1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

De va dap an Toan vao 10 TP HCM

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp được đường tròn. Suy ra AB là đường phân giác của góc CHD. Chứng minh A, B, K thẳng hàng.. c) Từ hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có : MH... Ng[r]

Trang 1

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC: 2008 – 2009 TP.HCM

Môn thi : TOÁN

Câu 1: (2 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2x2 + 3x – 5 = 0

b) x4 – 3x2 – 4 = 0

c) {2x y 1

3x 4y++ == − 1

Câu 2: (2 điểm)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = -x2 và đường thẳng (D): y = x – 2 trên cùng một hệ trục tọa

độ

b) Tìm tọa độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính

Câu 3: (1 điểm)

Thu gọn các biểu thức sau :

a) A= 7 4 3− − 7 4 3+

b) B x 1 x 1 .x x 2x 4 x 8

Câu 4 : (1,5 điểm)

Cho phương trình : x2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên

Tìm m để x12+x22−x x1 2 = 7

Câu 5 : (3,5 điểm)

Từ điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D

a) Chứng minh MA2 = MC MD

b) Gọi I là trung điểm của CD Chứng minh rằng 5 điểm M, A, O, I, B cùng nằm trên một

đường tròn

c) Gọi H là giao điểm của AB và MO Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp được đường

tròn Suy ra AB là đường phân giác của góc CHD

d) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O) Chứng minh A, B,

K thẳng hàng

BÀI GIẢI

Câu 1: a) 2x2 + 3x – 5 = 0 có a + b + c = 0 nên có nghiệm là x = 1 hay x c 5

a 2

= = − b) Đặt t = x2≥ 0, phương trình : x4 – 3x2 – 4 = 0 (1) thành t2 – 3t – 4 = 0

Phương trình này có dạng a – b + c = 0 nên có nghiệm là t = −t (loại) hay t c 4

a

= − =

Do đó, (1) ⇔ x2 = 4 ⇔ x = ±2

c) {2x y 1

3x 4y++ == − ⇔ 1

⇔ y 1 2x

5x 5

= −

⎨− = −

⎩ ⇔ {x 1

y= 1

= −

Câu 2:

a) Vẽ đồ thị : -2 -1 0 1 2

-4 -1

y

x

Trang 2

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là −x2 = x – 2 ⇔ x2 + x – 2 = 0

y(1) = 1 – 2 = −1; y(−2) = −2 – 2 = −4

⇒ các tọa độ giao điểm của (D) và (P) là (1; −1); (−2; −4)

Câu 3:

a) A = 4 4 3 ( 3)− + 2 + 4 4 3 ( 3)+ + 2

= (2− 3)2 + (2+ 3)2 = 2− 3 2+ + 3 = 4

2

2

( x 1)( x 2) (x 4)( x 1). x (x 4) 2(x 4)

2

2

( x 1)( x 2) (x 4)( x 1) (x 4)( x 2)

2

( x 1)( x 2) ( x 2)( x 2)( x 1)

x ( x 2)

+ = ( x 1)( x 2) ( x 2)( x 1)

x

= x 3 x 2 (x 3 x 2)

x

= 6 x 6

x =

Câu 4:

a) Ta có : a.c = −1 < 0, ∀m

⇒ phương trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu ∀m

Cách khác: Δ’ = m2 + 1 > 0, ∀m

b) Theo định lý Viet ta có S = x1 + x2 = b 2m

a

− = ; P = x1.x2 = c 1

a= −

x +x −x x = ⇔ (x7 1 + x2)2 – 3x1.x2 = 7

⇔ (2m)2 + 3 = 7 ( vì S = 2m, P = −1) ⇔ 4m2 = 4 ⇔ m2 = 1 ⇔ m = ±1

Câu 5:

a) Chứng minh : MA2 = MC MD

Vì tính chất phương tích của tiếp tuyến nên ta có MA2 = MB2 = MC MD

Cách khác: ΔMAC đồng dạng ΔMDA (góc - góc)

b) Chứng minh :M, A, O, I, B cùng nằm trên đường tròn

Vì ta có OIM 90n = 0 nên 3 điểm B, A, I cùng nhìn OM dưới 1 góc vuông vậy 5 điểm B,

A, I, M, O cùng nội tiếp với đường tròn đường kính MO

c) Từ hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có : MH MO = MB2 = MC MD

M

C

D

A

B

I

O

H

K

Trang 3

⇒ MH MC

MD =MO

⇒ ΔMCH đồng dạng ΔMOD (cạnh – góc – cạnh)

⇒ n nCHM CDO=

⇒ H, O, C, D nội tiếp

Ta có : CDO CHMn=n(chứng minh trên)

nDHO DCO=n (cùng chắn cung DO)

mà nOCD CDO=n (tam giác COD cân tại O)

⇒ n nCHM DHO=

Dễ dàng suy ra AB là phân giác của góc CHD

Cách khác: ta có ΔMCH đồng dạng ΔMHD ⇒ MC HC

MD =HD

⇒ MH là phân giác ngoài của nCHD , mà HB ⊥ HM ⇒ HB là phân giác trong của nCHD d) K chính là trực tâm của ΔCDO ⇒ K, I, O thẳng hàng

⇒ nKHO 90= 0 (chắn nửa đường tròn đường kính KO)

mà AHO 90n= 0

dễ dàng ⇒ A, H, K thẳng hàng ⇒ A, B, K thẳng hàng

TS Nguyễn Phú Vinh – Lê Quang Minh (TT Bồi dưỡng văn hóa và Luyện thi Đại học Vĩnh Viễn)

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w