1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE 11 ON THI DH CO HD GIAI

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 412,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là trung điểm của đoan AB.. Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng P và xác định toạ độ điểm K sao cho KI  P, đồng thời K cách đều gốc toạ độ O và mặt phẳng P 2.. T

Trang 1

ĐỀ ƠN THI ĐẠI HỌC (Thời gian 180 phút)

I PHẦN CHUNG:

Câu 1:

Cho hàm số y =

2 (2 1)

1

m x m x

 

 (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = - 1

2 Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = x

Câu 2:

1 Giải phương trình: log2[x(x + 9)] + 2

9 log x 0

x

2 Giải hệ phương trình:

2 2

2

2 1

xy

x y

x y

x y x y

   

Câu 3:

1 Tìm giới hạn: L = 2

2

3

0

ln(1 ) lim

1

x x

x

 

2 Tính tích phân: I =

2

3 0

sinxdx (sinx + cosx)

Câu 4:

Tính thể tích của hình chóp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt bên (SAB) vuông góc với đáy, hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc .

Câu 5:

Cho phương trình

2

3 1

2 1

2 1

x

x mx x

II PHẦN RIÊNG:

1) Theo cương trình chuẩn:

Câu 6a:

1 Trong khơng gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho mặt Phẳng (P): x + y + z + 3 = 0 , đường thẳng (d):

xyz

 và cáC điểm A(3;1;1), B(7;3;9), C(2;2;2) a) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa (d) và song song với (P)

b) Tìm toạ điểm M thuộc (P) sao cho MA2MB3MC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

nhỏ nhất

2 Cho đường trịn (C): x2 + y2 – 6x – 2y + 1 = 0 Viết phương trình đường thẳng (k) đi qua

M(0;2) và cắt (C) theo một dây cung cĩ độ dài l = 4.

Câu 7a

Trong c¸c sè phøc z tho¶ m·n ®iỊu kiƯn

3

2 3

2

z  i

T×m sè phøc z cã modul nhá nhÊt

2) Theo chương trình nâng cao:

Câu 6b:

1.Trong khơng gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho mặt Phẳng (P): 3x + 2y - z + 4 = 0 và hai điểm A(4;0;0) và B(0;4;0) Gọi I là trung điểm của đoan AB Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng (P) và xác định toạ độ điểm K sao cho KI  (P), đồng thời K cách đều gốc toạ độ O và mặt phẳng (P)

2 Cho elip (E):

1

100 25

x y

Tìm các điểm M thuộc (E) nhìn hai tiêu điểm của (E) dưới một gĩc 1200

Trang 2

Câu 7b :Chứng minh rằng, với mọi số tự nhiên n ( với n ≥ 2), ta có ln2n > ln( n – 1).ln(n +1).

HƯỚNG DẪN GIẢI

I PHẦN CHUNG:

Câu 1:

1 Bạn đọc tự gải

2 Để đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = x khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:

2

2

2

(2 1)

1

2 1

1 ( 1)

m x m

x x

x

 

2

( 1) ( 1) 1

m x m x x

x

    

 

Ta thấy m1: x = m luôn là nghiệm của hệ, m = 1 thì hệ vô nghiệm

Đáp số : m ≠ 1

Câu 2:

1 log2[x(x + 9)] + 2

9 log x 0

x

 (1) Điều kiện: x(x + 9) > 0  x < - 9 hoặc x > 0

(1)  log (2 x 9)2 0  (x + 9)2 = 1  x = - 10 hoặc x = - 8

Đáp số: x = - 10

2

2 2

2

2

1 (1)

(2)

xy

x y

x y

x y x y

   

 Điều kiện: x + y > 0

(1)  (x + y – 1)( x2 + y2 + x + y) = 0  x + y – 1 = 0  y = 1 – x

Thay vào (2) ta được: x2 + x – 2 = 0

Hệ có hai nghiệm: (1;0), (- 2;3)

Câu 3:

2

3

0

ln(1 ) lim

1

x x

x

  =

2

2 2

2

ln(1 ) lim

0

x

x x

x

x

   

=

2

2 2 0

3

ln(1 ) lim

2

x x

x x

2 3



 

2 Đặt x = 2 u

  dx = - du Đổi cận: x = 0 u = 2

; x = 2

  u = 0

Vậy: I =

2

sinx + cosx

u du

sinx + cosx

(sinx + cosx) sinx + cosx

dx dx

=

2

2 0

tan

2 2

4

x dx

c x

1 2

I

Trang 3

Câu 4:

 Ta có:

(SAB) (ABC), (SAB) (ABC) AB, SH (SAB)   

SH (ABC)

 AHP vuông có:

4

 SHP vuông có:

a 3

4

 Thể tích hình chóp

ABC

Câu 5:

Điều kiện: x >

1 2

Ta thấy x = 0 khơng là nghiệm của phương trình nên:

2

3 1

2 1

2 1

x

x mx x

3 2

2 1

x

m x

Đăt f(x) =

3 2

2 1

x x

 trên khoảng

1

; 2



f’(x) =

3 1 (2 1) 2 1

x

Dựa vào bảng biến thiên pt luơn cĩ nghiệm duy nhất với mọi m

II PHẦN RIÊNG:

1) Theo cương trình chuẩn:

Câu 6a:

1 a)Đường thẳng d đi qua M(-1;2;0) cĩ VTCP a  (1; 2;1)

Mặt phẳng (Q) cĩ VTPT n (1;1;1)

Ta cĩ a n . 0

 

và M  (P), vậy: d//(P) Vậy (Q): (x + 1) + (y – 2) + z = 0 hay x + y + z – 1 = 0

b) Gọi M(x0;y0;z0)  (P): x0 + y0 + z0 = - 3

MA  2MB 3MC(23 6 ;13 x0  y0;25 z0)

Ta cĩ MA2MB3MC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

=

(23 x ) (13 y ) (25 z )

Theo bất đẳng thức Bunhiakơpski, ta cĩ

[(23 – 6x0)2 + ( 13 – 6y0)2 + (25 – 6z0)2](12 + 12 + 12) ≥ [(23 – 6x0) + ( 13 – 6y0) + (25 – 6z0)]2

Vậy MA2MB3MC

  

 0 0 02

1

23 6 13 6 25 6

=

237 3

P

N H

C B

S

A

Trang 4

Vậy MA2MB3MC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

nhỏ nhất bằng

237

3 khi

0

0

5 9

23 6 13 6

20

13 6 25 6

9

9

x

x y z

z





2 (C) cú tõm I(3;1), bỏn kớnh R = 3

Giả sử d cắt (C) tại A và B , H là trung điểm của AB

IH = R2 HA2 = 5

d cú dạng phương trỡnh: ax + by – 2b = 0

Ta cú d(I,d) = 2 2 2 2

5

a b b a b

   9a2 – 6ab + b2 = 5a2 + 5b2  4a2 – 6ab – 4b2 = 0

Chọn b = 1 thỡ a = 2 ; a = - ẵ

Cú hai đường thẳng: d1: 2x + y – 2 = 0; d2: x – 2y + 4 = 0

Cõu 7a

Xét biểu thức

3

2 3

2

z  i

(1) Đặt z = x + yi Khi đó (1) trở thành

Do đó các điểm M biểu diễn số phức z thoả mãn (1) nằm trên đờng tròn (C) tâm

I(2; -3) và bán kính R =

3

2 Ta có z đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi điểm M nằm trên đờng tròn (C) và gần O nhất Do đó M là giao điểm của (C) và đờng thẳng OI, với M là giao điểm gần

O hơn

Ta có OI = 4 9  13 Kẻ MH  Ox Theo định lí ta lét có

3

MH OM

MH OI

6 13 9 78 9 13

26

2 13

Lại có

3

2

OH

OH

Vậy số phức cần tìm là

26 3 13 78 9 13

2) Theo chương trỡnh nõng cao:

Cõu 6b:

1 I(2;2;0) – pt đường thẳng AB:

4

0

x t

z

 

 

 Gọi C = AB(P) ==> C(-12;16;0)

KI (P) ==> KI:

2 3

2 2

 

 

  

 ==> K(2+3t;2+2t;-t)

Trang 5

Ta có: d K P( , ( ))KO

2

14 1 t 8 20t 14t

==> t =

3 4

Vậy K

1 1 3

; ;

4 2 4

2 Ta có a = 10; b = 5; c = 5 3

Áp dụng định lý côsin trong tam giác MF1F2 [ F1(-5 3;0) , F2(5 3;0]

F1F2 = F1M2 + F2M2 – 2F1M.F2Mcos1200 = F M F M1  2 2 F M F M1 2

 4c2 = 4a2 – ( a2 - e x2 2M) ==> x

M = 0 ==> yM = ± 5 Vây M(0;± 5 )

Câu 7b:

Với n = 2 BĐT chứng minh đúng

Xét n > 2 thì ln(n – 1) > 0 Ta có ln2n > ln( n – 1).ln(n +1)

ln ln( 1) ln( 1) ln

Xét hàm số

ln ( ) ln( 1)

x

f x

x

 là hàm số nghịc biến với x > 2

Vậy với mọi n > 2, ta có f(n) > f(n + 1)

ln ln( 1) ln( 1) ln

Ngày đăng: 11/04/2021, 14:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w