1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Trac nghiem vat ly 9 140 cau DA

14 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 47,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 68: (Biết) Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và không song song với các đường sức từ thì chịu tác dụng của:.. Lực hút của trái đất D.[r]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 9

NĂM HỌC: 2008 – 2009

A CÂU HỎI CHƯƠNG I:

BÀI 1:

Câu 1: (Biết) Hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn càng lớn thì:

A Đèn sáng càng mạnh C Cường độ dòng điện qua đèn càng nhỏ

B Cường độ dòng điện qua đèn càng lớn D Câu A và B đúng

Câu 2: (Biết)Ampe kế có công dụng :

A Đo cường độ dòng điện C Đo hiệu điện thế

B Đo công suất của dòng điện D Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

BÀI 2:

Câu 3: (Biết) Chọn phép đổi đơn vị đúng

= 0,00001M Ω

B 1k Ω = 1000 Ω = 0,01M Ω D 0,0023M Ω = 230 Ω = 0,23k Ω

Câu 4: (Biết) Có thể xác định điện trở của một dây dẫn bằng dụng cụ nào sau đây.

A Ampe kế C Ampe kế và vôn kế

Câu 5: (Hiểu ) Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 400 Ω Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 220 V

A 0,44A C 0,64A

Câu 6: (Vận dụng) Một vôn kế có điện trở 150Ω chỉ chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất

bằng 25mA Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của một ác quy là 3V thì có thể mắc trực tiếp ác quy đó vào vôn kế được không ?

A Mắc được vì cường độ dòng điện qua vôn kế nhỏ hơn cường độ dòng điện cho phép

B Không mắc được vì vôn kế dễ cháy

C Không mắc được vì hiệu điện thế tối đa của vôn kế lớn hơn hiệu điện thế của ác quy

D Chưa xác định được vì còn thiếu một số đại lượng khác có liên quan

BÀI 3:

Câu 7: (Biết) Hình nào dưới đây là kí hiệu của điện trở

a b

c d

Câu 8: (Hiểu): Một điện trở R được mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 6V và cường độ dòng điện

đo được 0,5A Giữ nguyên điện trở R, muốn cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế phải là :

A 6V C.18V

BÀI 4:

Câu 9: (Biết) Hãy chọn câu phát biểu đúng

A Hiệu điện thế giữa gồm các điện trở mắc nối tiếp bằng hiệu điện thế trên mỗi điện trở thành phần

B Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm

Trang 2

C Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp bằng các điện trở thành phần

D Cả A, B và C đều sai

Câu 10: (Biết) Ba bóng đèn có điện trở bằng nhau, chịu được điện thế định mức 6V Phải mắc ba

bóng đèn theo kiểu nào vào hai điểm có hiệu điện thế 18V để chúng sáng bình thường ?

A Ba bóng mắc song song

B Ba bóng mắc nối tiếp

C Hai bóng mắc nối tiếp và song song với bóng thứ ba

D Hai bóng mắc song song và nối tiếp với bóng thứ ba

Câu 11: (Vận dụng) Ba điện trở R1 = 20 Ω , R2 = 30 Ω , R3 = 60 Ω mắc nối tiếp với nhau vào giữa hai điểm có hiệu điện thế 22V Điện trở tương đương và cường độ dòng điện trong mạch chính lần lượt bằng :

A 110 Ω và 0.2A C 10 Ω và 2A

B 110 Ω và 1A D 10 Ω và 1A

BÀI 5 :

Câu 12: (Biết) Trong đoạn mạch mắc song song :

A Điện trở tương đương nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần

B Điện trở tương đương lớn hơn mỗi điện trở thành phần

C Điện trở tương đương bằng tổng các điện trở thành phần

D Điện trở tương đương bằng tích các điện trở thành phần

Câu 13: (Biết) Ba điện trở có giá trị khác nhau Hỏi có bao nhiêu giá trị tương đương ?

A có 2 giá trị C có 6 giá trị

B có 4 giá trị D có 8 giá trị

Câu 14 : (Vận dụng ) Hai điện trở R1 = 10 Ω , R2 = 20 Ω , R1 chịu được cường độ dòng điện tối đa là 1,5A còn R2 chịu được dòng điện tối đa là 2A Có thể mắc song song hai điện trở trên vào hai điểm có hiệu điện thế tối đa bằng bao nhiêu ?

A 10V C 30V

B 15V D 25V

BÀI 6 :

Câu 15: (Biết) Công thức nào sau đây là biểu thức của định luật Ôm;

R

Câu 16: (Biết) Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: Hiệu điện thế, cường độ dòng

điện, điện trở

Câu 17: (Vận dụng) Ba điện trở giống nhau có cùng giá trị 6Ω Hỏi phải mắc chúng như thế nào với

nhau để điện trở tương đương bằng 4Ω:

A: Hai điện trở song song nhau, cả hai cùng nối tiếp với điện trở thứ ba

B: Cả ba điện trở mắc song song

C: Hai điện trở nối tiếp nhau, cả hai cùng song song với điện trở thứ ba

D: Cả ba điện trở mắc nối tiếp

BÀI 7:

Câu 18: (Biết) Hai dây dẫn làm bằng đồng cùng tiết diện Dây thứ nhất có điện trở là 2Ω và có chiều

dài là 1,5m, dây thứ 2 dài 6m Tính R2 bằng:

Câu 19: (Biết ) Hai dây nhôm có cùng tiết diện, chiều dài lần lượt là 140 m và 180m Dây thứ nhất

có điện trở là 0,6Ω Điện trở dây thứ bằng:

Trang 3

B 40m D 60m

Câu 20: (Hiểu) Một dây dẫn điện có điện trở là 5Ω được cắt làm ba đoạn theo tỉ lệ: 2 : 3 : 5 Điện

trở của mỗi đoạn dây sau khi cắt lần lượt là :

BÀI 8:

Câu 21: (Biết) Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài Tiết diện dây thứ hai gấp hai lần dây thứ

nhất Nếu điện trở dây thứ nhất là 2 Ω thì dây thứ hai bằng:

Câu 22: (Biết) Hai dây sắt có cùng chiều dài và có tổng điện trở là 3 Ω Dây thứ nhất có tiết diện là

2cm2, dây thứ hai có tiết diện 1cm2 Tính điện trở mỗi dây:

Câu 23: (Vận dụng) Hãy so sánh điện trở của hai dây đồng chất có cùng chiều dài Biết rằng dây

thứ nhất có tiết diện là 2 mm2 Dây thứ hai có tiết diện 6 mm2

BÀI 9:

Câu 24: (Biết): Tính điện trở của dây nhôm dài 30km, tiết diện 3cm2

Câu 25: (Biết ): Một dây nikêlin tiết diện đều có điện trở 110Ω dài 5,5m Tính tiết diện của dây

nikêlin Biết điện trở suất của nikêlin là 0,4.10-6Ωm

Câu 26 : (Hiểu) Muốn có một sợi dây đồng dài 200m, điện trở 5Ω thì đường kính tiết diện của dây

đồng phải là:

BÀI 10:

Câu 27: (Biết ) Hãy chọn câu phát biểu đúng

A Biến trở là điện trở có giá trị thay đổi được

B Biến trở được sử dụng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

C Biến trở là điện trở có giá trị không thay đổi được

D Cả A,B đều đúng

Câu 28: (Biết ) Cho các hình vẽ sau

Hình nào là biến trở a b

c d

Câu 29: (Hiểu) Cần làm một biến trở 20Ω bằng một dây niken có tiết diện là 3mm2 thì chiều dài của dây dẫn là bao nhiêu Biết điện trở suất của niken là 0,4.10-6Ωm

BÀI 11 :

Câu 30: (Biết) Một điện trở làm bằng nikêlin dài 1mét có tiết diện là 0,02mm2 Hoạt động bình thường ở hiệu điện thế 220V Cường độ dòng điện qua điện trở bằng

Trang 4

B 11A D 10A

Câu 31: (Hiểu) Hai bóng đèn có điện trở 6Ω, 12Ω cùng hoạt động bình thường với hiệu điện thế 6V.

Khi mắc hai bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì đèn có sáng bình thường không ?

A Cả hai đèn sáng bình thường

B Đèn 1 sáng yếu, đèn hai sáng bình thường

C Đèn hai sáng yếu, đèn một sánh bình thường

D Cả hai đèn sáng bình thường

Câu 32: (Vận dụng) Hai bóng đèn có điện trở 180Ω và 240Ω Cường độ dòng điện trong mạch khi

hai bóng đèn mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế 220V bằng:

BÀI 12:

Câu 33: (Biết) Trên một nhãn của dụng cụ điện có ghi 800W Ý nghĩa của con số đó là

A Công suất của dụng cụ điện luôn ổn định 800W

B Công suất của dụng cụ điện lớn hơn 800W

C Công suất của dụng cụ điện nhỏ hơn 800W

D Công suất của dụng cụ điện bằng 800W khi sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

Câu 34: (Biết) Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức là 220V được mắc vào hiệu điện thế 180V

Hỏi độ sáng của đèn như thế nào

A Sáng bình thường C Sáng mạnh hơn bình thường

B Sáng yếu hơn bình thường D Đèn không sáng ổn định

BÀI 13 :

Câu 35: (Biết) Điện năng gọi là:

B Cường độ dòng điện D Cả A,B và C đều đúng

Câu 36: (Hiểu) Mỗi số trên công tơ điện tương ứng với:

Câu 37 : (Vận dụng) Để động cơ điện hoạt động cần cung cấp một điện năng là 3420KJ Biết hiệu

suất của động cơ điện là 90% Công có ích của động cơ bằng:

BÀI 14:

Câu 38: (vận dụng) Một bàn là điện tiêu thụ một điện năng 396KJ trong 12phút Tính cường độ

dòng điện qua bàn là và điện trở của nó khi làm việc Biết rằng hiệu điện thế của bàn là điện là 220V

BÀI 15:

Câu 39: (Biết) Một động cơ điện có điện trở 55Ω sử dụng bình thường với hiệu điện thế 220V Nếu

động cơ điện mất nhãn thì các số liệu kĩ thuật cần xác định là

Câu 40: (Hiểu) Một bóng đèn sử dụng hiệu điện thế 220V dòng điện qua đèn 0,5A Hãy tính điện

trở của bóng đèn và công suất của dòng điện

BÀI 16:

Câu 41: (Biết) Công thức nào sau đây để xác định nhiệt lượng bằng đơn vị calo.

Câu 42: (Biết) Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng.

Trang 5

B Ws, Wh D Cả A ,C đều đúng

Câu 43: (Hiểu) Một dây dẫn có điện trở 20Ω đặt vào hiệu điện thế 60V trong thời gian 30 phút thì

nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn là bao nhiêu

BÀI 17 :

Câu 44: (Biết) Công thức nào sau đây không phải là công thức của định luật Jun-len xơ.

B Q = U2 t

Câu 45: (Biết) Định luật Jun – Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành:

Câu 46: (Hiểu) Một bóng đèn có ghi 220V-800W Được sử dụng ở hiệu điện thế 220V để đun

nước Tính nhiệt lượng nước thu vào sau 10 phút

Câu 47 : (Vận dụng) Hai bóng đèn Đ1(220V-25W) và Đ2 (220V-75W) được mắc vào mạng điện có

cùng hiệu điện thế So sánh nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi bóng đèn

BÀI 18 :

Câu 48: (Biết) Hai đầu điện trở R đặt một hiệu điện thế 220V trong thời gian 305 giây Biết nhiệt

lượng tỏa ra của dây dẫn là 335200J Điện trở R của dây dẫn bằng

Câu 49: (Biết) Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể người.

Câu 50: (Vận dụng) Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện.

A Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện

B Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện

C Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 45V

D Rút phích cắm đèn bàn khỏi ổ lấy điện khi thay bóng đèn

B CÂU HỎI CHƯƠNG II:

BÀI 21:

Câu 51: (Biết) Đặt kim nam châm lên giá thẳng đứng Khi đã đứng cân bằng, kim nam châm nằm

dọc theo hướng

Câu 52: (Biết) Nam châm vĩnh cửu là loại nam châm:

A Có từ tính luôn luôn tồn tại C Không có từ tình

Câu 53: (Hiểu) Có một vật làm bằng đồng và một vật làm bằng sắt mạ đồng Cách phân loại 2 vật là

đưa thanh nam châm lại 2 vật đó

A Vật nào bị thanh nam châm hút là vật làm bằng đồng, vật nào không bị hút là vật làm bằng sắt mạ đồng

B Vật nào bị thanh nam châm hút là vật làm bằng sắt mạ đồng, vật nào không bị hút là vật làm bằng đồng

C Vật nào bị thanh nam châm hút mạnh là vật làm bằng đồng, vật nào bị hút nhẹ là vật làm bằng sắt mạ đồng

Trang 6

D Câu B và C đúng

BÀI 22:

Câu 54: (Biết) Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực

(lực từ) lên kim nam châm đặt gần nó Ta nói không gian đó có:

Câu 55: (Biết) Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dòng điện, dây dẫn AB được bố trí như

thế nào ?

A Tạo với kim nam châm một góc bất kỳ

B Song song với kim nam châm

C Vuông góc với kim nam châm

D Tạo với kim nam châm một góc nhọn

BÀI 23:

Câu 56: (Biết) Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:

Câu 57: (Biết) Các đường sức từ có chiều nhất định Ở ngoài thanh nam châm chúng là những

đường cong

A Đi ra từ cực Bắc và đi vào từ cực Nam của thanh nam châm

B Đi ra từ cực Nam và đi vào từ cực Bắc của thanh nam châm

C Đi ra từ cực dương và đi vào từ cực âm của thanh nam châm

D Đi ra từ cực âm và đi vào từ cực dương của thanh nam châm

Câu 58: (Vận dụng) Cho hình vẽ bên:

A B

Xác định tên các từ cực của nam châm

A Đầu B của thanh nam châm là cực Bắc, đầu A là cực Nam

B Đầu B của thanh nam châm là cực Nam, đầu A là cực Bắc

C Đầu B của thanh nam châm là cực dương, đầu A là cực âm

D Đầu B của thanh nam châm là cực âm, đầu A là cực dương

BÀI 24:

Câu 59: (Biết) Hình dạng của đường sức từ ở trong và ngoài ống dây tạo thành những.

Câu 60: (Biết) Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định.

A Chiều của đường sức từ trong lòng ống dây

B Chiều của đường sức từ trong nam châm

C Chiều của đường sức từ trong từ trường

D Chiều của dòng điện trong dây dẫn

BÀI 25:

Câu 61: (Biết) Muốn nam châm mất hết từ tính thì phải:

A.Cho dòng điện đi qua ống dây dẫn

B Ngắt dòng điện đi qua ống dây của nam châm

C Đặt nam châm gần những vật như: sắt, thép, niken

D Đặt nam châm gần nơi có từ truờng mạnh

Câu 62: (biết) Có thể làm tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên một vật bằng cách:

A Tăng cường độ dòng điện chạy qua các vòng dây

B Tăng số vòng của ống dây (ký hiệu là n)

C Tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu của vật

D Câu A và B đúng

Trang 7

Câu 63: (Hiểu) Nhận xét về tác dụng từ của ống dây có lõi sắt non và ống dây có lõi thép khi ngắt

dòng điện qua ống dây

A Lõi sắt non mất hết từ tính, lõi thép vẫn giữ từ tính

B Lõi sắt non vẫn giữ từ tính, lõi thép mất hết từ tính

C Lõi sắt non và lõi thép mất hết từ tính

D Lõi sắt non và lõi thép giữ nguyên từ tính

BÀI 26:

Câu 64: (Biết) (Chọn câu sai) Nam châm điện dùng để

Câu 65: (Biết) Một bệnh nhân bị một mảnh mạt sắt nhỏ li ti bay vào mắt Bác sĩ có thể dùng phương

tiện nào sau đây để lấy mạt sắt ra khỏi mắt

B Dùng kìm để kẹp lấy ra D Dùng nước để nhỏ mắt cho trôi ra

Câu 66: (Hiểu) Chức năng của Rơle điện từ dùng để.

A Tự động đóng, ngắt mạch điện C Tự động điều chỉnh mạch điện

B Biến dao động thành âm thanh D Thay đổi cường độ dòng điện

BÀI 27:

Câu 67: (Biết) Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định:

A Chiều của đường sức từ C Chiều của lực điện từ

B Chiều của đường cảm ứng từ D Chiều của nam châm điện

Câu 68: (Biết) Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và không song song với các

đường sức từ thì chịu tác dụng của:

Câu 69: (Hiểu)

A N

F B

S

Áp dụng quy tắc bàn tay trái, xác định chiều của dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn AB

BÀI 28:

Câu 70: (Biết) Động cơ điện 1 chiều hoạt động dựa trên tác dụng của:

A Từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường

B Từ trường trong dây dẫn

C Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn

D Câu A và C đúng

Câu 71: (Biết) Khi động cơ điện 1 chiều hoạt động thì:

A Cơ năng chuyển hoá thành động năng

B Điện năng được chuyển hoá thành cơ năng

C Động năng chuyển hoá thành điện năng

D Cơ năng chuyển hoá thành động năng

Câu 72: (Vận dụng) Tại sao khi chế tạo động cơ điện có công suất lớn, người ta không dùng nam châm

vĩnh cửu để tạo ra từ trường

A Vì nam châm vĩnh cửu tạo ra từ trường mạnh như nam châm điện

B Vì nam châm vĩnh cửu tạo ra từ trường mạnh

C Vì nam châm vĩnh cửu không tạo ra từ trường mạnh như nam châm điện

D Câu A và B đúng

Trang 8

BÀI 29:

Câu 73: (Biết) Làm thế nào để biến một thanh thép thành một nam châm vĩnh cửu.

A Dùng búa đập mạnh vào thanh thép

B Hơ thanh thép trên ngọn lửa

C Đặt thanh thép vào trong lòng ống dây dẫn có dòng điện xoay chiều chạy qua

D Đặt thanh thép vào trong lòng ống dây dẫn có dòng điện một chiều chạy qua

BÀI 30:

Câu 74: (Biết) Một dây dẫn AB được đặt ở sát đầu một ống dây có dòng điện chạy qua Khi dòng

điện qua dây dẫn AB có chiều từ A đến B thì lực điện từ tác dụng lên AB

A Có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

B Có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

C Có phương song song với trục của ống dây, chiều từ trong ống dây ra phía ngoài

D Có phương song song với trục của ống dây, chiều từ phía ngoài vào trong ống dây

Câu 75: (Biết) Treo thanh nam châm gần một ống dây (hình dưới) Khi đóng mạch điện, có hiện

tượng gì xảy ra với thanh nam châm

A B S N

K +

A Cực S của thanh nam châm bị hút về phía đầu B của ống dây

B Cực S của thanh nam châm bị đẩy về phía đầu B của ống dây

C Cực N của thanh nam châm bị hút về phía đầu B của ống dây

D Cực N của thanh nam châm bị đẩy về phía đầu B của ống dây

BÀI 31:

Câu 76: (Biết) Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng.

A Nối hai cực của pin vào h ai đầu cuộn dây dẫn

B Nối hai cực của nam châm với hai đầu của cuộn dây dẫn

C Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn

D Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín

Câu 77: (Biết) Hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng gọi là hiện tượng:

BÀI 32:

Câu 78: (Biết) Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn

dây, thì các đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây có:

A Số đường sức từ không đổi C Số đường sức từ tăng

B Số đường sức từ giảm D Số đường sức từ lúc tăng, lúc giảm

Câu 79: (Biết) Khi số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn biến đổi thì trong cuộn dây dẫn

xuất hiện

B Dòng điện biến thiên D Cảm ứng điện từ

Câu 80: (Hiểu) Trường hợp nào dưới đây trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng.

A Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn

B Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi

C Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi

D Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh

BÀI 33:

Câu 81: (Biết) Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi từ thông qua

tiết diện S của cuộn dây

Trang 9

A Luôn luôn tăng C Luôn không thay đổi

Câu 82: (Biết) Khi cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm hay cho nam châm quay

trước cuộn dây dẫn thì, trong cuộn dây có thể xuất hiện dòng điện cảm ứng

BÀI 34:

Câu 83: (Biết) Máy phát điện xoay chiều gồm có 2 bộ phận chính là:

B Nam châm quay và rôto D Nam châm và cuộn dây dẫn

Câu 84: (Biết) Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính nào đẻ có thể

tạo ra dòng điện

A Nam châm vĩnh cửu và sợi day dẫn nối hai cực nam châm

B Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn

C Cuộn dây dẫn và nam châm

D Cuộn dây dẫn và lõi sắt

Câu 85: (Hiểu) Trong máy phát điện xoay chiều, khi nam châm quay thì trong cuộn dây dẫn xuất

hiện dòng điện xoay chiều vì

A Từ trường qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng

B Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng

C Từ trường qua tiết diện S của cuộn dây không biến đổi

D Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm

BÀI 35:

Câu 86: (Biết) Một bóng đèn có ghi 6V-3W lần lượt mắc vào mạch điện 1 chiều và mạch điện

xoay chiều có cùng hiệu điện thế 6V Khi đó bóng đèn sẽ:

A Sáng như nhau

B Bóng đèn mắc ở dòng điện 1 chiều sáng hơn

C Bóng đèn mắc ở dòng điện xoay chiều sáng hơn

D Lúc sáng bằng nhau lúc sáng hơn

Câu 87: (Biết) Dòng điện xoay chiều có các tác dụng.

A Chỉ tác dụng nhiệt C Nhiệt, quang, từ

Câu 88: Cho thí nghiệmnhư hình vẽ Có hiện

chiều dòng điện chạy vào nam châm điện

A Kim nam châm vẫn đứng yên

B Kim nam châm quay một góc 900 K +

-C Kim nam châm quay ngược lại

D Kim nam châm bị đẩy ra

Câu 89: (Hiểu) Trong thí nghiệm hình vẽ bên.

Có hiện tượng gì xảy ra với kim sắtkhi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện Kim sắt

K + -

A Kim sắt vẫn bị hút như trước C Kim sắt quay ngược lại

B Kim sắt quay một góc 900 D Kim sắt bị đẩy

BÀI 36:

Câu 90: (Biết) Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn sẽ có một phần điện năng hao phí

do hiện tượng

Trang 10

A Phát quang trên đường dây

B Toả nhiệt trên đường dây

C Do các elêchtrông chuyển động hỗn độn không ngừng

D Do 1 phần điện năng đọng lại trên dây dẫn

Câu 91: (Biết) Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công

suất hao phí vì toả nhiệt sẽ:

Câu 92: (Hiểu) Khi truyền đi cùng một công suất điện, muốn giảm công suất hao phí vì toả nhiệt,

dùng cách nào trong 2 cách dưới đây có lợi hơn

A Giảm điện trở của đường dây đi 2 lần

B Giảm hiệu điện thế giữa 2 đầu 2 lần

C Tăng hiệu điện thế giữa 2 đầu lên 2 lần

D Tăng điện trở của đường dây đi 2 lần

BÀI 37:

Câu 93: (Biết) Máy biến thế dùng để:

A Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

B Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi

C Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

D Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

Câu 94: (Biết) Hiệu điện thế xuất hiện ở hai đầu cuộn dây thứ cấp của máy biến thế là hiệu điện thế:

Câu 95: (Hiểu) Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 6V

Cuộn sơ cấp có 4000 vòng Số vòng của cuộn thứ cấp là:

Câu 96: (Vận dụng) Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng

Khi đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây của cuộn thứ cấp

có hiệu điện thế là:

C CÂU HỎI CHUƠNG III:

BÀI 40:

Câu 97: (Biết) Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng đi từ.

A Môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

B Không khí và trở về không khí

C Tia sáng đi trong cùng một môi trường

D Tia sáng đi trong chân không

Câu 98: (Biết) Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia sáng bị:

A Gấp khúc trở về môi trường cũ

B Gấp khúc khi sang môi trường khác tại mặt phân cách

C Tia sáng đi thẳng

D Tia sáng đi theo hình dạng bất kỳ

BÀI 41:

Câu 99: (Biết) Góc tới là góc tạo bởi tia tới với:

Câu 100: ( Biết) Góc khúc xạ tạo bởi tia khúc xạ với:

Ngày đăng: 11/04/2021, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w