1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

PHÂN DẠNG BÀI TẬP CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

5 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 19,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử Fe ở 20 0 C biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của Fe là 7,87g/em 3 với giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiế[r]

Trang 1

các dạng bài toán và phơng pháp giảI bài tập hóa 10

dạng 1: xác định tên nguyên tố dựa vào các loại hạt trong nguyên tủ của nguyên tố.

ph

ơng pháp giải : nguyên tử của mỗi nguyên tố có một số Z đặc trng nen để xác định nguyên tố ta cần

xác định Z thông qua việc lập và giảI phơng trình về số hạt

cần nhớ:

- Trong nguyên rử số hạt p = số hạt e trong voe nguyên tử: P=E=Z

- Tổng số hạt trong nguyên tử: S=P+E+N=2Z+N

trong đó số hạt mang điện là : P+E=2Z và số hạt không mang điện là:N

- Thông thờng:

Nếu S ≤20 thì Z≤ N 1,222 hay S/3,222≤S/3

Nếu S ≤82 thì Z≤ N 1,524 hay S/3,524≤S/3

- Kí hiệu nguyên tủ : A ZX

câu 1: Một nguyên tử A có tổng số hạt các loại là 46, số hạt không manh điện bằng 8/15 số hạt mang

điện Xác định nguyên tố A

ĐA; P

Cõu 6 Tổng số hạt p, n, e của nguyờn tử nguyờn tố X là 22 Xỏc định nguyờn tố X.

Cõu 7.Tổng số hạt p, n, e trong một nguyờn tử nguyờn tố X là 155 trong đú số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt khụng mang điện là 33 hạt Xỏc định nguyờn tố X

Cõu 8 Tổng số hạt p, n, e trong một nguyờn tử nguyờn tố X là 115 trong đú số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt khụng mang điện là 25 hạt Xỏc định nguyờn tố X

Cõu 9.Nguyờn tử X cú tổng số hạt là 60, trong đú số hạt n bằng số hạt p Xỏc định nguyờn tố X.

Cõu 10 Oxit B cú cụng thức là X2O Tổng số hạt cơ bản p, n, e trong B là 92, trong đú số hạt mang điờn nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 28 Xỏc định B

Cõu 11 Hợp chất Y cú cụng thức M4X3 Biết

-Tổng số hạt trong phõn tử Y là 214 hạt

-Ion M3+ cú số e bằng số e của ion X

4 Tổng số hạt p, n, e của nguyờn tử nguyờn tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyờn tử nguyờn tố

X trong Y là 106 Xỏc định hợp chất Y

Cõu 12 Một hợp chất B được tạo bởi một kim loại húa trị 2 và một phi kim húa trị 1 Tổng số hạt trong

phõn tử B là 290 Tổng số hạt khụng mang điện là 110, hiệu số hạt khụng mang điện giữa phi kim và kim loại trong B là 70 Tỉ lệ số hạt mang điện của kim loại so với phi kim trong B là 2: 7 Tỡm A, Z của kim loại và phi kim trờn

Cõu 13 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Tổng số gạt p, n, e trong phõn tử MX2 là 186 hạt, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 54 hạt Số khối của ion M2+ nhiều hơn nhiều hơn trong X- là 21 hạt Tổng số hạt p, n, e trong M2+ nhiều hơn trong X- là 27 hạt Xỏc định vị trớ của M, X trong bảng tuần hoàn,

Cõu 14 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M+ và ion X2-.Trong phõn tử M2X cú tổng số hạt là 140 hạt, trong đú hạt mang điện nhiều hơn hạt khụng mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+ nhiều hơn ion X

2-là 23 Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31

a Viết cấu hỡnh e của X2- và M+

b Xỏc định vị trớ của M và X trong bảng HTTH

Cõu 15 Tổng số p, n, e trong nguyờn tử của 2 nguyờn tố M và X lần lượt là 82 và 52 M và X tạo thành

hợp chất Mxa, trong phõn tử của hợp chất đú tổng số proton của cỏc nguyờn tử bằng 77 Hóy viết cấu hỡnh e của M và X từ đú xỏc định vị trớ của chỳng trong bảng HTTH CTPT của Mxa

Cõu 16 X, Y, R, A, B theo thứ tự là 5 nguyờn tố liờn tiếp trong HTTH cú tổng số điện tớch hạt nhõn là

90 ( X cú điện tớch hạt nhõn nhỏ nhất )

a Xỏc định số điện tớch hạt nhõn của X, Y, R, A, B, gọi tờn cỏc nguyờn tố đú

b Viết cấu hỡnh e của X2-, Y-, R, A+, B2+ So sỏnh bỏn kớnh của chỳng

Cõu 17.Phõn tử X cú cụng thức abc Tổng số hạt mang điện và khụng mang điện trong phõn tử X là 82.

Trong dod số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 22, hiệu số khối giữa b và c gấp 10 lần số khối của a, tổng số khối giữa b và c gấp 27 lần số khối của a Tỡm CTPT đỳng của X

Cõu 18 Một hợp chất được tạo thành từ cỏc ion M+ và X22 − Trong phõn tử M2X2 cú tổng số hạt p, n, e bằng 164, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 52 Số khối của M nhiều hơn

số khối của X là 23 Tổng số hạt p, n, e trong ion M+ nhiều hơn trong ion X22 − là 7 hạt

Trang 2

a Xỏc định cỏc nguyờn tố M, X và cụng thức phõn tử M2X2

b Cho hợp chất M2X2 tỏc dụng với nước Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra và trỡnh bày

phương phỏp húa học để nhận biết sản phẩm

Câu 19: X và Y là 2 phi kim Trong nguyên tử X và Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện lần lợt là 14 và 16

Hợp chất Z có công thức là XYncó đặc điểm là:

+ X chiếm 15,0486 % về khối lợng

+ Tổng số proton là 100

+ Tổng số nơtron là 106

Cõu 20Cho tổng số hạt p, n, e trong phõn tử MX2 là 178 hạt, trong hạy nhõn của M số nowtron nhiều hơn số proton 4 hạt, cũn trong hạt nhõn của X số nowtron bằng số proton Số proton trong hạt nhõn của

M nhiều hơn số proton trong hạt nhõn của X là 10 hạt Xỏc định cụng thức của MX2

Cõu 21: Hợp chất M2X cú tổng số cỏc hạt trong phõn tử là 116, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt khụng mang điện là 36 Khối lượng nguyờn tử X nhiều hơn M là 9 Tổng số hạt p, n, e trong X 2-nhiều hơn trong M+ là 17 hạt Xỏc định số khối của M và X

Cõu 22: Tổng số hạt p, n, e trong phõn tử MX3 là 196, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 60 Khối lượng nguyờn tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt p, n, e trong X -nhiều hơn trong M3+ là 16 Xỏc định M và X

dạng 2: Bài tập về đồng vị:

- Xác định nguyên tử khối trung bình M khi biết thành phần của các đồng vị và ngợc lại

- xác định số khối của đồng vị khi biết m và thành phần của các đồng vị

Phơng pháp giai: áp dụng công thức tính nguyên tử khối trung bình

các bài tạp áp dụng :

Cõu 1.Oxi cú 3 đồng vị là 168O, 178O, 188O Cacbon cú 2 đồng vị là 12C và 13C Xỏc định cỏc loại phõn tử CO2 cú thể tạo thành Tớnh M CO2

Cõu 2.Hidro cú nguyờn tử khối là 1,008 Hỏi cú bao nhiờu nguyờn tử của đồng vị 2H trong 1ml nước ( cho rằng trong nước chỉ cú đồng vị 1H và 2H, cho M H2O= 18, khối lượng riờng của nước là 1g/ml

Cõu 3 Trong tự nhiờn đồng vị 37Cl chiếm 24,23,% số nguyờn tử clo.Tớnh thành phần phần trăm về khối lượng 37Cl cú trong HClO4 ( với hidro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) Cho khối lượng nguyờn tử trung bỡnh của Clo là 35,5

Cõu 4 Nguyờn tố X cú 2 đồng vị A và B.Tỉ lệ số nguyờn tử của 2 đồng vị A và B là 27: 23 Đồng vị A

cú 35p và 44n Đồng vị B nhiều hơn đồng vị A 2 nowtron Xỏc định nguyờn tử khối trung bỡnh của X

Cõu 5.Trong tự nhiờn Cu cú 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyờn tử trung bỡnh của Cu là 63,54 Thành phần phần trăm về khối lượng của 63Cu trong CuCl2 là bao nhiờu ( biết M Cl = 35,5)

Cõu 6 M là kim loại tạo ra 2 muối MClx, MCly và 2 oxit MO0,5x, M2Oy Tỉ lệ về khối lượng của clo

trong 2 muối là 1: 1,172, của oxi trong 2 oxit là 1: 1,35 Xỏc định nguyờn tử khối của M

Cõu 7 Trong tự nhiờn Cu cú 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyờn tử trung bỡnh của Cu là 63,546 Số nguyờn tử 63Cu cú trong 32g Cu là bao nhiờu biết NA = 6,022.1023

Cõu 8 Nguyờn tố X cú 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23%, X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm 3,1% Tổng số

khối của 3 đồng vị bằng 87 Số nowtron trong X2 nhiều hơn trong X1 1 hạt Nguyờn tử khối trung bỡnh của X là 28,0855 Tỡm X1, X2, X3

Cõu 9 Mg cú 3 đồng vị : 24Mg ( 78,99%), 25Mg (10%), 26Mg( 11,01%)

a Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh

b Giả sử trong hỗn hợp núi trờn cú 50 nguyờn tử 25Mg, thỡ số nguyờn tử tương ứng của 2 đồng

vị cũn lại là bao nhiờu

Cõu 10 Trong tự nhiờn Clo cú 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl cú nguyờn tử khối trung bỡnh là 35,5 Tớnh số nguyờn tử của đồng vị 37Cl, trong 3,65g HCl

Cõu 11 Trong tự nhiờn Brom cú 2 đồng vị là 79Br và 81Br cú nguyờn tử khối trung bỡnh là 79,92 Thành phần phần trăm về khối lượng của 81Br trong NaBr là bao nhiờu Cho MNa = 23

Cõu 12 Nguyờn tử khối của B là 10,81 B gồm 2 đồng vị 10B và 11B Cú bao nhiờu phần trăm đồng vị

11B trong axit boric H3BO3

Cõu 13.Trong tự nhiờn nguyờn tố Clo cú 2 đồng vị 35Cl và 37Cl cú phần trăm số lượng tương ứng là 75%

và 25% Nguyờn tố Cu cú 2 đồng vị trong đú 63Cu chiếm 73% số lượng Biết Cu và Cl tạo được hợp chất CuCl2 trong đú Cu chiếm 47,228% khối lượng Xỏc định đồng vị thứ 2 của Cu

Câu 14: Cho H có 3 đồng vị 1H 1, 1H2, 1H3 với tỉ lệ % tơng ứng là:99,1%; 0,6%; 0,3%

O có 3 đồng vị 8O16, 8O17, 8O18 với tỉ lệ % tơng ứng là: 97,3%; 2%; 0,7%

Trang 3

Có bao nhiêu phân tử H2O đợc tạo thành từ các đồng vị trên?

Nếu cho một mol phân tử H2O hấp thụ vào bình P2O5 thấy khối lợng bình tăng m gam, tinh m

Dạng 3:bài tập về kích th ớc, khối l ợng , khối l ợng riêng,bán kính nguyên tử

phơng pháp:

cần nhớ

1u= 1,6605.10-27kg

1A0 = 10-8cm = 10-10m

nguyên tử có dạng hình cầu nên Vnguyên tử = 4/3.II.R3 (R là bán kính nguyên tử)

1 mol chứa N= 6,02.10-23 nguyên tử

Do me bé hơn nhiều so với mp, mn nên khối lợng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử

Bài tập áp dụng.

Cõu 1 Tớnh bỏn kớnh nguyờn tử gần đỳng của nguyờn tử Au ở 200C biết ở nhiệt độ đú khối lượng riờng của vàng là 19,32g/em3 với giả thiết trong tinh thể cỏc nguyờn tử Au là những hỡnh cầu chiếm 75% thể tớch tinh thể, phần cũn lại là khe rỗng Cho khối lượng nguyờn tử của Au là 196,97

Cõu 2 Tớnh bỏn kớnh nguyờn tử gần đỳng của nguyờn tử Fe ở 200C biết ở nhiệt độ đú khối lượng riờng của Fe là 7,87g/em3 với giả thiết trong tinh thể cỏc nguyờn tử Fe là những hỡnh cầu chiếm 74% thể tớch tinh thể, phần cũn lại là khe rỗng Cho khối lượng nguyờn tử của Fe là 55,85

Cõu 3 Tớnh bỏn kớnh nguyờn tử gần đỳng của nguyờn tử Ca biết V của một nguyờn tử gam Ca bằng

25,87 em3 Biết trong tinh thể cỏc nguyờn tử Ca chiếm 74% thể tớch, cũn lại là khe rỗng

câu 4: nguyên tử khối của neon là 20,179 hãy tính khối lợng của một nguyên tử neon tho kg.

câu 5: cho nguyên tử k co 19p, 20n và 19e

a, tính khối lợng tuyệt đối của 1 nguyên tử K

b,Tính số nguyên tử K có trong 0,975 gam K

câu 6: bán kính nguyên tử và khối lợng mol nguyên tử Fe lần lợt là 1,28A và 56g/mol tính khối lợng

của Fe Biết rằng trong tinh thể, các tinh thể Fe chiếm 74% thể tích, phần còn lại là rỗng

câu 7: Nguyên tử Au có bán kính và khối lợng mol nguyên tử lần lợt là 1,44A và 197g/mol Biết khối

l-ợng riêng của Au là 19,36 g/cm3

Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể

Dạng 4: xác định một nguyên tố thông qua nguyên tử khối

ph ơng pháp:

có thể nói nguyên tử của mỗi nguyên tố có một giá trị nguyên tử khối tơng đối đặc trng Do đó có thể xác định một nguyên tố bằng cách tìm giá trị NTK(m) của nguyên tử đó

chú ý; trong trờng hợp khi xác định một nguyên tố cha biết hóa trị, cần tìm ra biểu thức liên hệ giữa nguyên tử khối với hóa trị của nguyên tố đó sau đó dựa vòa ĐK của hóa trị để tìm M cho phù hợp

Bài tập áp dụng:

Bài 1 Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhúm IIA vào dung dịch HCl và sau đú cụ cạn dung

dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhúm IIA là:

Bài 2 Nhiệt phõn hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoỏ trị 2 thu được 1,96 gam chất rắn

Muối cacbonat của kim loại đó dựng là:

Bài 3 Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kỡềm vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần

25 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:

Bài 4 Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loóng, rồi cụ cạn dung dịch sau phản ứng

thu được 5m gam muối khan Kim loại M là:

Bài 5 Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loóng dư, cụ cạn dung dịch thu được 6,84

gam muối khan Kim loại đú là:

Bài 6: Ngõm một lỏ kim loại cú khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khớ

H2 (đktc) thỡ khối lượng lỏ kim loại giảm 1,68% Kim loại đú là

Bài 7 Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà lượng axit

dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xỏc định kim loại M?

Bài 8 Khi điện phõn muối clorua kim loại núng chảy, người ta thu được 0,896 lớt khớ (đktc) ở anot và

3,12 gam kim loại ở catot Cụng thức muối clorua đó điện phõn là

Trang 4

Bài 9: Đốt một kim loại trong bình chứa khí Clo thu được 32,5 gam muối, đồng thời thể tích khí Clo

trong bình giảm 6,72 lít (đktc) Kim loại đem đốt là:

Bài 10: Hịa tan hồn tồn 3,2 gam một kim loại R hĩa trị II bằng dung dịch H2SO4 đặc nĩng thu được

1,12 lít khí SO2 (đktc) Xác định tên của R

Bài 11: Khử 3,48 gam một oxit của kim loại R cần 1,344 lít H2 (đktc) Tồn bộ lượng kim loại tạo thành

được cho tan hết trong dung dịch HCl thu đượ 1,008 lít H2 (đktc) Tìm kim loại R và oxit của nĩ

Bài 12: Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm bột Al và một kim loại kiềm R vào H2O, sau phản ứng thu được

dung dịch A và 5,6 lít khí (đktc) Cho ttừ từ dung dịch HCl vào dung dịch A để thu được lượng kết tủa

là lớn nhất Lọc lấy kết tủa, sấy khơ, cân được 7,8 gam Xác định R

Bài 13: Hỗn hợp A chứa Fe và kim loại R cĩ hĩa trị khơng đổi, tỷ lệ số mol của R và Fe trong hỗn hợp

là 1:3 Cho 19,2 gam hỗn hợp A tan hết trong dung dịch HCl thu được 8,96 lít khí H2 Cho 19,2 gam hỗn hợp A tác dụng hết với khí Clo thì cần dùng 12,32 lít khí Clo Xác định R

Bài 14 : Cho 17 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm đứng kế nhau trong nhĩm IA tác dụng hết với H2O

thu được 6.72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y

a- Xác định tên của hai kim loại trên

b- Tính thể tích dung dich HCl 2M cần dùng để trung hịa hết dung dịch Y

Câu 10: Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim

loại cĩ khối lượng lớn hơn so với trước phản ứng M khơng thể là :

Câu 11: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat cĩ chứa 4,48 gam ion kim loại điện tích 2+.

Sau phản ứng, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,88g Cơng thức hố học của muối sunfat là:

Câu 12: Nhúng thanh kim loại R chưa biết hố trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng

xong nhấc thanh R ra thấy khối lượng tăng 1,38 gam Kim loại R là

Câu 13: Nhúng thanh kim loại M cĩ hĩa trị 2 vào dd CuSO4, sau 1 thời gian lất thanh kim loại ra thấy

khối lượng giảm 0,05% Mặt khác nhúng thanh kim loại tên vào dd Pb(NO3)2 sau 1 thời gian thấy khối lượng tăng 7,1% Biết rằng , sơ 1mol CuSO4, Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp như nhau Xác định M?

Câu 14: Kim loại M có hoá trị không đổi Hoà tan hết 0,84 gam M bằng dung dịch HNO3 dư giải

phóng ra 0.3136l khí E ở đktc gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 bằng 17,8 Kim loại M là:

Câu 15: Hoà tan một oxit kim loại hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được

dung dịch muối có nồng độ 11,8% Kim loại đó là:

Câu 16: Hồ tan hồn tồn một lượng kim loại hố trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ được một

dung dịch muối cĩ nồng độ 24,15% Kim loại đã cho là:

Câu 17: Trong 500ml dd X có chứa 0,4925g một hỗn hợp gồm muối clorua và hidroxit của kim loại

kiềm PH của dung dịch là 12 và khi điện phân 1/10 dd X cho đến khi hết khí Cl2 thì thu được 11,2ml khí Cl2 ở 273oC và 1atm Kim loại kiềm đó là:

Câu 18: Cho một dd A chứa 2,85g một muối halogenua của một kim loại tác dụng vừa đủ với

100ml dd AgNO3 thu được 8,61g kết tủa Mặt khác đem điện phân nóng chảy hoàn toàn (với điện cực trơ) a gam muối trên thì thấy khối lượng catot tăng lên 8,16g đồng thời ở anot có 7,616l khí thoát ra ở đktc

Công thức muối và nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 là:

0,6M

Trang 5

Caõu 19: Hoaứ tan 4g hh goàm Fe vaứ moọt kim loaùi hoaự trũ II vaứo dd HCl ủửụùc 2,24l khớ H2 (ủktc) Neỏu

chổ duứng 2,4g kim loaùi hoaự trũ II cho vaứo dd HCl thỡ duứng khoõng heỏt 500ml dd HCl 1M Kim loaùi hoaự trũ II laứ:

Cõâu 20 Hoaứ tan 1,7g hoón hụùp kim loaùi A ụỷ nhoựm IIA vaứ Zn vaứo dd HCl thu ủửụùc 0,672l khớ (ủktc).

Maởt khaực ủeồ hoaứ tan 1,9g A thỡ duứng khoõng heỏt 200ml dung dũch HCl 0,5M Kim loaùi A laứ :

dạng 5: Bài tập viết cấu hình electron nguyên tử và ion t ơng ứng mối quan hệ giữa cấu hình electron và tính chất nguyên tố.

ph ơng pháp

- nắm kĩ cách viết cấu hình e nguyên tử

- dựa vào số e lớp ngoài cùng để suy luận tính chất của nguyên tố hóa hoc

L

u ý :

- dạng (n-1)d4ns2 chuyển thành (n-1)d5ns1

(n-1)d9ns2 chuyển thành (n-1)d10ns1

- căn cứ vào số e ở lớp ngoài cùng để xác định tính chất nguyên tố (KL,PK,KH)

+ khi kim loại nhờng e trở thành cation thì u tiên e ở lớp ngoài cung nhờng

+ Sơ đồ hình thành ion nguyên tử

Bài tập áp dụng:

Cõu số 1: Viết cấu hỡnh eloctron của Cu (Z=29)

Cõu 2 Cho biết sắt cú số hiệu nguyờn tử là 26 Hóy viết cấu hỡnh electron của ion Fe2+

Cõu 3 Khụng viết cấu hỡnh xỏc định số hiệu nguyờn tử của cỏc nguyờn tố sau: 4s24p5, 5s25p4, 5d106s2

Bài 4Nguyờn tố A khụng phải là khớ hiếm , nguyờn tử cú phõn lớp electron ngoài cựng là 3px.Nguyờn tử nguyờn tố B cú phõn lớp electron ngoài cựng là 3sy

.

a/ Nguyờn tố nào là kim loại là phi kim.(A cú thể là kl hoặc pk, B là kl)

b/ Xỏc định cấu hỡnh

Cõu 5 a) Viết cấu hỡnh electron của cỏc ion Fe2+, Fe3+, S2-, Ni và Ni2+ biết S ở ụ 16, Fe ở ụ 26 và Ni ở ụ thứ 28 trong bảng tuần hoàn

b) Trong cỏc cấu hỡnh electron sau, hóy chỉ ra điểm sai ở mỗi cấu hỡnh Viết lại cho đỳng mỗi cấu hỡnh trờn Mỗi cấu hỡnh đỳng đú là cấu hỡnh của nguyờn tử nào Hóy viết một phương trỡnh phản ứng chứng minh tớnh chất hoỏ học điển hỡnh của nguyờn tử nguyờn tố đú

 1s22s12p5

 1s22s22p63s23p64s23d6

 1s22s22p64p64s2

c) Viết cấu hỡnh electron của Cu (Z=29); Cr (Z=24), và xỏc định vị trớ cỏc nguyờn tố trong bảng tuần

hoàn

Cõu 6 Nguyờn tử X, anion Y-, cation Z+ đều cú cấu hỡnh electron ở lớp ngoài cựng là 2s22p6

a) Viết cấu hỡnh electron đầy đủ và sự phõn bố electron vào cỏc obitan trong nguyờn tử X, Y, Z

b) X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khớ hiếm? Vỡ sao?

c) Hóy cho biết vị trớ của X, Y, Z trong bảng hệ thống tuần hoàn

d) Giữa Y và X cú khả năng hỡnh thành liờn kết gỡ khi cho chỳng hoỏ hợp với nhau? Giải thớch?

Cõu 7 Cation R+ và anion Y- đều cú cấu hỡnh electron ở lớp ngoài cựng là 3p6

a) Viết cấu hỡnh electron của nguyờn tố R,Y, từ đú cho biết tờn của R và Y

b) X là hợp chất tạo bởi 2 nguyờn tố R và Y Viết phương trỡnh phản ứng theo dóy biến hoỏ sau:( KCl)

Cõu8 Cho S cú Z = 16 Viết cấu hỡnh electron và sự phõn bố vào cỏc orbital của cỏc electron của S Viết

cấu hỡnh electron của ion S2- ; S6+ ; S4+ Từ đú giải thớch vỡ sao lưu huỳnh cú cả tớnh khử và cả tớnh oxy hoỏ nhưng S2- chỉ cú tớnh khử

A1

B1

X

B2

X

B3

X

Ngày đăng: 11/04/2021, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w