Để chất rắn tan nhanh trong nớc, ngời ta có thể dùng cách nào sau đây?. Để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đâyA. Để điều chế khí O2 trong phòng thí nghi
Trang 1Họ và tên:
Môn: Hoá học
Đề số 01
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu1 Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất, độ tan của các chất khí trong nớc:
B Đều giảm D Không tăng, không giảm
Câu 2 Để chất rắn tan nhanh trong nớc, ngời ta có thể dùng cách nào sau đây?
A Nghiền nhỏ chất rắn C Đun nóng dung dịch
B Khuấy dung dịch D Tất cả đều đúng
Câu 3 Cho các gốc axit: =SO3, - NO2, =HPO4 Các axit tơng ứng lần lợt là:
A H2SO4, HNO2, H3PO4 C H2SO3, HNO2, H3PO4
B H2SO3, HNO3, H3PO4 D H2SO4, HNO3, H3PO4
Câu 4.Cho các chất: Zn và HCl.Từ các chất này có thể điều chế đợc khí gì?
A H2 B CO2 C N2 D O2
Câu 5 Hoà tan 25g CuSO4 vào 100g H2O thu đợc dung dịch X Nồng độ % của dung dịch X là:
A 15% B 60% C 75% D 20%
Câu 6 Một số HS đọc tên các chất nh sau:
1 HCl : Axit clorua 3 K2SO4 : Kali sunfat 5 KHCO3 : Natri hiđrocacbonnat
2 NaOH : Natri hiđroxit 4 FeCl3 : Sắt (III) clorua 6 H2S : Axit sunfuric
Các công thức đọc đúng là:
A 2, 3 và 4 B 1, 3 và 5 C 2, 4 và 6 D 2, 3, 4 và 5
Câu 7 Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm bazơ?
A HCl, H2SO4, NaOH C H2SO4, KOH, Fe2(SO4)3
B HNO3, HCl, H2SO4 D NaOH, Ba(OH)2,Mg(OH)2
Câu 8 ở 550C, 500g H2O hoà tan đợc 210g NaCl thì đợc dung dịch bão hoà Độ tan của NaCl ở điều
kiện này là:
A 52g B 36g C 272g D Đáp án khác
Câu 9 Cho 6,5 gam Zn tác dụng với một lợng d dung dịch H2SO4 loãng d Khối lợng ZnSO4 thu đợc
sau PƯ là:
A 152g B 15,2g C 16,1g D Đáp án khác
Câu 10 Để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân KMnO4 C Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl
B Điện phân nớc D Tất cả đều đợc
Phần II Tự luận
Câu 11 (2đ) Lập PTHH của các PƯ sau?
a Na2O + H2O -> NaOH
b N2O5 + H2O -> HNO3
c Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O
d H2SO4 + Cr(OH)3 -> Cr2(SO4)3 + H2O
Câu 12 (2đ) Cho 11,2 gam Fe tác dụng với một lợng d dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc)
Cô cạn dung dịch sau PƯ thu đợc m gam muối FeCl2 khan
a Lập PTHH của PƯ?
b Tính các giá trị V, m
Câu 13 (1đ) Xác địng độ tan của muối Na2CO3 trong nớc ở 140C Biết rằng khi hoà tan hết 50g Na2CO3 trong
250 gam H2O thì thu đợc dung dịch bão hoà ở điều kiện đó
( Cho Fe = 56, Zn = 65, S = 32, O = 16, Cl = 35,5)
Trang 2Họ và tên:
Môn: Hoá học
Đề số 02
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1.Cho các chất: Zn và HCl.Từ các chất này có thể điều chế đợc khí gì?
A H2 B CO2 C N2 D O2
Câu 2 Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm axit?
A HCl, H2SO4, NaOH C H2SO4, KOH, Fe2(SO4)3
B HNO3, HCl, H2SO4 D NaOH, Ba(OH)2,Mg(OH)2
Câu 3 Cho 5,6 gam Fe tác dụng với một lợng d dung dịch H2SO4 loãng d Khối lợng FeSO4 thu đợc sau PƯ là:
A 152g B 15,2g C 15,6g D Đáp án khác
Câu 4 Để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân KMnO4 C Chng cất không khí
B Điện phân nớc D Tất cả đều đợc
Câu 5 Hoà tan 15g NaCl vào 60g H2O thu đợc dung dịch X Nồng độ % của dung dịch X là:
A 15% B 60% C 75% D 20%
Câu 6 Một số HS đọc tên các chất nh sau:
1 HCl : Axit clorua 3 K2SO3 : Kali sunfurơ 5 NaHCO3 : Natri hiđrocacbonnat
2 NaOH : Natri hiđroxit 4 FeCl2 : Sắt (II) clorua 6 H2S : Axit sunfuric
Các công thức đọc sai là:
A 1, 4 và 6 B 1, 3 và 6 C 2, 4 và 6 D 2, 3, 4 và 5
Câu 7 Để chất rắn tan nhanh trong nớc, ngời ta có thể dùng cách nào sau đây?
A Nghiền nhỏ chất rắn C Đun nóng dung dịch
B Khuấy dung dịch D Tất cả đều đúng
Câu 8 ở 250C, 200g H2O hoà tan đợc 72g NaCl thì đợc dung dịch bão hoà Độ tan của NaCl ở điều kiện này là:
A 72g B 36g C 272g D Đáp án khác
Câu 9 Cho các gốc axit: =SO3, - NO2, =HPO4 Các axit tơng ứng lần lợt là:
A H2SO4, HNO2, H3PO4 C H2SO3, HNO2, H3PO4
B H2SO3, HNO3, H3PO4 D H2SO4, HNO3, H3PO4
Câu10 Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, độ tan của các chất khí trong nớc:
B Đều giảm D Không tăng, không giảm
Phần II Tự luận
Câu 11 (2đ) Lập PTHH của các PƯ sau?
a K2O + H2O -> KOH
b P2O5 + H2O -> H3PO4
c Zn + HNO3 -> Zn(NO3) 2 + NO2 + H2O
d Al(OH)3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O
Câu 12 (2đ) Cho 4,8 gam Mg tác dụng với một lợng d dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau PƯ thu đợc m gam muối MgCl2 khan
a Lập PTHH của PƯ?
Trang 3Họ và tên:
Môn: Hoá học
Đề số 01
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu1 Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất, độ tan của các chất khí trong nớc:
B Đều giảm D Không tăng, không giảm
Câu 2 Để chất rắn tan nhanh trong nớc, ngời ta có thể dùng cách nào sau đây?
A Nghiền nhỏ chất rắn C Đun nóng dung dịch
B Khuấy dung dịch D Tất cả đều đúng
Câu 3 Cho các gốc axit: =SO3, - NO2, =HPO4 Các axit tơng ứng lần lợt là:
A H2SO4, HNO2, H3PO4 C H2SO3, HNO2, H3PO4
B H2SO3, HNO3, H3PO4 D H2SO4, HNO3, H3PO4
Câu 4.Cho các chất: Zn và HCl.Từ các chất này có thể điều chế đợc khí gì?
A H2 B CO2 C N2 D O2
Câu 5 Hoà tan 25g CuSO4 vào 100g H2O thu đợc dung dịch X Nồng độ % của dung dịch X là:
A 15% B 60% C 75% D 20%
Câu 6 Một số HS đọc tên các chất nh sau:
1 HCl : Axit clorua 3 K2SO4 : Kali sunfat 5 KHCO3 : Natri hiđrocacbonnat
2 NaOH : Natri hiđroxit 4 FeCl3 : Sắt (III) clorua 6 H2S : Axit sunfuric
Các công thức đọc đúng là:
A 2, 3 và 4 B 1, 3 và 5 C 2, 4 và 6 D 2, 3, 4 và 5
Câu 7 Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm bazơ?
A HCl, H2SO4, NaOH C H2SO4, KOH, Fe2(SO4)3
B HNO3, HCl, H2SO4 D NaOH, Ba(OH)2,Mg(OH)2
Câu 8 ở 550C, 500g H2O hoà tan đợc 210g NaCl thì đợc dung dịch bão hoà Độ tan của NaCl ở điều kiện này là:
A 52g B 36g C 272g D Đáp án khác
Câu 9 Cho 6,5 gam Zn tác dụng với một lợng d dung dịch H2SO4 loãng d Khối lợng ZnSO4 thu đợc sau PƯ là:
A 152g B 15,2g C 16,1g D Đáp án khác
Câu 10 Để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân KMnO4 C Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl
B Điện phân nớc D Tất cả đều đợc
Phần II Tự Luận
Câu 11 (2đ) Lập PTHH của các PƯ sau?
a Na2O + H2O -> NaOH
b N2O5 + H2O -> HNO3
c Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O
d H2SO4 + Cr(OH)3 -> Cr2(SO4)3 + H2O
Câu 12 (3đ) Cho 11,2 gam Fe tác dụng với một lợng d dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau PƯ thu đợc m gam muối FeCl2 khan
a Lập PTHH của PƯ?
b Tính các giá trị V, m
( Cho Fe = 56, Zn = 65, S = 32, O = 16, Cl = 35,5)
Trang 4Họ và tên:
Môn: Hoá học
Đề số 02
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1.Cho các chất: Zn và HCl.Từ các chất này có thể điều chế đợc khí gì?
A H2 B CO2 C N2 D O2
Câu 2 Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm axit?
A HCl, H2SO4, NaOH C H2SO4, KOH, Fe2(SO4)3
B HNO3, HCl, H2SO4 D NaOH, Ba(OH)2,Mg(OH)2
Câu 3 Cho 5,6 gam Fe tác dụng với một lợng d dung dịch H2SO4 loãng d Khối lợng FeSO4 thu đợc sau PƯ là:
A 152g B 15,2g C 15,6g D Đáp án khác
Câu 4 Để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân KMnO4 C Chng cất không khí
B Điện phân nớc D Tất cả đều đợc
Câu 5 Hoà tan 15g NaCl vào 60g H2O thu đợc dung dịch X Nồng độ % của dung dịch X là:
A 15% B 60% C 75% D 20%
Câu 6 Một số HS đọc tên các chất nh sau:
1 HCl : Axit clorua 3 K2SO3 : Kali sunfurơ 5 NaHCO3 : Natri hiđrocacbonnat
2 NaOH : Natri hiđroxit 4 FeCl2 : Sắt (II) clorua 6 H2S : Axit sunfuric
Các công thức đọc sai là:
A 1, 4 và 6 B 1, 3 và 6 C 2, 4 và 6 D 2, 3, 4 và 5
Câu 7 Để chất rắn tan nhanh trong nớc, ngời ta có thể dùng cách nào sau đây?
A Nghiền nhỏ chất rắn C Đun nóng dung dịch
B Khuấy dung dịch D Tất cả đều đúng
Câu 8 ở 250C, 200g H2O hoà tan đợc 72g NaCl thì đợc dung dịch bão hoà Độ tan của NaCl ở điều kiện này là:
A 72g B 36g C 272g D Đáp án khác
Câu 9 Cho các gốc axit: =SO3, - NO2, =HPO4 Các axit tơng ứng lần lợt là:
A H2SO4, HNO2, H3PO4 C H2SO3, HNO2, H3PO4
B H2SO3, HNO3, H3PO4 D H2SO4, HNO3, H3PO4
Câu10 Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, độ tan của các chất khí trong nớc:
B Đều giảm D Không tăng, không giảm
Phần II Tự luận
Câu 11 (2đ) Lập PTHH của các PƯ sau?
a K2O + H2O -> KOH
b P2O5 + H2O -> H3PO4
c Zn + HNO3 -> Zn(NO3) 2 + NO2 + H2O
d Al(OH)3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O
Câu 12 (3đ) Cho 4,8 gam Mg tác dụng với một lợng d dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc)
Trang 5Họ và tên:
Môn: Hoá học
Đề số 01
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu1 Khi tăng nhiệt độ , độ tan của phần lớn các chất rắn trong nớc:
B Đều giảm D Không tăng, không giảm
Câu 2 Để chất rắn tan nhanh trong nớc, ngời ta có thể dùng cách nào sau đây?
A Nghiền nhỏ chất rắn C Đun nóng dung dịch
B Khuấy dung dịch D Tất cả đều đúng
Câu 3 Cho các gốc axit: =SO3, - NO2, =HPO4 Các axit tơng ứng lần lợt là:
A H2SO4, HNO2, H3PO4 C H2SO3, HNO2, H3PO4
B H2SO3, HNO3, H3PO4 D H2SO4, HNO3, H3PO4
Câu 4.Cho các chất: Zn và HCl.Từ các chất này có thể điều chế đợc khí gì?
A H2 B CO2 C N2 D O2
Câu 5 Hoà tan 25g CuSO4 vào 100g H2O thu đợc dung dịch X Nồng độ % của dung dịch X là:
A 15% B 60% C 75% D 20%
Câu 6 Một số HS đọc tên các chất nh sau:
1 HCl : Axit clorua 3 K2SO4 : Kali sunfat 5 KHCO3 : Natri hiđrocacbonnat
2 NaOH : Natri hiđroxit 4 FeCl3 : Sắt (III) clorua 6 H2S : Axit sunfuric
Các công thức đọc đúng là:
A 2, 3 và 4 B 1, 3 và 5 C 2, 4 và 6 D 2, 3, 4 và 5
Câu 7 Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm bazơ?
A HCl, H2SO4, NaOH C H2SO4, KOH, Fe2(SO4)3
B HNO3, HCl, H2SO4 D NaOH, Ba(OH)2,Mg(OH)2
Câu 8 Dung dịch là hỗn hợp:
A Của chất rắn trong chất lỏng C Của chất khí trong chất lỏng
B Đồng nhất của chất rắn và dung môi D Đồng nhất của dung môi và chất tan
Câu 9 Cho 6,5 gam Zn tác dụng với một lợng d dung dịch H2SO4 loãng d Khối lợng ZnSO4 thu đợc sau PƯ là:
A 152g B 15,2g C 16,1g D Đáp án khác
Câu 10 Để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân KMnO4 C Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl
B Điện phân nớc D Tất cả đều đợc
Phần II Tự luận
Câu 11 (2đ) Lập PTHH của các PƯ sau?
a Na2O + H2O -> NaOH
b N2O5 + H2O -> HNO3
c Fe + HCl -> FeCl2 + H2
d H2SO4 + Cr(OH)3 -> Cr2(SO4)3 + H2O
Câu 12 (3đ) Cho 11,2 gam Fe tác dụng với một lợng d dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau PƯ thu đợc m gam muối FeCl2 khan
a Lập PTHH của PƯ?
b Tính các giá trị V, m
( Cho Fe = 56, Zn = 65, S = 32, O = 16, Cl = 35,5)
Trang 6Họ và tên:
Môn: Hoá học
Đề số 02
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1.Cho các chất: Zn và HCl.Từ các chất này có thể điều chế đợc khí gì?
A H2 B CO2 C N2 D O2
Câu 2 Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm axit?
A HCl, H2SO4, NaOH C H2SO4, KOH, Fe2(SO4)3
B HNO3, HCl, H2SO4 D NaOH, Ba(OH)2,Mg(OH)2
Câu 3 Cho 5,6 gam Fe tác dụng với một lợng d dung dịch H2SO4 loãng d Khối lợng FeSO4 thu đợc sau PƯ là:
A 152g B 15,2g C 15,6g D Đáp án khác
Câu 4 Để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân KMnO4 C Chng cất không khí
B Điện phân nớc D Tất cả đều đợc
Câu 5 Hoà tan 15g NaCl vào 60g H2O thu đợc dung dịch X Nồng độ % của dung dịch X là:
A 15% B 60% C 75% D 20%
Câu 6 Một số HS đọc tên các chất nh sau:
1 HCl : Axit clorua 3 K2SO3 : Kali sunfurơ 5 NaHCO3 : Natri hiđrocacbonnat
2 NaOH : Natri hiđroxit 4 FeCl2 : Sắt (II) clorua 6 H2S : Axit sunfuric
Các công thức đọc sai là:
A 1, 4 và 6 B 1, 3 và 6 C 2, 4 và 6 D 2, 3, 4 và 5
Câu 7 Để chất rắn tan nhanh trong nớc, ngời ta có thể dùng cách nào sau đây?
A Nghiền nhỏ chất rắn C Đun nóng dung dịch
B Khuấy dung dịch D Tất cả đều đúng
Câu 8 Dung dịch là hỗn hợp:
A Của chất rắn trong chất lỏng C Của chất khí trong chất lỏng
B Đồng nhất của chất rắn và dung môi D Đồng nhất của dung môi và chất tan
Câu 9 Cho các gốc axit: =SO3, - NO2, =HPO4 Các axit tơng ứng lần lợt là:
A H2SO4, HNO2, H3PO4 C H2SO3, HNO2, H3PO4
B H2SO3, HNO3, H3PO4 D H2SO4, HNO3, H3PO4
Câu10 Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, độ tan của các chất khí trong nớc:
B Đều giảm D Không tăng, không giảm
Phần II Tự luận
Câu 11 (2đ) Lập PTHH của các PƯ sau?
a K2O + H2O -> KOH
b P2O5 + H2O -> H3PO4
c Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
d Al(OH)3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O
Câu 12 (3đ) Cho 4,8 gam Mg tác dụng với một lợng d dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc)
Trang 7Họ và tên:
Môn: Hoá học
Đề số 01
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu1 Khi tăng nhiệt độ , độ tan của phần lớn các chất rắn trong nớc:
B Đều giảm D Không tăng, không giảm
Câu 2 Để chất rắn tan nhanh trong nớc, ngời ta có thể dùng cách nào sau đây?
A Nghiền nhỏ chất rắn C Đun nóng dung dịch
B Khuấy dung dịch D Tất cả đều đúng
Câu 3 Cho các gốc axit: =SO3, - NO2, =HPO4 Các axit tơng ứng lần lợt là:
A H2SO4, HNO2, H3PO4 C H2SO3, HNO2, H3PO4
B H2SO3, HNO3, H3PO4 D H2SO4, HNO3, H3PO4
Câu 4.Cho các chất: Zn và HCl.Từ các chất này có thể điều chế đợc khí gì?
A H2 B CO2 C N2 D O2
Câu 5 Hoà tan 25g CuSO4 vào 100g H2O thu đợc dung dịch X Nồng độ % của dung dịch X là:
A 15% B 60% C 75% D 20%
Câu 6 Một số HS đọc tên các chất nh sau:
1 HCl : Axit clorua 3 K2SO4 : Kali sunfat 5 KHCO3 : Natri hiđrocacbonnat
2 NaOH : Natri hiđroxit 4 FeCl3 : Sắt (III) clorua 6 H2S : Axit sunfuric
Các công thức đọc đúng là:
A 2, 3 và 4 B 1, 3 và 5 C 2, 4 và 6 D 2, 3, 4 và 5
Câu 7 Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm bazơ?
A HCl, H2SO4, NaOH C H2SO4, KOH, Fe2(SO4)3
B HNO3, HCl, H2SO4 D NaOH, Ba(OH)2,Mg(OH)2
Câu 8 Dung dịch là hỗn hợp:
A Của chất rắn trong chất lỏng C Của chất khí trong chất lỏng
B Đồng nhất của chất rắn và dung môi D Đồng nhất của dung môi và chất tan
Câu 9 Cho 6,5 gam Zn tác dụng với một lợng d dung dịch H2SO4 loãng d Khối lợng ZnSO4 thu đợc sau PƯ là:
A 152g B 15,2g C 16,1g D Đáp án khác
Câu 10 Để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân KMnO4 C Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl
B Điện phân nớc D Tất cả đều đợc
Phần II Tự luận
Câu 11 (2đ) Lập PTHH của các PƯ sau?
a Na2O + H2O -> NaOH
b N2O5 + H2O -> HNO3
c Fe + HCl -> FeCl2 + H2
d H2SO4 + Cr(OH)3 -> Cr2(SO4)3 + H2O
Câu 12 (3đ) Cho 11,2 gam Fe tác dụng với một lợng d dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau PƯ thu đợc m gam muối FeCl2 khan
a Lập PTHH của PƯ?
b Tính các giá trị V, m
( Cho Fe = 56, Zn = 65, S = 32, O = 16, Cl = 35,5)
Trang 8Họ và tên:
Môn: Hoá học
Đề số 02
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1.Cho các chất: Zn và HCl.Từ các chất này có thể điều chế đợc khí gì?
A H2 B CO2 C N2 D O2
Câu 2 Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm axit?
A HCl, H2SO4, NaOH C H2SO4, KOH, Fe2(SO4)3
B HNO3, HCl, H2SO4 D NaOH, Ba(OH)2,Mg(OH)2
Câu 3 Cho 5,6 gam Fe tác dụng với một lợng d dung dịch H2SO4 loãng d Khối lợng FeSO4 thu đợc sau PƯ là:
A 152g B 15,2g C 15,6g D Đáp án khác
Câu 4 Để điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân KMnO4 C Chng cất không khí
B Điện phân nớc D Tất cả đều đợc
Câu 5 Hoà tan 15g NaCl vào 60g H2O thu đợc dung dịch X Nồng độ % của dung dịch X là:
A 15% B 60% C 75% D 20%
Câu 6 Một số HS đọc tên các chất nh sau:
1 HCl : Axit clorua 3 K2SO3 : Kali sunfurơ 5 NaHCO3 : Natri hiđrocacbonnat
2 NaOH : Natri hiđroxit 4 FeCl2 : Sắt (II) clorua 6 H2S : Axit sunfuric
Các công thức đọc sai là:
A 1, 4 và 6 B 1, 3 và 6 C 2, 4 và 6 D 2, 3, 4 và 5
Câu 7 Để chất rắn tan nhanh trong nớc, ngời ta có thể dùng cách nào sau đây?
A Nghiền nhỏ chất rắn C Đun nóng dung dịch
B Khuấy dung dịch D Tất cả đều đúng
Câu 8 Dung dịch là hỗn hợp:
A Của chất rắn trong chất lỏng C Của chất khí trong chất lỏng
B Đồng nhất của chất rắn và dung môi D Đồng nhất của dung môi và chất tan
Câu 9 Cho các gốc axit: =SO3, - NO2, =HPO4 Các axit tơng ứng lần lợt là:
A H2SO4, HNO2, H3PO4 C H2SO3, HNO2, H3PO4
B H2SO3, HNO3, H3PO4 D H2SO4, HNO3, H3PO4
Câu10 Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, độ tan của các chất khí trong nớc:
B Đều giảm D Không tăng, không giảm
Phần II Tự luận
Câu 11 (2đ) Lập PTHH của các PƯ sau?
a K2O + H2O -> KOH
b P2O5 + H2O -> H3PO4
c Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
d Al(OH)3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O
Câu 12 (3đ) Cho 4,8 gam Mg tác dụng với một lợng d dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc)
Trang 9Họ và tên:
Môn: Hoá học
Đề số 01
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1 Sản phẩm của PƯ thuỷ phân tinh bột là:
A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Glixerol
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit C2H4 thu đợc V lít CO2 và m(g) H2O Biết các khí đo ở đktc, các giá trị của V và m lần lợt là:
A 2,24 lit và 1,8 gam C 8,96 lit và 7,2 gam
B 4,48 lit và 5,4 gam D Phơng án khác
Câu 3 Dãy các chất nào sau đây đều PƯ với axit axetic?
A Na, K2CO3, Cu, KOH C Mg, CaCO3, CuO, NaOH
B K, Na2CO3, Zn, NaCl D Tất cả đều đúng
Câu 4 Cho dãy chuyển đổi hoá học sau:
X -> C6H12O6 -> Y -> Z -> CH3COOC2H5
Các chất X, Y, Z lần lợt là:
A Tinh bột, rợu etylic, axit axetic C Saccarozơ, axit axetic, rợu etylic
B Protein, rợu etylic, axit axetic D Tất cả đều sai
Câu 5 Cho 12g CH3COOH tác dụng với 18,4g C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì thu đợc m(g)
CH3COOC2H5 Biết hiệu suất của PƯ este hoá là60%, giá trị của m là:
A 21,2g B 30,4g C 10,56g D Tất cả đều sai
Câu6 Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A FeCl2 và H2SO4 B NaOH và MgCl2 C AgNO3 và KNO3 D CuSO4 và ZnCl2
Câu 7 Để tráng một tấm gơng, ngời ta phải dùng 5,4g glucozơ Biết hiệu suất của PƯ tráng gơng đạt
95%, khối lợng Ag bám trên tấm gơng là:
A 6,156g B 6,35g C 6,25g D Đáp án khác
Câu 8 Thông thờng nớc mía chứa 13% saccarozơ Nếu tinh chế 1 tấn nớc mía trên thì lợng saccarozơ
thu đợc là bao nhiêu, biết hiệu suất tinh chế đạt 80%?
A 114 kg B 110 kg C 105 kg D 104 kg
Câu 9 Để phân biệt bột gạo với vôi bột, bột thạch cao (CaSO4.2H2O), bột đá vôi( CaCO3) có thể dùng hoá chất nào dới đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch iốt C Quỳ tím D Dung dịch NaOH
Câu 10 Sục từ từ 0,6 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,4 mol Ca(OH)2 Số mol kết tủa tạo thành sau PƯ là:
A 0,6 mol B 0,4 mol C 0.2 mol D 1 mol
Phần II Tự luận
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 18,4 gam C2H5OH trong V1 lit khí O2 thu đợc m (g) H2O và V2 lit CO2 Biết các khí đều đo ở đktc, hãy:
a Lập PTHH của PƯ?
b. Tính các giá trị m, V1, V2?
Câu 12 Ngời ta có thể điều chế rợu etylic và etyl axetat từ các nguyên liệu ban đầu là vỏ bào và mùn ca
( chứa 50% xelulozơ trong thành phần) Hãy viết các PTHH minh hoạ cho nhận định trên?
( Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
Trang 10Họ và tên:
Môn: Hoá học
Đề số 02
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1 Sục từ từ 0,8 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,6 mol Ca(OH)2.Số mol kết tủa tạo thành sau PƯ là:
A 0,6 mol B 0,4 mol C 0.8 mol D 1,4 mol
Câu 2 Để phân biệt bột đá vôi(CaCO3) với bột thạch cao (CaSO4.2H2O), vôi bột , bột gạo có thể dùng hoá chất nào dới đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch iốt C Quỳ tím D Dung dịch NaOH
Câu 3 Thông thờng nớc mía chứa 13% saccarozơ Nếu tinh chế 1 tấn nớc mía trên thì lợng saccarozơ
thu đợc là bao nhiêu, biết hiệu suất tinh chế đạt 70%?
A 91 kg B 110 kg C 105 kg D 104 kg
Câu 4 Cho dãy chuyển đổi hoá học sau:
X -> C6H12O6 -> Y -> Z -> CH3COOC2H5
Các chất X, Y, Z lần lợt là:
A Chất béo, rợu etylic, axit axetic C Saccarozơ, rợu etylic, axit axetic
B Protein, rợu etylic, axit axetic D Tất cả đều sai
Câu 5 Cho 24g CH3COOH tác dụng với 36,8g C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì thu đợc m(g)
CH3COOC2H5 Biết hiệu suất của PƯ este hoá là60%, giá trị của m là:
A 21,12g B 60,8g C 10,56g D Tất cả đều sai
Câu6 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A FeCO3 và H2SO4 B NaOH và MgCl2 C AgNO3 và KNO3 D CuSO4 và BaCl2
Câu 7 Để tráng một tấm gơng, ngời ta phải dùng 10,8g glucozơ Biết hiệu suất của PƯ tráng gơng đạt
95%, khối lợng Ag bám trên tấm gơng là:
A 13,312g B 12,7g C 12,5g D Đáp án khác
Câu 8 Dãy các chất nào sau đây đều PƯ với axit axetic?
A Na, K2CO3, CuO, KOH C Ag, CaCO3, CuO, NaOH
B K, Na2CO3, Zn, NaCl D Tất cả đều đúng
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lit C2H4 thu đợc V lít CO2 và m(g) H2O Biết các khí đo ở đktc, các giá trị của V và m lần lợt là:
A 11,2 lit và 9 gam C 8,96 lit và 7,2 gam
B 4,48 lit và 5,4 gam D Phơng án khác
Câu 10 Thuỷ phân protein sẽ thu đợc sản phẩm nào?:
A Saccarozơ B Glucozơ C Amino axit D Glixerol
Phần II Tự luận
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam C2H5OH trong V1 lit khí O2 thu đợc m (g) H2O và V2 lit CO2 Biết các khí đều đo ở đktc, hãy:
a Lập PTHH của PƯ?
b Tính các giá trị m, V1, V2?