Nguyªn tè M thuéc nhãm A trong BTH, nguyªn tö cña M cã 2e ë líp ngoµi cïng vµ hîp chÊt cña M víi hy®ro chøa 4,76% H vÒ khèi lîng.. Hai nguyªn tè A, B thuéc cïng mét nhãm A vµ ë 2CK liªn [r]
Trang 1Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề – cấp tốc 2009
Đề cấp tốc số 9
Câu 1 Trong ion SO 4 2- tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là bao nhiêu hạt Cho biết 1632 S và 168 O Hãy chọn đáp án đúng:
Câu 2 Đồng tự nhiên gồm 2 loại đồng vị 2963 Cu và 2965 Cu với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị tơng ứng là 105 : 245 Tính KLNTTB của
đồng vị:
Câu 3. Nguyên tử X có tổng số electron p là 11 Vị trí của X trong BTH là:
Câu 4 Khi bị kích thích thì số e độc thân tối đa của S là bao nhiêu:
Câu 5 Cho biết ZNe = 10 H y chọn những ion dã ới đây có cấu hình e giống Ne: Ca2+; S2-; Al3+; Mg2+; O
2-Cl-; Fe3 +
A S2-; Al3+; Mg2+ B S2-; Al3+; O
Câu 6 Phân tử buta-1,3-đien có bao nhiêu liên kết σ và bao nhiêu liên kết π ?
Câu 7 Nguyên tố M thuộc nhóm A trong BTH, nguyên tử của M có 2e ở lớp ngoài cùng và hợp chất của M với hyđro chứa 4,76% H về khối lợng Nguyên tố M là:
Câu 8 Hai nguyên tố A, B thuộc cùng một nhóm A và ở 2CK liên tiếp trong BTH có tổng đthn bằng 32 Vậy cấu hình electron của ion tạo từ A, B tơng ứng là (ZA < ZB)
A 1s 2 2s 2 2p 6 ; 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 B 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p64s2
C 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p6; 1s22s22p63s2
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu: 9; 10; 11; 12: Cho các p hóa học sau đây:
1 H2 + Cl2 ❑ ⃗ 2HCl
2 (NH4)2CO3 ⃗ t 0 2NH3 + H2O + CO2
3 2Fe + 3Cl2 ❑ ⃗ 2FeCl3
4 Ca(OH)2 + 2HCl ❑ ⃗ CaCl2 + 2H2O
5 2NaOH + SO3 ❑ ⃗ Na2SO4 + H2O
6 H2SO4 + Fe ❑ ⃗ FeSO4 + H2
7 Cu(NO3)2 ⃗ t 0 CuO + 2NO2 + 0,5O2
8 2NaBr + Cl2 ❑ ⃗ 2NaCl + Br2
9 Cu(OH)2 + 4NH3 ❑ ⃗ [Cu(NH3)4](OH)2
10 NaHCO3 + NaOH ❑ ⃗ Na2CO3 + H2O
11 FeCl3 + Na2CO3 + H2O ❑ ⃗ Fe(OH)3 + CO2 + H2O
12 [Cu(NH3)4]Cl2 + 4HCl ❑ ⃗ CuCl2 + 4NH4Cl
13 FeO + HNO3 ❑ ⃗ Fe(NO3)3 + NO+ H2O
Câu 9 Phản ứng nào thuộc loại p hóa hợp:
Câu 10 Phản ứng nào thuộc loại p phân hủy:
Câu 11 Phản ứng nào thuộc loại p thế:
Câu 12 Phản ứng nào thuộc loại p axit – bazơ:
Câu 13 Sắp xếp các ion sau đây theo trật tự tính oxh tăng dần:
A Na+ < Al3+ < Fe2+ < Fe3+ < Cu2+ < Ag+
B Al3+ < Na+ < Fe2+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+
C Na + < Al 3+ < Fe 2+ < Cu 2+ < Fe 3+ < Ag +
D Na+ < Al3+ < Fe2+ < Cu2+ < Ag+ < Fe3+
Câu 14 Trong các chất, ion sau đây thì chất, ion nào chỉ có tính khử: Br2, Cl-, S, S2-, Al, NaCl, FeCl2, CO, O2-
A Br2, S, Al, NaCl, CO B Br2, Cl-, S, S2-, Al, FeCl2
C Cl-, S, S2-, NaCl, FeCl2 D Cl -, S 2- , Al, O 2-
Câu 15 Những p nào xảy ra khi cho các chất sau p với nhau:
1 FeCl2 + Cu; 2 FeCl2 + Br2; 3 FeCl2 + NaOH;
4 FeCl2 + Na2S 5 FeCl2 + H2S
Câu 16 Những p nào xảy ra khi cho các chất sau p với nhau:
4 FeCl3 + AgNO3 5 FeCl3 + dd CH3NH2
Câu 17 Những p nào xảy ra khi cho các chất sau p với nhau:
1 ddAlCl3 + ddNa2CO3 2 ddAlCl3 + ddNH3 3 ddAlCl3 + dd Cl2
4 AlCl3 + Na nóng chảy 5 AlCl3 + ddNaAlO2
Câu 18 Những p nào xảy ra khi cho các chất sau p với nhau:
1 Cu + HCl + NaNO3 2 MgO + HNO3 đặc, nguội 3 Fe + FeBr3 4 Zn + ddCH3NH2
5 Mg + C2H5OH 6 NaHSO4 + Fe 7 Ag2O + ddNH3 8 Cu + ddNH3d
9 ZnO + H2d/t0cao 10 Na + NH4Cl, t0 11 H2S + ddCuCl2 12 SO3 + ddH2SO4lo ngã
A 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 B 1, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung Trờng THPT TUệ Tĩnh 01692820299
Trang 2Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề – cấp tốc 2009
C 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12 D 1, 2, 3, 6, 7, 9, 11, 12
Câu 19 Cho các p sau: H y cho biết pã nào H2O đóng vai trò COXH
1 Na2O + H2O ❑ ⃗ NaOH
2 CH2=CH2 + H2O H+ ¿
⃗
¿ CH3-CH2-OH
3 Na + H2O ❑ ⃗ NaOH + H2 4 CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH
5 NaH + H2O ❑ ⃗ NaOH + H2 6 RNO2 + Fe + H2O ⃗ t 0 RNH2 + Fe3O4
Câu 20 Cho các p sau: P nào trong đó HCl đóng vai trò là COXH cũng nh CK:
1 Fe + HCl ❑ ⃗ FeCl2 + H2
2 Fe(OH)3 + HCl ❑ ⃗ FeCl3 + H2O
3 MnO2 + HCl đặc ❑ ⃗ MnCl2 + Cl2 + H2O
4 Cu + NaNO3 + HCl ❑ ⃗ CuCl2 + NO + NaCl + H2O
5 K2Cr2O7 + HCl đặc ❑ ⃗ CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
6 CaOCl2 + HCl ❑ ⃗ CaCl2 + Cl2 + H2O
Câu 21 Cho các chất, ion sau: S, Br2, I2, Hg2+, Ag+ Những chất, ion tác dụng đợc với FeCl2 là:
A I2, Hg2+, Br2 B S, I2, Hg2+ C Br 2 , Hg 2+ , Ag + D Br2, I2, Ag+
Câu 22 Khí H2S thải vào kk do quá trình phân hủy protit nhng sau đó giảm dần đến hết Nguyên nhân chính là:
A H2S bị phân tán lo ng hơn trong kkã B H2S+ O2(kk) ❑ ⃗ H2O + SO2
Câu 23 Cho p: Fe3O4 + HNO3 ❑ ⃗ Fe(NO3)3 + N2O + NO + H2O Biết nN2O : nNO = 1 : 1 Vậy hệ số CB nguyên tối giản các chất trong
pt từ trái sang phải là:
C 11, 102, 33, 1, 1, 56 D 11, 88, 33, 1, 1, 51
Câu 24 Cho p sau: Cu + KNO3 + KHSO4 ❑ ⃗ CuSO4 + K2SO4 + NO + H2O Hệ số CB các chất trong phơng trình là:
A 5, 2, 8, 5, 5, 2, 4 B 3, 4, 8, 3, 5, 4, 8
Câu 25 Cho các ptp sau:
1 X1 + X2 ❑ ⃗ Fe2(SO4)3 + FeCl3
2 X3 + X4 ❑ ⃗ Ca3(PO4)2 + H2O Vậy các chất X1, X2, X3, X4 lần lợt là:
A FeS, Cl2, CaO, H3PO4 B FeSO 4 , Cl 2 , CaO, H 3 PO 4
C FeSO4, Cl2, CaCO3, H3PO4 D Fe2(SO4)3, Cl2, CaO, H3PO4
Câu 26.Cho ptp sau:
1 X1 + X2 ❑ ⃗ ZnSO4 + NO2 + H2O
2 AlCl3 + X3 ❑ ⃗ Al(OH)3 + KCl + CO2 Vậy các chất X1, X2, X3 thích hợp là:
C ZnSO4, HNO3, K2CO3 D ZnO, HNO3, KHCO3
Câu 27 Điều chế KClO3 ngời ta có thể tiến hành theo các cách sau:
1 Cl2 + Ca(OH)2 ❑ ⃗ Ca(ClO3)2 + CaCl2 + H2O
Ca(ClO3)2 + KCl ❑ ⃗ KClO3 + CaCl2 Tách KClO3 ra do độ tan của KClO3 nhỏ hơn CaCl2
2 Cho khí Cl2 đi qua dung dịch KOH đun nóng:
Cl2 + KOH ⃗ t 0 KClO3 + KCl + H2O Tách KClO3 ra do độ tan của KClO3 nhỏ hơn KCl
3 Nhiệt phân : KClO4 ⃗ t 0 KClO3 + O2
Câu 30 Cho các dung dịch axit sau: HI, HBr, HCl, HF để ngoài kk một thời gian thì thấy sẫm mầu Vậy axit đ biến đổi là: ã
Câu 31 Cho các p sau:
1 X + H2 ❑ ⃗ Y
2 X + H2O ❑ ⃗ Y + Z
3 X + H2O + SO2 ❑ ⃗ Y + …
4 Z ❑ ⃗ Y + O2 Các chất X,Y, Z tơng ứng:
Câu 32 Điều chế các axit HX ngời ta có thể dùng H2SO4 đặc, nóng tác dụng với muối của các axit sau:
Câu 33 Axit H2SO4 đặc dùng làm khô những khí ẩm nào sau đây: (1): HCl; (2): NO2; (3): SO2; (4): CO2; (5): H2S
(6): NH3; (7): CO.
Câu 34 Cho các phân tử và ion sau: (1): HI; (2): CH3COO-; (3): H2PO4-; (4): PO43-; (5): NH4+; (6): NH3; (7): S2-;
(8): C2H5O-; (9): CH3NH2; (10): (CH3)2NH2+ Then Bronset những chất, ion chỉ có tính bazơ là:
A 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 B 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 C 2, 4, 6, 7, 8, 9 D 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10
Câu 35 Cho các muối sau: (1): NH4Cl; (2): NaHCO3; (3): NaHSO4; (4): Na2HPO3; (5): FeCl3; (6): CH3NH3HSO4; (7): C6H5NH3NO3; (8):
CH3COONH4 Những muối nào là muối axit:
A 1, 2, 3, 4, 6, 7 B 2, 3, 4, 6 C 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 D 2, 3, 6
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung Trờng THPT TUệ Tĩnh 01692820299
Trang 3Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề – cấp tốc 2009
Câu 36 Cho các chất, ion sau: (1): HPO32-; (2): HCO3-; (3): HPO42-; (4): HS-; (5): CH3COONH4;
(6): CH3COONH3CH3; (7): NH4+; (8): Al; (9): HAlO2.H2O; (10): Glixin; (11): CH3NH3NO3; (12): Al3+ Theo bronset những chất, ion có tính lỡng tính là:
A 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 B 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10 C 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12 D 2, 3, 4, 9, 10
Câu 37 Cho các dung dịch sau: (1): NaCl; (2): NH4Cl; (3): Na2CO3; (4): NaHSO4; (5): NaHSO3; (6): NaHCO3;
(7): FeCl3; (8): axit glutamic (9): CH3COONa; Những dung dịch có pH < 7 là:
Câu 38 Cânbằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH CH3COO- + H+ Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi nh thế nào khi:
1 Nhỏ vào vài giọt HCl 2 Pha lo ng dung dịchã
3 Nhỏ vài giọt NaOH vào 4 Đun nóng dung dịch
A 1 giảm; 2, 3, 4 tăng B 1, 2 giảm; 3, 4 tăng C 1, 3 giảm; 2, 4 tăng D 2,4 giảm; 1, 3 tăng
Câu 39 Để nhận biết ba dung dịch lo ng là: NaHSOã 4, Na2CO3, KNO3 ta chỉ cần:
A Đun nhẹ các dung dịch B Thêm từ từ dung dich HCl và từng dung dịch
C Rót chậm dung dịch KOH vào từng dung dịch D Cho quỳ tím vào từng dung dịch
Câu 40 Những dụng cụ bằng Ag, Cu sẽ bị chuyển thành màu đen trong nớc hoặc kk đ bị ô nhiêm do:ã
A Chúng bị phủ một lớp muối sunfua kim loại có màu đen.
B Chúng bị phủ một lớp oxit kim loại có màu đen
C Chúng bị phủ một lớp muối sunfát kim loại có màu đen
D Chúng bị phủ một lớp muối cacbonat kim loại có màu đen
Câu 41 Trong các phát biểu sau, trờng hợp nào sai:
A Sự làm khô là sự làm mất nớc có lẫn trong chất đó nhng không làm thay đổi thành phần của chất đợc làm khô
B Sự hóa than là sự làm mất nớc trong thành phần phân tử của chất đó để còn lại nguyên tố cácbon
C Cô cạn dung dịch là dùng nhiệt độ để tách nớc của dung dịch để thu chất rắn
D Cacbon monoxit là một oxit axit
Câu 42 Để có thể kiểm tra đợc trong nitơ trớc khi đem dùng làm bầu khí trơ có lẫn hay không lẫn các khí Cl2, HCl ngời ta dùng:
Câu 43 Có bốn lọ mất nh n đựng các dung dịch sau: HCl, HNOã 3, KI, KNO3 Chỉ dùng quỳ tím và một hóa chất nào sau đây có thể nhận biết đợc cả bốn lọ:
Câu 44 Có thể dùng dung dịch nào để nhận biết đơn giản và nhanh lọ đựng dung dịch HCl đặc:
Câu 45 Từ Cu kim loại ngời ta có thể điều chế CuSO4 theo các cách sau:
1 Nung nóng Cu trong O2 tinh khiết sau đó lấy rắn thu đợc hòa tan vào dung dịch H2SO4 lo ngã
2 Hòa tan trực tiếp Cu trong ddH2SO4 đặc, nóng
3 Ngâm Cu trong dung dịch H2SO4 lo ng, sục không khí Phã ơng pháp nào tốt nhất:
Câu 46 Hòa tan m gam hh bột Cu, Al bằng dung dịch NaOH cho tới khi p đạt H = 100% thu đợc H2 và rắn nặng m1 gam OXH hoàn toàn m1 gam thu đợc rắn X (oxit) nặg 1,5m1 Kết luận nào dới đây đúng:
A Chất rắn X chỉ có Cu B Dung dịch NaOH d, Al tan hết
C 1,5m1 là khối lợng của CuO D Trong X có cả Al, Cu; dung dịch NaOH thiếu
Câu 47 Dung dịch chứa ion CO32- (chẳng hạn Na2CO3) tác dụng với tất cả các ion trong nhóm nào dới đây:
A H + ; Al 3+ ; Ca 2+ ; Fe 2+ B H+; Ca2+; K+; Mg2+
C H+; Al3+; Ba2+; K+ D H+; Ca2+; Ba2+; K+
Câu 48 “Bột nở hóa học” NH4HCO3 dùng khi làm bánh bao Sản phẩm nhiệt phân của nó là:
A N2 + CO2 + H2O B NH 3 + CO 2 + H 2 O
Câu 49 Cho từ từ dung dịch NH3 tới d vào dung dịch Cu(NO3)2 Hiện tợng quan sát đợc là:
A Dung dịch từ mầu xanh trở thành không mầu
B Đầu tiên dung dịch xanh thẫm hơn sau đó tạo kết tủa xanh
C Đầu tiên dung dịch xanh thẫm hơn sau đó tạo kết tủa xanh sau đó kết tủa tan tạo dung dịch xanh lam đậm
D Đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó tan thành dung dịch xanh thẫm
Câu 50 Có bốn gói bột trắng phân bón hóa học: KCl; NH4NO3; (NH4)2HPO4; Supephotphat kép Có thể dùng dung dịch nào dới đây để nhận biết cả bốn gói phân hóa học trên:
Câu 51 Nhỏ từ từ dd HCl vào dd Ba(AlO2)2 đến d Hiện tợng xảy ra:
A Có kết tủa keo, sau đó kết tủa tan B Chỉ có kết tủa keo
C Lúc đầu không hiện tợng gì, sau xuất hiện kết tủa keo D Không hiện tợng gì
Câu 52.Từ Cu(NO3)2 Qúa trình nào sau dây dợc dùng để điều chế Cu
A Cho Zn d vào dd Cu(NO3)2 sau đó cho chất rắn vào dd NaOH d
B Điện phân dung dịch Cu(NO3)2
C Nhiệt phân ở nhiệt độ cao sau đó cho khí H2 d đi qua
D Cả 3 quá trình đều đợc.
Câu 53 Cu có lẫn tạp chất là Al và Fe Phơng pháp nào sau đây đợc sử dụng để loại bỏ Al và Fe.
A Cho hỗn hợp vào dung dịch H 2 SO 4 loãng d. B Cho hỗn hợp vào dung dịch HNO3 lo ng, nóng dã
C Cho hỗn hợp vào dung dịch NaOH đun nóng D Cả A, B, C đều đợc
Câu 54 Từ MgSO4, hoá chất nào có thể sử dụng để điều chế Mg ( Dụng cụ và thiết bị có đủ)
A Dung dịch BaCl2 và dung dịch NaOH B Dung dịch Na2CO3 và khí CO
C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl. D Dung dịch Na3PO4 và dung dịch HCl
Câu 55 Một loại quặng chứa ZnO, Fe3O4 và SiO2 H y cho biết có thể sử dụng hoá chất nào có thể điều chế đã ợc Zn và Fe từ qặng đó
A Dung dịch NaOH, khí CO 2 và khí CO. B Dung dịch HCl, dung dịch NaOH và khí CO
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung Trờng THPT TUệ Tĩnh 01692820299
Trang 4Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề – cấp tốc 2009
C Dung dịch H2SO4, dung dịch Ba(OH)2 và khí CO D Dung dịch NaOH, khí H2 và khí CO
Câu 56 Fe có lẫn Zn, Al2O3 và Al H y cho biết có thể sử dụng hoá chất nào để loại bỏ các tạp chất? ã
A dung dịch NaOH B H2O C dung dịch H2SO4 đặc, nguội D dung dịch HCl
Câu 57 Một hỗn hợp gồm CuO và FeO Chỉ sử dụng Al và dd HCl H y cho biết cách nào sau đây đã ợc sử dụng để điều chế Cu?
A Trộn Al (d) vào hỗn hợp, nung ở nhiệt độ cao Cho hỗn hợp sau nung vào dung dịch HCl d.
B Cho Al vào dd HCl d, thu khí H2 rồi dẫn qua hỗn hợp trên ở nhiệt độ cao Lại lấy hỗn hợp sau phản ứng khử cho vào dd HCl d
C Cho hỗn hợp vào dd HCl d, sau đó lại cho Al vào dd sau phản ứng đến hết màu xanh Tách lấy kết tủa thu đợc cho vào dd
HCl
D Cả A, B, C đều đợc
Câu 58 BaCO3 có lẫn MgCO3 Phơng pháp nào sau đây sử dụng để có thể điều chế đợc Ba
A Nung ở nhiệt độ cao, sau đó hoà vào nớc; loại bỏ phần rắn sau đó axit hoá bằng dd HCl d Cô cạn và đem điện phân
nóng chảy.
B Axit hoá bằng dung dịch HCl, sau đó cho dung dịch NH3 d vào, lọc bỏ kết tủa, cô cạn và đem điện phân nóng chảy
C Hoà vào dd HCl d, đem điện phân dung dịch cho đến khi kết tủa tại catot không tăng nữa, cô cạn dd rồi điện phân nóng chảy
D Cả A, B, C đều đợc
Câu 59 Dung dịch X có chứa MgCl2, AlCl3 và NaCl Hoá chất nào có thể sử dụng để điều chế đợc Mg từ dung dịch trên ( Các dụng cụ và thiết bị có đủ).
A Dung dịch NH3 và dung dịch HCl B Dung dịch NaOH và dung dịch HNO3
C Dung dịch Na2CO3 và dung dịch HCl D Dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
Câu 60 Tập hợp ion có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch:
A NH4 +, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+ B Zn 2+ , Mg 2+ , SO 4 2- , NO 3 -
C Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- D Fe2+, K+ , NO3- , OH -, NH4 +
Câu 61 Tập hợp ion không thể tồn tại trong cùng một dung dịch:
A Na+, NH4+, K+, NO3-, CO32- B K+, Mg2+, Na+, Cl- , NO3
C K + , Na + , NH 4 + , OH - , Cl - D Na+, Ba2+, Mg2+, Cl- , NO3-
Câu 62 Phơng trình ion rút gọn : Pb2+ + S2- PbS
có phơng trình dạng phân tử là: A PbSO4 + BaS BaSO4 + PbS B Pb + Cu2S Cu + PbS C Pb(NO3)2 + Na2S 2NaNO3 + PbS D Pb(NO3)2 + CuS Cu(NO3)2 + PbS Câu 63 Dùng một hóa chất thích hợp để phân biệt các muối: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3. A dung dịch Ba(OH)2 d B Na kim loại C dung dịch NaOH D dung dịch Câu 64 Cho phản ứng sau: 2NO (k) + O2 (k) 2NO2(k) H = - 124kJ Phản ứng trên sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi: A giảm nhiệt độ và áp suất B giảm nhiệt độ và tăng áp suất C giảm áp suất D tăng nhiệt độ Câu 65 Nớc cờng toan (có thể hoà tan đợc platin hay vàng) là hỗn hợp gồm: A 3 thể tích HNO3 và 1 thể tích HCl B 3 thể tích HNO3 đặc và 1thể tích HCl đặc C 1 thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl D.1 thể tích HNO3 đặcvà 3 thể tích HCl đặc Câu 66 Thành phần của thuốc nổ đen gồm: A KClO3, C và S B KClO3 và C C KNO3 và S D KNO3, C và S Câu 67 Phân supephotphat kép có thành phần là: A Ca(HPO4)2 B Ca(H2PO4)2và Ca3(PO4)2 C Ca2(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2 Câu 68 Cho sơ đồ phản ứng sau: (A) + H2O dung dịch (A) (A) + HCl (B) (B) + KOH đặc (A) + KCl + H2O (A) + HNO3 (D) (D)
o t (M) A, B, D, M là nhóm các chất: A N2 , NH4NO3, HNO3 , NH4NO2 B NH3 , NH4NO3, N2 , N2O C NH3 , NH4Cl, N2 , H2O D NH3 , NH4Cl, NH4NO3 , N2O Câu 69 Cho sơ đồ phản ứng sau: NH4NO2 nhiệt phân A1 + O2 A2 +O2 A3 +H2O A4 +Cu A5 nhiệt phân A3
A1, A2 , A3, A4 , A5 tơng ứng là các chất sau: A NO2 , NO , NO , HNO3 , Cu(NO3)2 , NO B N2 O5 , NO , NO3 , HNO3 , Cu(NO3)2 , NO3 C N2 , NO , NO2 , HNO3 , Cu(NO3)2 , NO2 D N2 , NO , NO3 , HNO3 , Cu(NO3)2 , NO3 Câu 70 Cho các chất sau đây phản ứng với nhau: Cu + HNO3 to (A)
MnO2 + HCl (B)
Ba(HCO3)2 + HNO3 (C)
(A) + H2O
(B) + Al
(C) + Ca(OH)2
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung Trờng THPT TUệ Tĩnh 01692820299
Trang 5Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề – cấp tốc 2009
Các chất khí A , B , C tơng ứng là các chất:
A NO , Cl2 , CO2 B NO2 , H2 , CO2
C NO2 , Cl2 , H2 D NO2 , Cl2 , CO2
Câu 71 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Cu +A CuCl2 +ddNH3 d D
+B,to HCl
CuSO4 + NaOGH M
Các chất A, B, M , D tơng ứng là các chất:
A Cl2, H2SO4 đặc, Cu(OH)2 , Cu(NH3)4(OH)2
B Cl2, H2SO4 lo ng, Cu(OH)ã 2 , Cu(NH3)4Cl2
C Cl2, H2SO4 đặc, Cu(OH)2 , Cu(NH3)4Cl2
D Cl2, Na2SO4, Cu(OH)2 , Cu(NH3)4(OH)2
Đề cấp tốc số 9
Câu 1 Trong ion SO42- tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là bao nhiêu hạt Cho biết 1632 S và 168 O H yã
chọn đáp án đúng:
Câu 2 Đồng tự nhiên gồm 2 loại đồng vị 2963 Cu và 2965 Cu với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị tơng ứng là 105 : 245 Tính KLNTTB của
đồng vị:
Câu 3 Nguyên tử X có tổng số electron p là 11 Vị trí của X trong BTH là:
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung Trờng THPT TUệ Tĩnh 01692820299
Trang 6Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề – cấp tốc 2009
Câu 4 Khi bị kích thích thì số e độc thân tối đa của S là bao nhiêu:
Câu 5 Cho biết ZNe = 10 H y chọn những ion dã ới đây có cấu hình e giống Ne: Ca2+; S2-; Al3+; Mg2+; O
2-Cl-; Fe3 +
A S2-; Al3+; Mg2+ B S2-; Al3+; O
2-C Al3+; Mg2+; O2- D Al3+; Mg2+; Cl-; Fe3 +
Câu 6 Phân tử buta-1,3-đien có bao nhiêu liên kết σ và bao nhiêu liên kết π ?
Câu 7 Nguyên tố M thuộc nhóm A trong BTH, nguyên tử của M có 2e ở lớp ngoài cùng và hợp chất của M với hyđro chứa 4,76% H về khối lợng Nguyên tố M là:
Câu 8 Hai nguyên tố A, B thuộc cùng một nhóm A và ở 2CK liên tiếp trong BTH có tổng đthn bằng 32 Vậy cấu hình electron của ion tạo từ A, B tơng ứng là (ZA < ZB)
A 1s22s22p6; 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p64s2
C 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p6; 1s22s22p63s2
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu: 9; 10; 11; 12: Cho các p hóa học sau đây:
1 H2 + Cl2 ❑ ⃗ 2HCl
2 (NH4)2CO3 ⃗ t 0 2NH3 + H2O + CO2
3 2Fe + 3Cl2 ❑ ⃗ 2FeCl3
4 Ca(OH)2 + 2HCl ❑ ⃗ CaCl2 + 2H2O
5 2NaOH + SO3 ❑ ⃗ Na2SO4 + H2O
6 H2SO4 + Fe ❑ ⃗ FeSO4 + H2
7 Cu(NO3)2 ⃗ t 0 CuO + 2NO2 + 0,5O2
8 2NaBr + Cl2 ❑ ⃗ 2NaCl + Br2
9 Cu(OH)2 + 4NH3 ❑ ⃗ [Cu(NH3)4](OH)2
10 NaHCO3 + NaOH ❑ ⃗ Na2CO3 + H2O
11 FeCl3 + Na2CO3 + H2O ❑ ⃗ Fe(OH)3 + CO2 + H2O
12 [Cu(NH3)4]Cl2 + 4HCl ❑ ⃗ CuCl2 + 4NH4Cl
13 FeO + HNO3 ❑ ⃗ Fe(NO3)3 + NO+ H2O
Câu 9 Phản ứng nào thuộc loại p hóa hợp:
Câu 10 Phản ứng nào thuộc loại p phân hủy:
Câu 11 Phản ứng nào thuộc loại p thế:
Câu 12 Phản ứng nào thuộc loại p axit – bazơ:
A 4, 5, 10, 11, 12, 13 B 4, 10, 12, 13 C 4, 5, 10, 11, 12 D 4, 5, 11, 12
Câu 13 Sắp xếp các ion sau đây theo trật tự tính oxh tăng dần:
A Na+ < Al3+ < Fe2+ < Fe3+ < Cu2+ < Ag+
B Al3+ < Na+ < Fe2+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+
C Na+ < Al3+ < Fe2+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+
D Na+ < Al3+ < Fe2+ < Cu2+ < Ag+ < Fe3+
Câu 14 Trong các chất, ion sau đây thì chất, ion nào chỉ có tính khử: Br2, Cl-, S, S2-, Al, NaCl, FeCl2, CO, O2-
A Br2, S, Al, NaCl, CO B Br2, Cl-, S, S2-, Al, FeCl2
C Cl-, S, S2-, NaCl, FeCl2 D Cl-, S2-, Al, O2-
Câu 15 Những p nào xảy ra khi cho các chất sau p với nhau:
1 FeCl2 + Cu; 2 FeCl2 + Br2; 3 FeCl2 + NaOH;
4 FeCl2 + Na2S 5 FeCl2 + H2S
Câu 16 Những p nào xảy ra khi cho các chất sau p với nhau:
4 FeCl3 + AgNO3 5 FeCl3 + dd CH3NH2
Câu 17 Những p nào xảy ra khi cho các chất sau p với nhau:
1 ddAlCl3 + ddNa2CO3 2 ddAlCl3 + ddNH3 3 ddAlCl3 + dd Cl2
4 AlCl3 + Na nóng chảy 5 AlCl3 + ddNaAlO2
Câu 18 Những p nào xảy ra khi cho các chất sau p với nhau:
1 Cu + HCl + NaNO3 2 MgO + HNO3 đặc, nguội 3 Fe + FeBr3 4 Zn + ddCH3NH2
5 Mg + C2H5OH 6 NaHSO4 + Fe 7 Ag2O + ddNH3 8 Cu + ddNH3d
9 ZnO + H2d/t0cao 10 Na + NH4Cl, t0 11 H2S + ddCuCl2 12 SO3 + ddH2SO4lo ngã
A 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 B 1, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12
C 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12 D 1, 2, 3, 6, 7, 9, 11, 12
Câu 19 Cho các p sau: H y cho biết pã nào H2O đóng vai trò COXH
1 Na2O + H2O ❑ ⃗ NaOH
2 CH2=CH2 + H2O H+ ¿
⃗
¿ CH3-CH2-OH
3 Na + H2O ❑ ⃗ NaOH + H2 4 CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH
5 NaH + H2O ❑ ⃗ NaOH + H2 6 RNO2 + Fe + H2O ⃗ t 0 RNH2 + Fe3O4
Câu 20 Cho các p sau: P nào trong đó HCl đóng vai trò là COXH cũng nh CK:
1 Fe + HCl ❑ ⃗ FeCl2 + H2
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung Trờng THPT TUệ Tĩnh 01692820299
Trang 7Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề – cấp tốc 2009
2 Fe(OH)3 + HCl ❑ ⃗ FeCl3 + H2O
3 MnO2 + HCl đặc ❑ ⃗ MnCl2 + Cl2 + H2O
4 Cu + NaNO3 + HCl ❑ ⃗ CuCl2 + NO + NaCl + H2O
5 K2Cr2O7 + HCl đặc ❑ ⃗ CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
6 CaOCl2 + HCl ❑ ⃗ CaCl2 + Cl2 + H2O
A 1, 3, 5, 6 B 1, 3, 4, 5, 6 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 4, 5, 6
Câu 21 Cho các chất, ion sau: S, Br2, I2, Hg2+, Ag+ Những chất, ion tác dụng đợc với FeCl2 là:
A I2, Hg2+, Br2 B S, I2, Hg2+ C Br2, Hg2+, Ag+ D Br2, I2, Ag+
Câu 22 Khí H2S thải vào kk do quá trình phân hủy protit nhng sau đó giảm dần đến hết Nguyên nhân chính là:
A H2S bị phân tán lo ng hơn trong kkã B H2S+ O2(kk) ❑ ⃗ H2O + SO2
Câu 23 Cho p: Fe3O4 + HNO3 ❑ ⃗ Fe(NO3)3 + N2O + NO + H2O Biết nN2O : nNO = 1 : 1 Vậy hệ số CB nguyên tối giản các chất trong
pt từ trái sang phải là:
A 11, 102, 33, 1, 1, 51 B 12, 102, 33, 1, 1, 51
C 11, 102, 33, 1, 1, 56 D 11, 88, 33, 1, 1, 51
Câu 24 Cho p sau: Cu + KNO3 + KHSO4 ❑ ⃗ CuSO4 + K2SO4 + NO + H2O Hệ số CB các chất trong phơng trình là:
A 5, 2, 8, 5, 5, 2, 4 B 3, 4, 8, 3, 5, 4, 8
C 3, 2, 8, 3, 5, 2, 4 D 3, 2, 6, 3, 5, 4, 4
Câu 25 Cho các ptp sau:
1 X1 + X2 ❑ ⃗ Fe2(SO4)3 + FeCl3
2 X3 + X4 ❑ ⃗ Ca3(PO4)2 + H2O Vậy các chất X1, X2, X3, X4 lần lợt là:
A FeS, Cl2, CaO, H3PO4 B FeSO4, Cl2, CaO, H3PO4
C FeSO4, Cl2, CaCO3, H3PO4 D Fe2(SO4)3, Cl2, CaO, H3PO4
Câu 26.Cho ptp sau:
1 X1 + X2 ❑ ⃗ ZnSO4 + NO2 + H2O
2 AlCl3 + X3 ❑ ⃗ Al(OH)3 + KCl + CO2 Vậy các chất X1, X2, X3 thích hợp là:
A ZnS, HNO3, KHCO3 B ZnSO4, HNO3, KHCO3
C ZnSO4, HNO3, K2CO3 D ZnO, HNO3, KHCO3
Câu 27 Điều chế KClO3 ngời ta có thể tiến hành theo các cách sau:
1 Cl2 + Ca(OH)2 ❑ ⃗ Ca(ClO3)2 + CaCl2 + H2O
2 Ca(ClO3)2 + KCl ❑ ⃗ KClO3 + CaCl2 Tách KClO3 ra do độ tan của KClO3 nhỏ hơn CaCl2
3 Cho khí Cl2 đi qua dung dịch KOH đun nóng:
Cl2 + KOH ⃗ t 0 KClO3 + KCl + H2O Tách KClO3 ra do độ tan của KClO3 nhỏ hơn KCl
4 Nhiệt phân : KClO4 ⃗ t 0 KClO3 + O2
Câu 30 Cho các dung dịch axit sau: HI, HBr, HCl, HF để ngoài kk một thời gian thì thấy sẫm mầu Vậy axit đ biến đổi là:ã
Câu 31 Cho các p sau:
1 X + H2 ❑ ⃗ Y
2 X + H2O ❑ ⃗ Y + Z
3 X + H2O + SO2 ❑ ⃗ Y + …
4 Z ❑ ⃗ Y + O2 Các chất X,Y, Z tơng ứng:
Câu 32 Điều chế các axit HX ngời ta có thể dùng H2SO4 đặc, nóng tác dụng với muối của các axit sau:
Câu 33 Axit H2SO4 đặc dùng làm khô những khí ẩm nào sau đây: (1): HCl; (2): NO2; (3): SO2; (4): CO2; (5): H2S
(6): NH3; (7): CO
Câu 34 Cho các phân tử và ion sau: (1): HI; (2): CH3COO-; (3): H2PO4-; (4): PO43-; (5): NH4+; (6): NH3; (7): S2-;
(8): C2H5O-; (9): CH3NH2; (10): (CH3)2NH2+ Then Bronset những chất, ion chỉ có tính bazơ là:
A 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 B 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 C 2, 4, 6, 7, 8, 9 D 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10
Câu 35 Cho các muối sau: (1): NH4Cl; (2): NaHCO3; (3): NaHSO4; (4): Na2HPO3; (5): FeCl3; (6): CH3NH3HSO4; (7): C6H5NH3NO3; (8):
CH3COONH4 Những muối nào là muối axit:
A 1, 2, 3, 4, 6, 7 B 2, 3, 4, 6 C 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 D 2, 3, 6
Câu 36 Cho các chất, ion sau: (1): HPO32-; (2): HCO3-; (3): HPO42-; (4): HS-; (5): CH3COONH4;
(6): CH3COONH3CH3; (7): NH4+; (8): Al; (9): HAlO2.H2O; (10): Glixin; (11): CH3NH3NO3; (12): Al3+ Theo bronset những chất, ion có tính lỡng tính là:
A 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 B 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10 C 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12 D 2, 3, 4, 9, 10
Câu 37 Cho các dung dịch sau: (1): NaCl; (2): NH4Cl; (3): Na2CO3; (4): NaHSO4; (5): NaHSO3; (6): NaHCO3;
(7): FeCl3; (8): axit glutamic (9): CH3COONa; Những dung dịch có pH < 7 là:
Câu 38 Cânbằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH CH3COO- + H+ Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi nh thế nào khi:
1 Nhỏ vào vài giọt HCl 2 Pha lo ng dung dịchã
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung Trờng THPT TUệ Tĩnh 01692820299
Trang 8Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề – cấp tốc 2009
3 Nhỏ vài giọt NaOH vào 4 Đun nóng dung dịch
A 1 giảm; 2, 3, 4 tăng B 1, 2 giảm; 3, 4 tăng C 1, 3 giảm; 2, 4 tăng D 2,4 giảm; 1, 3 tăng
Câu 39 Để nhận biết ba dung dịch lo ng là: NaHSOã 4, Na2CO3, KNO3 ta chỉ cần:
A Đun nhẹ các dung dịch B Thêm từ từ dung dich HCl và từng dung dịch
C Rót chậm dung dịch KOH vào từng dung dịch D Cho quỳ tím vào từng dung dịch
Câu 40 Những dụng cụ bằng Ag, Cu sẽ bị chuyển thành màu đen trong nớc hoặc kk đ bị ô nhiêm do:ã
A Chúng bị phủ một lớp muối sunfua kim loại có màu đen
B Chúng bị phủ một lớp oxit kim loại có màu đen
C Chúng bị phủ một lớp muối sunfát kim loại có màu đen
D Chúng bị phủ một lớp muối cacbonat kim loại có màu đen
Câu 41 Trong các phát biểu sau, trờng hợp nào sai:
A Sự làm khô là sự làm mất nớc có lẫn trong chất đó nhng không làm thay đổi thành phần của chất đợc làm khô
B Sự hóa than là sự làm mất nớc trong thành phần phân tử của chất đó để còn lại nguyên tố cácbon
C Cô cạn dung dịch là dùng nhiệt độ để tách nớc của dung dịch để thu chất rắn
D Cacbon monoxit là một oxit axit
Câu 42 Để có thể kiểm tra đợc trong nitơ trớc khi đem dùng làm bầu khí trơ có lẫn hay không lẫn các khí Cl2, HCl ngời ta dùng:
A KI và AgNO3 B Fe(OH)2 và Zn C I2 và AgNO3 D KIO3 và Ag
Câu 43 Có bốn lọ mất nh n đựng các dung dịch sau: HCl, HNOã 3, KI, KNO3 Chỉ dùng quỳ tím và một hóa chất nào sau đây có thể nhận biết đợc cả bốn lọ:
Câu 44 Có thể dùng dung dịch nào để nhận biết đơn giản và nhanh lọ đựng dung dịch HCl đặc:
Câu 45 Từ Cu kim loại ngời ta có thể điều chế CuSO4 theo các cách sau:
1 Nung nóng Cu trong O2 tinh khiết sau đó lấy rắn thu đợc hòa tan vào dung dịch H2SO4 lo ngã
2 Hòa tan trực tiếp Cu trong ddH2SO4 đặc, nóng
3 Ngâm Cu trong dung dịch H2SO4 lo ng, sục không khí Phã ơng pháp nào tốt nhất:
Câu 46 Hòa tan m gam hh bột Cu, Al bằng dung dịch NaOH cho tới khi p đạt H = 100% thu đợc H2 và rắn nặng m1 gam OXH hoàn toàn m1 gam thu đợc rắn X (oxit) nặg 1,5m1 Kết luận nào dới đây đúng:
A Chất rắn X chỉ có Cu B Dung dịch NaOH d, Al tan hết
C 1,5m1 là khối lợng của CuO D Trong X có cả Al, Cu; dung dịch NaOH thiếu
Câu 47 Dung dịch chứa ion CO32- (chẳng hạn Na2CO3) tác dụng với tất cả các ion trong nhóm nào dới đây:
A H+; Al3+; Ca2+; Fe2+ B H+; Ca2+; K+; Mg2+
C H+; Al3+; Ba2+; K+ D H+; Ca2+; Ba2+; K+
Câu 48 “Bột nở hóa học” NH4HCO3 dùng khi làm bánh bao Sản phẩm nhiệt phân của nó là:
A N2 + CO2 + H2O B NH3 + CO2 + H2O
Câu 49 Cho từ từ dung dịch NH3 tới d vào dung dịch Cu(NO3)2 Hiện tợng quan sát đợc là:
A Dung dịch từ mầu xanh trở thành không mầu
B Đầu tiên dung dịch xanh thẫm hơn sau đó tạo kết tủa xanh
C Đầu tiên dung dịch xanh thẫm hơn sau đó tạo kết tủa xanh sau đó kết tủa tan tạo dung dịch xanh lam đậm
D Đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó tan thành dung dịch xanh thẫm
Câu 50 Có bốn gói bột trắng phân bón hóa học: KCl; NH4NO3; (NH4)2HPO4; Supephotphat kép Có thể dùng dung dịch nào dới đây để nhận biết cả bốn gói phân hóa học trên:
Câu 51 Nhỏ từ từ dd HCl vào dd Ba(AlO2)2 đến d Hiện tợng xảy ra:
A Có kết tủa keo, sau đó kết tủa tan B Chỉ có kết tủa keo
C Lúc đầu không hiện tợng gì, sau xuất hiện kết tủa keo D Không hiện tợng gì
Câu 52.Từ Cu(NO3)2 Qúa trình nào sau dây dợc dùng để điều chế Cu
A Cho Zn d vào dd Cu(NO3)2 sau đó cho chất rắn vào dd NaOH d
B Điện phân dung dịch Cu(NO3)2
C Nhiệt phân ở nhiệt độ cao sau đó cho khí H2 d đi qua
D Cả 3 quá trình đều đợc
Câu 53 Cu có lẫn tạp chất là Al và Fe Phơng pháp nào sau đây đợc sử dụng để loại bỏ Al và Fe.
A Cho hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 lo ng dã B Cho hỗn hợp vào dung dịch HNO3 lo ng, nóng dã
C Cho hỗn hợp vào dung dịch NaOH đun nóng D Cả A, B, C đều đợc
Câu 54 Từ MgSO4, hoá chất nào có thể sử dụng để điều chế Mg ( Dụng cụ và thiết bị có đủ)
A Dung dịch BaCl2 và dung dịch NaOH B Dung dịch Na2CO3 và khí CO
C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl D Dung dịch Na3PO4 và dung dịch HCl
Câu 55 Một loại quặng chứa ZnO, Fe3O4 và SiO2 H y cho biết có thể sử dụng hoá chất nào có thể điều chế đã ợc Zn và Fe từ qặng đó
A Dung dịch NaOH, khí CO2 và khí CO B Dung dịch HCl, dung dịch NaOH và khí CO
C Dung dịch H2SO4, dung dịch Ba(OH)2 và khí CO D Dung dịch NaOH, khí H2 và khí CO
Câu 56 Fe có lẫn Zn, Al2O3 và Al H y cho biết có thể sử dụng hoá chất nào để loại bỏ các tạp chất?ã
A dung dịch NaOH B H2O C dung dịch H2SO4 đặc, nguội D dung dịch HCl
Câu 57 Một hỗn hợp gồm CuO và FeO Chỉ sử dụng Al và dd HCl H y cho biết cách nào sau đây đã ợc sử dụng để điều chế Cu?
A Trộn Al (d) vào hỗn hợp, nung ở nhiệt độ cao Cho hỗn hợp sau nung vào dung dịch HCl d
B Cho Al vào dd HCl d, thu khí H2 rồi dẫn qua h.h trên ở nhiệt độ cao Lại lấy hỗn hợp sau phản ứng khử cho vào dd HCl d
C Cho hỗn hợp vào dd HCl d, sau đó lại cho Al vào dd sau phản ứng đến hết màu xanh Tách lấy kết tủa thu đợc cho vào dd HCl
D Cả A, B, C đều đợc
Câu 58 BaCO3 có lẫn MgCO3 Phơng pháp nào sau đây sử dụng để có thể điều chế đợc Ba
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung Trờng THPT TUệ Tĩnh 01692820299
Trang 9Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề – cấp tốc 2009
A Nung ở nhiệt độ cao, sau đó hoà vào nớc; loại bỏ phần rắn sau đó axit hoá bằng dd HCl d Cô cạn và đem điện phân nóng chảy
B Axit hoá bằng dung dịch HCl, sau đó cho dung dịch NH3 d vào, lọc bỏ kết tủa, cô cạn và đem điện phân nóng chảy
C Hoà vào dd HCl d, đem điện phân dung dịch cho đến khi kết tủa tại catot không tăng nữa, cô cạn dd rồi điện phân nóng chảy
D Cả A, B, C đều đợc
Câu 59 Dung dịch X có chứa MgCl2, AlCl3 và NaCl Hoá chất nào có thể sử dụng để điều chế đợc Mg từ dung dịch trên ( Các dụng cụ
và thiết bị có đủ)
A Dung dịch NH3 và dung dịch HCl B Dung dịch NaOH và dung dịch HNO3
C Dung dịch Na2CO3 và dung dịch HCl D Dung dịch NaOH và dung dịch HCl
Câu 60 Tập hợp ion có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch:
A NH4 +, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+ B Zn2+, Mg 2+, SO4 2- , NO3-
C Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- D Fe2+, K+ , NO3- , OH -, NH4 +
Câu 61 Tập hợp ion không thể tồn tại trong cùng một dung dịch:
A Na+, NH4+, K+, NO3-, CO32- B K+, Mg2+, Na+, Cl- , NO3
C K+, Na+, NH4+, OH-, Cl- D Na+, Ba2+, Mg2+, Cl- , NO3-
Câu 62 Phơng trình ion rút gọn : Pb2+ + S2- PbS
có phơng trình dạng phân tử là: A PbSO4 + BaS BaSO4 + PbS B Pb + Cu2S Cu + PbS C Pb(NO3)2 + Na2S 2NaNO3 + PbS D Pb(NO3)2 + CuS Cu(NO3)2 + PbS Câu 63 Dùng một hóa chất thích hợp để phân biệt các muối: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3 A dung dịch Ba(OH)2 d B Na kim loại C dung dịch NaOH D dung dịch Câu 64 Cho phản ứng sau: 2NO (k) + O2 (k) 2NO2(k) H = - 124kJ Phản ứng trên sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi: A giảm nhiệt độ và áp suất B giảm nhiệt độ và tăng áp suất C giảm áp suất D tăng nhiệt độ Câu 65 Nớc cờng toan (có thể hoà tan đợc platin hay vàng) là hỗn hợp gồm: A 3 thể tích HNO3 và 1 thể tích HCl B 3 thể tích HNO3 đặc và 1thể tích HCl đặc C 1 thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl D.1 thể tích HNO3 đặcvà 3 thể tích HCl đặc Câu 66 Thành phần của thuốc nổ đen gồm: A KClO3, C và S B KClO3 và C C KNO3 và S D KNO3, C và S Câu 67 Phân supephotphat kép có thành phần là: A Ca(HPO4)2 B Ca(H2PO4)2và Ca3(PO4)2 C Ca2(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2 Câu 68 Cho sơ đồ phản ứng sau: (A) + H2O dung dịch (A) (A) + HCl (B) (B) + KOH đặc (A) + KCl + H2O (A) + HNO3 (D) (D)
o t (M) A, B, D, M là nhóm các chất: A N2 , NH4NO3, HNO3 , NH4NO2 B NH3 , NH4NO3, N2 , N2O C NH3 , NH4Cl, N2 , H2O D NH3 , NH4Cl, NH4NO3 , N2O Câu 69 Cho các chất sau đây phản ứng với nhau: Cu + HNO3 to (A)
MnO2 + HCl (B)
Ba(HCO3)2 + HNO3 (C)
(A) + H2O
(B) + Al
(C) + Ca(OH)2
Các chất khí A , B , C tơng ứng là các chất: A NO , Cl2 , CO2 B NO2 , H2 , CO2 C NO2 , Cl2 , H2 D NO2 , Cl2 , CO2 Câu 70 Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu +A CuCl2 +ddNH3 d D +B,to +NaOH,to
CuSO4 + NaOGH M
Các chất A, B, M , D tơng ứng là các chất:
A Cl2, H2SO4 đặc, Cu(OH)2 , Cu(NH3)4(OH)2 B Cl2, H2SO4 lo ng, Cu(OH)ã 2 , Cu(NH3)4Cl2
C Cl2, H2SO4 đặc, Cu(OH)2 , Cu(NH3)4Cl2 D Cl2, Na2SO4, Cu(OH)2 , Cu(NH3)4(OH)2
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung Trờng THPT TUệ Tĩnh 01692820299