1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HOC KY 2 2008 2009

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu5(1đ) Moät vaät coù khoái löôïng m= 4kg ñaët trong saøn thang maùy.[r]

Trang 1

Trường THPT Số I Nghĩa Hành ĐỀ THI HỌC KỲ I (2008-2009)

Mơn: Vật lý - Khối 10 Ban A -

Thời gian: 60phút

Câu1(1đ) Nêu điều kiện xuất hiện, độ lớn và ưu điểm của lực ma sát nghỉ?

Câu2(2đ) Hai địa điểm A và B cách nhau 130m Lúc 7 h xe 1 qua A với vận tốc 18km/h, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 20cm/s2 về B Cùng lúc đĩ xe 2 qua B với vận tốc 5,4km/h chuyển động nhanh dần đều về A với gia tốc 0,2m/s2(chọn gốc toạ độ ở A , chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc 7 giờ)

a/Viết phương trình chuyển động?

b/ Xác định vị trí và thời điểm gặp nhau?

Câu3(2đ) Từ mặt đất, một vật được ném xiên lên với vận tốc đầu v0 = 20 2m/s hợp với phương ngang góc 450 Lấy: g = 10m/s2 Tính:

a/ Độ cao cực đại ?

b/ Vận tốc lúc chạm đất?

Câu4 (1đ) Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định: Treo vào đầu dưới vật 300g thì lò xo dài 22cm; nếu treo thêm vật 200g nữa thì lò xo dài 24cm Tính chiều dài tự nhiên của lò xo?

Câu5(1đ) Một vật có khối lượng m= 4kg đặt trong sàn thang máy Tìm áp lực của vật lên sàn thang máy khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 2m/s2

(lấy g= 10m/s2)

Câu6 (3đ)

B Cho hệ cơ như hình vẽ Ban đầu các

vật đứng yên.Bỏ qua khối lượng dây và m1 rịng rọc m1 = 5kg, m2 = 4kg

Hệ số ma sát giữa mặt phẳng nghiêng và m1 là 0,1

m2  = 300 Lấy g = 10m/s2 Tính: ,

Trường THPT Số I Nghĩa Hành ĐỀ THI HỌC KỲ I (2008-2009)

Trang 2

Mơn: Vật lý - Khối 10 Ban A -

Thời gian: 60phút

ĐÁP ÁN

Câu1: Lực ma sát nghỉ:ĐKXH: Khi cĩ ngoại lực tác dụng

Độ lớn: Cân bằng với ngoại lực và Fmax= N

Ưu điểm: Đi, đứng, cầm nắm các vật

(Đủ 3 ý cho 1đ , thiếu 1 trong 3 ý cho 0,5đ)

Câu 2:Chọn hqc như đề cho:

a/ x1 = 5t – 0,1t2

X2= 130 – 1,5t – 0,1t2

b/ Gặp nhau khi: x1 = X2 => t = 20s => Thời điểm gặp là 7h0ph20s

Vị trí gặp: Cách A 60m

(Lập được 2 phương trình cho 1đ, Xác định đượcvị trí và thời điểm gặp nhau cho 1đ) Câu3: vy= v0sin - gt = 20-10t

Y = (v0sin )t -

1

2gt2 = 20t - 5t2 a/ ymax  vy = 0 => t=2s => ymax = 20m

b/Khi chạm đất y = 0 => thời gian chuyển động là t = 4s

Vận tốc lúc chạm đất: v = v x2v y2

= 20 2m/s (Lập được công thức cho 0,5đ, tính đúng kết quả cho 0,5 đ cho mỗi câu)

Câu4: Khi treo m1 thì m1g = k(l1 – l0)

Khi treo m2 thì m2g = k(l2 – l0)

 m1/m2 = (l1 – l0)/(l2 – l0) = 3/5 => l0= 19cm

(Lập được công thức cho 0,5đ, tính đúng kết quả cho 0,5 đ )

Câu5: TM lên nd đều => gia tốc hướng lên =>Fqt hướng xuống =>

 Áp lực N = m(g + a) = 48N

(Lập được công thức cho 0,5đ, tính đúng kết quả cho 0,5 đ )

Câu6: a/ a =

1 2

m

m

40 25 2,5 3

9

= 1,2m/s2 b/ T = m2(g-a) = 4.8,8 = 35,2N

c/ v = at = 0,6m/s

(Lập được công thức cho 0,5đ, tính đúng kết quả cho 0,5 đ cho mỗi câu)

Ngày đăng: 11/04/2021, 18:11

w