Phân biệt các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học: Glixerol, phenol và ancol etylic.. Tính % khối lượng của ancol etylic và phenol.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
A
B
C
D
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)
Câu 1: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng
hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 2,24 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là
19 Giá trị của m là
Câu 2: Sản phẩm của phản ứng: C6H5CH3 + Cl2 (điều kiện phản ứng Fe, to) theo tỉ lệ số mol 1:1 là
A p - clotoluen B o-clotoluen hoặc p - clotoluen.
Câu 3: Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đây?
A H2SO4 đặc B CuO, to C Na kim loại D CuSO4 khan
Câu 4: Ancol khi bị tách nước thu được 3 anken là
A CH3CH(OH)CH2CH3 B (CH3)3CCH2OH
Câu 5: Đốt cháy một ancol X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó nCO2 < nH2O.Kết luận nào sau đây đúng?
A (X) là ancol no đơn chức B (X) là ancol.
C (X) là ancol no đa chức D (X) là ancol no.
Câu 6: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A p-CH3C6H4OH B C6H5OH C NH4Cl D C6H5CH2OH
Câu 7: Dùng dung dịch brom làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A glixerol và ancol etylic B phenol và stiren.
C etilen và axetilen D toluen và benzen.
Câu 8: Số đồng phân ancol của C4H10O là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 7,2 gam nước CTPT của X là
A CH4O B C2H6O C C3H8O D C4H10O
Câu 10: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A CH3-CH=CH2 + H2O ⃗H+ ¿
¿CH3-CH2-CH2-OH
B C6H12O6 ⃗len men2C2H5OH + 2CO2
C 2C6H5ONa + H2O + CO2 →2C6H5OH + NaHCO3
D
OH
+ HNO3 du
H2SO4 d
t o
OH
NO2 + H2O
NO2
Câu 11: Cho m gam phenol tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch Brom 0,14M Khối lượng m là
Câu 12: Ancol iso - butylic có công thức cấu tạo là
A CH3CH(OH)CH2CH3 B (CH3)2CHCH2OH
Trang 2Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic tác dụng với Na kim loại dư thu được 3,36 lit
khí hidro (đktc) Mặc khác cho m gam hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,2M Tìm m?
Câu 14: Khi oxi hóa ancol X bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit thì X là
Câu 15: Cho 8 gam ancol no, đơn chức X tác dụng hết với Na dư thu được 2,8 lit khí H2 (đktc) CTPT của X là
A CH4O B C2H6O C C3H8O D C4H10O
Câu 16: Khi cho 15,5 gam hỗn hợp hai ancol X và Y no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dụng với natri dư thấy có 2,24 lít khí thoát ra (đktc) % khối lượng của ancol X và Y lần lượt là
A 47,8 và 52,2. B 71,2 và 28,8 C 53,5 và 46,5 D 35,7 và 64,3.
Câu 17: Cho 0,2 mol ancol X tác dụng hoàn toàn với Na kim loại dư thì thu được 6,72 lit khí Hidro
(đktc) Ancol X có công thức chung là
Câu 18: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 460 (Hiệu suất của cả quá trình là 75% và Dancol = 0,8 g/ml) là
A R(OH)n (n1) B CnH2n+1OH (n1) C ROH D CnH2n-2O (n1)
Câu 20: Cho dãy chuyển hóa sau:CH CH CH OH3 2 2 H SO2 4®, 170 C0 X H O H SO2 , 2 4lY
Biết X, Y là sản phẩm chính Vậy công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A C3H7OC3H7, CH3CH2CH2OH B CH3CH=CH2, HOCH2 - CH = CH2
C CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3 D CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OH
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
1 Hoàn thành sơ đồ biến hóa (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
C6H6 C6H5Cl C6H5ONa C6H5OH axit picric
2 Phân biệt các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:
Glixerol, phenol và ancol etylic
3 Cho 16,3 gam hỗn hợp ancol etylic và phenol tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,2M
a Tính % khối lượng của ancol etylic và phenol
b Tính khối lượng glucozo cần thiết để điều chế được lượng ancol etylic ở trên (Biết hiệu suất lên men là 80%)
- HẾT