1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bai tap Toan 6 chon loc

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 183,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Dy c¸c sè viÕt theo quy luËt

Bµi 1: TÝnh:

A = 1.2+2.3+3.4+ +99.100

H−íng dÉn

3A = 1.2.3+2.3(4-1)+3.4.(5-2)+ +99.100.(101-98)

3A = 1.2.3+2.3.4-1.2.3+3.4.5-2.3.4+ +99.100.101-98.99.100

3A = 99.100.101

Bµi 2: TÝnh:

A = 1.3+2.4+3.5+ +99.101

H−íng dÉn

A = 1(2+1)+2(3+1)+3(4+1)+ +99(100+1)

A = 1.2+1+2.3+2+3.4+3+ +99.100+99

A = (1.2+2.3+3.4+ +99.100)+(1+2+3+ +99)

Bµi 3: TÝnh:

A = 1.4+2.5+3.6+ +99.102

H−íng dÉn

A = 1(2+2)+2(3+2)+3(4+2)+ +99(100+2)

A = 1.2+1.2+2.3+2.2+3.4+3.2+ +99.100+99.2

A = (1.2+2.3+3.4+ +99.100)+2(1+2+3+ +99)

Bµi 4: TÝnh:

A = 1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +98.99.100

H−íng dÉn

4A = 1.2.3.4+2.3.4(5-1)+3.4.5.(6-2)+ +98.99.100.(101-97)

4A = 1.2.3.4+2.3.4.5-1.2.3.4+3.4.5.6-2.3.4.5+ +98.99.100.101-97.98.99.100

4A = 98.99.100.101

Bµi 5: TÝnh:

A = 12+22+32+ +992+1002

H−íng dÉn

A = 1+2(1+1)+3(2+1)+ +99(98+1)+100(99+1)

A = 1+1.2+2+2.3+3+ +98.99+99+99.100+100

A = (1.2+2.3+3.4+ +99.100)+(1+2+3+ +99+100)

Bµi 6: TÝnh:

A = 22+42+62+ +982+1002

H−íng dÉn

A = 22(12+22+32+ +492+502)

Bµi 7: TÝnh:

A = 12+32+52+ +972+992

H−íng dÉn

A = (12+22+32+ +992+1002)-(22+42+62+ +982+1002)

A = (12+22+32+ +992+1002)-22(12+22+32+ +492+502)

Bµi 8: TÝnh:

A = 12-22+32-42+ +992-1002

H−íng dÉn

A = (12+22+32+ +992+1002)-2(22+42+62+ +982+1002)

Bµi 9: TÝnh:

A = 1.22+2.32+3.42+ +98.992

H−íng dÉn

A = 1.2(3-1)+2.3(4-1)+3.4(5-1)+ +98.99(100-1)

Trang 2

A = 1.2.3-1.2+2.3.4-2.3+3.4.5-3.4+ +98.99.100-98.99

A = (1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +98.99.100)-(1.2+2.3+3.4+ +98.99) Bµi 10: TÝnh:

a) A = 1.2+2.3+3.4+ +99.100

H−íng dÉn

3A = 1.2.3+2.3(4-1)+3.4.(5-2)+ +99.100.(101-98)

3A = 1.2.3+2.3.4-1.2.3+3.4.5-2.3.4+ +99.100.101-98.99.100

3A = 99.100.101

A = 1.3+2.4+3.5+ +99.101

b) A = 1.4+2.5+3.6+ +99.102

c) A = 1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +98.99.100

d) A = 12+22+32+ +992+1002

e) A = 22+42+62+ +982+1002

g) A = 12+32+52+ +972+992

h) A = 12-22+32-42+ +992-1002

k) A = 1.22+2.32+3.42+ +98.992

CHUY£N §Ò −íc chung vµ béi chung

Bµi to¸n mÉu : Trong một số trường hợp, có thể sử dụng mối quan hệ ñặc biệt giữa ƯCLN,

BCNN và tích của hai số nguyên dương a, b, ñó là : ab = (a, b).[a, b], trong ñó (a, b) là ƯCLN và [a, b] là BCNN của a và b Việc chứng minh hệ thức này không khó :

Theo ñịnh nghĩa ƯCLN, gọi d = (a, b) => a = md ; b = nd với m, n thuộc Z+ ; (m, n) = 1 (*)

Từ (*) => ab = mnd2 ; [a, b] = mnd

=> (a, b).[a, b] = d.(mnd) = mnd2 = ab

=> ab = (a, b).[a, b] (**)

Bài toán 2 : Tìm hai số nguyên dương a, b biết ab = 216 và (a, b) = 6

Bài toán 4 : Tìm hai số nguyên dương a, b biết a/b = 2,6 và (a, b) = 5

Bài toán 5 :

Tìm a, b biết a/b = 4/5 và [a, b] = 140

Bài toán 6 : Tìm hai số nguyên dương a, b biết a + b = 128 và (a, b)

Trang 3

CHUY£N §Ò DY ph©n Sè VIÕT THEO QUY LUËT

D¹ng 1 : TỪ MỘT BÀI TOÁN TÍNH TỔNG

Chúng ta cùng bắt ñầu từ bài toán tính tổng rất quen thuộc sau :

Bài toán A :

Tính tổng :

Lời giải :

Vì 1 2 = 2 ; 2 3 = 6 ; ; 43 44 = 1892 ; 44 45 = 1980 ta có bài toán khó hơn chút xíu

Bài 1 : Tính tổng :

Và tất nhiên ta cũng nghĩ ñến bài toán ngược

Bài 2 : Tìm x thuộc N biết :

Hơn nữa ta có :

ta có bài toán

Bài 3 : Chứng minh rằng :

Do vậy, cho ta bài toán “tưởng như khó”

Bài 4 : Chứng tỏ rằng tổng :

không phải là số nguyên

Chúng ta cũng nhận ra rằng nếu a1 ; a2 ; ; a44 là các số tự nhiên lớn hơn 1 và khác nhau thì

Giúp ta ñến với bài toán Hay và Khó sau :

Bài 5 : Tìm các số tự nhiên khác nhau a1 ; a2 ; a3 ; ; a43 ; a44 sao cho

Ta còn có các bài toán “gần gũi” với bài toán 5 như sau :

Bài 6 : Cho 44 số tự nhiên a1 ; a2 ; ; a44 thỏa mãn

Chứng minh rằng, trong 44 số này, tồn tại hai số bằng nhau

Trang 4

Bài 7 : Tỡm cỏc số tự nhiờn a1 ; a2 ; a3 ; ; a44 ; a45 thỏa món a1 < a2 a3 < < a44 < a45 và

Cỏc bạn cũn phỏt hiện ủược ủiều gỡ thỳ vị nữa rồi chăng ?

Dạng 2: so sánh

Bài 1 : Chứng minh rằng : 1/5 + 1/6 + 1/7 + + 1/17 < 2 Lời giải : Cú khỏ nhiều cỏch chứng minh nhờ “ủỏnh giỏ” vế trỏi bởi cỏc kiểu khỏc nhau

Ta gọi vế trỏi của bất ủẳng thức là A

Cỏch 1 : Ta cú :

5+6+7+ +17<

5+6+7+ +10<5+5+5+5+5+5=5

11 12+ +13+ +17 <11 11 11 11 11 11 11 11+ + + + + + + =11

Do đó : 1 1 1 1 6 7 110 2

Cỏch 2 : Ta cú :

1/5 + 1/6 + 1/7 < 1/5 + 1/5 + 1/5 = 3/5 (3)

1/8 + 1/9 + 1/10 + + 1/17 < 10.1/8 = 5/4 (4)

Từ (3), (4) => : A < 3/5 + 5/4 = 37/20 < 2

Cỏch 3 :1/5 + 1/6 + 1/7 + 1/8 + 1/9 < 5.1/5 = 1 (5)

1/10 + 1/11 + + 1/17 < 8.1/8 = 1 (6)

Từ (5), (6) => : A < 1 + 1 = 2

Cỏch 4 : 1/6 + 1/7 + + 1/11 < 6.1/6 = 1 (7)

1/12 + 1/13 + + 1/17 < 6.1/12 = 1/2 (8)

Từ (7), (8) => : A < 1/5 + 1 + 1/2 = 17/10 < 2

Cỏch 5 : 1/5 + 1/6 + 1/7 + 1/8 + 1/9 < 5.1/5 = 1 (9)

1/10 + 1/11 + 1/12 + 1/13 + 1/14< 5.1/10 = 1/2 (10)

1/15 + 1/16 + 1/17 < 3.1/15 = 1/5 (11)

Từ (9), (10), (11) => : A < 1 + 1/2 + 1/5 = 17/10 < 2

Bài 2 : Cho A = 1 - 7 + 13 - 19 + 25 - 31 +

a) Biết A cú 40 số hạng Tớnh giỏ trị của A

b) Biết A cú n số hạng Tớnh giỏ trị của A theo n

Lời giải :

a) Ta cú A = 1 - 7 + 13 - 19 + 25 - 31 +

= (1 -7) + (13 - 19) + (25 - 31) + = (-6) + (-6) + (-6) +

Vỡ A cú 40 số hạng nờn sẽ cú 20 cặp số cú giỏ trị bằng -6

Do ủú A = (-6) 20 = -120

b) Ta xột 2 trường hợp :

Do ủú A = (-6).n/2 = - 3n

Trường hợp 2 : Với n lẻ, khi ủú n - 1 chẵn

Ta cú A = 1 - 7 + 13 - 19 + 25 - 31 +

= 1 + (- 7 + 13) + (- 19 + 25) + = 1 + 6 + 6 +

Vỡ A cú (n - 1)/2 cặp số cú giỏ trị bằng 6 nờn A = 1 + 6 (n - 1)/2 = 1 + 3(n - 1) = 3n - 2 Vậy A = -3n (với n chẵn) ; A = 3n - 2 (với n lẻ)

Ngày đăng: 10/04/2021, 03:52

w