_ trong đó n là số cacbon trong phan tir este n > 2, nguyén; A là tổng số iện kết z và số vòng trong phân từ A > 1, nguyên; a là sô nhóm chức le a> 1, nguyên, đi ẻ viết phản ứng cháy hoặ
Trang 1HOANG NGUYEN NGAN
* Dành cho HS lớp 12, ehiong trình Cơ bản uà mm cao
* Ôn tập uà chuẩn bị thi Tốt nghiệp uà Tuyển sinh Đại học
* Biên soạn theo nội đụng uù định hướng ra đề thi mới
E8 NHA XUAT BAN BAI HOC QUOC GIA HA NOI
Trang 2NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
16 Hàng Chuối - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: Biên tập-Chế bản: (04) 39714896;
Trang 3LOI NOI DAU Á
Cùng các em học sinh!
Để giúp các em học sinh học tốt môn Hoá học 12 và có đủ kiế
năng, tự tin bước vào các kì thi tốt nghiệp THPT; tuyển sinh De
đẳng Tác giả giới thiệu tập sách "Tổng hợp phương pháp gì:
dạng bài tập luyện thi Đại học môn Hoá học"
- _ Phần thứ nhất: Hướng dẫn luyện kiến thức căn bản theo chủ đề
Rất mong tập sách sẽ góp phần nhỏ vào thành Công lớn của các em học sinh
Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ:
~ Trung tâm sách giáo dục Anpha
225C Nguyễn Trị Phương, P.9,
- Công tỉ sách - thiết bị giáo dục Anpha ;
50 Nguyễn Văn Săng, Q Tân Phú, Tp HCM |
Trang 5A Li THUYET CAN BAN
1 Khái niệm về dẫn xuất của axit cacboxylic
— Dẫn xuất của axit cacboxylic là những sản phẩm:
nhóm nguyên tử khác: -COOH -> -COZ (v‹
halogen, .)
— Este là dẫn xuất của axit cacboxylic Khi
cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm-ƠR'thì
— Halogenua axit (quan trọng nhất rua axit RCOCI) Để tạo ra
halogenua axit có thê dùng các tác nhân:'như PCl¿ (photpho pentaclorua),
PC]: (photpho triclorua), COC]; (phôtgen), SOC]; (thionyl clorua),
RCOOH + PC! $ RCOCI + POCI; + HCI 3RCOOH+ PCI; — 3RCOCI + HạPO;
RCOOH +S0Ch —> RCOCI + SO; + HCl RCOOH # COCI; -> RCOCI + CO; + HCI
— Anhiđrit axit có 2 loại i xứng (dạng (RCO)zO hoặc (ArCO);O; gọi
tên bằng cách thay ‘it bang anhidrit (CH3CO),O 1a anhidrit axetic),
và không cân đối (sinh ra từ hai axit monocacboxylic khác nhau như:
CH;CO-O-OCŒ/;M:; gọi tên bằng từ anhiđrit cộng với tên của hai axit —
anhidrit axetic benizoic)
Để tạo thành anhiđrit axit có thể sử dựng nhiều phương pháp khác nhau
như dùng tác nhân hút nước PO; hay tác dụng của nhiệt,
Ẹ tổng quát của este
1 Trường hợp đơn giản
La este không chứa nhóm chức nào khác, ta có các công thức như sau:
Tạo bởi axit cacboxylic đơn chức RCOOH và ancol đơn chức R'OH:
Trang 6Trong đó, R và R' là -gốc hidrocacbon (no, không no hoặc thơm)£ nường
hợp đặc biệt, R có thể là H (đó là este của axit fomic H-COON),
2 Trường hợp phức tạp
Là trường hợp este còn chứa nhóm OH (hiđroxi este) hoặc SE còn chứa
nhóm COOH (este — axit) hoặc các este vòng nội phân tử Este trong
trường hợp này sẽ phải xét cụ thể mà không thể có chung được
Ví dụ với glixerol và axit axetic có thể có hidroxi este như
HOC3Hs(OOCCHs)2 hoặc (HO);C:H;OOCCH;; Hoặc với axit oxalic và
3 Công thức tổng quát dạng phân tử của este không chứa nhóm chức khác
Nên sử dụng CTTQ dạng C,H,„,; ;O _ (trong đó n là số cacbon trong
phan tir este n > 2, nguyén; A là tổng số iện kết z và số vòng trong phân
từ A > 1, nguyên; a là sô nhóm chức le a> 1, nguyên), đi ẻ viết phản
ứng cháy hoặc thiết lập công thức thèo,phần trăm khối lượng của nguyên
tố cụ thê
II Tính chất hoá học của este
1 Phản ứng thuỷ phân este
Tính chất hoá học quan nhất của este là phản ứng thuỷ phân Sơ đồ
thuỷ phân este (về cơ bản, chưa xét các rường hợp đặc biệt) là:
ính là quá trình nghịch của của phản ứng este hod
phân có thể xảy ra trong môi trường axit hoặc môi trường
cacboxylic Để chuyển địch cân bằng về phía tạo axit và ancol, ta dùng
lượng dư nước
Trang 7
— Phan img thuy phan este khéng nhimg thuan nghich ma con rất chậm
Đề tăng tốc độ phản ứng thuỷ) phân ta đun nóng hỗn hợp phản ứng với
với chất xúc tác axit (HaSO,, HCI )
— _ Phản ứng xà phòng hoá chỉ xảy ra một chiều, sản phẩm thu được luôn
có muôi của axit cacboxylic
Este không no (este của axit không no hoặc ancol không, ño) có khả năng
tham gia phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp — đây là tính chất do liên kết z quy định (tương tự như hiđrocacbon tương ‘pe Một số phản ứng, thuộc loại này có ứng dụng quan trọng là :
~— Phản ứng chuyển hoá dầu (chất béo lỏng) thành mỡ (chất béo rắn)
(CizHsCOO)sC:H; + 3H; —S“P › (CụzH;sÓ
— Phản ứng trùng hợp vinyl axetat thành òlï(vinyl axetat)
4 Mật: số phản ứng thuỷ phân đặc biệt của este
cứ vào sơ đề phản ứ ứng xà phòng hoá hay phản ứng thuỷ phan este ta
vó thể căn cứ vào sản phẩm tạo thành để suy đoán cdu tao cia este ban
đầu
Trang 8
_Este axit :
Không nhất thiết sản phẩm cuỗi cùng phải có ancol, tuỳ thuộc vào vi
nhóm -OH đính vao géc hidrocacbon có cầu đạo như thế nào mà sẽ
các phản ứng tiếp theo, xảy ra để có sản phẩm cuối cùng hoàn toàn kháế
nhau, hoặc nữa là do cấu tạo bất thường của este gây nên
Một số trường hợp thuỷ phân đặc biệt của este (không chứa
thường gặp trong bài toán định lượng là :
© Este +NaOH ——> | mudi+ 1 andebit
Este ctia phenol: CsHsOOC-R “
) Este + NaOH ——> C6 Msp = Meste + Mnaort
ay chính la este vòng nhưng được nhìn dưới góc độ khác mà thôi
th C= O +NaOH —> CH;— CH— G—-ONa
Trang 9Chú ý các kết luận in nghiêng ngay dưới mỗi trường hợp trên đây chỉ là
một thí dụ đơn giản nhất, các em chỉ được vận dụng khi không có dấu
hiệu cho phép xác định cụ thể số nhóm chức este trước đó
IV Mật số phương pháp điều chế cste
1 Phân ứng của ancol với axit cacboxylic và dẫn xuất như clorua ag
anhidrit axit, tao ra este
— Phản ứng của ancol với axit cacboxylic (xem axit)
— Phan tmg cua ancol voi anhidrit axit hodc clorua axit thì phản ứng xảy
ra nhanh hơn và một chiều (không thuận nghịch như khi tác dụng với
axit)
(CH;CO);O + CạH:OH ——>CH;COOC2H;*+ CH;COOH
CH;COCI + C2H;OH ——>CH;COOC¿H;+ HCI
2 Phản ứng của phenol với anhidrit axit hoặc c]órua axit (phenol không
tác dụng với axit cacboxylic) tạo este của p! enol
‘Vi dụ: phản ứng tao phenyl axetat
(CH;CO);O + C¿H;OH ——>€H;COOC¿H; + CH;COOH
CH;COCI + C¿H;OH ——>CH;COOC¿H; + HCI
3 Phần ứng cộng vào hiđrocacbon no của axit cacboxylic
Vi du: phan img tao vinyl axetat
RCOOAg # †*> RCOOR' + Agi
RCOONa + R'l > RCOOR' + Nal
— Chat bo” trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số
chấn nguyên tử C (thường từ 12C đến 24C) không phân nhánh, gọi
iglixerit Khi thuỷ phân chất béo thì thu được glixerol và axit
Trang 10
— Phản ứng của chất béo với chất kiềm được gọi là phản ứng xà phi hoá Phản ứng xà | Phong hoá xảy ra nhanh hơn phản ứng thuỷ phân trí môi trường axit và không thuận nghịch
— Chi số axit: là số mg KOH cần để trung hoà axit béo tự do có
1 RCÔOCH=CH; + NaOH —Ẻ—>RCOOÑa+ CHạCHO
2 RCOOC¿H; + 2NaOH —É—› RCOONa+ CzH;ONa + H;Ở
3 CsH;(OOCR ); + 3NaOH ——¬»§ R COONa + C;H;(OH);
4 DR(COOH), + aR'(OH)p T= Ry(COO) R's + abHạO
5 (C17H3sCOO)3C3Hs + 3KOH——> Ci7H3sCOOK + C3Hs(OH)3
6 3CH;COOH + PCI; — 3CH;COCI + HạPO;
7 3CH;COOH + POC! "> 3CH3COCI + H3PO4
8 CH;COONaw + NaOH) —22"-» CHy + NaxCO3
9 CHCH;COOH + Bry —#9%% › CH;CHBrCOOH + HBr
L5: RCOONa + HCI (dd loãng) -> RCOOH + NaCl
<6 2CH;COONaq +40; —Ý—>Na;CO¿ + 3CO;? + 3H;O
17 CH/(COOM), + O¿ —Ý—> MạCO; + CO; + HạO
(sơ đồ phản ứng đốt cháy muối cacboxylat)
18 RCOOC(CH;)=CH; + NaOH ——> RCOONa + CHạCOCH;
10
Trang 11Chủ đề 02 CACBOHIĐRAT
A Li THUYET CAN BAN
1 Cấu trúc phân tử
1 Glucozo va fructozo (Co6H120¢)
a Glucozo 1a monosaccarit, cấu tạo bởi một nhóm cacbonyl
anđehit) và năm nhóm -OH ở năm nguyên tử cacbon còi
poliancol): CH;OH[CHOH,CHO
Trong thiên nhiên, glucozơ tồn tại chủ yếu & hai dạng glen: va
B-glucozo (dang mạch vòng) Trong dung dich, hai dang yong nay chiém
ưu thế và luôn chuyển hoá lẫn nhau theo một cân bằng qua dang mạch hở
œ-glucozơ ,glucozơ 8-glucozơ
Glucozo co day đủ các tính chất của rượu đa chức và andehit don chitc
b Fructozo la dong phan của glucozơ, câu tạo bởi một nhóm cacbonyl ở vị
trí Cạ đà xeton) và năm nhóm — ở năm nguyên tử cacbon còn lại (là
2 Saccarozơ va mantozo (Ci2H22011)
là một đisaccarit, cầu tạo bởi C¡ của gốc œ — glucozo nối với C¿ của gốc B — fructozo qua nguyén tirO (C; -O-C,) Trong phan tir
không còn nhóm OH semiaxetal, nên không có khả năng mở vòng
lantozơ là đồng phân của saccaroZơ, cầu tạo bởi C¡ của gốc œ — glucozo
ối với Cạ của gốc œ — hoặc B — glucozo qua nguyên tử O (C¡ — O ~ Cy)
Đơn vị monosaccarit thứ hai có nhóm OH semiaxetal tự đo, do đó có thể
mở vòng tạo thành nhóm anđehit (— CHO)
Trang 12
3 Tỉnh bột và xenlulozơ (CeHnO;)„
a Tinh bột là polisaccarit, cấu tạo bởi các mắt xích œ-glucozơ liên kết với
nhau thành mạch xoắn lò xo, phân tử không có nhóm CHO và các nhóm
OH bị che lấp đi
b Xenlulozơ là đồng phân của tỉnh bột, cấu tạo bởi các mắt xích pAbhicoze
liên kết với nhau thành mạch kéo dài, phân tử không có nhóm CHO và
mỗi mắt xích còn 3 nhóm OH tự do, nên công thức của xenlulozơ còn có
thê viết [CzH;Oz(OH);]n
+ Cu(OH); xanh lam
Tic ca ancol + +e Xenlulozơ
—*, CH;OH[CHOH],COOH + Cu;O{ + 2H;O
» CH, OH] CHOH], CHO+ 2[Ag(NH, ), JOH
—*>CH,OH[CHOH],COONH, +2Ag 4 +3NH, +H,0
12
Trang 135 CeHạO, —MEBHS1, 2C;H,OH+2CO;†
Men lactic
6 CeẩHạO¿ ——————> 2CH;-CHOH-COOH
Axit lactic (axit sữa chua)
7- (CeHiO¿), + nHạO —pc qr> nC¿HịzOs
12 CH;OH[CHOH];CHO + Br; + HạÔ > CH,OH[CHOH],COOH + 2HBr
13 CH;OH[CHOH]¿CHO + Fe?” tạo phức màu vàng xanh
loặng
14 CaH2¿O¡¡ + HạO —— CoHi20¢(Gtucoze) + CoH 120 6Fructoza)
15 CiHz2On + Ca(OH}; + H2Ø———› CụH;2O¡¡.CaO.2HạO
16 CiạHz;O¡¡.CaO.2HạO #0¿——>C;HzzO¡i + CaCO;4+ 2H,0
x ăng, t9
17 (CdHiO2); + HO AEE PO BREE hoặc men Sot,
20 [CoH;Ð;(OH);], + 3nHONO;—“2Š94 -ˆ”, [C¿H;O;(ONO;);]; + 3nH2O
@O@;) xenlulozơ trinitrat
1ã
Trang 14
A Li THUYET CAN BAN
1 Cấu tạo phân tử: Các nhóm đặc trưng
— Tác dụng với axit cho muối: Lưu ý: Mọi yếu tố làm tăng mật độ eleciron ở nguyên tử nitơ trong phân
tử amin trung hoà nói chung đều lam tang tính bazơ (trừ trường hợp chịu
ảnh hưởng của hiệu ứng che chắn không gian và khả năng solvat hoá
trong dung môi nước)
> Những nhóm day electron, chẳng hạn các gốc ankyl có hiệu ứng + I,
sẽ làm cho tính bazơ, tăng lên
phenyl có hiệu ứng —C hút electron, sẽ làm tính bazơ
Vì vậy các amin mạch hở có tính bazơ mạnh hơn (dung dịch trong nước
của chúng: có,thể làm xanh giấy quỳ) so với amin thơm (Anilin không
làm xa
Diéu ni lược giải thích là: Amin thơm chứa vòng benzen hút electron,
đồng thời trong phân tử xuất hiện hiệu ứng liên hợp p — x theo chiều
lên dịch electron hướng vào vòng benzen, làm giảm mật độ điện tích
+ ở nguyên tử N, do đó khả năng nhận proton của anilin giảm
> VỀ nguyên tắc, càng thay thế nhiều nguyên tử H trong phân tử NH:
bằng những nhóm có hiệu ứng đẩy electron +I tinh bazơ càng tăng,
ngược lại càng có nhiều nhóm gây hiệu ứng ~C tính bazơ sẽ càng giảm
Trang 15
— Tác dụng với HNO2
Dựa vào khả năng phản ứng khác nhau đối với HNO; ctta cde amin mỗi
bậc, người ta có thể phân biệt được chúng Thực tế HNO) không bền, »
—- Amin bac 1
« Amin béo bac 1
Tác dụng với axit nirơ tạo ancol tương ứng và gidi phong khinito (hiện
tượng sủi bọt khi)
Thí dụ:
C2H+NH; + HONO_ N9; + HC ,cn,
s Amin thom bac 1
Tắc dụng với axit nitro trong méi trudng axit 6
dun néng dung dich mudi diazoni sé tao ra pheno
ArNH; + HNO; + HCI eo
‘Amin bac 3: Khong phản ứng (không có hiện tượng gì)
Tác dụng với dẫn xuất halogen:
Trang 16
2 Amino axit có tính chất của nhóm COOH
Tính axit
RCH(NH,)COOH + NaOH —* RCH(NH;)COONa + HạO
Phan img este hoá:
RCH(NH;)COOH +RIOH — 5Š RCH(NH,)COORI #1
3 Amino axit có phản ứng giữa nhóm COOH và nhóm NH
Tạo muối nội (ion lưỡng cực):
H;N'— CH- COO” <== H,N~CH- COO
Phản ứng trùng ngưng của các e— và œ— amino a:
poliamit:
nH;N- [CH;]¿— COOH _—> {NH—{CH;]z— CO?n + nHạO
4 Protein có phản ứng của nhóm peptit CO-NH
— Phản ứng thuỷ phân:
HẠN— CH~ CO-HN ~CH~CO—HN ~CH~C0 —NH~CH~COOH + nH;0— in”
B CAC PHAN UNG HOA HOC THUONG GAP
1 C2ISNH; + HONO—SN9; + HC oH, OH + Noh + FLO
Trang 1831.2(H2N),R(COOH), + aNa¿O ——>, 2(HzN), R(COONa), + aH2O
32 HạN-R-COOH + R'-OH a H;N-R-COOR' + H;O
33 HN-R-COOH + R’-OH +: ‘rol cl©L; [H;N-R-COOR]CT + H;O
34 [HạN'-R~COOR]CI.,+jNHạ ——> H)N-R-COOR’ + NH,Cl
35 HạN-R-COOH + HỢI ——> CIH:N-R-COOH
36 2(H2N))R(COOH)3,+ bH2SO; ——> [(H3N),R(COOH),]2(SO.),
37 CIH;N- R-COOH + 2NaOH ——>» H,N-R-COONa + NaCl + H,0
38 H;N-R-COOH + HONO —*Œy HO-R-COOH + N;† + H;ạO
18
Trang 19
Chủ để IV POLIME
A kÍ THUYẾT CĂN BẢN
L Khải niệm về polime
Polime là các hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ gợi là
mắt xích liên kết với nhau tạo nên
— Số mắt xích (n) trong phân từ polime được gọi là hệ số poli
độ polime hoá
— Theo nguồn gốc, ta phân biệt polime thiên nhiên, pơÏ
polime nhân tạo (bán tông hợp)
— Theo phản ứng polime hoá, ta phân biệt polime trùng hợp và polime
Là quá trình kết hợp |'Là quá trình kết hợp nhiều
nhiều hy tử nhỏ giống | phân tử nhỏ thành phân tử
Ph đua suy ,kết đôi hoặc vòng | Có hai nhóm chức có khả
Điều kiện của monome không bền năng phản ứng trở lên
1 Cấu trúc
— Phân tử polime có thể tổn tại ở dạng mạch không phân nhánh, dạng
mạch phân nhánh và dạng mạch không gian
— Phan tir polime có thể có cấu tạo điều hoà (nếu các mắt xích nối với
nhau theo một trật tự xác định) và không điêu hoà (nêu các mặt xích nôi
với nhaú không theo một trật tự nào cả)
II Tính chất
‘Hau hét polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt nóng chảy xác
inh, một số tan trong các dung môi hữu cơ Đa số polime có tính đẻo;
một số polime có tính đàn hồi, một số có tính dai, bền, có thể kéo thành
SỢI
19
Trang 20
2 Tinh chất hoá học: có 3 loại phản ứng
— Phản ứng cắt mạch polime: Polime bị giải trùng ở nhiệt độ thích hợ
Polime có nhóm chức trong mạch như ~CO-NH, -COOCH;~ dễ bị hùỷ
— Phản ứng giữ nguyên mạch polime: Phản ứng cộng vào liễi
hoặc thay thế các nhóm chức ngoại mạch aS)
Thi du:
( vat +nNOH —Ứ> px cuts
— Phản ứng khâu mạch polime: Phản ứng tạo cầu i gi
~§-S- hay -CH;-) thành polime mạng khôn
đài thêm mạch polime
et doi
gian hoặc phản ứng kéo
1V Khái niệm về các vật liệu polime
~— Chất dẻo: vật liệu polime có tính d:
~ Tơ: vật liệu polime hình sợi, d
~ Cao su: vật liệu có tính đàn hồi
— Keo dán hữu cơ: vật lig potime có khả năng kết nối chắc chắn hai
mảnh vật liệu khác
— Vật liệu compozi
liệu vô cơ, hữu cơ khi
utổ hợp gồm polime làm nhựa nền và các vật
B CÁC PHẢN one HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP
Trang 21Nhựa rezit (nhựa bakelít): Nhựa rezol nóng chảy (150°C) và để nguội
thu được nhựa có cấu trúc mạng lưới không gian
21
Trang 23
6 Cao su flopren
nCH)=C-CH=CH, 852% {CH,-C=CH-Cih},
II Tơ canto? si ,
1 Tơ capron (nilon — 6) “ „4a
+ CO~CgHy~ CO- 0- CH, ~CH;— O},, + 2nk,0
poli(etylen terephtalat) (lapsan)
23
Trang 24
Chủ đề 05 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
A Li THUYET CĂN BẢN
1 Vị trí của kim loại: ô nguyên tố (7), chu kì (số lớp electron), si
nhém A (số electron ngoài cùng), số thứ tự nhóm B (sé electro
cùng + số electron kề ngoài cùng chưa bão hoà) (
1 Cấu tạo của kim loại: thường có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng
II Cấu tạo của đơn chất kim loại: mạng tỉnh thể gồm có ác ion dương
đao động liên tục ở các nút mạng và các electron tự do chiyén động hỗn
loạn giữa các ion dương
IV Liên kết kim loại: lực hút tĩnh điện giữa các electfon tự do và các ion
dương kim loại
V Tính chất vật lí chung của kim loại: tính dẻo; dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh
kim do các electron tự do gây ra
VI Tính chất hoá học chung: tính khử : M Z
Kim loại sau H không khử được HỈ thành H;
~ Tác dụng với dd HNOs; H;SO¿ đặc
Dung dich HNOs, H2S' oxi hoá kim loại (trừ Pt, Au), phi kim, hop
chất khử chứa nguyên tố có số oxi hoá thấp lên cao và nó bị khử xuỗng
mức oxi hoá thấp hơn
—Fe, AI, Cr thụ động trong dd HNO2: đặc nguội, H›SOa đặc nguội
im loại mạnh (trừ Ba, K, Ca, Na) khử ion của kim loại yếu hơn trong
dd muối thành kim loại tự do
Fe + Cu?" — Fe?" + Cụ
— Dãy điện hoá kim loại cho phép dự đoán chiều | phan tr ứng giữa 2 cặp oxi
hoá khử : chất oxi hoá mạnh nhật sẽ oxi hoá chất khử mạnh nhất sinh ra
chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn
24
Trang 25Nhớ thứ tự các cặp oxi hoá khử sau : Cu2'/Cu Fe*/Fe? Ag'/Ag
2Fe”+ Cu Cu? + 2Ƒe?"
Fe" không oxi hoá Ag
VI Hợp kim: là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một $ố
kim loại khác hay với một vài hợp kim Hợp kim có tÊ nóng chảy (hấp
hơn, dẫn điện và dẫn nhiệt kém hơn kim loại nguyên chất, nhưn;
hơn kim loại nguyên chất
IX Sy an mon kim loại: là sự oxi hoá kim loại do tác dụng của
trong môi trường xung quanh : M —› M”” + ne J
— An mon hoá học là quá trình oxi hoá — khử, trong đó sế Icctron của
kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường
— Ăn mòn điện hoá là quá trình oxi hoá — khử, trong đố kim loại bị oxi
hoá do tác dụng của dung dịch chất điện li và én dong electron
chuyển dời từ cực âm đến cực dương ‘
—3 điều kiện cần và đủ để kim loại bị ăn môn ¿ điện hoá : các điện cực
khác chất, các điện cực tiếp xúc với nhau, các điện cực cùng tiếp xúc với
1 dung dịch chất điện li *
— Chú ý rằng, với cặp kim loại A—B, muốn B được bảo vệ thì A phải có
tính khử mạnh hơn B
X Nguyên tắc điều chế kim loại: là s
~— Các phương pháp điều chế kim loại :
* Phương pháp thuỷ luyện c lung dịch muối của kim loại cần điều
chê (sau AI) và kim loại có tính khử mạnh hơn (từ Ba, K, Ca, Na)
* Phương pháp nhiệt h cẦn có Ì trong 4 chất khử (H;, CO, C, Al) va
oxit của kim loại cần q°êphẻ (sau Al)
* Phương pháp điện phân nóng chảy đẻ điều chế kim loại [A, HA, AI
* Phương pháp điện + phân dung dịch để điều chế kim loại sau AI
XI Công thức của định luật Farađay
(hoặc Sô mol lection trao đổi tính cho 1 mol chất thoát ra ở điện cực; m
là lượng chất thoát ra ở điện cực theo gam
“Trong đó I là cường độ đòng điện tính bằng Ampe; t là thời gian điện
phan tính bằng giây; nạ là số mol electron trao đối trong quá trình điện
› phân
25
Trang 26
7.Na +H;O ——> NaOH + sth
§.Ba +2H;O ——> Ba(OH); +H;
9.Fe+ CuSO¿ ——> FeSO¿ +Cu
10.2FeClạ +Fe ——> 3FeCl;
11.Fea(SOj); + Cu ——> CuSO¿ +2FeSO¿
12.Fe+2AgNO¿——> Fe(NO;); +2Âg
13 Fe + 3AgNOs, gx ——> Fe(NO3);+ 3Ag
14.H; +PbO ——> HạO+P)
15 FeO; + 3CO —>y 2Fe+:4CO;
16 3FesO + 8AI —Í—> 4Al;O; + 9Fe
24; CuSO, + #20 —2 5 Cu+ 5m +H;SO,
.2AgNO; + HạO —#„ 2Ag + 20 +2HNO;
ˆ26 2Na + 2HạO + CuSO, — Cu(OH); + Na;SO¿ + Hạ
%
Trang 27Chủ để 06 KIM LOẠI KIỂM, KIM LOAI KIEM
THỔ VÀ NHÔM
A LÍ THUYÉT CĂN BẢN
1 Kim loại kiềm (1A): Li, Na, Rb, Cs, Fr
Il Kim loại kiềm thé (IIA): Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
Ill CAu hinh electron & lép ngoai cing cita IA, ILA: ns’, ns*
IV Tính khử: IA, IIA déu cé tinh khir (IIA khử yếu hơn IA), va ting theo
chiều Z tang : M— M"™ + ne (n= 1, 2) Tất cả các kim loại ở hai nhóm
này đều tác dụng với phi kim, HạO (trừ Be), dung dich
4MOH —#*£_› 4M + Õ; + 2H;O
'VII Tính chất của một số hiđroxit :
~ NaOH, Ca(OH); có đầy đủ tính chất của một dung dịch bazơ như làm
quỳ tím hoá xanh, tác dụng với axit;oxit axit, muôi
— Khi cho CO;, SO2, P2O; hay'axit HS, H;PO,, vào dung dich bazo,
để xác định muối sinh ra, ta nên dùng công thức phân tử của các mudi để
xác định tỉ lệ giữa số molt én tir kim loại với số mol nguyên tử phi
,XCa(HCO,); —È—> CaCO; + HạO + CO;
> Na;CO; dễ tan trong nước, mang gần như đầy đủ tính chất chung của
muối như tác dụng với dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh, hay dung dich
muối khác
27
Trang 28
— CaCO; bị nhiệt phân, tan trong axit mạnh, và tan cả trong nước có hoà
tan CO;
CaCO; —'—> CaO + CO;
CaCO; + HO + CO; ——> Ca(HCO¿);
—KNG¿, Ca(NO2); bị phân huỷ ở t > 330°C thành muối nitrit
KNO; —Ê > KNO;+ $0:
Ca(NO;); —Í—> Ca(NO,); + O;
X Nước cứng
— Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca”T, , Mg™ Nước cứng tạm thời
chứa muôi Ca(HCO;); hay Mg(HCOs)2 Nước cứng vĩnh cửu chứa muối
clorua hay sunfat cua Ca? hay Mg”” (CaChy 6C, CaSOx, MgSO¿)
- Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các ion Ca”*,
Mg” trong nước cứng
~— Cách làm mềm nước cứng tạm t đun, dùng bazơ tan, dd NaaCO¿
dùng NaaCO; hoặc Na:POa
1 — Al* + 3e) nhumg kém kim loại nhóm
ng không khí, H;O vì trên bề mặt nhôm được
phủ kín một lớp ẠIzOs bảo vệ
— Nhôm bị phá trong kiềm, tham gia phản ứng nhiệt nhôm
— AlbO;, AI(OH]; lưỡng tính
— Điện pharrAlO; nóng, chảy (không thể điện phân nóng chảy AIC) để
Trang 2910 4Mg + 10HNO; loãng —» 4Mg(NO)); + NHAN!
11 Al + 4HNO; dic —» AL(NO;)3 +NO +2HC
12 4Mg + SH)SO, dic > 4MgSO, + HS
13.2AI+ 6H;SO¿ đặc —f—> Al;(SO/)
14.2K +2H;O — 2KOH + H;
15 Ca + 2H;O — Ca(OH); + H;
+-l6.2AI + 6H,O —› 2AI(OH); + 3H:
17 2Na +2H;O + CuSO, —›.CuÏOH); + Na;§O¿ + H;
) 27 Ca(OH)2 + 2CO2 + Ca(HCOs)2
28 2NaOH + CO; —› Na;CO; + H;O
29
Trang 30
29, Ca(OH); + CO; — CaCO; + HạO
30 NaOH + HCI — NaCl + HO
31 2NaOH + CuSO4 > NaySO4 + Cu(OH)z}
32 Ca(OH)2 + NayCO3 > 2NaOH + CaCO;
33 2NaHCO; —“-> Na,CO3 + CO;† + HạO
34 Ca(HCO3)2 —"-» CaCO; + CO; + HạO
35 Mg(HCO;); —/—> MgCO; + CO;Ÿ + HạO
36 NaHCO; + HCI — NaCl + CO; + HạO
37 NaHCO¿ + NaOH —› Na;CO; + HạO
38 Na;CO; + 2HCI — 2NaCI + HạO + CO;†
39 CaCO; + 2HCI — CaCl; + HạO + CO¿Ï'
40 CaCO; + HạO + CO; ——> Ca(HC\
41 CaCO; “> Cad + CO;
42 2KNO; —*-> 2KNO) + 03;
43.2KNO; +3C + § — 1
45 2Mg(NO;); —Ý—»:2MgO + 4NO; + O;
46 Ca(HCO;); + Ca(Of); — 2CaCO; + 2H;O
47 Ca(HCO¿); +Nà¿CO¿ —> CaCO; + 2NaHCO;
48 Mg(OH); £2NH4CI —› MạCũ; + 2NH; + 2H;O
40 Mẹ?” + HPO, + NHạ — MgNH,PO¿ |
› + 6HCI — 2AICl; + 3HạO
303 + 2NaOH + 3H;O —> 2Na[Al(OH)4]
~A\(OH)3 + 3HCI > AICI; + 3H,0
53 Al(OH); + NaOH — Na[Al(OH).]
54 AICI; + 3NH3 + 3H,0 — Al(OH); + 3NHAC1
Trang 31
Chu dé 07 CROM - SAT - DONG VA HOP CHAT
A Li THUYET CAN BAN
Số oxi hoá +2 Số oxi hoá +6
~ Tính khử hit va tinh oxi | — Tính oxi hoá
—Oxit và hidroxit | ~'OXit và hiđroxit có tính | — Oxit và hiđroxit có
có tính bazo lưỡng tính tính axử
Trang 32Số oxi hoá +2 Số oxi hoá +3
— Tinh ki — Tính oxi hoá
~ Oxit và hiđroxit có tính — Oxit và hiđroxit có tính
B CAC PHAN UNG HOA HOC THUONG GAP
(Lưu ý: Cúc dòng in nghiêng là phần nâng cao)
Trang 335 Fe +HSOs toang ——> FeSOg + Hp
6 2Fe + 6H2S04 aye —> Fe;(SO¿); + 3SO; + 6H;O
7 Fe+4HNO3 icing —> Fe(NOs)3 + NO + 2H,0
8 Fe+6HNO3 ax ——> Fe(NOs)3 + 3NO; + 3H;O
9 Fe (du) +HNO; ——> Fe(NO3)2 +
10 Fe (du) + H2SO4 (ac) ——> FeSO +
11.Fe+ CuSO, —> FeSO,+ Cu
12 Fe +2AgNO; ——> Fe(NO;); +2Ag
13 Fe + 3AgNO3 (4x) —> Fe(NO3), +
14, 3Fe + 4H;0 —S@2 y Fe;O; + 4H;,
15, Fe +H,0 —S@< y FeO + Hạ ’
16 3FeO + 10HNO¿ øe ——> 3Fe(NOa);+ NO 5H;O
17.2FeO + 4HạSOx ạe —Í—> Fea(SOa); + S¡
18 FeO + H;SO4 toang ——> FeSOg + Hy
19, FeO + 2HC] ——> FeCl; + HO
x23
24
25
26 10FeSO¿ + 2KMnO¿# 8H;SO¿
| —— 5fe(SO,); + K;§O, + 2MnSO/ + 8H¿O
27 3Fe,03 + COQ" > 2Fex04 + COs
28 Fex03+ CO,” —-> 2FeO + CO»
(O —“» 2Fe +3CO»
30 Fe;Os+ 3H2SOasag——> Fes(SO¿); + 3HạO
31 Fe:Oš+ 6HC1 ——> 2FcCl; + 3H,0
32,ezO; + 3HạSO, ——> Fes(SO¿); + 3H;0
FeCl; + 3NaOH —> Fe(OH); + 3NaCl
Trang 34
36 2FeCl› + 2KI ——> 2FeCl; + 2KCI + l›
- 2Fe(OH); ——> FezO; +3H;O
38 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 ——> Fep(SO,)s + 610
39 Fe(OH); + 3HCI ——> FcCl; + 3H;O
40 2FeS; + 14H;SO, ——> Fe;(SO¿); + 15§O; + 14HạO
J* 4FeS;+ 11O; ——> 2Fe;O; + 8SO;
48 4Cr(OH); + O; + 2HạO —Ý—› 4Cr(ƠH);
49 Cr(OH); + 2HCI ——> CrCl; + 2HàO
50 Cr(OH)s + NaOH ——> Na[Cr(ÔH)a] (hay NaCrO;)
` 66 CrCl; + 3NaOH ——> Cr(OH); + 3NaCl
x 67 2CrCl; + 3Cl; + 16NaOH ——> 2Na;CrOx + 12NaCl + 8H;O
34
Trang 3568 2NaCrO; + 3Br; + NaOH——> 2Na;CrO¿ + 6NaBr +4H;O
69 2Na;Cr;O; + 3C ——> 2Na;CO¿ + CO; + 2Cr;Os
70 NayCr;O; +§ ——> Na;SO¿ + CrạO;
Z4 TỊ-NaiCnO; + 14HCI ——> 2CïCH + 2NaC| +3Clyt 7HỊO
72 KaCr;O; + 3H§ + 4H¿§O¿——> Cra(SO¿); +3S + KạSO/ + 7]
73 K;Cr,O; + 3KaSO; + 4H;§O, ——» Cp(SO¿); + 4KaSO¿ +1
14 KạCr;Or+6KI+7H;SO¿ ——>Cr,(SO¿)s+4K;§O¿+3lz+7Hại
75 K;Cr;O; + 6FeSO¿ + 7H;SO,
— 3Fez(SO,); + Cra(SO/)
276 (NH;Cr;O ——> CrạO; + N; + 4H;O
T1.2Na;CrO; ——y 2Na,O +2Cr:O; + 3Ĩ;,
78 2Na;CrO, + H;§O, ——> Na;Cr;O; + N4¿SO; + H;O
82 Cu + 2H2SO4 axe —> CuSO;
83 Cú + 4HNO; œc ——> Cu(NO;); + 2NO; +2H;0
84 3Cu + SHNO¿ lsạy ——> 3Cu(NO;); + 2NO + 4H;O
85 Cụ +2AgNO; ——>x;Củ(NO;); +2Ag
86 Cu + 2FeClạ —> CuCl; + 2FeCh
“p87 3Cu-+ BNaNOs}4HS0«
ị —> 3Cu(NO;); + 4Na;§O¿ + 2NO + 4H;O
88 2Cu + 4HCI + Oạ ——> 2CuCl; + 2HạO
89 CuO +H¿ŠO¿ ——> CuSO + HạO
90 CuÒ+2HCI ——> CuCl;+ HO
Trang 36
95 CuạO + HạSO4 uy ——> CuSO¿ + Cụ + HạO
96 Cu(OH); +2HCI ——> CuCl; + 2H;O
97 Cu(OH); + Hạ§O, ——> CuSO + 2H;O
98 Cu(OH); ——> CuO + HạO
99 Cu(OH);+4NHạ —> — [CuNH;)]Ÿ+2OH
100 2Cu(NO;); —“—> 2CuO +2NO; + 30;
101 CuCl, —s#nstininedis Cy + Ch,
102 2Cu(NOs), +2H;ạO —*ésehindusdich , 2Cy + 4)
103 2CuSOy + 2H,O —se2eeinsnesieh_, 204 + 2H,
104 CuCO3.Cu(OH), —“-> 2CuO + CO, + Hy
105 CuS + 2AgNO; ——> 2AgS + Cu(NOs)>
106 CuS + 4H¿SO se ——> CuSO + 4SQ¿ +4HạO
107 2Ni + Oạ —##€_> 2NIO
Äg¿O + HạO; ——> 2Ag + H;O + O¿
2AgNO; —Í—> 2Ag +2NO; + On
23 4AgNO; +2H;O — #êttt®tmeih 2 4A + 4HTNO; + O2,
124 Au +HNO; + 3HCI ——>y AuCl; + 2H,0 + NO
36
Trang 37Chủ đề 08 PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ
& CHUAN DO DUNG DICH
Li THUYET CAN BAN
I Nhận biết một số anion
Tt| Anion ee Dấu hiệu — |Phương trình phảnứng
1ỊOH |Quỳtím |Hoá xanh
x SO;> +2HCl—> SO, +H30
HSO; | +0, CO¿” +2HCI -> 2C
2 co; H * CO, SO; lam mat mau i
HCO; CO; làm vẫn đực dung dich Ca(OH),
SiO;~ + keo tring
3 |SO¿T |Ba”” + tring
5|PO¿* |Ag tong HNO,) 3Ag’ + PO — Ag;PO¿}
H2SO« (1) na NO2 | 3cyigHt'+2NOy32Cu?12NO+4E
Š|MG? | vụnCu |Cu? xanh lduếến | CS PO: 32C0772NOHEHUO |ONO+O;->2NO;)
7|CIO; lbùng cháy) 2KCIO; —!—› 2KCI + 30,
Trang 38
II Nhận biét mét sé cation
ime? |Dấmhiện Phương trình phân ứng
- Đỏ thấm (phương pháp vật li) Na” |Đếttrên | Vàng tươi
Ca” m¬ + trang Ca?” + SO, —> CaSØ¿Ÿ (ít tan)
Ba |°~* Ý trắng Ba” + SO¿” —> BaSO¿L
9 |Cø” |trựng — tủa xanh sau đó| cụ› đa cworn, 4
nhat 18) tan tạo ion phức 3 dùng ion| màu xanh thấm > foo00i} Ee
~~ còn Fe Fe" ——-+ Fe(OH), 4 —> Fe(OH), + do
10|Fe? Hàm mat) | tng nâu
me T ˆ |MnOz + SFc'” + 8H"
= een —> Mn** + 5Fe* ++ 4120
ure mat H’), Fe" +3SCN” -> Fe(SCN);Ÿ đỏ máu
>4 Fe** + 3OH- —> Fe(OH)sÌ đỏ nâu
12|NH¿`|OH”, t NH¿! +OH- -> NHạ† + HạO
Ý trắng tan ngay | Zn” * #085 Zn(OH), 4
khi OH dư —# ›[Zn(OH),Ƒ”
tan ngay khi CrỲ*—— s€r(OW dg} sfercon % |
18|Pb”' |ddHạS [PbS J den Pb” + S* —> Pbsy (mau den)
Trang 39
III Nhận biết một số chất khí
Su[Khí |Thuốc thừ |Dấuhiệu |Phương trình phản ứng
Dung dịch | Không màu
dd Br hay |Mat mau ae
3 S02 | aq KMnO, dung djch |5S02*2KMnO«+ 2H;0 >)
7NO_ |Không khí [Hod nau
8 |NO; |QWẾẦ | Hos a6 am
alco = ae PP O + PáC]; + H20 >
Pd| +2HCI + CO;z†
10|CO; |ddCa(OH); CO; + Ca(OH); —> CaCO;Ì + HạO
HỆO: - |Ch(®6),” [0n Jocu+0, + 2cu0
Trang hoá CuSO¿ + 5H;O -> CuSO¿.5HạO
Hoá đỏ
ion CuO + Hạ —Ễ—y Cu + HạO
Kết tủa
Dùng dịch | ` SO3 + H,O —> H;SOx
14/803 Bach eon 1,80; + BaCh > BaSOy + 2HCI
Trang 40
Chủ để 09 HOÁ HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT
TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
A Li THUYET CAN BAN
I Vấn đề năng lượng và nhiên liệu
* Vấn đề về năng lượng và về nhiên liệu đang đặt ra cho nhân loại hiện
nay là :
— Các nguồn năng lượng, nhiên liệu hoá thạch như ằ
tự nhiên không phải là vô tận mà có gi
mỏ, than đá, khí
ang can kiệt
— Khai thác và sử dụng năng lượng hoá thạch còn là một trong những,
nguyên nhân chủ yếu gây nên ô nhiễm môi trường và làm thay đổi khí
hậu toàn cầu
_ Hoá học đã góp phần giải quyết vấn đi
thể nào trong hiện tại và tương lai?
Hoá học đã nghiên cứu góp phần sản 3 ất và sử dụng nguồn nhiên liệu,
năng lượng nhân tạo thay thế như; ˆ`›
~— Điều chế khí metan trong lò bị q
~ Điều chế etanol từ crackinh đầu mỏ đẻ thay thế xăng, dầu
— San xuất ra chất thay cho Xăng từ nguồn nguyên liệu vô tận là không
khí và nước
— Sản xuất khí than khô Yâ khí than ướt từ than đá và nước
— Năng lượng được sân sinh ra trong các lò phản ứng hạt nhân được sử
lượng địa nhiệt, năng lượng thuỷ triều
— Năng lượng điện hoá trong pin điện hoá hoặc acquy
* Vấn đề về vật liệu đang đặt ra cho nhân loại là gì ?
ợ với sự phát triển của các ngành kinh tế và khoa học kĩ thuật, nhu
ủa nhân loại về các vật liệu mới với những tính năng vật lí và hoá
lọc, sinh học mới ngày càng cao
* Hoá học đã góp phần giải quyết vấn đề về vật liệu như thế nào?
~ Vật liệu có nguồn gốc vô cơ