Chọn từ thích hợp trong hoặc đơn : ngang, gần nhất, thẳng đứng, thể tích, GHĐ, ĐCNN.. - Đặt mắt nhìn ………với độ cao mực chất lỏng trong bình.. - Đặt mắt nhìn …ngang…với độ cao mực chất lỏ
Trang 1Trường THCS Long Hậu KIỂM TRA : 15 phút
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề:
Câu 1.Đơn vị đo độ dài là gì ? Dụng cụ đo độ dài là gì ? Em hãy kể một số dụng
cụ đo độ dài mà em biết
Câu 2 Đổi đơn vị:
1m = …… cm 1cm = … mm 1kg = …… g 100g = …… lạng Câu 3 Chọn từ thích hợp trong hoặc đơn :( ngang, gần nhất, thẳng đứng, thể tích, GHĐ, ĐCNN.) Để điền vào chổ trống trong các câu sau:
Khi đo thể tích chất lỏng cần:
- Ước lượng ……… cần đo
- Chọn bình chia độ có ………… và có ……… Thích hợp
- Đặt bình chia độ ………
- Đặt mắt nhìn ………với độ cao mực chất lỏng trong bình
- Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia ……… với mực chất lỏng
Trang 2Đáp án – cách cho điểm Câu 1: ( 3đ )
Đơn vị đo độ dài là mét, kí hiệu: m (1đ )
Dụng cụ đo độ dài là thước ( 1đ )
Một số dụng cụ đo độ dài mà em biết ( 1đ )
Câu 2: ( 2 đ ) Đổi đơn vị:
1m = 100cm (0,5đ ) 1cm =10 mm ( 0,5đ ) 1kg =1000 g ( 0,5đ ) 100g = 1 lạng ( 0,5đ )
Câu 3:Khi đo thể tích chất lỏng cần: ( Mỗi ý đúng 0,5 đ )
- Ước lượng …thể tích…… cần đo.
- Chọn bình chia độ có …GHĐ… và có …ĐCNN… thích hợp.
- Đặt bình chia độ …thẳng đứng….
- Đặt mắt nhìn …ngang…với độ cao mực chất lỏng trong bình
- Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia …gần nhất… với mực chất lỏng
Trang 3Trường THCS Long Hậu KIỂM TRA : 15 phút
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề:
Câu 1: Em hãy nêu tính chất của hai góc đối đỉnh ? Vẽ hình minh họa và viết bằng kí hiệu hình học
Câu 2: Xem hình vẽ, cho biết a//b
c
b B
a) Em viết tên các cặp góc so le trong b) Em viết tên các cặp góc đồng vị c) Em viết tên các cặp góc bằng nhau khác đỉnh Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
1
1 2
4
3 2
4 3
Trang 4Trường THCS Long Hậu KIỂM TRA : 45 phút
Lớp: 6/ Môn : Vật lí Tiết 10 Tuần 10
Điểm Lời phê của giáo viên
Đề :
A/ Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Tìm từ thích hợp để điền vào các chổ trống sau:
a) Đơn vị đo lực là ……… kí hiệu là ………
b) Đơn vị đo khối lượng là ……… kí hiệu là …………
c) Bình chia độ đang chứa 46 cm3 nước, thả chìm vật vào bình thì nước dâng lên vạch 86 cm3 Thể tích của vật là ………
Câu 2: Ghép câu: 1.Dụng cụ đo độ dài là 2.Dụng cụ đo thể tích chất lỏng là 3.Dụng cụ đo khối lượng là A.Bình chia độ B.Cân C.Thước 1 ………
2 ………
3 ………
B/ Tự luận: 1 Trọng lực là gì? 2 Em hãy nêu những sự biến đổi của chuyển động ? 3 Trên vỏ bột giặt OMO có ghi 3kg Số đó chỉ gì ? 4 Một vật có khối lượng 17kg thì vật đó sẽ có trọng lượng là bao nhiêu Niutơn ? Bài Làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Đáp án A/ Trắc nghiệm:
1/ a) Niutơn… N… (0.5)
b) Kilôgam…… kg… (0.5)
2/ 1+C (0.5); 2+ A(0.5) ; 3+B(0.5)
B/ Tự luận:
1/ Trọng lực là lực hút của trái đất (1đ)
2/ - Mỗi ý đúng 0,5đ
+ Vật đang chuyển động bị dừng lại
+ Vất đang đứng yên bắt đầu chuyển động
+ Vật chuyển động nhanh lên
+ Vật chuyển động chậm lại
+ vất đang chuyển động theo hướng này bổmng chuyển động theo hướng khác 3/ … số đó chỉ lượng bột giặt OMO đựng trong túi (1,5đ)
4/ … là 170N (2đ)
Trang 6Trường THCS Long H ậu Môn KT (Toán ĐS 7)
Họ tên Ngày KT : 02/11/2010 Tiết 23 Tuần 12
A /TRẮC NGHIỆM : (3đ )Chọn câu đúng nhất
Câu 1 : Kết quả phép tính là :
Câu 2 : Kết quả phép tính 108:105 là :
a/ 1040 b / 103 c/ 1013 d / 2013
Câu 3 : Để 3,0287 < 3,02….5 thì ta điền vào chỗ trống số
Câu 4 : Nếu |x| = 3,8 thì x bằng :
a/ x = 3,8 b/ x= -3,8 c/ x = ± 3,8 d/ cả 3 đều sai
Câu 5: Điền vào chỗ trống để được câu đúng
Nếu a là số thực thì a là số ……….hoặc số………
Câu 6: Điền chữ Đ hoặc S
a/ Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực
b/ Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương
B/ TỰ LUẬN (7 đ)
Câu 1(1đ) :Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số ?
Áp dụng : Tính 85 83
Câu 2(2đ) : Điền kí hiệu ∈, ∉, ⊂ thích hợp vào ô vuông
a/0,39(6) I b/ -3,65 Q
c/-14 R d/ Q R
Câu 3 (2đ): Tính
a/ -2,5 (- 4) (- 7,9) b/
c/
Câu 4(2đ): tìm x biết
a/ b/ c/
11 16
12 33 ×
4
9
3 4
16 11
2
15 3
x = −
4 5 4 16
23 21 23+ − + + 21
4 0,5 100
9
−
3 21
5 x 10
−
5 x− = −2 5
Trang 7Đáp án:
A/ TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 5:
……hữu tỉ… vô tỉ
Câu 6:
a/ Đúng b/ Sai
B/ TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Công thức xm xn = xm+n (0,5đ)
Áp dụng: 85.83= 85+3=88 (0,5đ)
Câu 2: (2đ) a/ ∉ b/∈ c/ ∈ d/ ⊂
Câu 3:
a/ (-2,5).(-4).(-7,9)=-7,9 (0,5đ)
b/ (0,75đ)
c/ (0,75đ)
Câu 4:
(0,75đ) (0,75đ)
b/ x = -2.15 : 3 = - 10 (0,5đ)
(1 ) ( ) 0,5 1 1 0,5 2,5
23 23 − + 21 21 + + = + + =
21 3
:
10 5
21 5
.
10 3
7
2
x
x
x
−
=
−
=
= −
7 2 7 5
10 5 10 2 7
4
x x x
−
=
2 2 15 2 13 0,5.10 5
−
Trang 8Trửụứng THCS KIEÅM TRA 1Tieỏt
Hoù vaứ teõn : Moõn :Hinh học 7 Tieỏt 16 Tuaàn 8 Lụựp : Ngaứy 09 thaựng 10 naờm 2010
Đề bài:
Câu 1 (2đ): Điền dấu “x” vào ô trống mà em chọn:
1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
2 Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng phân biệt không cắt nhau.
3 Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
4 Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bằng nhau
thì a // b
Câu 2 (3đ) :
a, Hãy phát biểu định lí đợc diễn tả bởi hình vẽ
b
a
b, Viết giả thiết, kết luận của định lí đó bằng kí
hiệu
Câu 3 (2đ) :
Cho đoạn thẳng AB dài 5 cm Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB
Câu 4 (3đ) Cho hình vẽ :
GT
KL
Trang 9
45 0
30 0 O
B
A
b a
Biết a // b, A =300 , B =450 Tính số đo ãAOB ?
Đáp án và biểu điểm
Câu 1 (2đ) Mỗi ý đúng cho 0,5đ.
Câu 1, 2 đúng ; câu 3, 4 sai
Câu 2 ( 3đ) Mỗi ý đúng cho 1,5đ
a, Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
b,
KL
GT
a // b
a ⊥ c, b ⊥ c
Câu 3 (2đ) Vẽ đúng, đủ các kí hiệu.
- Vẽ đoạn thẳng AB = 5cm
- Trên AB lấy điểm M sao cho
MA = MB = 2,5 cm
- Qua điểm M vẽ đờng thẳng d
vuông góc với AB
- Khi đó đờng thẳng d là đờng
trung trực của đoạn thẳng AB
Câu 4 (3đ)
- Vẽ hình đúng đợc 0,5 điểm:
- Khi đó, ta có: A1 = O1 à à
1 1
A =O = 300 (So le trong)
O2 = B1 ả à
2 1
O =B = 450 (So le trong)
d
Trang 10Từ đó tính đợc:
ã = 0 AOB 75