Môc tiªu: HS: - Cảm nhận được tâm trạng, cảm giác của nhân vật tôi trong buổi tựu trường đầu tiên trong một trích truyện có sử dụng kết hợp các yếu tố miêu tả và biểu cảm.. KiÕn thøc: - [r]
Trang 1* Ngày dạy :
Tuần 1: Tiết 1+2:
Văn Bản: Tôi đi học
( Thanh Tịnh )
A Mục tiêu:
HS: - Cảm nhận được tõm trạng, cảm giỏc của nhõn vật tụi trong buổi tựu trường
đầu tiờn trong một trớch truyện cú sử dụng kết hợp cỏc yếu tố miờu tả và biểu cảm
Troùng taõm:
1 Kiến thức:
- Cốt truyện, nhõn vật, sự kiện trong đoạn trớch “Tụi đi học”
- Nghệ thuật miờu tả tõm lý của trẻ nhỏ ở tuổi đến trường trong một văn bản tự sự qua ngũi bỳt Thanh Tịnh
2 Kĩ năng:
- Rèn cho HS kĩ năng - Đọc – hiểu đoạn trớch tự sự cú yếu tố miờu tả và biểu cảm
- Trỡnh bày những suy nghĩ, tỡnh cảm về một sự việc trong cuộc sống của bản thõn
-KNS:Trao ủoồi, trỡnh baứy giaự trũ ND vaứ NT cuỷa vaờn baỷn.
3 Thái độ:
Giáo dục HS biết rung động, cảm xúc với những kỉ niệm thời học trò và biết trân trọng, ghi nhớ những kỉ niệm ấy
B Chuẩn bị:
1/ GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án.
2/ HS: Đọc kĩ văn bản, soạn bài theo SGK.
C Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số :
2.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
Trong cuộc đời mỗi con người, những kỉ niệm của tuổi học trò thường được lưu giữ bền lâu trong trí nhớ Đặc biệt là những kỉ niệm về buổi đến trường đầu tiên Tiết học đầu tiên của năm học mới này, cô và các em sẽ tìm hiểu một truyện ngắn rất hay của nhà văn Thanh Tịnh Truyện ngắn " Tôi đi học " Thanh Tịnh đã diễn tả những kỉ niệm mơn man, bâng khuâng của một thời thơ ấy
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: KHỞI ĐỘNG ( 5)
HĐ2: ĐỌC - HIỂU VĂN BẢN ( 80’)
Cho HS đọc kĩ chú thích * và trình
bày ngắn gọn về tác giả Thanh Tịnh?
I Tìm hiểu chung :
1 Taực giaỷ:
Thanh Tịnh (1911–1988)
Trang 2HS trả lời GV lưu ý thêm
- Giaựo vieõn coự theồ giụựi thieọu theõm
veà taực giaỷ Thanh Tũnh
(Thanh Tũnh 1911-1988, teõn thaọt laứ
Traàn Vaờn Ninh, leõn 6 tuoồi ủoồi teõn laứ
Traàn Thanh Tũnh OÂng hoùc tieồu hoùc
vaứ trung hoùc ụỷ Hueỏ, tửứ naờm 1933
baột ủaàu ủi laứm roài vaứo ngheà daùy
hoùc Trong sửù nghieọp saựng taực cuỷa
mỡnh, oõng coự maởt treõn nhieàu lúnh
vửùc saựng taực: truyeọn ngaộn, truyeọn
daứi, thụ ca, buựt kyự vaờn hoùc… Nhửng
oõng thaứnh coõng nhaỏt laứ lúnh vửùc
truyeọn ngaộn(Queõ meù) vaứ thụ Nhửừng
truyeọn ngaộn hay nhaỏt cuỷa TT nhỡn
chung toaựt leõn moọt tỡnh caỷm eõm dũu,
trong treỷo Vaờn
oõng nheù nhaứng maứ thaỏm saõu, mang
dử vũ vửứa man maực buoàn thửụng,
ngoùt ngaứo quyeỏn luyeỏn Toõi ủi hoùc
laứ moọt trửụứng hụùp tieõu bieồu)
? Văn bản Tôi đi học được trích từ tác
phẩm nào ?
Gv hửụựng daón HS ủoùc vaờn baỷn
Chú ý đọc giọng chậm, dịu, hơi buồn
và lắng sâu; cố gắng diễn tả được sự
thay đổi tâm trạng của nhân vật " tôi
" ở những lời thoại cần đọc giọng
phù hợp
- Gv nhaọn xeựt gioùng ủoùc cuỷa HS
- Gv hửụựng daón HS giải thích caực
chuự thớch
? Bất giác có nghĩa là gì?
? Lạm nhận có phải là nhận bừa nhận
vơ không?
? Lớp 5 ở dây có phải là lớp năm em
học cách đây 3 năm?
? Xét về thể loại văn học Văn bản
“Tụi đi học” đươc viết theo thể loại
-Tờn thật:Trần văn Ninh
-6 tuổi đổi tờn là Trần Thanh Tịnh
- Quờ : Huế -Thành cụng ở lĩnh vực thơ và tr ngắn
- Tỏc phẩm chớnh : Quờ mẹ, Đi giữa một mựa sen
-Saựng taực cuỷa oõng thửụứng toaựt leõn veỷ ủaốm thaộm ,tỡnh caỷm eõm dũu trong treỷo
2 Taực phaồm:
“T Vaờn baỷn “ Toõi ủi hoùc”ủửụùc in trong taọp “Queõ meù” cuỷa Thanh Tũnh
-KVB:Văn bản nhật dụng
Trang 3nào ?Thuộc kiểu VB nào?PTBĐ là
gỡ?
Gợi ý:
?Vaờn baỷn ủửụùc vieỏt theo doứng hoài
tửụỷng hay hieọn taùi ?
? Vaờn baỷn ủửụùc sửỷ duùng ngheọ thuaọt
gỡ ?
- Văn bản biểu cảm - thể hiện cảm
xúc, tâm trạng
Mạch truyện được kể theo dòng hồi
tưởng của nhân vật " Tôi ", theo trình
tự thời gian của buổi tựu trường đầu
tiên
?Truyeọn coự boỏ cuùc nhử theỏ naứo?
Vậy có thể tạm ngắt thành những
đoạn như thế nào?
+ Cảm nhận của “Tụi” trờn đường tới
trường => từ đầu… ngọn nỳi
+ Cảm nhận của “Tụi” lỳc ở sõn
trường
=> tiếp theo… nghĩ cả ngày nữa
+ Cảm nhận của “Tụi” trong lớp học
=> cũn lại
? Em hãy cho biết nhân vật chính của
văn bản này là ai?
- Nhân vật " Tôi "
? Vì sao em biết đó là nhân vật
chính?
? Truyện được kể theo ngôi thứ mấy?
- Ngôi thứ nhất
? Nỗi nhớ buổi tựu trường được khơi
nguồn từ thời điểm nào?
- Thời điểm: cuối thu thời điểm khai
trường
? Em có nhận xét gì về thời điểm ấy?
? Cảnh thiên nhiên, cảnh sinh hoạt
hiện lên như thế nào?
? Tại sao thời điểm, cảnh thiờn nhiờn,
cảnh sinh hoạt lại trở thành KN trong
tõm trớ của TG?
Đú là thời điểm, nơi chốn quen thuộc
-Thể loại:Truyện ngắn trữ tỡnh -PTBĐ:TS xen MT và BC
- Bố cục:3 đoạn
II Tìm hiểu văn bản
1 Tâm trạng của nhân vật tôi trong buổi tựu trường đầu tiên:
* Khơi nguồn kỉ niệm:
- Thời điểm gợi nhớ: cuối thu
- Cảnh thiên nhiên: Lá rụng nhiều, mây bàng bạc
- Cảnh sinh hoạt: Mấy em nhỏ rụt rè
Trang 4gần gủi, gắn liền với tuổi thơ của tỏc
giả ở quờ hương Đú là lần đầu tiờn
được cắp sỏch tới trường
* GV chốt:
- Sự liên tưởng tương đồng, tự nhiên
giữa hiện tại và quá khứ của bản thân
đã khơi nguồn kỉ niệm ngày đầu cắp
sách tới trường
? Tâm trạng của nhân vật tôi khi nhớ
lại những kỉ niệm cũ như thế nào?
? Những từ đó thuộc từ loại gì? tác
dụng của những từ loại đó?
- Từ láy diễn tả cảm xúc, góp phần rút
ngắn khoảng cách thời gian giữa hiện
tại và quá khứ
GV: Nhửừng caỷm xuực cuỷa taực giaỷ qua
caực tửứ nao nửực, mụn man… goựp phaàn
ruựt ngaộn khoaỷng thụứi gian quaự khửự
vaứ hieọn taùi, laứm cho caõu chuyeọn xaỷy
ra tửứ laõu laộm maứ nhử hoõm qua
(Tiết 2)
GV chuyển ý: Vậy trên con đường
cùng mẹ đến trường, nhân vật tôi có
tâm trạng như thế nào? Chúng ta sẽ
tìm hiểu tiếp ở đoạn 2
- Cho hoùc sinh ủoùc từ: “Buoồi mai
hoõm aỏy” ủeỏn “treõn ngoùn nuựi”.
? Trờn đường tới trường c x NV tụi
được biểu hiện ntn?
* Cỏc cảm nhận của “Tụi’ trờn đường
tới trường :
Con đường quen đi lại
lắm lần mà => thấy lạ
- Cảm nhận cảnh vật đều thay đổi
thấy tr trọng, đứng
đắn
? Điều này chứng tỏ điều gỡ?
? Chi tiết “tụi khụng cũn lội qua sụng
thả diều như như thường ngày… sơn
nữa” cú ý nghĩa gỡ ?
- Thay đổi hành vi : Lội qua sụng thả
diều, đi ra đồng nú đựa => đi học =>
=> Liên tưởng tương đồng, tự nhiên giữa hiện tại - quá khứ
- Tâm trạng: Nao nức, mơn man, tưng bừng rộn rã
*Trên con đường cùng mẹ tới trường:
- Cảm thấy trang trọng, đứng đắn
=> dấu hiệu đổi khỏc trong tỡnh cảm
và nhận thức của cậu bộ ngày đầu đến trường
- Cẩn thận, nâng niu mấy quyển vỡ,
Trang 5cậu bế tự thấy mỡnh lớn lờn, nhận
thức của cậu bộ về sự nghiờm tỳc học
hành
? Cú thể hiểu gỡ về nhõn vật “Tụi”
qua chi tiết “ghỡ thật chặt 2 cuốn vở
mới trờn tay và muốn thử sức mỡnh tự
cầm bỳt thước”
=> Cú chớ học ngay từ đàu muốn tự
mỡnh đảm nhiệm việc học tập, muốn
được chỉnh chạc như bạn bố, khụng
thua kộm họ …
? Theo em những từ " thèm, bặm, ghì,
xệch, chúi, muốn " là những từ loại
gì? - Động từ được sử dụng đúng chổ
-> Hình dung dễ dàng tư thế và cử chỉ
ngộ nghĩnh, ngây thơ và đáng yêu
HS đọc diễn cảm đoạn 3
? Cảnh trước sõn trường làng Mĩ Lớ
lưu lại trong tõm trớ tỏc giả cú gỡ nổi
bật
- Trường Mĩ Lớ : Rất đụng người,
ngời nào cũng đẹp
? Cảnh tượng được nhớ lại cú ý nghĩa
gỡ ?
=> Phong cảnh khụng khớ đặc biệt
của ngày hội khai trường
=>Thể hiện t tưởng hiếu học của
NDta ? Khi tả những học trũ nhỏ tuổi
lần đầu đến trường, tỏc giả dung hỡnh
ảnh so sỏnh nào ?
- Trường Mĩ Lớ : Cao rỏo, sạch sẽ hơn
cỏc nhà trường trong làng => xinh
xắn, oai nghiờm như đỡnh làng…
khiến tụi lo sợ vẩn vơ
=> Hỡnh ảnh so sỏnh : Lớp học =>
đỡnh làng nơi thờ cỳng tế lễ, thiờng
liờng, cất giấu những điều bớ ẩn
? Em hiểu gỡ qua hỡnh ảnh so sỏnh
này ?
? Nhân vật có tâm trạng như thế nào
lúng túng muốn thử sức, muốn khẳng định mình khi xin mẹ cầm bút, thước
Taõm traùng haờm hụỷ, haựo hửực
* Khi đến trường:
- Trường Mĩ Lớ : Rất đụng người, ngời nào cũng đẹp
=> Phong cảnh khụng khớ đặc biệt của ngày hội khai trường
- Lo sợ vẩn vơ
=> Diễn tả cảm xỳc trang nghiờm của tỏc giả về mỏi trường, đề cao tri thức của con người trong trường học…
- Bỡ ngỡ, ước ao thầm vụng -Chơ vơ, vụng về, lúng túng
Trang 6khi?
? Ngµy ®Ìu ®Õn tríng em cê nh÷ng
c¶m gi¸c vµ t©m tr¹ng nh nh©n vỊt "
T«i " kh«ng? Em cê thÓ kÔ l¹i cho c¸c
b¹n nghe vÒ kÜ niÖm ngµy ®Ìu ®Õn
tríng cña em?
? Qua 3 ®o¹n v¨n trªn em thÍy t¸c gi¶
®· sö dông nghÖ thuỊt g×?
- So s¸nh
? T¸c dông cña biÖn ph¸p nghÖ thuỊt
®ê? - Gîi c¶m, lµm nìi bỊt t©m tr¹ng
cña nh©n vỊt " t«i " còng nh cña
nh÷ng ®øa trÎ ngµy ®Ìu ®Õn tríng
HS chó ý ®o¹n tiÕp theo
? T©m tr¹ng cña nh©n vỊt " T«i " Khi
nghe «ng §ỉc ®ôc b¶n danh s¸ch hôc
sinh míi nh thÕ nµo?
? Ñöôïc ngöôøi ta nhìn ngaĩm nhieău,
tađm tráng “tođi” nhö theâ naøo?
? V× sao t«i bÍt gi¸c giói ®Ìu vµo lßng
mÑ nøc nì khêc khi chuỈn bÞ vµo líp
( C¶m gi¸c l¹ lïng, thÍy xa mÑ, xa
nhµ, kh¸c h¼n nh÷ng lóc ch¬i víi
chóng b¹n)
? Cê thÓ nêi chó bÐ nµy cê tinh thÌn
yÕu ®uỉi hay kh«ng?
? Taât cạ nhöõng chi tieât tređn cho thaây
ñoù laø moôt tađm tráng nhö theâ naøo?
HS ®ôc ®o¹n cuỉi:
? Khi böôùc vaøo choê ngoăi trong lôùp
cạm giaùc cụa nhađn vaôt “tođi” nhö theâ
naøo?
? Ñoù laø moôt tađm tráng nhö theẫ naøo?
? Dßng chö " t«i ®i hôc " kÕt thóc
truyÖn cê ý nghÜa g×?
Dßng chö tr¾ng tinh, th¬m tho, tinh
khiÕt nh niÒm tù hµo hơn nhiªn
* Khi nghe «ng §ỉc gôi tªn vµ ríi
tay mÑ vµo líp:
- Nghe gói ñeân teđn : giaôt mình vaø luùng tuùng
- Lóng tóng cµng lóng tóng h¬n
- Ruùi ñaău vaøo loøng mé nöùc nôû khoùc
Tađm tráng lo laĩng, hoăi hoôp
* Khi ngơi vµo chì cña m×nh ®ên
nhỊn tiÕt hôc ®Ìu tiªn:
- Nhìn baøn gheâ lám nhaôn laø vaôt cụa rieđng mình
- Bán chöa heă quen bieât nhöng khođng cạm thaây xa lá
Tađm tráng vöøa xa lá vöøa gaăn guõi nhöng vöøa ngôõ ngaøng lái vöøa töï tin
- C¶m gi¸c l¹m nhỊn
- KÕt thóc tù nhiªn, bÍt ngí -> ThÓ hiÖn chñ ®Ò cña truyÖn
2 Th¸i ®ĩ, t×nh c¶m cña ngíi lín:
- Ch¨m lo ©n cÌn, nhĨn n¹i, ®ĩng viªn
- Nh©n hỊu th¬ng yªu vµ bao dung
Trang 7trong sáng của " tôi "
?Thái độ, cử chỉ của những người lớn
( Ông Đốc, thầy giáo trẻ, người
mẹ ) như thế nào? Điều đó nói lên
điều gì?
Caực phuù huynh chuaồn bũ chu ủaựo
cho con em ụỷ buoồi tửùu trửụứng ủaàu
tieõn, traõn troùng tham dửù buoồi leó
quan troùng naứy; OÂng ủoỏc laứ hỡnh
aỷnh ngửụứi thaày moọt ngửụứi laừnh ủaùo
tửứ toỏn bao dung, chửựng toỷ oõng laứ
ngửụứi vui tớnh, bao dung; traựch
nhieọm taỏm loứng cuỷa cuỷa gia ủỡnh
nhaứ trửụứng ủoỏi vụựi theỏ heọ tửụng lai)
? Em đã học những văn bản nào có
tình cảm ấm áp, yêu thương của
những người mẹ đối với con? ( Cổng
trường mở ra, mẹ tôi )
?Noọi dung vaờn baỷn theồ hieọn ủieàu gỡ?
Taõm traùng hoài hoọp, caỷm giaực bụừ ngụừ
cuỷa nhaõn vaọt “toõi” trong buoồi tửùu
trửụứng ủaàu tieõn
? Neõu nhửừng neựt ủaởc saộc veà ngheọ
thuaọt?
- Boỏ cuùc theo doứng hoài tửụỷng, caỷm
nghú cuỷa nhaõn vaọt theo trỡnh tửù thụứi
gian; Taực phaồm giaứu chaỏt trửừ tỡnh
ủan xen giửừa tửù sửù vaứ mieõu taỷ vụựi
boọc loọ taõm traùng caỷm xuực
HS đọc to, rõ ghi nhớ SGK
Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn taọp.
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh luyeọn taọp
theo caõu hoỷi trong SGK
- Cho hoùc sinh laứm baứi 1, coự theồ gụùi
yự ủeồ caực toồ thaỷo luaọn ủoùc baứi ủaùi
dieọn cuỷa nhoựm
- Baứi 2 cho caực em veà nhaứ laứm
Hoạt động 4:
III/- Tổng kết
Ghi nhớ SGK
IV LUYEÄN TAÄP
Trang 84 Củng cố:(2’)
- Em hãy trình bày những cảm xúc, tâm trạng của
nhân vật tôi trong ngày đầu đến
trường?
- Thử kể cho các bạn nghe tâm trạng của em ngày
khai giảng đầu tiên?
5 Dặn dò:(3')
- Nắm kĩ nội dung bài học
- Viết một đoạn văn ngắn
phát biểu cảm nghĩ của bản thân ngày
đầu đến trường
- Xem trước bài: Cấp độ
khái quát của nghĩa từ ngữ
D/ Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ưu điểm
Tồn tại
************************************
Trang 9Ngày dạy :
Tiết 3 - Tiếng Việt
Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
A Mục tiêu:
- Phõn biệt được cấp độ khỏi quỏt về nghĩa của từ
- Biết vận dụng hiểu biết về cấp độ khỏi quỏt của nghĩa từ ngữ vào đọc – hiểu và tạo lập văn bản
Troùng taõm:
Trang 101.Kiến thức :
Cấp độ khỏi quỏt về nghĩa của từ ngữ
2.Kĩ năng :
Thực hành so sỏnh, phõn tớch cấp độ khỏi quỏt về nghĩa của từ ngữ
- KNS: Kĩ năng ra quyết định: nhận ra và biết sử dụng từ đúng nghĩa, trường nghĩa theo mục đích giao tiếp cụ thể
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự học
B Chuẩn bị:
1/ GV: Bảng phụ, soạn giáo án.
2/ HS:Xem trước bài mới.
C Tiến trình tổ chức hoạt động dạv và học:
1 ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số :
2.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS ( 2p)
3 Bài mới:
HĐ1: KHỞI ĐỘNG
HĐ2: HèNH THÀNH KIẾN THỨC
MỚI
GV cho HS quan sát sơ đồ trong SGK
? Nghĩa của từ động vật rộng hơn hay
hẹp hơn nghĩa của từ thú, chim, cá? Tại
sao?
- Vì: Phạm vi nghĩa của từ động vật bao
hàm nghĩa của 3 từ thú, chim, cá
? Nghĩa của từ động vật rộng hơn hay
hẹp hơn nghĩa của từ voi, hươu? Từ
chim rộng hơn từ tu hú, sáo?
? Nghĩa của các từ thú, chim, cá rộng
hơn đồng thời hẹp hơn nghĩa của từ
nào?
- Các từ thú, chim, cá có phạm vi nghĩa
rông hơn các từ voi, hươu, tu hú có
phạm vi nghĩa hẹp hơn động vật
? Qua tìm hiểu cho biết thế nào là một
từ ngữ có nghĩa rộng? Thế nào là một
từ ngữ có nghĩa hẹp?
+Nghúa cuỷa moọt tửứ coự theồ roọng hay
heùp hụn nghúa cuỷa tửứ khaực
+Moọt tửứ coự nghúa roọng hụn khi
1p 15p I/ Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa
hẹp:
1.Mẫu
2 Nhận xét:
- Nghĩa từ : Động vật > thỳ, chim, cỏ
- Nghĩa từ thỳ, chim, cỏ > voi, hươu,
tu hỳ, sỏo, cỏ rụ, cỏ thu
- Nghĩa từ : Động vật > thỳ, chim, cỏ > voi, hưu, tu hỳ, sỏo, cỏ rụ, cỏ thu
Trang 11
phaùm vi nghúa cuỷa tửứ ngửừ ủoự bao haứm
phaùm vi nghúa cuỷa tửứ ngửừ khaực
+Moọt tửứ coự nghúa heùp khi ủửụùc bao
haứm nghúa cuỷa tửứ khaực
? Một từ ngữ có thể vùa có nghĩa rộng
và nghĩa hẹp được không? Tại sao?
- Vì tính chất rộng hẹp của nghĩa từ
ngữ chỉ là tương đối
? Em hãy lấy một từ ngữ vừa có nghĩa
rộng và nghĩa hẹp?
HS đọc ghi nhớ: SGK
Hoạt động 3
Cho HS lập sơ đồ, có thể theo mẫu bài
học hoặc HS tự sáng tạo
Cho HS thảo luận 1 nhóm làm một câu
Cho HS lên bảng ghi những từ ngữ có
nghĩa hẹp của các từ ở BT3 trong thời
gian 3 phút? ( Câu a, b, c, d)
Hs ủoùc vaứ xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa baứi
taọp
-Thửùc hieọn caực yeõu caàu theo ủũnh
hửụựng
ẹũnh hửụựng:
-Xeựt caực nghúa cuỷa caực tửứ
-Xeựt xem tửứ naứo khoõng cuứng trửụứng
nghúa
Sửỷa baứi:
-HS nhaọn xeựt cheựo
GV nhaọn xeựt vaứ ủửa ủaựp aựn
? Cho hoùc sinh chổ ra caực ủoọng tửứ sau
ủoự tỡm caực tửứ trong phaùm vi
Hoạt động 4: Củng cố,dặn dò
Củng cố
- HS nhắc lại thế nào là từ ngữ nghĩa
rộng, từ ngữ nghĩa hẹp?
Dặn dò:
25
3p
3 Ghi nhớ: SGK Tr 10
II/ - Luyện tập:
1.Bài tập 1:
2.Bài Tập 2:
a Chất đốt
b Nghệ thuật
c Thức ăn
d Nhìn
e Đánh
3.Bài tập 3:
a Xe cộ: Xe đạp, xe máy, xe hơi
b Kim loại: Sắt, đồng, nhôm
c: Hoa quả: Chanh, cam
d Mang: Xách, khiêng, gánh
4. Bài tập 4:
a, Thuốc lào b, Thủ quỹ
c, Bỳt điện d, Hoa tai
5.Bài tập 5 :
-Động từ cú nghĩa rộng : Khúc -Động từ cú nghĩa hẹp : Nức nở, sụt sựi