng cú nghĩa là “ thợ khộo tay”: cụng nhõn, cụng nghiệp.
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng cụng cho dưới đõy vào nhúm thớch hợp:
Bài 3:Từ đồng nghĩa với từ công dân là: Nhân dân, dân chúng, dân
Bài 4:Khụng thể thay thế từ cụng dõn bằng những từ đồng nghĩa với nú vỡ từ
cụng dõn trong cõu này cú nghĩa là cụng dõn của một nước độc lập trỏi nghĩa với từ nụ lệ ở vế tiếp theo Cỏc từ đồng nghĩa: nhõn dõn, dõn, dõn chỳng
khụng cú nghĩa này.
Trang 10DÆn dß:
VÒ nhµ c¸c em häc bµi vµ lµm bµi tËp trong VBT, chuÈn bÞ bµi “ Nèi c¸c vÕ c©u ghÐp b»ng quan hÖ tõ” tuÇn 20
Trang 11Chào tạm biê ̣t !
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, chúc các
em học tốt !