1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai tap cau tao nguyen tu lop 10 2016 thay vu khac ngoc

8 643 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 382,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau Câu 8: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số A.. số điện tích hạt nhân

Trang 1

Thầy Vũ Khắc Ngọc http://www.facebook.com/vukhacngoc

BÀI TẬP VỀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

Câu 2: Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?

C Nơtron và electron D Proton, nơtron, electron Câu 3: Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A Electron B electron và nơtron C proton và nơtron D proton và electron Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

Trong nguyên tử (trừ nguyên tử hiđro)

C số khối = số p + số n D số p = số điện tích hạt nhân Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Các nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron

B Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron

C Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron

D Trong mọi nguyên tử, khối lượng nguyên tử đều bằng số khối

Câu 7: Mệnh đề nào dưới đây không đúng?

A Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định

B Chuyển động của electron trong nguyên tử không theo một quỹ đạo xác định

C Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron lớn nhất gọi là obitan

nguyên tử

D Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau Câu 8: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số

A electron độc thân B nơtron C electron hóa trị D obitan Câu 9: Số khối của nguyên tử bằng tổng

A số p và n B số p và e C số n, e và p D số điện tích hạt nhân Câu 10: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

Câu 11: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron

Câu 12: Mệnh đề nào dưới đây không đúng?

A Các đồng vị phải có số khối khác nhau B Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau

C Các đồng vị phải có số electron khác nhau D Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân Câu 13: Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

B Đồng vị là những nguyên tố có cùng số electron

C Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

D Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A Câu 14: Cho 3 ion: 11Na+, 12Mg2+, 9F Mệnh đề nào dưới đây không đúng?

A 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau B 3 ion trên có số hạt nơtron khác nhau

C 3 ion trên có số hạt electron bằng nhau D 3 ion trên có số hạt proton bằng nhau Câu 15: Khi nói về ion 9F- và nguyên tử 10Ne, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chúng có cùng số proton B Chúng có số nơtron khác nhau

C Chúng có cùng số electron D Chúng có cùng số khối Câu 16: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

Trang 2

Thầy Vũ Khắc Ngọc http://www.facebook.com/vukhacngoc

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1:1

B Trong các nguyên tử, chỉ nguyên tử magiê mới có 12 electron

C Trong các nguyên tử, chỉ hạt nhân nguyên tử magiê mới có 12 proton

D Nguyên tử magiê có 3 lớp electron

Câu 17: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Chỉ hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p B Chỉ hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n

C Nguyên tử oxi có số e bằng số p D Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e

Câu 18: Kí hiệu nguyên tử cho biết những điều gì về nguyên tố?

A Số hiệu nguyên tử B Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử

C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối

Câu 19: Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron

C ở obitan ngoài cùng D tham gia tạo liên kết hóa học Câu 20: Nguyên tử đồng có kí hiệu là 6429Cu Số hạt nơtron trong 64 gam đồng là

Câu 21: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19C Vậy nguyên tử đó là

Câu 22: Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất là

A lớp trong cùng B lớp ở giữa C lớp ngoài cùng D lớp sát ngoài cùng Câu 23: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?

Câu 24: Số electron tối đa ở lớp thứ n là

Câu 25: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

A 2, 8, 18, 32 B 2, 6, 10, 14 C 2, 4, 6, 8 D 2, 6, 8, 18 Câu 26: Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là

Câu 27: Lớp e thứ 3 có số phân lớp là

Câu 28: Lớp N có bao nhiêu phân lớp?

Câu 29: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong

nguyên tử X là

Câu 30: Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa

A 1 electron B 2 electron C 3 electron D 4 electron Câu 31: Số hạt electron và số hạt nơtron có trong một nguyên tử 5626Fe là

Câu 32: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (1327Al) lần lượt là

A 13 và 13 B 13 và 14 C 12 và 14 D 13 và 15

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2013)

Câu 33: Một ion có 18 electron và 16 proton thì điện tích hạt nhân là

Câu 34: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 1326X, Y, Z ?5526 1226

A X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học

B X và Z có cùng số khối

C X và Y có cùng số nơtron

D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2010)

Câu 35: Số proton, nơtron, electron có trong một ion Cr3+ (cho 2452𝐶𝑟 ) lần lượt là

A 24, 28, 21 B 24, 30, 21 C 24, 28, 24 D 24, 28, 27

Trang 3

Thầy Vũ Khắc Ngọc http://www.facebook.com/vukhacngoc

Câu 36: Ion X2+ có tổng số hạt p, e, n bằng 91 Kí hiệu hóa học của nguyên tố X là

Câu 37: Tổng số hạt mang điện trong ion NO3 là (biết 147N, 168O)

Câu 38: Nguyên tử 27X có cấu hình electron là ls22s22p63s23p1 Hạt nhân của X chứa

A 13 proton và 14 nơtron B 13 proton và 13 nơtron

C 14 proton và 13 nơtron D 14 proton và 14 nơtron Câu 39: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

A 1s22s22p53s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p43s1

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2013)

Câu 40: Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron của Fe là

A 1s22s2 2p63s23p64s23d6 B 1s22s2 2p63s23p63d64s2

C 1s22s2 2p63s23p63d74s1 D 1s22s2 2p63s23p63d8

Câu 41: Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là

A 1s22s22p63s23p64s23d9 B 1s22s22p63s23p63d94s2

C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p64s13d10

Câu 42: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X là 1s22s22p63s2 Nguyên tố X là

Câu 43: Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào có cấu hình electron sau: 1s22s22p63s23p64s1?

Câu 44: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p

là 8 Nguyên tố X là

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2014)

Câu 45: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có

A 24 proton, 13 nơtron B 11 proton, 13 nơtron

C 11 proton, 11 số nơtron D 13 proton, 11 nơtron Câu 46: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang

điện Cấu hình electron của nguyên tử Y là

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p64s2 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2

Câu 47: Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là

A 1s22s22p63s23p44s1 B 1s22s22p63s23d5 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2

Câu 48: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p4

Câu 49: Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tử R là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p5 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1

Câu 50: Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s² 2s² 2p6 Nguyên tố X là

A Ne (Z = 10) B Mg (Z = 12) C Na (Z = 11) D O (Z = 8)

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2014)

Câu 51: Cho cấu hình e của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d4 cấu hình của nguyên tử X là

A 1s22s22p63s23p64s23d6 B 1s22s22p63s23p64s13d5

C 1s22s22p63s23p63d44s2 D 1s22s22p63s23p63d54s1

Câu 52: Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9 Cấu hình e của nguyên tử A là

A [Ar]3d94s2 B [Ar]3d104s1 C [Ar]3d94p2 D [Ar]4s23d9

Câu 53: Ion R3+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d5 Cấu hình electron của nguyên tử R là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s13d54p1

Câu 54: Ion M3+ có cấu hình electron ở phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d2, cấu hình electron của nguyên

tố M là

A [Ar] 3d34s2 B [Ar] 3d54s2 C [Ar] 3d5 D [Ar] 3d24s3

Câu 55: Một anion Rn- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử R có thể là

Trang 4

Thầy Vũ Khắc Ngọc http://www.facebook.com/vukhacngoc

A 3p2 B 3p3 C 3p4 hoặc 3p5 D A, B, C đều đúng Câu 56: Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử R có thể là

Câu 57: Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhóm A Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện của X là

Câu 58: Nguyên tử nguyên tố M có phân bố electron ở phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d6 Tổng số electron của nguyên tử M là

Câu 59: Số e hóa trị của nguyên tử có số hiệu Z = 7 là

Câu 60: Nguyên tử có số hiệu 13, có khuynh hướng mất số e là

Câu 61: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại?

A 1s22s22p63s23p6 B 1s2s2s2p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1

Câu 62: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5 Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố

A kim loại kiềm B Halogen C kim loại kiềm thổ D khí hiếm Câu 63: Cho cấu hình electron của 4 nguyên tố:

9X: 1s22s22p5

; 11Y: 1s22s22p63s1 ; 13Z: 1s22s22p63s23p1

; 8T: 1s22s22p4 Ion của 4 nguyên tố trên là

A X+, Y+, Z+, T2+ B X-, Y+, Z3+, T2- C X-, Y2-, Z3+, T+ D X+, Y2+, Z+, T

-Câu 64: Cấu hình nào sau đây không đúng?

A 1s2 B 1s22s22p3 C 1s22s22p63s3 D 1s22s22p4

Câu 65: Cấu hình nào sau đây không đúng?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2

Câu 66: Nguyên tử Fe (Z = 26) Cấu hình electron của ion Fe2 là

A [Ar]3d6 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d64s2 D [Ar]4s23d4

Câu 67: Cho cấu hình của các nguyên tử và ion sau:

Na+ (Z = 11) 1s22s22p63s2 Cu (Z = 29)1s22s22p63s23p63d94s2

Fˉ (Z= 9) 1s22s22p4 Mg (Z= 12)1s22s22p63s2 Fe2+(Z=26) 1s22s22p63s23p63d44s2

Số cấu hình viết đúng là

Câu 68: Cho Cr (Z = 24), Fe (Z = 26) Cr3, Fe2có cấu hình electron lần lượt là

A [Ne]3d4, [Ne]3d44s2 B [Ne]3d3, [Ne]3d6 C [Ar]3d3, [Ar]3d6 D [Ar]3d3, [Ar]3d5

Câu 69: Đốt cháy sắt trong clo thu được sản phẩm ion có cấu hình electron là

A 1s22s22p63s23p6 4s23d6 B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p64s03d6

Câu 70: Cho cấu hình 4 nguyên tố sau:

X: 1s22s22p5 Y: 1s22s22p6 3s1 Z: 1s22s22p6 3s23p1 T: 1s22s22p6 3s23p4 Ion của chúng là

A X+, Y-, Z+, T2- B X-, Y+, Z3+, T2- C X+, Y+, Z3+, T- D X-, Y+, Z+, T2-

Câu 71: Cho 2 ion Xn+ và Yn- đều có cấu hình electron là: 1s22s22p6 Tổng số hạt mang điện của Xn+ nhiều hơn của

Yn- là 4 hạt Cấu hình đúng electron của nguyên tử X và nguyên tử Y là

A 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p3 B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p4

C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p5 D 1s22s22p63s2 và 1s22s22p4

Câu 72: Các ion và nguyên tử 10Ne, 11Na+, 9F có đặc điểm chung là có cùng

A số electron B số proton C số nơtron D số khối

Câu 73: Dãy nào sau đây gồm các ion X+, Y2+, Z- , T2- và nguyên tử M đều có cấu hình e là 1s22s22p63s23p6?

A K+, Ca2+, Cl-, S2-, Ar B K+, Ca2+, F-, O2-, Ne

C Na+, Ca2+, Cl-, O2-, Ar D K+, Mg2+, Br-, S2-, Ar

Câu 74: Cation M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d6 Anion X- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4p6 Cấu hình electron của nguyên tử M và X ở trạng thái cơ bản lần lượt là

Trang 5

Thầy Vũ Khắc Ngọc http://www.facebook.com/vukhacngoc

A [Ar]3d9 và [Kr]5s1 B [Ar]3d9 và [Ar]3d104s24p5

C [Ar]3d74s2 và [Ar]3d104s24p5 D [Ar]3d74s2 và [Kr]5s1

Câu 75: Số obitan có chứa electron trong nguyên tử có số điện tích hạt nhân 17 là

Câu 76: Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng các electron của nguyên tử

S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là

Câu 77: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng

của tổng số hạt mang điện Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là

Câu 78: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố P (Z =15) có số electron độc thân là

Câu 79: Ở trạng thái cơ bản, hạt vi mô nào sau đây có số electron độc thân lớn nhất?

Câu 80: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 17 Nguyên tố X là

Câu 81: Nguyên tử của ba nguyên tố nào sau đây đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng

A Ar, Xe, Br B He, Ne, Ar C Xe, Fe, Kr D Kr, Ne, Ar

Câu 82: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố

Câu 83: Trong các nguyên tố có Z = 1 đến Z = 20 Số nguyên tố mà nguyên tử có 2 eletron độc thân là

Câu 84: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 21 Tổng số obitan nguyên tử (ô lượng

tử) của nguyên tử nguyên tố đó là

Câu 85: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa e của nguyên tử có số hiệu 20 là

Câu 86: Ở trạng thái cơ bản, tổng số e trong các obitan s của một nguyên tử có số hiệu 13 là

Câu 87: Cho biết ion M2+ có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 3d8 Chọn phát biểu đúng?

A Điện tích hạt nhân của nguyên tử M là 30 và của ion M2+ là 28

B Điện tích hạt nhân của nguyên tử M là 28 và của ion M2+ là 26

C Điện tích hạt nhân của nguyên tử M là 28 và của ion M2+ là 28

D Điện tích hạt nhân của nguyên tử M là 26 và của ion M2+ là 26

Câu 88: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 1326𝑋, 2655𝑌, 1226𝑍

A X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

B X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học

C X và Y có cùng số nơtron

D X và Z có cùng số khối

Câu 89: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong cation R+ là

Câu 90: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 91: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 3p6 Tổng số hạt mang điện trong R+ là

Câu 92: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, notron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của ion M3+ là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d34s2

Câu 93: Một ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Số hạt nơtron và electron trong ion X2+ lần lượt là

Trang 6

Thầy Vũ Khắc Ngọc http://www.facebook.com/vukhacngoc

A 36 và 27 B 36 và 29 C 29 và 36 D 27 và 36

Câu 94: Tổng số hạt trong ion X2- là 50 và trong X2- có số hạt mang điện gấp 2,125 lần số hạt không mang điện Số hạt proton, nơtron, electron trong X lần lượt là

A 15, 16, 15 B 16, 16, 16 C 15, 18, 15 D 16, 17, 16

Câu 95: Nguyên tử của nguyên tố Y có electron ở mức năng lượng cao nhất nằm ở lớp electron thứ 3, trong nguyên

tử của Y, số electron nằm ở phân lớp s bằng 2/3 số electron nằm ở phân lớp p Nguyên tố Y là

Câu 96: Nguyên tử X có số hiệu 24, số nơtron là 28 X có

C điện tích hạt nhân là 52 D số p là 28 Câu 97: Ion X- có 10e, hạt nhân có 10n Số khối của X là

Câu 98: Ion X2- có

A số p – số e = 2 B số e – số p = 2 C số e – số n = 2 D số e – (số p + số n) = 2 Câu 99: Cho 5 nguyên tử : 126 A, 146 B, 188 C, 168 D, 147 E Hai nguyên tử có cùng số nơtron là

Câu 100: Ion M2+ có số e là 18, điện tích hạt nhân của nó là

Câu 101: Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10 Nguyên tố X là

Câu 102: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1 Số khối

của X là

Câu 103: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 X là

Câu 104: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số khối của nguyên tử đó là

Câu 105: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 33 Số khối của nguyên tử là

Câu 106: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt

Kí hiệu hoá học của nguyên tố X là

A 3026Fe B 5626Fe C 2626Fe D 2656Fe

Câu 107: Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 8 Nguyên tố A là

A O (Z = 8) B F (Z = 9) C Ar (Z = 18) D K (Z = 19) Câu 108: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu

nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 109: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là

Câu 110: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không

mang điện Nguyên tố B là

A Na (Z = 11) B Mg (Z = 12) C Al (Z = 13) D Cl (Z = 17) Câu 111: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180 Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89%

tổng số hạt Nguyên tố X là

Câu 112: Nguyên tử X và Y có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3py Biết tổng số electron trên hai phân lớp này là 7 và hiệu của chúng là 3 Hợp chất tạo từ X và Y có dạng

Trang 7

Thầy Vũ Khắc Ngọc http://www.facebook.com/vukhacngoc

Câu 113: Một hợp chất có công thức MX Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 28 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng số các hạt trong X2- nhiều hơn trong

M2+ là 16 Công thức MX là

Câu 114: Hợp chất ion X được tạo từ hai ion đơn nguyên tử là M2+ và X- Tổng số hạt p, n, e trong phân tử X là 92 trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 28, hai ion M2+ và X- chứa số electron bằng nhau Công thức của X là

Câu 115: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử R, X, Y lần lượt là 2p4, 3s1, 3p1 Phân tử hợp chất ion đơn giản giữa X và R, giữa Y và R lần lượt có số hạt mang điện là

Câu 116: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài

cùng là 3s Tổng số electron trên hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y tương ứng là

Câu 117: Hợp chất A được tạo thành từ ion M+ và ion X2- Tổng số 3 loại hạt trong A là 164 Tổng số các hạt mang điện trong ion M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 3 Trong nguyên tử M, số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1 hạt, trong nguyên tử X số hạt proton bằng số hạt nơtron M và X là

Câu 118: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là

Câu 119: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số hạt

mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16

X và Y lần lượt là

Câu 120: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)

Câu 121: Phân tử MX3có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt trong X- nhiều hơn trong M3+

là 16 Công thức của MX3là

Câu 122: Tổng các hạt electron trong các phân lớp p của nguyên tử X là 9 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 123: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s?

Câu 124: Số nguyên tố mà nguyên tử của nó (ở trạng thái cơ bản) có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 7 là

Câu 125: Trong cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X, tổng số electron ở các phân lớp p là 7 Số proton trong

nguyên tử Y ít hơn của nguyên tử X là 5 Số hạt mang điện có trong hợp chất tạo bởi nguyên tố X và Y là

Câu 126: X, Y, Z là 3 nguyên tố hóa học Tổng số hạt mang điện trong 3 phân tử X2Y, ZY2 và X2Z là 200 Số hạt mang điện của X2Y bằng 15/16 lần số hạt mang điện của ZY2 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Z có số electron p bằng 1,667 lần số electron s R là phân tử hợp chất giữa X, Y, Z gồm 6 nguyên tử có tổng số hạt mang điện là

Câu 127: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tố cacbon chỉ gồm những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân là 6

B Các đồng vị của một nguyên tố hóa học đều có tính chất vật lí và hóa học giống nhau

C Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối là những đặc trưng cơ bản của nguyên tử

D Một nguyên tử có số hiệu là 29 và có số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có 29 electron

Câu 128: Cacbon có 2 đồng vị 126 C và 136 C Oxi có 3 đồng vị 16

8 O ; 178 O ; 188 O Số loại phân tử CO2 tối đa có thể tạo thành từ các đồng vị đó là

Trang 8

Thầy Vũ Khắc Ngọc http://www.facebook.com/vukhacngoc

Câu 129: Hiđro có 3 đồng vị 11H ; 12H ; 13H Oxi có 3 đồng vị 16

8 O ; 178 O; 188 O Số loại phân tử H2O tối đa có thành phần đồng vị khác nhau là

Câu 130: Magie trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị là X, Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24 Đồng vị Y hơn X

một nơtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X/Y = 3/2 Nguyên tử khối trung bình của Mg là

Câu 131: Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27 : 23 Trong đó đồng

vị A có 35 proton và 44 nơtron, đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên

tố X là

Câu 132: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%) Nguyên tử khối trung bình của Cu là

Câu 133: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5 Đồng vị thứ hai là

Câu 134: Nguyên tố X có hai đồng vị X1 và X2 Tổng số hạt không mang điện trong X1 và X2 là 90 Nếu cho 1,2 gam

Ca tác dụng với một lượng X vừa đủ thì thu được 5,994 gam hợp chất CaX2 Biết tỉ lệ số nguyên tử X1 : X2 = 9 : 11

Số khối của X1, X2 lần lượt là

Câu 135: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 với 2 đồng vị X và Y, có tổng số khối là 128 Số

nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y ít hơn số nơtron của đồng vị X là

Câu 136: Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị 3517Cl và 3717Cl Phần trăm khối lượng của 35

17Cl có trong axit pecloric là (cho KLNT của H = 1; O = 16)

Ngày đăng: 28/08/2016, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w