1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

28 đề thi học kì 1 môn hóa khối 10

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 46, trong đó có số hạt nơtron là 16 hạt.. Xác định Z, A, viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012- 2013

Môn: Hóa- Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH : (8 điểm)

Câu 1:(1,5 điểm).Ion R2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6

a) Viết cấu hình electron đầy đủ của R

b) Xác định vị trí của R trong bảng tuần hoàn

c) Cho biết R là kim loại, phi kim hay khí hiếm và giải thích

Câu 2:(1,5 điểm) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron

là 46, trong đó có số hạt nơtron là 16 hạt Xác định Z, A, viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X

( Cho F: Z= 9; Cl: Z= 17; O: Z= 8; S: Z= 16; N: Z= 7; P: Z= 15; C: Z= 6; Si: Z= 14)

Câu 3:(1,5 điểm) Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử theo

phương pháp thăng bằng electron và xác định vai trò của từng chất trong phản ứng sau:

HNO3 + H2S H2SO4 + NO + H2O

Câu 4:( 1,0 điểm) Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều giảm dần tính kim loại:

13Al, 20Ca, 12Mg Giải thích ngắn gọn

Câu 5:(1,0 điểm) Trong tự nhiên, Brom có 2 đồng vị, trong đó đồng vị 79Br chiếm 54,5 % Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91.Xác định nguyên tử khối (số khối) của đồng vị thứ 2?

Câu 6:(1,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 6,2 gam một kim loại R thuộc nhóm IIA cần vừa

đủ 200g dung dịch HCl thu được 6,72 lít H2 (đkc) và dung dịch A

a Xác định tên kim loại R

b Tính nồng độ phần trăm của muối có trong dung dịch A

B PHẦN RIÊNG : (2 điểm) (Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần)

Phần 1: Dành cho chương trình chuẩn

Câu 7:(2 điểm)

a) Dựa vào hiệu độ âm điện của các nguyên tố, hãy cho biết loại liên kết trong

các phân tử sau : BaCl2, NH3, Br2, K2O

b) Viết CTCT và xác định cộng hóa của các nguyên tố trong các phân tử có liên

kết cộng hóa trị ở câu a

( Cho độ âm điện của Ba: 0,89; Cl: 3,16; N: 3,04; H: 2,2; K: 0,82 ; O: 3,44, Br: 2,96)

Phần 2: Dành cho chương trình nâng cao

Câu 8:(2 điểm)

a) Viết sơ đồ biểu diễn sự hình thành liên kết ion trong phân tử CaCl2

b) Viết công thức cấu tạo và xác định cộng hóa trị của S trong phân tử H2SO4 và

N trong phân tử HNO3

( Cho Ca: Z= 20; Cl: Z= 17; H: Z= 1; S: Z= 16; O: Z= 8; N: Z= 7)

HẾT (Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học và máy

tính cá nhân đơn giản theo tiêu chuẩn của BGD và ĐT).

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012- 2013

Môn: Hóa- Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM

Câu 1:(1,5 điểm) Cấu hình electron R: 1s22s22p63s23p64s2

Vị trí: Ô 20, chu kì 4, nhóm IIA

Tính chất hóa học: kim loại vì có 2 e LNC

- Nếu xác định vị trí sai 1 hay 2 ý thì trừ 0,25đ

0,5đ 0,5đ 0,25x2=0,5đ

Câu 2:(1,5 điểm).Viết được: 2Z + N = 46 (1)

Mặt khác, N = 16 (2)

Tính Z= 15, A = 31

Kí hiệu nguyên tử 1531P

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

Câu 3:(1,5 điểm) H N+5 O3 + H2 −2 S → H2 +6S O4 + N+2 O +

H2O

(c.oxi hóa) (c.khử)

8 N+5 + 3e  N+2

3 −2 S  +6S + 8e

8HNO3 + 3H2S 3H2SO4 + 8NO + 4H2O

0,25×2=0,5đ 0,25×2=0,5đ

0,5đ

Câu 4:(1,0 điểm).- Tính kim loại giảm dần: 20Ca, 12Mg, 13Al

- Giải thích: + Trong cùng một chu kỳ, theo chiều Z+ tăng, tính kim

loại giảm nên tính kim loại 12Mg > 13Al

+ Trong cùng một nhóm A, theo chiều Z+ tăng, tính kim loại tăng

nên tính kim loại của 20Ca > 12Mg

0,5 đ 0,25đ 0,25đ Câu 5:(1 điểm): Đồng vị thứ 2: Br : 45,5%

A − Br = 79 54 ,5+ A 45 , 5100 = 79,91

Giải pt

A = 81

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ Câu 6:(1,5 điểm):a (1đ) số mol H2 = 0,3 mol

Pt : R + 2HCl  RCl2 + H2

0,3mol 0,3 mol 0,3 mol

M R = 6,20,3 = 24

 R là Mg

b (0,5đ)Khối lương MgCl2 = 0,3.95=28,5g

Khối lượng dd thu được : 6,2+200- 0,3.2= 205,6g

Nồng độ phần trăm của dd MgCl2= 28 ,5 100 205 , 6 =13,86%

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu 7:(2 điểm): BaCl2 : Hiệu ĐÂĐ = 3,16- 0,89 = 2,27 : LK ion

NH3 : Hiệu ĐÂĐ = 3,04- 2,2=0,84 : LK CHT phân cực

Br2 : Hiệu ĐÂĐ = 2,96 – 2,96 = 0 : LK CHT không phân cực

K2O: Hiệu ĐÂĐ = 3,44 – 0,82= 2,62 : LK ion

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25 đ

Trang 3

H – N – H H có CHT là 1

N có CHT là 3

H

Br- Br Br có CHT là 1

0,25.2=0,5đ

0,25.2=0,5đ

Câu 8:(2 điểm).

a.(1đ)

Cl + Ca + Cl Cl- + Ca2+ + Cl

-[Ne]3s2 3p5 [Ar] 4s2 [Ne]3s2 3p5 [Ne]3s23p6 [Ar] [Ne]3s23p6

1e 1e

Ca2+ + 2Cl-  CaCl2

Hoặc HS biểu diễn bằng cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa

b.(1đ)

H - O O

S

H - O O hoặc

H - O O S

H - O O

S có CHT là 6 S có CHT là 4

O

H - O - N

O N có CHT là 4

0,5đ

0,5đ 0,25.2=0,5đ 0,25.2=0,5đ

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w