1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài tập trắc nghiệm Hóa học 12 - Chương 6: Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm

9 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 130,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một quy luật như kim loại kiềm, do các kim loại nhóm IIA có : A.. điện tích hạt nhân khác nhau[r]

Trang 1

Chương 6

Câu 916

A Kim

B Kim

C Kim

D Kim

Câu 917 Trong nhóm kim

A

B

C

D

Câu 918 Các kim

A

B

C

D

Câu 919 Kim

A kim

B nguyên

C liên

D nguyên

Câu 920 Kim

A kim

B nguyên

C Liên

D kim

Câu 921 Trong nhóm kim

A

B

C

D

Câu 922

A phá

B

Trang 2

C tách electron hoá

D tách nguyên

Câu 923.

A tách electron hoá

B tách electron

C tách ion

D tách ion

Câu 924

A Các kim

B Nguyên

C Nguyên

D Liên

A Cu

B Cu(OH)2

C CuO

D CuS

Câu 926 Khi cho

A

B Dung

C Trong quá trình

D Viên natri

Câu 927 Kim

A Li

B Na

C K

D Cs

Câu 928 Kim

A Hg

B Na

C Cs

D Li

Câu 929 Kim

nCH2 = CH – CH = CH2  ( CH2 – CH = CH – CH2 ) n là

A Fe

Trang 3

B Na

C Ni

D Pt

Câu 931 Nguyên

A

B

C

D

Câu 932

A

B

C

màng

D  A, B, C

Câu 933

A #<

B 4 

C X

D amoniac

Câu 934 Trong thùng

A

B

C

D

Câu 935

A 4NaOH  4Na + O2 + 2H2O

B 2 NaOH  2Na + O2 + H2

C 2NaOH  2Na + H2O2

D 4NaOH  2Na2O + O2 + 2H2

Câu 936 Trong quá trình nào sau . ion natri :? 9 ?

A

B

C

D  A, C

Câu 937

Trang 4

A Dùng trong

B Dùng trong  T (  g tinh

C Dùng trong   nhôm

D Dùng trong  T ( xà phòng

Câu 938 Natri

A

B

C

D  B, C

Câu 939

hai

A Na+ + e  Na

B 2H2O + 2e  H2 + 2OH–

C 2Cl–  Cl2 + 2e

D 2H2O  O2 + 4H+ + 4e

Câu 940

A

B  ra ( 2 G

C  ra :Q khí

D

Câu 941 Cho dây Pt

A vàng

B xanh

C tím

D &

Câu 942 Các kim

A

B

C

D

Câu 943

A

B Chúng là

C Chúng là

D Chúng

Câu 944 Kim

Trang 5

A ion kim

B ion kim

C

D bán kính nguyên

Câu 945 Kim

A Be

B Ca

C Mg

D K

Câu 946 Kim

A

B ( hình electron khác nhau

C bán kính nguyên 9 khác nhau D

Câu 947

A Mg

B Be

C Ca

D Sr

Câu 948 Kim

A Mg

B Ca

C Al

D K

Câu 949 Kim

mòn, dùng

A Be

B Mg

C Ca

D Sr

Câu 950

A

B

C

D  A, B, C

Trang 6

Câu 951 Liên

nguyên nhân nào sau . ?

A Ion kim

B Tinh

C Ion kim

D Ion kim

Câu 952

G :

A natri

B magie

C canxi

D bari

Câu 953

A CaCO3  CaO + CO2

B Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2

C Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

D CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

Câu 954

A 2CaSO4 H2O

B CaSO4.2H2O

C CaSO4.4H2O

D CaSO4

Câu 955

A ion HCO3 

B ion Cl–

C ion SO24

D  A, B, C

Câu 956 Nguyên

A ion Ca2+, Mg2+

B ion HCO3

C ion Cl–, SO24 

D  A, B, C

Câu 957

A dùng

B dùng Ca(OH)2E0 G

Trang 7

C dùng Na2CO3.

D  A, B, C

Câu 958 X là kim

X là :

A Na

B Ca

C Al

D Fe

Câu 959

A 1/3 so

B 2/3 so

C 3/3 so

D 4/3 so

Câu 960 Trong

ta có

A  g tinh

B  g tinh c -

C nhôm

D chì

Câu 961

A 4Al + 3O2

o

t

 2Al2O3

B Al + 4HNO3  Al(NO3)3 + NO + 2H2O

C 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

D 2Al + Fe2O3

o

t

 2Fe + Al2O3

Câu 962 Khi hoà tan

r là :

A 2Al + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2

B 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

C Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O

D Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

Câu 963

ngành

A AlCl3

Trang 8

B Al2(SO4)3

C Al(NO3)3

D Al(CH3COO)3

Câu 964

A N$) kim almelec

B N$) kim  

C N$) kim silumin

D N$) kim electron

thêm criolit không e 6 ;

A

B

C

D

Câu 966 JH 9 ion Al3+ trong Al2O3 có + dùng ( 9 nào ?

A C

B CO

C H2

D  A, B, C  không #$

chương 6

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Trang 9

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

... class="page_container" data-page="5">

A ion kim

B ion kim

C

D bán kính nguyên

Câu 945 Kim

A Be

B Ca

C Mg

D K

Câu 946 Kim ... 6

Câu 951 Liên

nguyên nhân sau . ?

A Ion kim

B Tinh

C Ion kim

D Ion kim

Câu 952 ... Al(CH3COO)3

Câu 964

A N$) kim almelec

B N$) kim  

C N$) kim silumin

D N$) kim electron

thêm criolit không e 6 ;

A

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w