Axit nitric vµ axit photphoric cïng cã ph¶n øng víi nhãm c¸c chÊt sau: AB. Dïng dung dÞch NaOH, dïng dung dÞch Ca(OH)2.[r]
Trang 1Bài 2; Vô cơ Tổng hợp 11
Câu 1 : Các câu khẳng định saucâu nào đúng :
1 Có những bazo lỡng tính, ví dụ Al(OH)3
2 Trong phân tử bazo phải có nhóm –OH
3 Bazo tan trong nớc gọi là kiềm
4 Bazo luôn tác dụng với oxit axit
Câu 2 : Chọn đáp án đúng A,B,C,D
A Khi tăng độ axit thì pH giảm, pOH tăng
B Khi tăng độ axit thì pH tăng, pOH giảm nhng tổng
số luôn bằng 14
C Khi tăng độ axit thì pH giảm, pOH tăng nhng tổng
số luôn bằng 14
D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 3 : Trong 4 dãy ion dãy nào gồm tất cả các ion dễ
dàng tách khỏi dung dịch bằng cách tạo thành chất khí
(dễ bay hơi)?
A H+, Ag+, CH3COO-,Cl- B I-, Na+ , Cu2+ , SO4
2-C Al3+, Br- , PO43- , NO3- D S2-, NH4 , CO32- SO3
2-Câu10: Chất xúc tác có tác dụng nh thế nào trong các
tác dụng sau đây :
A Trực tiếp tham gia phản ứng
B Tạo điều kiện để phản ứng xảy ra và làm tăng vận tốc
phản ứng nhng không thay đổi trong phản ứng hoá học
C Làm chuyển dời cân bằng hoá học
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 11 : Cho phơng trình phản ứng :
Al + HNO3 = Al(NO3)3 + N2O + N2 +…
Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2:1 thì sau khi cân bằng ta có
tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là :
A 23 : 4 : 6 B 26 : 6 : 3
C 46 : 2 : 3 D 20 : 2 : 3
D X1, X3, X5, X7
Dữ kiện sau dành cho câu 15,16.
Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi là
m, n Chia 0,8g hỗn hợp 2 kim loại thành 2 phần bằng
nhau : Phần 1 tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng giải
phóng 224ml H2 (đktc) ; Phần 2 bị OXH hoàn toàn tạo ra
Câu 27 : Cho 0,448 lít CO2 (đktc) hấp thu hoàn toàn bởi
200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M Tổng
khối lợng của muối thu đợc là :
A 1,26g B 0,2g C 1,06g D 2,16g
Câu 18: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp
thụ hết 5,6 lít khí SO2 (đktc) là :
A 250ml B 125ml C 500ml D 275ml
Dữ kiện sau dành cho câu hỏi 24,25,26,27
Cho các chất và các ion sau : Cl-, Na2S, NO2, Fe2+, SO2,
Fe3+, N2O5, SO42-, SO32-, MnO, Na, Cu
Câu 24 Các chất, ion nào vừa có tính khử, vừa có tính
OXH :
A Cl-, Na2S, NO2, Fe2+
B NO2, Fe2+, SO2, MnO, SO3
2-C Na2S, Fe3+, N2O5, MnO
D MnO, Na, Cu
Câu 25 Chất và ion nào chỉ thể hiện tính khử :
A Fe2+, SO2, SO32- B MnO, Na, Cu
C Na2S, Cl-, Na, Cu D Na, Cu
Câu 26 Chất và ion nào chỉ thể hiện tính OXH :
A Fe , NO2, SO2 B N2O5, SO2, Na
C Fe3+, SO42-, N2O5 D Cl-, Na2S, NO2
Câu 27 : Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch
ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào khử đợc cả
4 dung dịch muối :
A Fe B Mg C Al D Cu
Dữ kiện sau dành cho câu hỏi 28,29,30.
Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B ở 2 chu kỳ liên tiếp củaphân nhóm chính nhóm II Lấy 0,88g X cho tan hoàntoàn trong dung dịch HCl d thấy tạo ra 672ml H2 (đktc).Cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối khan
Câu 28: Giá trị của m là :
Câu 31 : Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại
kiềm thổ tan hoàn toàn trong nớc tạo ra dung dịch C vàgiải phóng 0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2Mcần thiết để trung hoà dung dịch C là :
A 120ml B 60ml C 1,2 lít D 0,24 lit
Câu 32 : Cho 115g hỗn hợp ACO3, B2CO3, R2CO3 tan
hoàn toàn trong dung dịch HCl thấy thoát ra 0,448 lítCO2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu đợc một lợng muốikhan có khối lợng gam là :
A upload.123doc.net B 115,22 C 115,11 D.117,22
Câu 33 : Trong trờng hợp nào sau đây không chứa đúng
1 mol NH3
A 200 cm3 dung dịch NH3 5M
B 17g NH3
C 500 cm3 dung dịch NH3 trong đó có 3,4g NH3 trênmỗi 100 cm3
D 22,4 dm3 dung dịch NH3 1M
Câu 35 Hoà tan mẫu hợp kim Ba-Na vào nớc đợc dung
dịch A và có 6,72 lít H2 (đktc) Cần dùng bao nhiêu mldung dịch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn dung dịch A(ml) :
A 60 B 600 C 40 D 750
Câu 37 Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn
tại trong cùng một dung dịch :
A Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3
-B Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4
C NH4, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+
D Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl
-Câu 40 : Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn
trong H2SO4 loãng d thấy có 0,672 lít khí thoát ra (đktc).Khối lợng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc là :
A 2g B 2,4g C 3,92g D 3,2g
Câu 41 : Thổi một luồng khí CO d qua ống sứ đựng hỗn
hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, tathu đợc 2,32g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vàobình đựng nớc vôi trong thấy có 5g kết tủa trắng Khối l-ợng kết tủa 2 oxit kim loại ban đầu là ( gam ) :
A 3,12 B 3,22 C 4 D 4,2
Dữ kiện sau dành cho câu hỏi 66,67.
Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (CO, H2) đi qua một ống sứ
đựng 16,8g hỗn hợp 3 oxit CuO, Fe3O4, Al2O3 Sau phảnứng ta thu đợc hỗn hợp khí và hơi nặng hơn hỗn hợp(CO, H2) ban đầu là 0,32g
Câu 42: Thể tích V (đktc) có giá trị (ml):
A 448 B 112 C 560 D 224
Câu 43 Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lợng (g)
A 12,12 B 16,48 C 20 D 20,2
Trang 2Câu 43 : Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để
thực hiện hản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu đợc
m gam hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là (gam) :
A 2,24 B 4,08 C 10,2 D 0,224
Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào dung
dịch HCl để phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc dung dịch A
Chia A làm 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 đợc cô cạn trực tiếp thu đợc m1 gam muối khan
- Phần 2 sục khí Cl2 vào đến d rồi mới cô cạn thì thu đợc
m2 gam muối khan
Cho biết m2 - m1 = 0,71 gam và trong hỗn hợp đầu tỉ lệ
mol giữa FeO : Fe2O3 = 1: 1
Câu 47: Hãy cho biết m có giá trị :
A 4,64 B 2,38 C 5,6 D 4,94
Câu 48: Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để hoà tan
hết m gam hỗn hợp trên là (ml) :
A 40 B 200 C 80 D 20
Câu 49 Nếu nhúng một thanh Fe vào dung dịch màu
nâu của phần 2 cho đến khi màu nâu của dung dịch biến
mất thì khối lợng thanh sắt tăng hay giảm bao nhiêu
9 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi d
Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch
NaOh 32% Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng
là muối nào sau đây:
NaH2PO4
10 Cho 6g P2O5 v 15ml dung dà ịch H3PO4 6%
( D = 1,03g/ml) Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong
dung dịch thu đợc là:
11 Cho dung dịch chứa 5,88g H3PO4 vào dung
dịch chứa 8,4 g KOH Sau phản ứng, trong dung dịch
13 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1
mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:
A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4
C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4 , K2HPO4 và K3PO4
14 Khi bón phân supepphotphat ngời ta không
trrộn với vôi vì:
A Tạo khí PH3 B Tạo muối CaHPO4 kết tỉa
C Tạo muối Ca3( PO4 )2 kết tủa
D Tạo muối không tan : CaHPO4 và Ca3( PO4 )2
15 Supepphotphat đơn chức đợc điều chế từ một loại bột
quặng chứa 73% Ca3( PO4 )2; 26% CaCO3 và 1% SiO2 Khối ợng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng trên là bao nhiêu ( trong các số dới đây)?
C.111,2 kg D Kết quả khác
16 Cho các chất : Ca3 (PO4 )2 ; P2O5, P, PH3, Ca3P2.
Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng:
A Ca3( PO4 )2 -> Ca3P2 -> P -> PH3 -> P2O5
B Ca3( PO4 )2 -> P -> Ca3P2 -> PH3 -> P2O5
C P -> Ca3P2 -> Ca3( PO4 )2 -> PH3 -> P2O5
D Ca3( PO4 )2 -> Ca3P2 -> P -> PH3 -> P2O5
17 Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni, sunfat,
amoni clorua, natri nitrat, có thể dùng thuốc thử nào sau
đây để nhận biết các phân đạm trên A dd NaOH
B ddNH3 C dd Ba(OH)2 D dd BaCl2
18 Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hoá chất
riêng biệt là: Na2SO4, NaNO3, Na2S và Na3PO4, hãy chọntrình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các hoá chất trong các lọ
A Dùng quỳ tím, dùng dung dịch BaCl2, dùng dung dịch AgNO3
B Dùng dung dịch BaCl2, dùng dung dịch AgNO3
C Dùng dung dịch BaCl2, dùng dung dịch AgNO3
D Tất cả đều đúng
19 Cho 0,2 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0,3
mol NaOH Sau phản ứng trong dung dịch có các muối:
A Na2HPO2 và Na3PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4
C NaH2PO4 và Na3PO4 D Kết quả khác
21 Rót dung dịch chứa 11,76g H3PO4 vào dung
dịch cha 16,8g KOH Muối tạo thành là muối nào sau
đây:
Supephotphat kép Amophot
Trang 3A K2HPO4 B K3PO4
KH2PO4 và K2HPO4
22 Cho 44g sung dịch NaOH 10% tác dụng với
10g dung dịch axit photphoric 39,2% Muối nào sau đây thu đợc sau phản ứng:
A NaH2PO4 B Na2HPO4 C Na3PO4 D Na2HPO4 và Na3PO4
23 Chọn công thức đúng của apatit:
A Ca3(PO4)2 B.Ca3(PO4)2 CaF2
C 3Ca3(PO4)2 CaF2 D CaP2O7
24 Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g
H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch đến khô Hỏi muối nào đợc tạo thành khối l-ợng muối khan thu đợc là bao nhiêu
A Na3PO4 và 50 g B Na3HPO4 và 15 g
C NaH2PO4 và 19,2 g; Na2HPO4 và 14,2g
D Na2HPO4 và 14,2g; Na3PO4 và 49,2g
25 Axit nitric và axit photphoric cùng có phản
ứng với nhóm các chất sau: A CuCl2, NaOH, K2CO3, NH3 B NaOH, K2O , NH3, Na2CO3
C KCl, NaOH, Na2CO3, NH3 D CuSO4, MgO, KOH, NH3
26 Có 3 mẫu phân hoá học không ghi nhãn là phân đạm NH4NO3, phân kali và phân supephotphat Ca(H2PO4)2 Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các loại phân bón trên?
A Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch Ca(OH)2
B Dùng dung dịch Ca(OH)2
C Nhiệt phân, dùng dung dịch Ba(OH)2
D Tất cả đều đúng
27 Để phân biệt các dung dịch axit HCl, HNO3,
H2SO4 và H3PO4, ngời ta chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây :
loại
định đợc