1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật Lý 11 Học kì I có đáp án

10 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. dòng điện không đổi. dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ giảm dần. dòng điện xoay chiều. dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ tăng giảm luân phiên. Gọi U là hiệu [r]

Trang 1

Trường THPT Thăng Long KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 - NĂM HỌC 2015 - 2016

Chương trình Chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên HS: ………

Lớp: ………… SBD: …………

A.TRẮC NGHIỆM : ( 2đ)

1.Suất điện động của một nguồn điện được đo bằng :

A lượng điện tích dịch chuyển qua nguồn điện trong một giây

B công lực lạ thực hiện được trong một giây

C công lực lạ thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương ngược chiều điện

trường

D điện lượng lớn nhất mà nguồn điện đó có thể cung cấp khi phát điện

2 Trong mạch điện kín với nguồn điện hoá học (pin hay acquy) thì dòng điện là:

A dòng điện không đổi

B dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ giảm dần

C dòng điện xoay chiều

D dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ tăng giảm luân phiên

3 Gọi U là hiệu điện thế giữa 2 đầu một đoạn mạch có điện trở R , I là cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó Nhiệt lượng Q toả ra ở mỗi đoạn mạch này trong thời gian t có thể tính bằng

Trang 2

công thức

A Q = U2Rt B Q = IR2t

C Q =

2

U

R t D Q = U2

R t

4 Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A = qEd thì d là gì ? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng

A d là chiều dài của đường đi

B d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức

C d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trê một

đường sức

D d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức

5 Q là một điện tích điểm âm đặt tại điểm O,M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q

với OM = 10 cm và ON = 20 cm Chỉ ra bất đẳng thức đúng

A VM < VN < 0 B VN < VM < 0

C VM > VN > 0 D VN > VM > 0

6 Tụ điện có điện dung C1 có điện tích q1 = 2.10-3C Tụ điện có điện dung C2 có điện tích q2 =

1.10-3C Chọn khẳng định đúng về điện dung các tụ điện

A C1 > C2 B C1 = C2

C C1 < C2 D C1 > C2 hoặc C1 < C2 hoặc C1 = C2

7 Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Công AMN của lực

điện sẽ càng lớn nếu :

A đường đi MN càng dài B đường đi MN càng ngắn

Trang 3

A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng

C giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng

D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B.TỰ LUẬN :(8đ)

Bài 1: Cho mạch điện như sơ đồ (hình vẽ 1) ( 2đ )

Hình vẽ 1

Bộ nguồn gồm 12 nguồn , ghép thành 2 nhánh ,mỗi nhánh 6nguồn ,mỗi nguồn có  =3V; r =2 Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = 2 , R3 = R4 = 3 

a) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

b) Tính cường độ dòng điện mạch chính c) Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở d) Tính hiệu điện thế UMN giữa hai điểm M và N

Bài 2: Cho mạch điện như sơ đồ (hình vẽ 2 ) (2đ)

Trang 4

Hình vẽ 2 1 = 4V; r1 =1 ; 2 =2V; r2 = 1 , R= 0,5

a)Tính hiệu điện thế UAB

b) Cường độ dòng điện qua R

c) Cường độ dòng điện qua nguồn 1

d) Cường độ dòng điện qua nguồn 2

Bài 3 : (2đ)

Một điện tích điểm q1 = +9.10-8C nằm tại điểm A trong chân không Một điện tích điểm khác q2

= -16.10-8C nằm tại điểm B trong chân không Khoảng cách AB là 5cm

a) Xác định cường độ điện trường tại điểm M với MA = 3cm và MB = 2 cm

b) Xác định lực điện tác dụng lên điện tích q0 = -10-8C đặt tai M

Bài 4: Cho mạch điện như sơ đồ (hình vẽ 3) (2đ)

Trang 5

a) Tính suất điện độngvà điện trở trong của bộ nguồn

b) Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở

c) Tính hiệu điện thế UMN giữa hai điểm M và N

Trang 6

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG - TỔ VẬT LÍ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (2015-2016)

MÔN VẬT LÍ - KHỐI 11

A.TRẮC NGHIỆM 2đ

B.TỰ LUẬN :8đ

Bài 1

Eb = 6 E = 18v

rb = 6 2

r = 3r = 6

Vì : (R1 nt R2) // (R3 nt R4) Nên : RAB = 1 2 3 4

(R R ) (R R )

  

   = 2,4

I = b

AB b

 = 2,143A

I1 =

12

AB U

R = 1,286A

và I2 = U AB

R = 0,857A

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Trang 7

Bài 2

UAB = E1 - r1I1

UAB = E2 - r2I2

UAB = R.I

I = I1 + I2

Nên : UAB =

1 2

1 2

1 2

1 1 1

 

 

= 1,5V

I1 = 1

1

AB U r

 

= 2,5A

I2 = 0,5A và I = 3A

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Bài 3:

Cường độ điện trường do điện tích điểm q1 gây ra tại M là :

2

2

q

r

 = 9.10-5 C Phương :đường thẳng nối điện tích và điểm M Chiều :ra xa điện tích q1

Cường độ điện trường do điện tích điểm q2 gây ra tại M là : 2

2

q

r

=36.10-5 C Phương :đường thẳng nối điện tích và điểm M Chiều :lại gần điện tích q1

-Cường độ điện trường do điện tích điểm q1 và q1 gây ra tại M :EE1E2

Đợ lớn :E= E1+E2 = 45.10-5 C

E1E2 E

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Trang 8

Bài 4 :

- Vì các nguồn điện ghép nối tiếpNên :

- Suất điện động của bộ nguồn b= 1 +2 = 9V

- Điện trở trong của bộ nguồn rb = r1 + r2 = 6

RN = 1 2 3

.( ) 72.(12 24) 2592

72 12 24 108

I = 9

24 26

b

N b

  = 0,3A

I1 =

1

AB U

R Với UAB = Eb - (r1 + r2) I = 9-6.0,3 = 7,2V

Nên : I1 = 7, 2

72 = 0,1A và I2 = 0,2A

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

* Các cách giải khác đúng đều được điểm tôi đa

- MA TRẬN DỀ KIỂM TRA VẬT LÝ LỚP11 –KHTN-

Năm học : 2015-2016 MỨC ĐỘ

KIẾN THỨC

BIẾT HIỂU VẬN DỤNG PHÂN TÍCH

TỔNG HỢP

TỔNG CỘNG

Trang 9

Hiệu điện thế 2 2 1 5

15%

12 30%

16 40%

6 15%

40

Mỗi ý trong nội dung là 0,25đ

*Một số câu hỏi trắc nghiệm ở mức độ nhớ kiến thức cơ bản (BIẾT)

*Viết đúng công thức ứng với mỗi yêu cầu của bài tập tự luận (HIỂU)

*Thế số đúng hệ thống đơn vị chuẩn trong hệ thống SI (VẬN DỤNG)

*Trình bày và lập luận theo đúng logic bài toán (PHÂN TÍCH -TỔNG HỢP)

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh

nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 23/04/2021, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w