PHẦN RIÊNG 2,5đ Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm câu hỏi dành riêng cho chương trình đó câu 1 hoặc câu 2 CÂU 1 : Theo chương trình chuẩn 2đ Nêu đặc điểm cán cân xuất nhập
Trang 1TỔ: SỬ _ĐỊA _ GDCD KHỐI 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8đ)
CÂU 1: Tại sao công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân?(3đ)
CÂU 2: Qua bảng số liệu về tỉ trọng dân thành thị và nông thôn vào thời kì (1900 – 2005)
(đơn vị :%)
Năm
Câu a : Vẽ biểu đồ miền thể hiện tỉ trọng dân thành thị và nông thôn (3đ)
Câu b : Nhận xét và giải thích tỉ trọng dân thành thị và nông thôn (1900 – 2005) (2đ)
II PHẦN RIÊNG (2,5đ)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm câu hỏi dành riêng cho chương trình đó (câu 1 hoặc câu 2)
CÂU 1 : Theo chương trình chuẩn (2đ)
Nêu đặc điểm cán cân xuất nhập khẩu và cơ cấu xuất nhập khẩu
CÂU 2 : Theo chương trình nâng cao (2đ)
Phân tích nhân tố tự nhiên ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố giao thông vận tải như thế nào? Lấy vụ chứng minh
-hết -
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II 2009
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ_EATOH_KRÔNG NĂNG MÔN : ĐỊA LÍ
TỔ: SỬ _ĐỊA _ GDCD KHỐI 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8đ)
CÂU 1: Tại sao công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân?(3đ)
CÂU 2: Qua bảng số liệu về tỉ trọng cơ cấu cây trồng của thế giới vào thời kì (1900 – 2005)
(đơn vị :%)
Năm
Câu a : Vẽ biểu đồ cột chồng lên nhau thể hiện tỉ trọng cơ cấu cây trồng 1980 -2003 (3đ)
Câu b : Nhận xét (1980 – 2003) (2đ)
II PHẦN RIÊNG (2,5đ)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm câu hỏi dành riêng cho chương trình đó (câu 1 hoặc câu 2)
CÂU 1 : Theo chương trình chuẩn (2đ)
Nêu đặc điểm cán cân xuất nhập khẩu và cơ cấu xuất nhập khẩu
CÂU 2 : Theo chương trình nâng cao (2đ)
Vẽ sơ đồ cơ cấu nền kinh tế
Trang 2SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II 2009
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ_EATOH_KRÔNG NĂNG MÔN : ĐỊA LÍ
TỔ: SỬ _ĐỊA _ GDCD KHỐI 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8đ)
CÂU 1: Tại sao công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân?(3đ)
CÂU 2: Qua bảng số liệu về tỉ trọng xuất nhập khẩu của Hoa Kì và Nhật Bản 2004
(đơn vị :%)
Câu a : Vẽ hai biểu đồ hình tròn thể hiện tỉ trọng xuất nhập khẩu của quốc gia trên năm 2004 (3đ) Câu b : Nhận xét tỉ trọng xuất nhập của hai nước trên (2đ)
II PHẦN RIÊNG (2đ)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm câu hỏi dành riêng cho chương trình đó (câu 1 hoặc câu 2)
CÂU 1 : Theo chương trình chuẩn (2đ)
Nêu vai trò và đặc điểm của ngành công nghiệp thực phẩm
CÂU 2 : Theo chương trình nâng cao (2đ)
Vẽ sơ đồ cơ cấu nền kinh tế
Trang 3
-hết -I PHẦN CHUNG (8đ)
CÂU 1 : Tại vì (3đ)
- Tạo ra tư liệu sx và xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế từ đó thúc đẩy các ngành
kinh tế phát triển (0,75đ)
- Giải phóng sức lao động tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng, nâng cao trình độ văn minh cho toàn xã hội
(0,75đ)
- Củng cố an ninh quốc phòng (0,75đ)
- Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên (0,75đ)
CÂU 2 :(5đ) a vẽ biểu đồ (sai mỗi nội dung của biểu đồ trừ 0,5 đ)(3đ)
b : Nhận xét và giải thích (2đ)
* Nhận xét: Nhìn chung tỉ trọng dân thành có xu hướng tăng dân nông thôn có xu hướng giảm mạnh
của thế giới thời kì 1900 – 2005 (0,5đ)
- Thành thị tăng năm 2005 34,4% so với năm 1900 (0,5đ)
- Nông thôn giảm năm 2005 34,4% so với 1900 (0,5đ)
* Giải thích : Vì do sự chuyển dịch cơ cấu lao động của thế giới có xu hướng là:
Giảm khu vực I (sx nông – lâm – ngư) và tăng khu vực II,III(sx phi nông nghiệp) (0,5đ)
I PHẦN RIÊNG
CÂU 1 :(2đ)
* Cán cân xnk:
- Quan hệ giữa giá trị hàng xuất khẩu (kim ngạch xuất khẩu) và giá trị hàng nhập khẩu (kim ngạch nhập
khẩu ) (0,5đ)
- xk>nk gọi là xuất siêu (0,5đ)
- xk<nk gọi là nhập siêu (0,5đ)
* Cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu
- Các nước đang phát triển xk (cây công nghiệp,khoáng sản,lâm sản) và nk (máy công cụ, lương
thực,thực phẩm) nhập siêu (0,25đ)
- Các nước phát triển xk (máy công cụ , thiết bị toàn bộ) và nk (khoáng sản, nguyên , nhiên liệu) xuất
siêu (0,25đ)
Trang 4CÂU 2 : (2đ)
- Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.(vùng sa mạc chủ yếu vận chuyển bằng lạc đà
, có nhiều sông, suối, ao, hồ , biển xuất hiện tàu, thuyền ) (0,66đ)
- Ảnh hưởng lớn đến công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải ( địa hình sông
suối,thung lũng; cầu,đường hầm…) (0,66đ)
- Khí hậu và thời tiết ảnh hưởng sâu sắc đến hoạt động của các phương tiện vận tải (lụt lội, bão làm ách
tắc gt, sương mù dày đặc làm hạn chế tầm nhìn khi điều khiển phương tiện gây tai nạn gt…) (0,66đ)
Trang 5
I PHẦN CHUNG
CÂU 1 : (3đ) Tại vì
- Tạo ra tư liệu sx và xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế từ đó thúc đẩy các ngành kinh tế phát triển (0,75đ)
- Giải phóng sức lao động tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng, nâng cao trình độ văn minh cho toàn xã hội (0,75đ)
- Củng cố an ninh quốc phòng (0,75đ)
- Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên (0,75đ)
CÂU 2 : (5đ) a vẽ biểu đồ (sai mỗi nội dung của biểu đồ trừ 0,5 đ) (3đ)
b Nhận xét (2đ)
- Nhìn chung lúa mì và ngô không ổn định (0,5đ)
+ Lúa mì tăng 1990 1,9% so với 1980;đến 2003 giảm 2,9% so 1990 (0,25đ)
+ Ngô giảm 1990 0,6% so với 1980 và tăng 2003 6,9% so với 1990 (0,25đ)
- Lúa gạo tăng đều ổn định 2003 3,4% so với 1980 (0,5đ)
- Cây lương thực khác có xu hương giảm mạnh 2003 8,7% so với 1980 (0,5đ)
I PHẦN RIÊNG
CÂU 1 :(2đ)
* Cán cân xnk:
- Quan hệ giữa giá trị hàng xuất khẩu (kim ngạch xuất khẩu) và giá trị hàng nhập khẩu (kim ngạch nhập khẩu ) (0,5đ)
- xk>nk gọi là xuất siêu (0,5đ)
- xk<nk gọi là nhập siêu (0,5đ)
* Cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu
Trang 6- Các nước đang phát triển xk (cây công nghiệp,khoáng sản,lâm sản) và nk (máy công cụ, lương thực,thực phẩm) nhập siêu (0,25đ)
- Các nước phát triển xk (máy công cụ , thiết bị toàn bộ) và nk (khoáng sản, nguyên , nhiên liệu) xuất siêu (0,25đ)
CÂU 2 : (2đ) vẽ sơ đồ cơ cấu nền kinh tế (mỗi ý 0,17 đ x 12 ý)
Cơ cấu nền kinh tế
Nông –
lâm –
ngư
nghiệp
Công nghiệp
& xây dựng
Dịch vụ
Khu vực kinh tế trong nước
Khu vực kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
Toàn cầu và khu vực
Quốc gia
vùng
Trang 7I PHẦN CHUNG (8đ)
CÂU 1 : (3đ)Tại vì.
- Tạo ra tư liệu sx và xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế từ đó thúc đẩy các ngành kinh tế phát triển (0,75đ)
- Giải phóng sức lao động tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng, nâng cao trình độ văn minh cho toàn xã hội (0,75đ)
- Củng cố an ninh quốc phòng (0,75đ)
- Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên (0,75đ)
CÂU 2 : (5đ) a vẽ biểu đồ (sai mỗi nội dung của biểu đồ trừ 0,5 đ) (3đ)
Trang 8b Nhận xét.(2đ)
- Nhin chung tỉ trọng xuất nhập khẩu giữa Hoa Kì và Nhật Bản có sự khác biệt rất rõ ràng
+ Hoa Kì nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu 7,8%là một quốc gia nhập siêu của năm 2004 (1đ)
+ Nhật Bản xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu 1% là một quốc gia xuất siêu năm 2004 (1đ)
II PHẦN RIÊNG (2đ)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm câu hỏi dành riêng cho chương trình đó (câu 1 hoặc câu 2)
Câu 1 : (2đ)
- Vai trò của ngành công nghiệp thực phẩm : cung cấp thực phẩm cho con người , tăng giá trị của sản xuất
nông nghiệp , tạo khả năng xuất khẩu và cải thiện đời sống.(1 đ)
- đặc điểm của công nghiệp thực phẩm : vốn đầu tư ít , quay vòng nhanh , tăng khả năng tích lũy vốn cho
nền kinh tế quốc dân… ( 1 đ)
Câu 2 : (2đ) vẽ sơ đồ cơ cấu nền kinh tế (mỗi ý 0,17 đ x 12 ý)
Cơ cấu nền kinh tế
Nông –
lâm –
ngư
nghiệp
Công nghiệp
& xây dựng
Dịch vụ
Khu vực kinh tế trong nước
Khu vực kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
Toàn cầu và khu vực
Quốc