1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chiếc lá cuối cùng

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 159,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tû träng cña ngµnh c«ng nghiÖp trong gi¸ trÞ t«ng s¶n lîng ngµnh kinh tÕ quèc d©n D.. §iÒu chØnh tû lÖ gia t¨ng tù nhiªnA[r]

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo ……… Đề thi ……….

Thời gian thi : ………… Ngày thi : ………

Đề thi môn Địa lý 10

(Đề 1)

Câu 1 : Nguồn tài nguyên quan trọng nhất trong sản xuất công nghiệp là:

Câu 2 : Khi đọc Bản đồ kinh tế xã hội cần phải nắm vững mục đích đọc và cần:

C Nắm đợc các phơng pháp chiếu đồ D Hiểu ý nghĩa của ký hiệu

Câu 3 : Ngành công nghiệp phù hợp nhất với điều kiện nớc ta hiện nay (vốn ít, cần nhiều lao động) là:

Câu 4 : Chức năng của quần c nông thôn là:

C Hoạt động nông nghiệp, tiểu thủ nông

Câu 5 : Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt quần c thành thị và quần c nông thôn là:

A Quy mô dân số B Mật độ dân số C Chức năng sản xuất D Lối sống

Câu 6 : Sở dĩ có nớc giàu – nớc nghèo khoảng sản là do:

A Sự phân bổ khoáng sản không đồng đều trong lớp vở trái đất

B Khoáng sản chỉ tập chung ở vùng núi

C Trình độ khai thác ở các nớc không đều

D Do diện tích của các nớc có sự chênh lệch nhau

Câu 7 : Nơi có mật độ dân số cao nhất Việt Nam là:

Minh

Câu 8 : Ngày nay, một số nớc có trình độ phát triển kinh tế cao thì nhất thiết phải có:

A Cơ sở vững chắc về nông nghiệp B Tỷ lệ lao động tham gia trong hoạt động

công nghiệp lớn

C Hệ thống các ngành công nghiệp hiện đại

Câu 9 : Mật độ dân số trung bình của Việt Nam so với mất độ dân số trung bình của thế giới hiện nay

là:

Câu 10 : Trong các loại tài nguyên sau, tài nguyên nào là vô tận?

Câu 11 : Điều kiện quan trọng nhất để có thể hình thành một vùng công nghiệp là:

A Có tỷ lệ dân trong độ tuổi lao động lớn

B Có nhu cầu lớn về nhiều loại hàng hóa khác nhau

C Có kế hoạch chính sách đâu t của nhà nớc

D Có những điều kiện tối u để có thể phân bố một số ngành công nghiệp

Câu 12 : Các ngành giao thông vận tải hiện nay vẫn chọn dầu mỏ là nguồn nguyên liệu chính vì:

nhiệt lớn

Câu 13 : Sự phát triển của KHKT làm cho danh mục các TNTN có xu hớng

Câu 14 : Môi trờng tự nhiên và môi trờng nhân tạo khác nhau cơ bản là ở ……… của chúng:

Câu 15 : Các trung tâm công nghiệp thờng phân bố ở:

A Giao thông đi lại dễ dàng B Nơi có thị trờng lao động rẻ

C Nơi có nguồn nguyên liệu phong phú D Những thành phố đông dân

Câu 16 : Nguồn t liệu về dân số chủ yếu có đợc thông qua:

Câu 17 : Đặc điểm đặc trng nhất của sản xuất công nghiệp là:

Câu 18 : Việc phát triển ngành công nghiệp chế tạo máy ở những nớc đang phát triển hiện nay là:

A Sản xuất phụ tùng thay thế B Sản xuất hoàn chỉnh máy móc đơn giản

C Cung cấp nguyên liệu D Cơ khí sửa chữa, lắp ráp, sản xuất theo mẫu Câu 19 : Kết cấu dân số theo nghề nghiệp hiện nay đang thay đổi theo hớng:

A Tăng tỷ lệ lao động trong ngành dịch vụ, giảm tỷ lệ trong nghành công nghiệp

B Tăng tỷ lệ lao động trong ngành công nghiệp, giảm tỷ lệ trong nghành nông nghiệp

Trang 2

C Tăng tỷ lệ lao động trí óc, giảm tỷ lệ trong nghành công nghiệp

D Giữ nguyên tỷ lệ lao động trong ngành nông nghiệp, tăng tỷ lệ lao động trong ngành công nghiệp Câu 20 : Sự công nghiệp hóa của nớc t bản sớm nhất – nớc Anh – bắt đầu từ ngành:

Câu 21 : Việc xuất hiện các tập đoàn công nghiệp khổng lồ, các “Tơrớt” trong các nớc t bản chủ nghĩa là

kết quả của:

Câu 22 : Việc phân chia các ngành công nghiệp thành nhóm công nghiệp cơ bản và nhóm công nghiệp

chế biến là cách phân chia dựa vào:

A Công cụ kinh tế của sản phẩm B Tính chất của sản phẩm

C Tính chất và đặc điểm sản xuất của ngành D Việc sử dụng nguyên liệu

Câu 23 : Liên hiệp hoá là quá trình tổ chức sản xuất nhằm liên kết các xí nghiệp

C Có cùng sản phẩm cuối cùng D Có liên quan với nhau trong quá trình sản

xuất

Câu 24 : Việc phân chia các ngành công nghiệp thành nhóm A và nhóm B là cách phân loại dựa vào:

A Việc sử dụng nguyên liệu của ngành B Tính chất và đặc điểm sản xuất của ngành

C Công cụ kinh tế của sản phẩm D Tính chất của sản phẩm

Câu 25 : Ngành công nghiệp cần đợc phân bố ở các vùng có mật độ dân cao và ở các điểm tập chung dân

c là:

C Công nghiệp luyện kim D Công nghiệp thực phẩm, đồ dùng gia đình Câu 26 : Nớc đợc dùng vào mục đích nào nhiều nhất:

A Dùng cho sản xuất nông nghiệp B Dùng cho sản xuất công nghiệp

Câu 27 : Loại kết cấu nào sau đây không thuộc kết cấu xã hội của dân số:

C Kết cấu theo thành phần dân tộc D Kết cấu theo trình độ văn hoá

Câu 28 : Đầu t khoa học kỹ thuật để tăng năng xuất cây trồng và sức sản xuất của vật nuôi nhằm tăng

sản lợng nông nghiệp là hình thức:

Câu 29 : Vai trò của tài nguyên thiên nhiên đối với sản xuất

A Là cơ sở tự nhiên của các quá trình sản xuất

B Là động lực thúc đẩy quá trình sản xuất

C Là yếu tố quyết định của quá trình sản xuất

D Là nguồn nguyên liệu duy nhất để phát triển sản xuất

Câu 30 : Tập chung hoá là xu thế phổ biến trong quá trình phát triển sản xuất ở tất cả các nớc trên thế

giới vì:

A Giảm bớt đợc khâu trung gian, tận dụng đợc nguồn nguyên liệu, vật liệu trong quá trình sản xuất

B Nâng cao năng xuất lao động và sản lợng

C Giảm giá thành sản phẩm

D Tận dụng đợc hiệu suất của máy móc thiết bị, vốn đầu t, nguồn nhân công

Câu 31 : Đặc điểm đặc trng nhất của cộng đồng ngời mới đến nhập c là:

A Tỷ lệ nam cao hơn nữ

B Tỷ lệ ngời trong độ tuổi lao động cao hơn lớp ngời phụ thuộc

C Chiếm tỷ lệ lớn là ngời già, phụ nữ và trẻ em

D Chủ yếu là ngời hoạt động nông nông nghiệp

Câu 32 : Một trong những khu vực có dân c tập chung đông trên thế giới hiện nay là:

Câu 33 : Công nghiệp có vai trò chủ đạo trong ngành kinh tế quốc dân vì:

A Cung cấp các công cụ, t liệu sản xuất, xây dung cơ sở vất chất cho tất cả các ngành kinh tế

B Tạo ra cac sản phẩm tiêu dùng có giá trị

C Góp phần phát triển nền kinh tế và nâng cao trình độ văn minh của xã hội

D Tất cả các ý kiến trên

Câu 34 : Nhân tố quan trọng nhất trong sự phát triển của xã hội là:

Câu 35 : Gia tăng dân số thực tế của quốc gia khu vực đợc tính bằng:

A Hiệu của tỷ xuất gia tăng tự nhiên và tỷ suất chuyển c

B Tổng tỷ lệ gia tăng tự nhiên và tỷ sất chuyển c

C Hiểu của tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử

D Hiệu của số ngời nhập c và số ngời xuất c

Câu 36 : Với tốc độ đô thị hoá nh hiện nay thì dự báo năm 2025 tỷ lệ dân đô thị trên thế giới sẽ là:

Câu 37 : Nhìn vào tháp dân số ta có thể biết đợc:

A Kết cấu dân số theo độ tuổi và theo nghề nghiệp

B Kết cấu dân số theo độ tuổi và theo giới tính

C Kết cấu dân số theo giới tính và theo nghề nghiệp

Trang 3

D Kết cấu dân số theo dân tộc và theo nghề nghiệp

Câu 38 : Nguồn tài nguyên nào là quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp

Câu 39 : Đặc điểm nổi bật của ngành công nghiệp thuộc nhóm A là:

A Sử dụng nguồn nhân lực lớn B Thời gian xây dựng cơ sở vật chất ngắn

C Đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao, vốn đầu t lớn D Thu hồi vốn nhanh

Câu 40 : Nếu đô thị hoá không đi đôI với công nghiệp hoá, với sự phát triển kinh tế sẽ để lại hậu quả:

Câu 41 : Trong các loại tài nguyên sau, loại nào có thể tài tạo đợc

Câu 42 : Đối với sự phát triển của xã hội, môi trờng tự nhiên là:

Câu 43 : Việc xác định dân số thế giới trong từng thời gian, từng khu vực, có ý nghĩa quan trọng vì:

A Biết đợc số ngời sinh ra, mất đi trong mỗi

C Biết đợc cơ cấu dân số theo độ tuổi D Kịp thời có biện pháp, chính sách về dân số Câu 44 : Dân số thế giới hiện nay là lớn hơn 6 tỷ ngời Với diện tích là 149 triệu km ❑2 , thì mật độ

dân số trung bình của thế giới lá:

A 52 ngời/1km ❑2 B 41 ngời/1km ❑2 C 46 ngời/1km ❑2 D 61 ngời/1km ❑2

Câu 45 : Khi đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nớc, tiêu chuẩn đầu tiên phải đề cập đến là:

A Thu nhập bình quân trên đầu ngời

B Tổng thu nhập quốc dân

C Tỷ trọng của ngành công nghiệp trong giá trị tông sản lợng ngành kinh tế quốc dân

D Số lao động tham gia trong hoạt động công nghiệp

Câu 46 : Trên quy mô thế giới, việc điều chỉnh sự tăng, giảm dân số chủ yếu nhằm vào:

Câu 47 : Trong các nớc sau, nớc nào có diện tích rừng bình quân theo đầu ngời cao nhất:

Câu 48 : Việc kết hợp các xí nghiệp có liên quan với nhau về một quá trình công nghệ đợc gọi là:

Câu 49 : Để có đợc cuộc sống ngày càng tốt hơn thì cần phải:

Câu 50 : Nguyên nhân quan trọng nhất ảnh hởng đến sự phân bố dân c là:

A Sự phát triển kinh tế xã hội B Điều kiện tự nhiên

Câu 51 : Hiện nay diện tích rừng bình quân theo đầu ngời trên toàn thế giới là :

Câu 52 : Con ngời đã sử dụng đợc lợng nớc là bao nhiêu so với tổng lợng nớc trên trái đất:

Câu 53 : Ngành đợc mệnh danh là “quả tim của công nghiệp nặng” là ngành:

Câu 54 : Tốc độ khai thác các loại khoáng sản tăng lên rất nhanh trong khoảng:

Câu 55 : Trên trái đất diện tích đất thích hợp cho sản xuất nông nghiệp là:

Câu 56 : Đặc điểm nổi bật của các ngành công nghiệp thuộc nhóm B là:

A Đòi hỏi kỹ thuật cao, vốn lớn

B Sản xuất ra các t liệu sản xuất

C Quy mô sản xuất lớn, sử dụng nhiều nhân lực

D Thời gian xây dựng cơ sở vật chất ngắn, vốn ít, quay vòng vốn nhanh, sử dụng nhiều nhân lực Câu 57 : Trong các nớc sau, nớc nào có diện tích rừng bình quân theo đầu ngời thấp nhất:

Câu 58 : Sự phân bố công nghiệp phụ thuộc vào nhiều yếu tố, nhng trớc hết là:

A Truyền thống sản xuất B Vị trí địa lý, tài nguyên thiên nhiên

Câu 59 : Ngành công nghiệp dệt và thợc phẩm đợc phân bố rộng rãi ở nhiều nớc trên thế giới vì:

A Sản phẩm phục vụ nhu cầu hàng ngày của con ngời

B Đòi hỏi vốn ít, lao động nhiều, trình độ kỹ thuật không quá khắt khe

C Là cơ sở để thúc đẩy nông nghiệp và các ngành công nghiệp khác phát triển

D Tất cả các lý do trên

Câu 60 : Nơi tập chung phơng tiện sản xuất, thiết bị kỹ thuật và lực lợng lao động để tác động để tác

động vào nguyên liệu, biến chúng thành những sản phẩm có giá trị, gọi là:

Trang 4

A Trung tâm công nghiệp B Vùng công nghiệp

Câu 61 : Tài nguyên thiên nhiên có nguy cơ cạn kiệt là do:

A Do sự phát triển bừa bãi của con ngời

B ảnh hởng của thiên nhiên nh hạn hán, lũ lụt, cháy rừng…

C Các loại tài nguyên thiên nhiên không có khả năng tái tạo

D Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển nên đã khai thác tài nguyên thiên nhiên với khối lợng quá

lớn

Câu 62 : Một nớc có dân số trẻ thờng đợc biểu hiện bằng tháp tuổi có dạng:

C Đáy tháp rộng, đỉnh tháp phình rộng D Đáy tháp hẹp, đỉnh tháp phình rộng

Câu 63 : Đặc điểm quan trọng nhất phân biệt giữa nông nghiệp và công nghiệp là:

A Sản xuất phân tán trong không gian

B Sản xuất mang tính thời vụ

C Thời gian sản xuất không trùng với thời gian lao động

D Đất trồng là t liệu sản xuất chính, cây trồng vật nôi là đối tợng lao động.

Câu 64 : Nớc có dân số đông nhất khu vực Nam á hiện nay là:

Câu 65 : Hình dạng đáy và đỉnh của một tháp tuổi biểu thị:

Câu 66 : Để tránh nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên khoáng sản thì sử dụng biện pháp nào là tốt nhất:

A Khai thác đi đôi với bảo vệ và sử dụng hợp lý

B Không khai thác khoáng sản nữa

C Tìm nguồn nguyên liệu khác để thay thế khoáng sản trong quá trình sản xuất

D Sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên khoáng sản

Câu 67 : Những nớc sản xuất kim loại màu nhiều nhất thế giới

A Những nớc có trữ lợng quặng kim loại màu

C Những nớc có lực lợng lao động cao D Những nớc có nền công nghiệp phát triển

cao

Câu 68 : Đô thị hoá là:

A Quá trình thu hút dân c vào những thành phố lớn

B Quá trình nâng cao tỷ lệ dân hoạt động trong các ngành phi nông nghiệp

C Quá trình lịch sử nâng cao vai trò và chức năng của thành phố trong sự phát triển xã hội

D Quá trình làm thay đổi hoặc xoá bỏ nối sống nông thôn

Câu 69 : Có mấy cách biểu hiện các đối tợng địa lý trên bản đồ địa lý kinh tế – xã hội

Câu 70 : Trong các loại đất sau, loại nào chiếm diện tích nhiều nhất:

A Đất không thích hợp với sản xuất nông

nghiệp

B Đất đồng cỏ

C Đất trồng cây lơng thực, thực phẩm D Đất rừng

Câu 71 : Châu lục có nhiều quốc gia, có dân số trên 100 triệu ngời nhất là:

Câu 72 : Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ số nam, nữ có sự khác nhau là:

C Tuổi thọ trung bình của nam nữ khác nhau D Tất cả các nguyên nhân nêu trên

Câu 73 : Biện pháp sử dụng đất hợp lý nhất là:

A Thâm canh tăng năng suất cây trồng B Khai thác thêm diện tích đất mới

C Cải tạo diện tích đất hoang mạc D Cải tạo diện tích đất nhiễm mặt

Câu 74 : Cơ sở để phát triển ngành công nghiệp chế tạo máy móc là:

Câu 75 : Quá trình công nghiệp hoá là quá trình:

A Xây dựng thêm nhiều ngành công nghiệp

C Từng bớc tiến hành xây dung nền công

nghiệp

D “Công nghiệp hoá” các ngành kinh tế khác Câu 76 : Bùng nổ dân số chủ yếu là do:

A Tỷ lệ sinh cao, tỷ lệ tử cao B Tỷ lệ sinh giảm, tỷ lệ tử giảm nhanh

C Tỷ lệ sinh cao, tỷ lệ tử thấp D Tỷ lệ sinh thấp, tỷ lệ tử thấp

Câu 77 : Số ngời tham gia lao động và sự phân bố lao động trong các ngành kinh tế quốc dân của một

n-ớc, biểu hiện:

A Tỷ lệ dân số phụ thuộc của nớc đó B Kết cấu dân số theo nghề nghiệp của nớc

đó

C Tình hình phát triển sản xuất của nớc đó D Kết cấu dân số theo độ tuổi của nớc đó

Câu 78 : Khi nghiên cứu kết cấu dân số, quan trọng nhất là nghiên cứ:

Câu 79 : Để biết kết cấu dân số theo trình độ văn hoá phải dựa vào:

Trang 5

A Tỷ lệ ngời tốt nghiệp THCS B Tỷ lệ ngời biết chữ và số năm đến trờng

C Tỷ lệ ngời tốt nghiệp PTTH D Tỷ lệ ngời học đại học

Câu 80 : Nguyên nhân làm cho 1 diện tích đất không nhỏ nữa đang biến thành hoang mạc là do:

A Sự thay đổi của khí hậu B Hoạt động tiêu cực của con ngời

Trang 6

Môn Địa lý 10 (Đ̉ số 1)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:

 

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 7

19 46 73

Trang 8

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Địa lý 10

Đ̉ số : 1

Trang 10

Dap an mon: §Þa lý 10

De so : 1

Trang 11

64 B

Ngày đăng: 11/04/2021, 16:57

w