Trong khuôn khổ thời gian và số lượng trang sách cho phép, dựa theo một số bài giảng trên Lize.vn, chúng tôi đã chắt lọc những lý thuyết cô đọng nhất về ba chương: Hàm số; Hàm số mũ, hàm
Trang 1Các em học sinh thân mến!
Như các em đã biết, theo chủ trương của Bộ Giáo dục và Đào tạo, kì thi THPT QG
2017 môn Toán sẽ được chuyển sang hình thức trắc nghiệm Để giúp các em làm quen với hình thức trên, chúng tôi đã biên soạn cuốn tài liệu này (tài liệu chỉ lưu hành nội bộ)
Trong khuôn khổ thời gian và số lượng trang sách cho phép, dựa theo một số bài giảng trên Lize.vn, chúng tôi đã chắt lọc những lý thuyết cô đọng nhất về ba chương: Hàm số; Hàm số mũ, hàm số lũy thừa và hàm số lôgarit; Hình học không gian và khoảng
230 bài tập trắc nghiệm cho tất cả các chương
Cuốn sách này được biên soạn dành cho đại đa số các em học sinh Trong đó có khoảng 20% số bài tập để các em học sinh khá giỏi nâng cao trình độ của mình
Mặc dù rất cố gắng song cuốn sách chắc chắn còn nhiều thiết sót Chúng tôi rất trân trọng và biết ơn khi nhận được các ý kiến đóng góp của các em học sinh, các thầy cô giáo và quý vị phụ huynh
Nhóm Toán Lize.vn
Trang 2Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số……… 1
Chương 2 Hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số lũy thừa……… 20
Chương 3 Hình học không gian……… 32
Chương 4 Nguyên hàm - tích phân……… 43
Chương 5 Phương pháp tọa độ trong không gian……… 49
Chương 6 Số phức……….… 57
Trang 3CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT
Xét sự biến thiên của hàm số
- Tính giới hạn tại vô cực (nếu có)
- Tính giới hạn vô cực (nếu có)
- Tìm các đường tiệm cận (nếu có)
- Lập bảng biến thiên
+ Tính 'y
+ Giải phương trình 'y và xét dấu '0 y
+ Kết luận tính đồng biến và nghịch biến của hàm số, tìm các điểm cực trị
Vẽ đồ thị hàm số
- Vẽ các đường tiệm cận (nếu có)
- Tìm các điểm đặc biệt (giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ, điểm uốn của
- f x đồng biến trên I: x x1, 2I, thỏa mãn x1x2 thì f x 1 f x 2
- f x nghịch biến trên I:x x1, 2I, thỏa mãn x1x2 thì f x 1 f x 2
2 Tiêu chuẩn xét tính đơn điệu
2.1 Định lý 1 (điều kiện cần)
Giả sử f x có đạo hàm trên I Khi đó
Trang 4b) f x nghịch biến trên I f ' x 0, x I.
Chứng minh
a)
Vì f x có đạo hàm trên I , do đó nó có đạo hàm hai phía
Ta có thể tính f ' x bằng đạo hàm bên phải
Giả sử có f x có đạo hàm trên I Khi đó
- nếu f ' x 0, thì x I f x đồng biến trên I ,
- nếu f ' x 0, thì x I f x nghịch biến trên I ,
Trang 5Đồ thị trên minh họa vài điểm sau về cực trị hàm số
- Hàm số có thể có nhiều điểm cực trị
- Cực trị chưa chắc là GTNN, GTLN của hàm số
- Hàm số đạt cực trị tại điểm x và tồn tại f ' x thì f ' x 0
- Hàm số đạt cực trị tại điểm x thì có thể không tồn tại f ' x (tại x ) 5
- Hàm số không đạt cực trị tại điểm x 6
0 0 0 0 0
Trang 63 Định lý 2 (điều kiện đủ)
Cho hàm f x liên tục trên a b và ; x0a b;
(i) Nếu f ' x với 0 x a x, 0 và f ' x với 0 x x b0, thì x là điểm cực 0
Trang 74.1 Qui tắc 1 (dấu của f ' x )
Giả sử tồn tại f ' x với x a b, , 'f x0 0 Khi đó
(i) Nếu f " x0 thì 0 x là điểm cực tiểu của hàm số 0
(ii) Nếu f " x thì 0 0 x là điểm cực đại của hàm số 0
(iii) Nếu f " x0 thì ta không có kết luận 0
Như trong SGK, ta cũng công nhận định lý này
Trang 8IV Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Cho hàm số y f x , x0D Giả sử tồn tại đạo hàm f ' x0 Hệ số góc của tiếp tuyến tại x là 0 f ' x0
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm x f x0, 0 là
Trang 9Cho hàm số y f x
- Tìm tiếp tuyến của đồ thị tại x x0
- Tìm điều kiện để từ một điểm cho trước có thể vẽ 2,3,… tiếp tuyến với đồ thị
Áp dụng
1) Xấp xỉ một hàm số bởi một hàm bậc nhất
2) Phương pháp tìm nghiệm của hàm số (phương pháp Newton)
B Bài tập minh họa
Trang 10Ví dụ 3 (CĐ Khối A,A ,B,D – 2013) Cho hàm số 1 2 1.
1
x y x
Gọi C là đồ thị của
hàm số Gọi M là một điểm thuộc C có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của C tại M
cắt Ox Oy lần lượt tại ,, A B Tính diện tích tam giác OAB
Lời giải
Giả sử điểm M có tọa độ a b ;
Theo giả thiết
5
5
21
b
b a
a b
A
và B0;11 Vậy diện tích tam giác OAB là 1 121
So sánh với việc sử dụng máy tính, 4, 06 2, 014944
Như vậy độ sai lệch xấp xỉ 0, 000056 là rất nhỏ
Trang 11Câu 1: [0003373] Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ . Vớigiá trị thực nào của thì phương trình có nghiệm duynhất?
Câu 2: [0006635] Cho hàm số có đồ thị Phương trình tiếptuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng là
Câu 5: [0006368] Cho hàm số Chọn khẳng định đúng trong các khẳngđịnh sau
Trang 13Câu 11: [0006397] Một công ty vận tải thu vé 60000 đồng mỗi khách hàng 1 tháng.Hiện tại công ty có 2000 khách hàng. Họ dự định tăng giá vé nhưng nếu tăng 10000đồng thì số khách hàng sẽ giảm 200 người. Hỏi công ty nên tăng giá vé thêm baonhiêu đồng để doanh thi hàng tháng là lớn nhất?
Trang 14Câu 15: [0003372] Cho hàm số có đồ thị . Tìm giá trịthực của tham số để đường thẳng cắt đồ thị tại ba điểm phân biệt
là trung điểm của đoạn
Câu 19: [0006629] Cho hàm số có đồ thị đường thẳng
. Tìm các giá trị thực của để đường thẳng cắt đồ thị tại haiđiểm phân biệt
Trang 15. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hìnhvuông có cạnh bằng , rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được mộtcái hộp không nắp. Hỏi chiều rộng ban đầu của hình chữ nhật bằng bao nhiêu để hộpnhận được có thể tích lớn nhất?
Trang 16Câu 25: [0006643] Cho hàm số Tìm giá trị cực tiểu ( ) của hàm số.
Trang 18Câu 34: [0003370] Cho hàm số và đường thẳng
. Với giá trị thực nào của thì đồ thị của hàm số giao với
Trang 19Câu 39: [0006644] Cho hàm số có đồ thị Gọi là hai điểmcực trị của đồ thị hàm số. Tìm trung điểm của đoạn thẳng
Câu 42: [0006845] Cho hàm số , ( ). Đồ thị hàm số đạt cựcđại tại và đạt cực tiểu tại Tính giá trị của biểu thức
Trang 21Câu 49: [0006403] Cho hàm số xác định và liên tục trên và cóbảng biến thiên sau. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 50: [0006369] Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
Trang 22Người ta hay dùng kí hiệu : x
y f x a và gọi nó là hàm số mũ với cơ số a
Trang 23a a a
x
x y y
a a a
Như vậy, ta đã xây dựng được một hàm số
ya và yloga x là hàm ngược của nhau Đồ thị của hai hàm
số đối xứng với nhau qua đường thẳng y x
2 Tính chất
Trang 24- Hàm số yloga x là hàm số liên tục trên tập xác định
- Đồ thị hàm số yloga x cắt trục hoành tại điểm 0;1
- Đồ thị hàm số yloga x có tiệm cận đứng là trục tung
- yloga x là hàm số đồng biến nếu a 1
- yloga x là hàm số nghịch biến nếu 0a1
log uv log ulog v
loga u loga u loga v v
IV Bài toán lãi suất
1 Lãi suất đơn
Lãi suất đơn chỉ tính lãi trên khoản tiền đầu tư ban đầu
t thời gian (thường nhỏ hơn một năm, nếu thời gian gửi lâu hơn thì sẽ có nhiều lựa
chọn khác tốt hơn cho người gửi)
Tiền lãi I P rt
Số tiền thu được A P I
Giá trị trong tương lai APP rtP1rt
Vậy AP1rt
Trang 25“Lãi suất kép”: Nói một cách nôm na đó là “lãi mẹ đẻ lãi con” Sau một khoảng thời gian thì số tiền ban đầu sinh ra một khoản lãi Sau đó khoản lãi này cũng sẽ sinh ra một khoản lãi khác,…
:
P số tiền ban đầu
:
r lãi suất (theo năm); : t thời gian
Trước hết, ta xét cách tính lãi như sau: lãi kép, 1 lần/năm
Vậy sau t năm, AP1rt
Câu hỏi: Nếu tính lãi theo cách lãi kép, 2 lần/năm thì sao?
Vậy sau t năm
Lãi suất kép, với cách tính lãi 1 lần một năm AP1rt
với cách tính lãi 2 lần một năm
Câu hỏi: Từ nhận xét trên, câu hỏi sau xuất hiện một cách tự nhiên Khi cho n thì
số tiền nhận được có tăng mãi không?
Trang 26nó lại “xuất hiện” trong một bài toán kinh doanh và rất đời thường
1 1t t t 1 t t 4 3 2
t t t t
2 Nhận thấy phương trình 2 là một phương trình bậc 4 ẩn t với hệ số đối xứng
sẽ có bao nhiêu tiền trong tài khoản? Làm tròn đến hàng triệu đồng
Trang 27Bài toán tổng quát:
Giả sử số tiền gửi vào cuối mỗi năm là P đồng
Lãi suất i (Ở đây lãi suất i được tính theo lãi suất r và khoảng thời gian tính lãi tương
ứng Ví dụ, nếu tính lãi 3 tháng/lần thì i = r/4)
A là số tiền thu được sau n năm
Giải thích dòng đầu tiên của mô hình trên như sau:
Từ P là khoản tiền đóng vào ở cuối năm thứ nhất, theo công thức “lãi suất đơn”, tới cuối năm thứ hai thì số tiền cả gốc lẫn lãi từ khoản P là P1i
Từ khoản P1i này, tới cuối năm thứ ba, cũng theo công thức lãi suất đơn, anh ta thu
P i Tương tự đối với khoản
tiền P đóng ở cuối năm thứ hai anh ta sẽ thu được 3
1
P i (con số ở cuối dòng thứ 2)
Ta có giải thích tương tự cho các con số ở cuối mỗi dòng
Vậy tổng số tiền anh ta sẽ thu được cuối năm thứ 5 là
Trang 29(III) Nếu là hàm số nghịch biến trên và phương trình có nghiệm thì
Trang 31Câu 22: [0006547] Cho phương trình (với là tham số).Tìm các giá trị thực của để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho
Trang 33Câu 36: [0006539] Cho phương trình Gọi
là hai nghiệm của phương trình. Tính giá trị biểu thức
Trang 34CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
V S AH ( H là hình chiếu của A lên mặt phẳng (BCD) )
Trang 35Tập hợp các điểm trong không gian cách điểm O cố định một khoảng R không đổi
gọi là mặt cầu có tâm là O và bán kính bằng R
V R
Cách xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp
Cho hình chóp SA A1 2 A s Đáy A A1 2 A là một đa giác nội tiếp là điều kiện cần và s
đủ để hình chóp đó có mặt cầu ngoại tiếp Nói riêng, một tứ diện luôn có mặt cầu ngoại tiếp
Cách xác định tâm:
- Từ tâm của đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy, ta dựng đường thẳng d vuông
góc với mặt phẳng đáy
- Dựng mặt phẳng trung trực P của đoạn SA (Trong từng bài cụ thể, ta chọn 1
cạnh SA nào đó để có thể dễ dàng dựng mặt phẳng trung trực i P của nó.)
Trang 36I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp
Cách xác định tâm mặt cầu nội tiếp hình chóp
Mặt cầu nội tiếp hình chóp là mặt cầu ở
trong hình chóp tiếp xúc với tất cả các mặt bên
và mặt đáy của hình chóp ấy Tâm O là điểm
cách đều tất cả các mặt bên và đáy, bán kính là
khoảng cách từ O đến một trong các mặt
Hình chóp có một điểm H nằm trên mặt
đáy và cách đều các mặt bên thì hình chóp có
mặt cầu nội tiếp
Cách xác định tâm:
Nối S với H Ta có thể chứng minh được
tất cả các điểm thuộc SH đều cách đều cách mặt bên Khi đó, tâm mặt cầu nội tiếp là
giao điểm của SH và mặt phẳng phân giác của một góc nhị diện hợp bởi mặt bên và
đáy
2 Mặt trụ
Cho đường thẳng Xét một đường thẳng l song
song với , cách một khoảng R
2.1 Định nghĩa
Mặt tròn xoay sinh bởi đường thẳng l như thế khi
quay quanh được gọi là mặt trụ tròn xoay (hoặc đơn
giản là mặt trụ)
Cắt mặt trụ trên bởi hai mặt phẳng phân biệt P và
P cùng vuông góc với trục , ta được giao tuyến là '
hai đường tròn C và C Phần mặt trụ nằm giữa hai '
Trang 37mặt phẳng P và P cùng với hình tròn xác định bởi ' C và C được gọi là hình '
trụ
Công thức tính
- Diện tích xung quanh của hình trụ bằng chu vi đáy nhân chiều cao S xq 2 Rh
- Thể tích của khối trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao 2
V R h
3 Mặt nón
Cho đường thẳng Xét một đường thẳng l cắt tại O và không vuông góc với
3.1 Định nghĩa
Mặt tròn xoay sinh bởi đường thẳng l như
thế khi quay quanh gọi là mặt nón tròn
xoay (hay đơn giản là mặt nón)
Gọi P là mặt phẳng vuông góc với
tại điểm I khác O Mặt phẳng P cắt mặt
nón theo đường tròn C có tâm I Gọi P '
là mặt phẳng vuông góc với tại O Khi đó,
Trang 38Vậy S tp min khi hình hộp chữ nhật là hình lập phương
Ví dụ 2 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Tính thể tích
hình cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD
Lời giải
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD khi đó ,
SO chính là trục của đường tròn ngoại tiếp đa
a
SO SB SB OB SB a a
R a
Trang 40Câu 8: [0004332] Một lăng kính có dạng hình lăng trụ đứng có đáy là tam giácvuông. Chiều cao của lăng kính là , đáy của lăng kính là tam giác vuông có haicạnh góc vuông lần lượt là và . Diện tích toàn phần của lăng kính là
Trang 41Câu 20: [0004955] Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật và
Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng Tínhkhoảng cách từ dến mặt phẳng đáy
Câu 21: [0006681] Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại
Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa với mặt đáy bằng Tính độ dài
Trang 42 A. B. C. D.
Câu 23: [0006686] Cho lăng trụ đứng có đáy cân tại
Góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng bằng Tính thể tích khối lăng trụ
Câu 26: [0006682] Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật,
Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa với mặt phẳng đáy bằng Tính độ dài cạnh
Câu 29: [0004950] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh vuông góc với mặt đáy và Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
trong đó là trung điểm của
Trang 43Câu 32: [0004327] Cho khối hộp chữ nhật . Tỉ số thể tích của
Câu 33: [0006652] Cho tứ diện Gọi lần lượt là trung điểm của
và Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng và Vị trí tương đốicủa và mặt phẳng là
Câu 34: [0006673] Trong không gian cho hai đường thẳng , và mặt phẳng Khẳng định nào là đúng trong các khẳng định sau?
Câu 36: [0006680] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh cạnh bên
Trang 44 A. B. C. D.
Câu 37: [0006691] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh
Cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc Tính bán kínhmặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 38: [0006687] Cho khối hộp có đáy là hình chữ nhật với
Hai mặt bên và lần lượt tạo với đáynhững góc Hãy tính thể tích khối hộp biết cạnh bên bằng
Trang 45A. Lý thuyết
Để theo dõi lý thuyết, các em truy cập vào link sau: https://www.lize.vn/baigiangtoanhoc
Trang 46 B. là một nguyên hàm của hàm số
Câu 8: [0006582] Giả sử hàm số và liên tục trên khoảng và làcác điểm bất kì thuộc Cho các khẳng định:
Trang 49Câu 23: [0006583] Một vật chuyển động với vận tốc có gia tốc
. Vận tốc ban đầu của vật là Tính vận tốc của vật sau giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Trang 51
TRONG KHÔNG GIAN
A. Lý thuyết
Để theo dõi lý thuyết, các em truy cập vào link sau: https://www.lize.vn/baigiangtoanhoc
Trang 53Câu 10: [0006742] Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng
và đường thẳng Tính của góc giữađường thẳng và mặt phẳng
Câu 11: [0006730] Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm
Đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác
Câu 12: [0004783] Cho điểm và đường thẳng
Phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là
Câu 13: [0006720] Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu
và điểm thuộc Phươngtrình mặt phẳng tiếp diện với tại là
Trang 54Câu 17: [0004770] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm
. Tìm tọa độ điểm nằm trên mặt phẳng sao cho nhỏ nhất
Trang 55Câu 21: [0006736] Trong không gian với hệ tọa độ cho hai đường thẳng
Câu 22: [0006729] Cho hai điểm Phương trình chính tắccủa đường thẳng là
Câu 24: [0006717] Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm
và véctơ Gọi là mặt phẳng chứa
và song song với véctơ Xác định để mặt phẳng
trùng với
Câu 25: [0006711] Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu
Tìm tọa độ tâm và bán kính của