trong cuén d©y thø cÊp cña m¸y biÕn thÕ lµ dßng ®iÖn c¶m øng.. Muèn cã dßng ®iÖn nµyth× sè ®êng søc tõ qua cuén d©y thø cÊp ph¶i biÕn thiªn, nghÜa lµ tõ trêng qua cuén d©y thø cÊp ph¶i[r]
Trang 1
Đề kiểm tra học kì I môn vật lí lớp 8
( thời gian làm bài: 45 phút)
Phần I(5điểm, mỗi câu 0,5điểm).
1 Ngời lái đò đang ngồi yên trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc Câu mô tả nào
sau đây là đúng?
A Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc
B Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc
C Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc
D Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
2 Trong các câu dới đây nói vè vận tốc, câu nào là không đúng?
A Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động
B Khi độ lớn của vận tốc không thay đổi theo thời gian thì chuyển động là không
đều
C Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài
D Công thức tính vận tốc là V =
s
t .
3 Khi chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì:
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động
B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại
C Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
D Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên
4 Câu nào dới đây viết về 2 lực vẽ ở hình dới là đúng?
A Hai lực này là hai lực cân bằng
B Hai lực này cùng phơng, ngợc chiều, có cờng độ bằng nhau
C Hai lực này khác phơng, cùng chiều, có cờng độ bằng nhau
D Hai lực này cùng phơng, cùng chiều, có cờng độ bằng nhau
5 Hành khách ngồi trên ôtô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang
bên trái Đó là vì ôtô:
A Đột ngột giảm tốc độ
B Đột ngột tăng vận tốc
C Đột ngột rẽ sang trái
D Đột ngột rẽ sang phải
6 Trong các cách làm tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?
A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
B Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
C Muốn giảm áp suất thì tăng áp lực, tăng diện tích bị ép
D Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép, giữ nguyên áp lực
7 Lực đẩy ác - si - mét phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A Trọng lợng riêng của chất lỏng và chất dùng làm vật
B Trọng lợng riêng của chất dùng làm vật và thể tích của vật
C Trọng lợng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng
D Trọng lợng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
8 Khi vật nổi trên chất lỏng thì cờng độ của lực đẩy ác - si - mét bằng:
A Trọng lợng của phần vật chìm trong nớc
B Trọng lợng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
C Trọng lợng của vật
D Trọng lợng riêng của nớc nhân với thể tích của vật
9 Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào không có công cơ học?
A Ngời lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao
B Ngời công nhân đang đẩy xe goòng làm xe chuyển động
C Ngời HS đang cố sức đẩy hòn đá nhng không đẩy nổi
D Ngời công nhân đang dùng ròng rọc kéo một vật lên cao
10 Trong các câu sau đây nói về máy cơ đơn giản, câu nào đúng?
A Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì đợc lợi bấy nhiêu lần về đờng đi
B Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì đợc lợi bấy nhiêu lần về công
C Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi
Phần II (5điểm).
Trang 2Viết câu trả lời và giải các bài tập sau:
11 (1điểm): Viết công thức tính lực đẩy ác - si -mét Nêu tên và đơn vị của các đại lợng
trong công thức
12 (2điểm):
Một vận động viên xe đạp thực hiện cuộc đua vợt đèo nh sau:
- Đoạn lên đèo dài 45km chạy hết 2 giờ 30 phút
- Đoạn xuống đèo dài 30km chạy hết 30 phút
Hãy tính vận tốc trung bình của vận động viên này trên đoạn lên đèo, trên đoạn xuống
đèo và trên cả đoạn đờng đua
13 (2điểm):
Ngời ta dùng lực kéo 125N để đa một vật có khối lợng 50 kg lên cao 2m bằng mặt phẳng nghiêng Lấy g = 10m/s2
1.Tính công phải dùng để đa vật lên cao
2.Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng
Đáp án và biểu điểm đề kiểm tra hk i
I Đáp án
1 A; 2 B; 3 C; 4 B; 5 D
6 B; 7 D; 8 C; 9 C; 10 D
11 Công thức tính lực đẩy ác - si - mét: F = d.v
F là độ lớn của lực, đơn vị là N
d là trọng lợng riêng của chất lỏng, đơn vị là N/m3
v là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ, đơn vị là m3
12 Vận tốc trung bình trên đoạn đờng lên đèo: V1 =
1 1
40 2,5
s
t = 18km/h.
Vận tốc trung bình trên đoạn đờng xuống đèo: V2 =
2 2
30 0,5
s
t = 60km/h.
Vận tốc trung bình trên cả quãng đờng đua: V =
45 30 2,5 0,5
s s
t t
2 chiều dài của mặt phẳng nghiêng: l =
1000 125
A
F = 8m.
II biểu điểm.
Phần I: Mỗi câu đúng : 0,5 điểm.
Phần II:
11 Viết đúng công thức: 0,5 điểm.
Viết đúng tên và đơn vị của 3 đại lợng: 0,5 điểm
12 Tính đợc vận tóc trung bình lên đèo: 0,5điểm.
Trang 3Tính đợc vận tốc trung bình xuống đèo: 0,5điểm.
Tính đợc vận tốc trung bình trên cả quãng đờng đua: 1điểm
13 Tính đợc công: 1điểm.
Tính đợc chiều dài mặt phẳng nghiêng: 1điểm
Đề kiểm tra học kì II môn vật lí lớp 8
( thời gian làm bài: 45 phút)
Phần I(6điểm, mỗi câu 0,5 điểm).
1 Hai quả cầu A và B giống hệt nhau, kéo cho quả cầu A lẹch ra khỏi vị trí cân bằng rồi
thả quả cầu A cho va chạm vào quả cầu B(hình1) Sau khi va chạm, quả cầu A truyền toàn
bộ năng lợng cho quả cầu B Quả cầu B sẽ:
A Chuyển động lên quá độ cao C
B Chuyển động lên đến độ cao C
C Chuyển động cha đến độ cao C thì dừng lại và trở về B
D Đứng yên
2 Một viên đạn đang bay có những dạng năng lợng nào sau đây?
A Thế năng, động năng và nhiệt năng
B Chỉ có động năng
C Chỉ có động năng và thế năng
D Chỉ có thế năng
3 Tính chất nào sau đây không phải là của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chất?
A Chuyển động không ngừng
B Giữa chúng có khoảng cách
C Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
D Chuyển động thay đổi khi nhiệt độ thay đổi
4 Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây, cách nào
đúng?
A Đồng, nớc, thuỷ ngân, không khí
B Đồng, thuỷ ngân, nớc, không khí
C Thuỷ ngân, đồng, nớc, không khí
D không khí, nớc, thuỷ ngân, đồng
5 Đối lu là hình thức truyền nhiệt:
A Chỉ của chất khí
B Chỉ của chất lỏng
C Chỉ của chất khí và chất lỏng
D Của cả chất khí, chất lỏng, chất rắn
6 Trong các sự truyền nhiệt dới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?
A Sự truyền nhiệt từ mặt trời tới trái đất
B Sự truyền nhiệt từ bếp lò tới ngời đứng gần bếp lò
C Sự truyền nhiệt từ một đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng
D Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn điện đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn
7 Câu nào sau đây nói về nhiệt lợng là đúng?
Trang 4A Nhiệt lợng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm đợc hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt
B Nhiệt lợng là một dạng năng lợng có đơn vị là Jun
C Bất cứ vật nào cũng có nhiệt lợng
D Sự truyền nhiệt giữa hai vật dừng lại khi hai vật có nhiệt lợng bằng nhau
8 Công thức nào sau đây là công thức tính nhiệt lợng do một vật có khối lợng m thu vào?
A Q = mct với t là độ giảm nhiệt độ
B Q = mct với t là độ tăng nhiệt độ
C Q = mc(t1 - t2) với t1 là nhiệt độ ban đầu, t2 là nhiệt độ cuối
D Q = mq với q là năng suất toả nhiệt
nào đúng?
A Năng suất toả nhiệt của nguồn điện
B Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu
C Năng suất toả nhiệt của một vật
D Năng suất toả nhiệt của động cơ nhiệt
10 Kí hiệu và đơn vị của năng suất toả nhiệt là:
A q; J/kg.k
B c; J/kg
C c; J/kg.k
D q; J/kg
11 trong các động cơ sau đây, động cơ nào không phải là động cơ nhiệt?
A Động cơ của xe máy
B Động cơ của máy bay phản lực
C Động cơ chạy máy phát điện của nhà máy thuỷ điện hoà bình
D Động cơ chạy máy phát điện của nhà máy nhiệt điện
12 Hiệu suất của động cơ nhiệt đợc tính bằng công thức:
A H =
Q
A, trong đó Q là nhiệt lợng toàn phần, A là công thực hiện đợc.
B H =
Q Q Q
, trong đó Q1 là nhiệt lợng có ích, Q2 là nhiệt lợng truyền cho nguồn lạnh, Q là nhiệt lợng toàn phần
C H =
Q Q Q
, trong đó Q1 là nhiệt lợng có ích, Q2 là nhiệt lợng truyền cho nguồn lạnh, Q là nhiệt lợng toàn phần
D H =
A
Q, trong đó Q là nhiệt lợng toàn phần, A là công thực hiện đợc.
Phần II (1điểm, mỗi câu 0,5 điểm).
Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống của các câu sau:
13 Sự truyền nhiệt có thể thực hiện bằng các hình thức:
14 Nhiệt năng của một vật là
Có thể thay đổi nhiệt năng của vật bằng cách
Phần III (3điểm) giải bài tập:
15 Một ôtô chuyển động với vận tốc 36km/h khi động cơ chạy với công suất là 20kW và tiêu thụ hết 10 lít xăng trên quãng đờng dài 100km Tính hiệu suất của
J/kg và 700kg/m 3
Trang 5Đáp án và biểu điểm
Phần I (6điểm, mỗi câu đúng 0,5điểm)
Phần II ( 1điểm, mỗi câu đúng ít nhất 2/3 nội dung mới đợc 0,5 điểm)
13 (0,5điểm) Dẫn nhiệt, đối lu và bức xạ nhiệt.
14 (0,5 điểm) Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật; thực hiện công; truyền nhiệt.
Phần III
15 (3 điểm)
v = 36km/h = 10m/s
p = 20kw = 20000w
s = 100km = 100000m
q = 46.106J/kg
m = V.D = 0,01.700 = 7kg
H = ?
Công có ích của ôtô là:
A = p.t = p
s
v = 2.108 (J) (1điểm) Nhiệt năng do xăng bị đốt cháy toả ra là:
Q = m.q = 7.46.106 = 3,22.108 (J) (1 điểm)
Hiệu suất của động cơ ôtô là:
H =
8 8
2.10
3, 22.10
A
Q 0,62 = 62% (1 điểm)
Đề kiểm tra học kì II môn vật lí lớp 8
( thời gian làm bài: 45 phút)
Phần I - Trắc nghiệm khách quan.
1 Câu nào sau đây nói về công suất là không đúng?
A Công thực hiện trong một đơn vị thời gian
B Đơn vị đo là Jun(J)
C Đơn vị đo là oát(W)
D Đơn vị đo là Jun trên giây(J/s)
2 Trong các vật sau đây, vật nào không có động năng?
A Quả cầu lông đang bay
B Hòn bi đang lăn trên mặt đất
C Lò xo bị ép
Trang 6D Một vật đang rơi từ trên cao xuống đất.
3 Con lắc có độ cao thấp nhất ở B, cao nhất ở A và C (hình1) ở vị trí nào con lắc có thế năng nhỏ nhất?
A Vị trí B B Vị trí C
C Vị trí A D Vị trí A và C
4 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của nguyên tử, phân tử chất khí:
A Chuyển động lập lại xung quanh một vị trí cố định
B Chuyển động hỗn độn không ngừng
C Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách
D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao
5 Trong sự truyền nhiệt giữa hai vật thì nhiệt đợc truyền từ vật nào sang vật nào?
A Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn
B Từ vật có khối lợng lớn hơn sang vật có khối lợng nhỏ hơn
C Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
D Cả 3 câu trên đều đúng
6 Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt có thể xảy ra:
A Chỉ ở chất rắn
B chỉ ở chất lỏng
C Chỉ ở chất khí
D ở cả chất rắn, lỏng, khí
7 Sự truyền nhiệt nào dới đây không phải là bức xạ nhiệt?
A Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến ngời đứng gần bếp lò
B Sự truyền nhiệt từ một thỏi đồng sang nớc khi thỏi đồng đợc nung nóng và thả vào chậu nớc
C Sự truyền nhiệt từ mặt trời tới trái đất
D Sự truyền nhiệt từ một ngọn lửa đèn cồn ra khoảng không gian xung quanh nó
8 Có 2 bình đựng nớc ở cùng một nhiệt độ Ngời ta dùng các đèn cồn giống hệt nhau
để đun 2 bình nớc này trong 5 phút, ngời ta thấy nhiệt độ của nớc trong 2 bình này trở nên khác nhau Yếu tố nào sau đây làm cho nhiệt độ của nớc ở hai bình trở nên khác nhau?
A Thời gian đun
B Nhiệt lợng mỗi bình nhận đợc
C Lợng chất lỏng chứa trong mỗi bình
D Loại chất lỏng chứa trong mỗi bình
nào đúng?
A Năng suất toả nhiệt của động cơ nhiệt
B Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu
C Năng suất toả nhiệt của nguồn nhiệt
D Năng suất toả nhiệt của một vật
10 Trong các câu nói về hiệu suất của động cơ nhiệt sau đây, câu nào là đúng?
A Hiệu suất cho biết cơ mạnh hay yếu
B Hiệu suất cho biết động cơ thực hiện công nhanh hay chậm
C Hiệu suất cho biết nhiệt lợng toả ra khi 1 kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn trong động cơ
D Hiệu suất cho biết có bao nhiêu phần trăm nhiệt lợng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra đợc biến thành công có ích
Phần II.
Trả lời câu hỏi và giải các bài tập sau đây;
11 Tai sao có hiện tợng khuếch tán? Sự khuếch tán xảy ra nhanh lên hay chậm đi khi
nhiệt độ tăng?
12 Trên 2 hình vẽ các đờng biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của cùng một
khối lợng nớc, đồng, sắt đợc đun trên những bếp toả nhiệt nh nhau Hỏi đờng biểu diễn nào ứng với nớc, ứng với đồng, ứng với sắt?
lợng 0,5 kg Tính lợng dầu hoả cần thiết, biết rằng chỉ có 30% nhiệt lợng do dầu hoả toả
ra làm nóng nớc và ấm nhôm
Cho biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200J/kg.k, của nhôm là 880J/kg.k và năng suất toả nhiệt của dầu hoả là 46.106 J/kg
Trang 7
Đáp án và biểu điểm
I Đáp án
Phần I:
1 B 3 A 5 C 7 B 9 C
2 C 4 A 6 D 8 C 10 D
Phần II:
11 Có hiện tợng khuếch tán vì các nguyên tử, phân tử luôn luôn chuyển động và giữa
chúng có khoảng cách Khi nhiệt độ tăng thì sự khuếch tán xảy ra nhanh lên
12 Đơng I ứng với nớc Đờng II ứng với sắt Đờng III ứng với đồng.
13 Nhiệt lợng cần để đun nóng nớc:
Q1 = m1c1(t2 - t1) = 2 4200(100 - 20) = 672000J
Nhiệt lợng cần để đun nóng ấm:
Q2 = m2c2(t2 - t1) = 0,5880(100 - 20) = 35200J
Nhiệt lợng do dầu toả ra để đun nóng nớc và ấm:
Q = Q1 + Q2 = 707200J
Tổng nhiệt lợng do dầu toả ra:
QTP =
.
30 Q 30 (Q1 + Q2) = 2357333J
Vì QTP = mq nên m =
2357333 46000000
TP
Q
q = 0,051kg
II Biểu điểm
Phần I Từ câu 1 đến câu 10 mỗi câu 0,5 điểm.
Phần II Câu 11: 1 điểm.
Câu 12: 1 điểm
Câu 13: 3 điểm
Tổng cộng: 10 điểm
Trang 8
Một số đề kiểm tra tổng hợp môn vật lí lớp 9 Đề số I
( thời gian làm bài: 45 phút)
Phần I (5 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)
1 Biểu thức nào sau đây là của định luật ôm?
A U = I.R; B I =
U
R ;
C R =
U
I ; D U =
I
R.
2 Biểu thức nào sau đây là của định luật Jun - Lenxơ?
A Q = U2It; B Q = Urt;
C Q = Uit; D Q = UI
3 Một mạch điện có 3 điện trở bằng nhau và bằng R Khi mắc đoạn mạch này vào một hiệu điện thế có độ lớn U =
3
= 1(A) Cách mắc nào dới đây thoả mãn các điều kiện trên?
A 2 điện trở mắc song song rồi mắc nối tiếp với điện trở thứ 3
B 3 điện trở mắc song song
C 2 điện trở mắc nối tiếp rồi mắc song song với điện trở thứ 3
D Cả 3 cách mắc trên đều không thoả mãn các điều kiện của đầu bài
4 Dụng cụ nào sau đây không ứng dụng hiện tợng cảm ứng điện từ?
A Động cơ điện một chiều
B Máy phát điện một chiều
C Ac quy
D Loa điện
5 ảnh của một vật sáng đặt trớc một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng cách bằng 2 lần tiêu cự của thấu kính là:
A ảnh thật, ngợc chiều với vật và lớn hơn vật
B ảnh thật, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật
C ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
D ảnh thật, ngợc chiều với vật và bằng vật
6 ảnh của một vật trên màng lới của mắt là:
A ảnh thật, nhỏ hơn vật
B ảnh ảo, lớn nhỏ hơn vật
C ảnh ảo lớn hơn vật
D ảnh thật, lớn hơn vật
7 Mắt chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 50 cm là mắt bị tật gì và phải đeo
kính gì để nhìn rõ các vật ở xa?
A Cận thị và phải đeo thấu kính hội tụ
B Cận thị và phải đeo thấu kính phân kì
C Mắt lão và phải đeo thấu kính phân kì
D Mắt lão và phải đeo thấu kính hội tụ
8 Thấu kính nào trong các hình vẽ sau là thấu kính hội tụ?
A B
C D
Trang 99 Cơ năng không đợc chuyển hoá trực tiếp thành điện năng ở
A Nhà máy điện dùng sức gió
B Pin mặt trời
C Nhà máy thuỷ điện
D Nhà máy nhiệt điện.,
10 Trong động cơ điện có sự chuyển hoá năng lợng nào dới đây?
A Chỉ có sự chuyển hoá điện năng thành cơ năng
B Chỉ có sự chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng
C Chỉ có sự chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng, từ cơ năng thành nhiệt năng
Phần II (5điểm, mỗi câu 1 điểm)
11 Muốn điện trở của một dây dẫn giảm đi 2 lần mà vẫn giữ nguyên chiều dài của dây
thì phải tăng hay giảm tiết diện của dây bao nhiêu lần?
thế 6V Tính điện trở tơng đơng của mạch điện và cờng độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở
13 Hai bóng đèn 12V - 12W đợc mắc nối tiếp nhau rồi mắc vào một hiệu điện thế U Các
đèn đều sáng bình thờng Tính hiệu điện thế U và cờng độ dòng điện chạy qua các bóng
đèn
14 Một vật sáng AB có dạng một mũi tên đợc đặt vuông góc với trục chính của một thấu
kính hội tụ tiêu cự 20cm, cách thấu kính 40 cm Hãy nêu các đặc điểm của ảnh A’B’ của
AB và vẽ hình theo đúng tỉ lệ
15 Hãy nêu cách phân tích một chùm sáng trắng thành các chùm sáng màu và tìm một ví
dụ về hiện tợng này trong tự nhiên
Đáp án và biểu điểm
Phần I
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Chọn B C A C D A B B C D
Phần II
11 Vì điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện nên muốn điện trở giảm đi 2 lần thì
phải tăng tiết diện lên 2 lần (1điểm)
12 Rtd =
5
R R
R R = 1,2 (0,5điểm)
I1 = 1
3
U
A
R ; I
2 = 2
2
U A
R (0,5điểm)
Trang 1013 Hai bóng đèn có điện trở: R1 = R2 =
2
12
U
p (0,5điểm)
Các đèn sáng bình thờng nên U1 = U2 = 12V
Do đó U = U1 + U2 = 24V và I = 1 2
1
U
A
R R (0,5điểm)
14 Vật cách thấu kính một khoảng bằng 2 lần tiêu cự nên ảnh là thật, ngợc chiều với vật
và bằng vật (0,5điểm)
Vẽ hình đúng (0,5điểm)
15 Có thể dùng lăng kính để phân tích chùm sáng trắng thành chùm sáng nhiều màu Đặt
lăng kính sao cho cạnh của nó song song với một khe sáng trắng Đặt mắt sau lăng kính
để quan sát khe sáng ta sẽ thấy một dải sáng nhiều màu (0,5điểm)
-Cầu vồng là một ví dụ trong tự nhiên về phân tích chùm sáng trắng thành chùm sáng nhiều màu (0,5điểm)
Đề số 2
( thời gian làm bài: 45 phút)
Phần I (5điểm, mỗi câu 0,5điểm)
1 Nếu R là điện trở của một dây dẫn, U là hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn và I là cờng độ
dòng điện chạy qua dây dẫn thì R
A Chỉ tỉ lệ thuận với U
B Chỉ tỉ lệ nghịch với I
C Vừa tỉ lệ thuận với U, vừa tỉ lệ nghịch với I
D Không tỉ lệ với U và I
2 Một mạch điện gồm 2 điện trở R1 và R2 (R1> R2) mắc song song Nếu gọi R là điện trở tơng đơng của mạch điện thì
A R > R1 B R2 < R < R1
C R =
1 2
R R
R R
D 0 < R < R2
3 Đơn vị đo điện năng là
A kilô oát(kw) B kilôvôn(kv)
C kilô oát giờ(kwh) D kilô ôm (k)
4 Nam châm vĩnh cửu không có trong
A La bàn B Loa điện