1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiểm tra vật lý 9 kiem_tra_hoc_ki_ii_ly_9tu_luan_1157kt

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 230,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được ví dụ hoặc mô tả được hiện tượng trong đó có sự chuyển hoá các dạng năng lượng đã học và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ d[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2012 – 2013 MÔN: VẬT LÍ 9; ĐỀ 01

I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:

1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết 37 đến tiết 69( sau khi học xong tiết 69) theo phân phối chương trình

2 Mục đích:

- Học sinh: + Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần điện từ học, quang học

+ Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý

- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp

II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: 100% Tự luận

III - THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG

TRÌNH

Số tiết thực Trọng số bài kiểm

tra

tiết

Lý thuyết

3 Sự bảo toàn và chuyển

hóa năng lượng

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ:

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm

tra) Cấp độ Nội dung

(chủ đề)

Trọng

số

Điểm

số

1 Điện từ học

10,9 0,54  1 1(1,5)

2 Quang học

28,4 1,42  1,5 1,5(2,5)

Cấp độ 1,2

(Lý thuyết) 3 Sự bảo toàn

và chuyển hóa năng lượng

4,3 0,210,5 0,5(1,0)

1 Điện từ học

10,9 0,54  1 1(2,0)

2 Quang học

34,2 1,71  1 1 (3,0) 3,0

Trang 2

(Vận dụng) và chuyển hóa

năng lượng

Tổng

Trang 3

3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Lý 9; Đề 01

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tên chủ

Cộng

Chương

1 Điện

từ học

7 tiết

1 Nêu được dấu hiệu chính để phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều

2 Nêu được nguyên tắc

cấu tạo của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay

3 Nêu được các tác dụng của dòng điện xoay chiều

4 Nhận biết được ampe

kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ

5 Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện và của điện áp xoay chiều

6 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay

7 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng

8 Phát hiện dòng điện là dòng điện xoay chiều hay dòng điện một chiều dựa trên tác dụng từ của chúng

9 Nêu được công suất hao phí trên đường dây tải điện tỉ

lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu dây dẫn

10 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp

11 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp

12 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên đường dây tải điện

13 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức

2 1 2

1 n

n U U

Trang 4

Số câu

hỏi

1(5’) C1.1

2(15’)

Chương

2 Quang

học

20 tiết

14 Nhận biết được thấu kính hội tụ

15 Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì

16 Nhận biết được thấu kính phân kì

17 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì

18 Nêu được mắt có các

bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới

19 Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát các vật nhỏ

20 Kể tên được một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu

21 Nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu

22 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại

23 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ

24 Mô tả được đường truyền của tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ

25 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ

26 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì

27 Nêu được máy ảnh dùng phim có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim

28 Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh

38 Xác định được thấu kính hội tụ qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này

39 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ

40 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ bằng cách

sử dụng các tia đặc biệt

41 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì

42 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì bằng cách

sử dụng các tia đặc biệt

43 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay phân kì qua việc

45 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm

46 Tiến hành được thí nghiệm

để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng

và lên một vật có màu đen

47 Xác định được một ánh sáng màu có phải là đơn sắc hay không bằng đĩa CD

Trang 5

29 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau

30 Nêu được đặc điểm của mắt cận và cách sửa

31 Nêu được đặc điểm của mắt lão và cách sửa

32 Nêu được số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp

và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn

33 Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu

34 Nhận biết được rằng, vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác

Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu Vật có màu đen không có khả năng tán xạ bất

kì ánh sáng màu nào

35 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt của ánh sáng

và chỉ ra sự biến đổi năng lượng đối với tác dụng này

quan sát ảnh của một vật tạo bởi thấu kính

đó

44 Giải thích được một

số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có sự phân tích ánh sáng trắng

Trang 6

36 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng sinh học của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng trong tác dụng này

37 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng trong tác dụng này

Số câu

hỏi

1(5’) C21.3

0,5(7’) C28.4

1(15’)

Chương

3 Sự bảo

toàn và

chuyển

hóa năng

lượng

48 Nêu được một vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác

49 Kể tên được những

dạng năng lượng đã học

50 Nêu được ví dụ hoặc mô

tả được hiện tượng trong đó

có sự chuyển hoá các dạng năng lượng đã học và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác

51 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

52 Giải thích một số hiện tượng và quá trình thường gặp trên cơ sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hoá

năng lượng

Số câu

hỏi

0,5(3’) C51.4

TS câu

Trang 7

TS điểm 2,5 2,5 5,0 10,0

100%

Ngày đăng: 15/01/2021, 02:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: 100% Tự luận. - Kiểm tra vật  lý 9 kiem_tra_hoc_ki_ii_ly_9tu_luan_1157kt
100 % Tự luận (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w