TÕ bµo sinh dôc ®ùc ®îc chuyÓn ®Õn phÇn ®Çu cña èng phÊn .èng phÊn xuyªn. qua ®Çu nhuþ vµ vßi nhuþ vµo trong bÇu, khi tiÕp xóc víi no·n, phÇn ®Çu cña èng[r]
Trang 1- Nêu đợc ví dụ phân biệt vật sồng và vật không sống.
- Nêu đợc những đặc diểm chủ yếu của cơ thể sống
- Biết cách thiết lập bảnh so sánh đặc diểm của các đối tợng để xếp loại chùng
và rút ra nhận xét
II Các thiết bị và tài liệu cần thiết
Tranh vẽ thể hiện một vài động vật đang ăn
cây, con, đồ vật xung quanh ta?
GV chọn đại diện cái bàn, con
chó, cây đậu, và yêu cầu HS
_ HS thấy đợc con chó và cây đậu cần đ-
ợc chăm sòc, lớn lên còn cái bàn không thay đổi
_ Đại diện nhóm trìnhbày ý kiến, nhóm khác bổ xung, chọn ý kiến đúng
1) Nhận dạng vật sống và vật không sống
+ Cây nhãn, cây cải, + Con gà, con lợn, + Cái bàn, cái ghế,
Kết luận:
+ Vật sống : Lấy thức ăn,
n-ớc uống, lớn lên, sinh sản VD: cây xoan, con tôm,
+ Vật không sống: Không lấy thức ăn, không lớn lên VD: cái nhà,cái ghế,
Hoạt động 2: Đặc điểm của cơ thể sống:
(?) Quan sát bảng Sgk trang 6?
_ Gv giải thích cột 6,7: lấy các _ HS tự nghiên cứu và làm bài tập hoàn 2) Đặc điểm của cơ thể sống:
Trang 2chất cần thiết , loại bỏ các chất
B : Kiểm tra, đánh giá:
(?) TRả lời câu hỏi 1 và 2 ( Sgk/6)?
II Các thiết bị và tài liệu cần thiết
Tranh vẽ đại diện 4 nhóm sinh vật chính
III Tiến trình tổ chức bài day
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Nêu đặc điểm của cơ thể sống?
Vật sống khác vật không sống nh thế nào?
Trang 3C_ Bài mới:
Hoạt động 1: Sinh vật trong tự nhiên:
(?) Làm bài tập mục ∆ trong
(?) Khi chia sinh vật thành 4
nhóm ngời ta dựa vào những đặc
Nhận xét theo cột dọc
_ HS nghiên uSgk
Nhận xét: Sinh vật trong tự nhiên đợc chia thành 4 nhóm lớn:
a) Sự đa dạng của thế giới sinh vật:
b) Các nhóm sinh vật:
GV cho 1 HS đọc to nội dung
"Nhiệm vụ của Sinh học" cho cả
lớp nghe
HS đọc mục 2) Sgk/8tóm tắt nội dung chính để trả lời
_ 1 HS trả lời, HS khác nghe và bổ xung
_ HS nhắc laik nội dung vừa nghe
2) Nhiệm vụ của Sinh học:
Kết luận: + Nhiệm vụ của Sinh học:
+ Nhiệm vụ của thực vật hoc.
Kết luận chung:
( Sgk/8
Trang 4D_ Kiểm tra, đánh giá:
(?) Thế giới sinh vật rất đa dạng đợc thể hiện nh thế nào?
(?) Sinh vật trong tự nhiên đợc chia thành mấy nhóm, kể tên các nhóm?
(?) Hãy cho biết nhiệm vụ của Sinh học, Thực vật học?
I_ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc đặc diểm chung của thực vật
- Tìm hiểu sự đa dạng, phong phú của thực vật
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng quan sát và so sánh Kỹ năng hoạt đông cá nhân, hoạt động nhóm
3 Thái độGiáo dục lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thực vật
(?) Nêu nhiện vụ của Sinh vật?
(?) Nêu nhiệm vụ của thực vật học?
C_ Bài mới:
Hoạt động 1: Sự phong phú, đa dạng của thực vật(?) Quan sát tranh 3.1 →3.4(Sgk / 10)
(?) Qua đó em rút ra kết luận gì vềthực vật?
HS quan sát tranh 3.1 →3.4(Sgk / 10)
Và các trang ảnh mang theo
( Lu ý: Nơi sống và tên các thực vât.) _ HS phân công nhóm:
+ 1 bạn đọc câu hỏi
+ 1 bạn ghi câu trả lời
_ HS thảo luận đa
1) Sự đa dạng và phong phú của thực vât:
Kết luận: Thực vật sống ở mọi nơi trên trái
đất, có mặt ở tất cả mọi miền khí hậu: từ hàn đới dến ôn đới và phong phúnhất là nhiệt đới; các dạng địa hình từ đồi núi trung du đến đồng bằng
và ngay cả sa mạc khô hạn cũng có thực vật
Trang 5GV yêu cầu HS đọc thêm thông tin
về số lợng loài thực vật? ra ý kiến thống nhất + Chúng có nhiều dạng khác nhau, thích
nghi với môi trờng sống
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung của thực vật:
năng
tự tạo
ra chất dinh dỡng
(?) Quan sát các hiện tợng sau:
+ Lấy roi đáng con chó, con chó
vừa chạy vừa sủa; quật vào cây, cây
vẫn đứng im
+ Khi trồng cây vào chậu rồi đặt
lên bệ cửa sổ, sau một thời gian ngọn
cây sẽ mọc cong về phía có nguồn
sáng
_ HS làm vào vở bàitập: Kẻ bảng theomẫu Sgk/11
_ HS nhận xét: về
sự hoạt động của sinh vật: con gà, con mèo chạy đi
+ Thực vật có khả năng tạo ra chất dinh d-ỡng
+ Không có khả năng
di chuyển
+ Thực vật có phản ứng chậm với các kích thích từ môi trờng
Kết luận chung:
( Sgk/12)
D_ Kiểm tra, đánh giá:
(?) GV dùng câu hỏi 1,2 ,3 Sgk/12 để kiểm tra HS.
_ Gợi ý câu hỏi 3: Thực vật nớc ta rất phong phú nhng chúng ta cần phải trồng thêm
+ Vai trò của thực vật đối với đời sống là vô cùng quan trọng
Câu hỏi kiểm tra:
Hãy đánh dấu (X) vào ô vuông ở đầu câu trả lời đúng nhất?
a) □Thực vật rất đa dạng và phong phú
b) □Thực vật sống ở khắp nơi trên Trái Đất
Trang 6c)□Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, phản ửng chậm trớc các kích thích từ môi trờng.
1 Kiến thức: _ Học sinh biết quan sát ,so sánh để phân biệt đợc cây có
hoa và cây không có hoa dựa vào đặc điểm cơ quan sinh sản (Hoa quả , hạt)
_ Phân biệt cây một năm và cây lâu năm
Trang 7Ho¹t ®éng 1: Thùc vËt cã hoa vµ thùc vËt kh«ng cã hoẳ) C¸c em h·y t×m hiÓu c¸c c¬
quan cña c©y c¶i h×nh 4.1/13?
(?) C©y c¶i cã nh÷ng c¬ quan
nµỏ Chøc n¨ng cña tõng lo¹i c¬
quan ®ã?
(?) Th¶o luËn nhãm: quan s¸t c¬
quan sinh dìng vµ c¬ quan sinh
s¶n cña c¸c c©y råi chia chóng
_ HS dùa vµo th«ng tin Sgk tr¶ lêi c¸ch ph©n biÖt thùc vËt cã hoa vµ thùc vËtkh«ng cã hoạ
( Chó ý: C©y th«ng kh«ng cã qu¶,su hµo, b¾p c¶i kh«ng cã hoạ )HS: §äc
1) Thùc vËt cã hoa vµ thùc vËt kh«ng cã hoa:
_ RÔ, th©n , l¸: lµ c¬ quan sng dìng
_ Hoa, qu¶, h¹t lµ: c¬ quuan sinh s¶n
_ Chøc n¨ng chñ yÕu cña c¬ quan sinh dìng lµ: Duy trú nßi gièng
_ Chøc n¨ng chñ yÕu cña c¬ quan sinh s¶n lµ: Nu«i d-ìng c©ỵ
Thùc vËt cã 2 nhãm: + Thùc vËt cã hoạ
_ C©y hång xiªm, c©y mÝt, c©y
v¶ị : c©y l©u n¨m
(?) T¹i sao ngêi ta l¹i gäi nh
c©ỵ
_ V¶i : To, nhiÒu qu¶
, sèng nhiÒu n¨m
HS: Tr¶ lêi
2) C©y mét n¨m vµ c©y l©u n¨m:
_ C©y 1 n¨m: Vßng ®êi trong vßng 1 n¨m, ra hoa, kÕt qu¶ 1 lÇn trong ®êi _ C©y l©u n¨m sèng nhiÒu n¨m, kÕtqu¶ nhiÒu lÇn trong
®êị
KÕt luËn chung( Sgk/15)
D_ KiÓm tra, ®¸nh gi¸:
(?) GV dïng c©u hái 1,2 ,3 Sgk/15 ®Ó kiÓm tra HS.
_ Gîi ý c©u hái 3:
+ C¸c c©y l¬ng thùc nh: lóa, lóa m×, ng«, khoai, s¾n, kª
+ Nh÷ng c©y l¬ng thùc thêng lµ c©y 1 n¨m nh lóa, lóa m×, ng«, khoai, kª ( S¾n cã thÓ sèng l©u n¨m , nhng nh©n d©n ta thêng trång tõ 3 ®Õn 6 th¸ng ®Ó thu
ho¹ch)
C©u hái thªm trong thùc tÕ:
C©u 1: Nh÷ng c©y cã hoa nh hoa loa kÌn, lay în , hoa cóc, hoa hång thêng chØ cã hoa mµ kh«ng thÊy cã qu¶ vµ h¹t?
Tr¶ lêi:
Trang 8Do nhu cầu, nhời trồng hoa thu hoạch các loại cây trên đang thời kì ra hoa , nên ta ít khi trông thấy quả và hạt của chúng Tất cả các cây trên đều có quả và hat, chúng thuộc nhóm cây có hoa.
Câu 2: Cây thông có quả thông, có hoa đực , hoa cái, vậy thông có nằm trong nhóm thực vật có hoa không?
Trả lời:
Những cây nh thông, trắc bách diệp, pơmu có cơ quan sinh sản cái, nhân dân ta thờng gọi là " quả" nhng đấy chỉ là những npns cái đã chín, chữa các hạt trần nằm trên lá noãn hở Hoa đực cũng chỉ là nón đực Đó không phải là hoa, quả, vì vậy chúng không nằm trong nhóm thực vật có hoa
Câu hỏi kiểm tra:
Đánh dấu " x " vào ô vuông trớc câu trả lời đúng:
Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây có hoa?
a) □ Cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây hoa hồng
b) □ Cây bởi, cây rau bợ, cây dơng xỉ, cây cải
c) □ Cây táo, cây mít, cây cà chua, cây điều
d) □ Cây dừa, cây hành, cây thông, cây rêu
( Đáp án đúng: Câu a, c.)
Trong những nhóm cây sau đây nhóm cây nào gồm toàn cây một năm?
a) □ Cây xoài , cây bởi, cây đậu, cây lạc
b) □ Cây lúa, cây ngô, cây hành, cây bí xanh
c) □ Cây táo, cây mít, cây đậu xanh, cây đào lộn hột
d) □ Cây su hào, cây cải,cây cà chua, cây da chuột
( Đáp án đúng: Câu b d)
E_ Dặn dò:
_ Làm bài tập trong Sgk/15
_ Đọc mục " Em có biết" trong Sgk/16
_ Chuẩn bị một số rêu tờng
Ngày 5 tháng 9 năm 2008
Chơng 1 Tế bào thực vật
I_ Mục tiêu:
Trang 91 Kiến thức: _ Học sinh nhận biết đợc một số bộ phận của kính lúp, kính hiển vi.
_ Học sinh biết cách sử dụng kính lúp, các bớc
sử dụng kính hiển vi
_ Mẫu vài bông hoa, rễ nhỏ, rêu, rễ hành
III: Tiến trình tổ chức bài day:
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Cây có hoa có những cơ quan sinh dỡng nào?
Thế nào là cây lâu năm, cây 1 năm? Cho ví dụ?
GV quan sát, chỉnh sửa chi học
sinh cầm sai , sai t thế
1) Kính lúp và cách sử dụng:
a) Tìm hiểu kính lúp:
Kính lúp gồm 2 phần: _ Tay cầm
_ Tấm kính lồi 2 mặt
b) Cách sử dụng kính lúp:
c) : Quan sát mẫu vật bằng kính lúp:
Hoạt động 2: Kính hiển vi Cách sử dụng
(?) Hãy cho biết kĩnh hiển vi
đ-ợc cấu tạo nh thế nào?
+ 1 HS đọc Sgk
+ Cả nhóm nghe, kết hợp với h5.3 xác
định bộ phận của kính
+ Trong nhóm nhắc lại 2 lần cấu tạo của kính hiển vi
HS đọc Sgk/19
2) Kính hiển vi và cách sử dụng:
a) Tìm hiểu cấu tạo kính hiển vi:
Kính hiển vi có 3 phần
Trang 10Kết luận chung( Sgk/19)
D_ Kiểm tra, đánh giá:
(?) Trình bày lại cấu tạo kính lúp và kính hiển vi?
_ GV nhận xét , cho điểm nhóm nào học tốt, chuẩn bị đầy đủ mẫu vật
_ Học sinh có kỹ năng sử dụng kínhlúp và kính hiển vi
_ Tập vẽ hình quan sát đợc trên kính hiển vi
3 Thái độ:
_ Bảo vệ, giữ gìn dụng cụ
_ Trung thực, chỉ vẽ hình quan sát đợc
II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:
_ Vảy hành, tế bào quả cà chua
_ Tranh phóng to tế bào vảy hành và tế bào thịt quả cà chua
Hoạt động 1: GV kiểm tra phần chuẩn bị của HS
Trang 11_ GV phát dụng cụ cho HS quan
Yêu cầu:
+ Làm tiêu bản vảy hành
+ Vẽ lại hính khi quan sát đợc
+ Các nhómkhông nói to, không
HS đọc và nhắc lại các thao tác
HS thực hành:
+ Chọn 1 ngời chuẩn bị kính
+ Còn các bạn khác chuẩn bị tiêu bản nh hớng dẫn
HS cần chú ý: ở tễ bào vảy hành, ta cần lẫy 1 lớp tế bào thật mỏng
Sau khi quan sát
đ-ợc cố gắng vẽ thậtgiống
I Quan sát tế bào dới kính
hiển vi:
Hoạt động 3: Vẽ hình đã quan sát đợc dới kính
GV treo tranh phóng to và giới
HS vé hình vào vở
II Vẽ hình đã quan sát đợc dới kính
D_ Kiểm tra, đánh giá:
HS tự nhận xét trong nhóm về thao tác làm tiêu bản, sử dụng kính và kết quả thu
Trang 12+ Các cơ quan của thực vật đều đợc cấu tạo bởi các tế bào.
+ Những thành phần cẩu tạo chủ yếu của các tế bào
+ Khái niệm về mô
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát cho học sinh
- Giúp học sinh có khả năng nhận biết kiến thức
Hoạt động 1: Hình dạng , kích thớc của tế bào:
(?) Các em nghiên cứu độc lập
nội dung Sgk mục I : Tìm điểm
giống nhau cơ bản trong cấu tạo
rễ, thân , lá?
GV treo tranh
GV vhỉ rõ mỗi ô là một tế bào
_ GV cho HS quan sát lại tranh
_ HS quan sát tranh:
Hình 7.1;7.2;7.3 Sgk
_ HS trả lời câu hỏi
HS: Nghiên cứu SGK
1) Hình dạng và kích th ớc của tế bào:
a) Hình dạng của tế bào:
+ Các cơ quan của thựcvật nh rễ , thân, lá
đều cấu tạo bởi các tế bào Các tế bào có nhièu hình dạng khác nhau: hình nhiều cạnh( tể bào biểu bì vảy hành); hình trứng( té bào thịt quả cà chua); hình sợi( tế bào vỏ cây); hính sao( tế bào ruột cây bấc)
+ Ngay trong cùng một cơ quan , có nhiều loại tế bào khác nhau.
Ví dụ: Thân cây gồm các loại tế bào: biểu bì, thịt vỏ,
Trang 13mạch gỗ, mạch rây, ruôt b) Kích th ớc tế bào: + Kích thớc tế bào thực vật rất nhỏ mà mắt thờng không nhìn thấy đơc
Ví dụ : Tế bào mô phân sinh.
Tế bào biểu bì vảy hành.
Nhng cũng có tế bào khá lớn nh tế bào thịt quả cà chua, tép bởi, sợi gai mà mắt thờng ta có thể nhìn thấy đợc
+ Có nhiều tế bào có chiều dài, chiều rộng không khác nhau , nhng có những
tế bào có chiều dài gấp nhiều lần chiều rộng nh tế bào tép bởi
* Kết luận:
+ Cơ thể thực vật đợc cấu tạo bằng các tế bào.
+ Các tế bào có kích thớc
và hình dạng khác nhau.
Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào
(?) các em nghiên cứu độc lập
nội dung Sgk trang 24
GV treo tranh sơ đồ câm cầu
tế bào : Có chứa diệp lục làm
cho hầu hết lá có màu xanh và
góp phần vào quả trình quang
hợp
_ GV tóm tắt rút ra kết luận
cho HS ghi
_ HS đọc thông tin Sgk/24
_ HS xác định đợc các bộ phận của tế bào rồi ghi nhớ
2 HS chỉ và nêu chức năng các bộ phận
HS khác nghe và bổsung
2) Cấu tạo tế bào:
+ Hình dạng , kích thớc của các tế bào khác nhau nhng chúng đều có các thành phần chính là : Vách tế bào.
_ 1 HS báo cáo
2 HS phát biểu, HS khác nhận xét, bổ
3) Mô:
Kết luận chung:
_ HS đọc Sgk
Trang 14luận của HS : Chức năng các loại
tế bào trong mô, nhất là mô phân
sinh làm cho các cơ quan của tế
D_ Kiểm tra, đánh giá:
HS trả lời câu hỏi cuối bài.
+ Học sinh hiểu đợc ý nghĩa sự lớn lên và phân chia ở tế bào thực vật chỉ
có những tế bào mô phân sinh mới có khả năng phân chia
- Ôn lại khái niệm trao đổi chất ở cây xanh
III: Tiến trình tổ chức bài day:
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Nêu cấu tạo tế bào thực vật?
C_ Bài mới:
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào:
_ GV yêu cầu HS đọc thông tin
Từ ý kiến trả lời trên, hãy trả
lời câu hỏi vừa nêu?
_ HS quan sát hình 8.1, đọc Sgk/27
HS trả lời đợc các ý:
Vách tế bào lớn lên, chất tế bào nhiều lên, không bào to ra
Đại diện nhóm , 1
HS trình bày, nhóm khác bổ sung
1) Sự lớn lên của tế bào:
Quá trình lớn lên của tế bào:
+ Không bào: Tế bào non thì không bào nhỏ, nhiều; tế bào trởng thành không bào lớn, chứa đầy dịch tế bào.
+ Nhờ quá trình trao đổi chất mà tế bào lớn lên đợc.Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân chia của tế bào:
Tế bào non mới
Hãy thảo luận nhóm theo câu
_ HS theo dõi
_ HS thảo luận:
+ Tế bào ở mô
phân sinh của rễ , thân, lá có khả năng phân chia
+ Các cơ quan củathực vật lớn lên nhờ
sự phân chia của tế
2) Sự phân chia của tế bào:
+Sự lớn lên của các cơ quan của thực vật do hai quá trình phân chia tế bào
và lớn lên của tế bào thực vật
+ Sự phân chia từ 1 tế bào thành hai tế bào( nhân phân chia trớc, vách tế bào phân chia sau)
Kết luận chung:
Sgk/28
Trang 16D_ Kiểm tra, đánh giá:
HS trả lời 2 câu hỏi cuối bài ( Sgk/28).
Làm bài tập : Hãy đánh dấu khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất 1) Các tế bào ở mô nào có khả năng phân chia trong các câu sau:
Trang 17
I_ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Học sinh nhận biết và phân loại đợc hai loạ rễ chính : Rễ cọc , rễ chùm
+ Học sinh phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ
Hoạt động 1: Các loại rễ
GV treo bảng kẻ sẵn phiếu học
tâp
GV kiểm tra mẫu vật của HS
(?) Các em bỏ mẫu vật lên bàn?
(?) Chia rễ cây thành hai nhóm
theo hớng dẫn trong phiếu học
cha, nếu sai thì sửa lại?
(?) Dựa vào đặc điểm của rễ,
HS bỏ mẫu vật lên bàn
HS quan sát, tìm những rễ giống nhau cho một nhóm
HS trao đổi, thống nhất ghi tên cây trongtừng nhóm
HS quan sát kỹ, chú
ý về kích thớc các rễ, cách mọc trong đất vàghi lại vào phiếu
Các nhóm HS báo cáo
Nhóm khác bổ sung
HS trả lời câu hỏi
HS thảo luận, thống nhất tên rễ ở hai
* Rễ chùm.
+Ví dụ: Cây hành, cây ngô,
+Đặc điểm: Gồm nhiều rễ to dài gần bằng nhau, thờng mọc toả ra từ gốc thânthành một chùm.
Trang 18
nhóm (Điền vào chỗ trống trong
các câu sau <Sgk/29>)
GV mở rộng:
+ Cây ngô có rễ chùm, còn
có rễ mọc ra ở mấu thân gọi là rễ
phụ hay rễ chống
+ Cây xanh ,si , đa có rễ
cọc Rễ phụ mọc từ cành , nhiều
rễ phụ phát triển mạnh tởng nh
cây có nhiều thân Các rễ này
giúp cây không bị đổ gọi là rễ
HS làm bài tập điền vào phiếu
HS theo dõi
Hoạt động 2: Các miền của rễ(?) Các em nghiên cứu Sgk/30?
_ GV treo tranh câm về các miền
của rễ Đặt các miếng bìa ghi sẵn
các miền của rễ lên bàn
(?) Hãy chọn và gắn vào tranh?
Đọc nội dung, kết hợp quan sát tranh chú thích , ghi nhớ
* Xác định các miềmcủa rễ:
_ Một Hs lên bảng dùng các miếng bìa viết sẵn gắn lên tranh xác định các miền của rễ
HS khác theo dõi nhận xét,sửa lỗi (nếu có)
_ HS trả lời và ghi nhớ 4 miền của rễ
* Tìm hiểu chức năng chính các miền của rễ
_ HS trả lời
_ HS lên gắn các chức năng tơng ứng với các phần
_ HS khác theo dõi, nhận xét
_ HS trả lời chức năng các miền của rễ theo phần ghi nhớ
2) Các miền của rễ:
Rễ có 4 miền chính:
+ Miền chóp rễ + Miền sinh trởng + miền hút.
+ Miền trởng thành Kết luận chung : Sgk/31.
Trang 19ớc đo , compa, đo toàn bộ rễ của
cây lúa mỳ Đo đợc chiều dài
chung của hệ rễ cây lúa mì là
510m Có khoảng 10 triệu lông
hút.( Tổng chiều dài hệ rễ, lông
hút cây lúa mì dài khoảng 20
Km)
D_ Kiểm tra, đánh giá:
Đánh dấu " x " vào ô vuông trớc câu trả lời đúng:
Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây có rễ cọc? a) □ Cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây hoa hồng
b) □ Cây bởi, cây cà chua , cây hành, cây cải
c) □ Cây táo, cây mít, cây su hào, cây ổi
d) □ Cây dừa, cây hành, cây lúa, cây ngô
Trang 20Ngày 25 thang 9 năm 2008
I_ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Học sinh hiểu câu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ
+ Bằng quan sát nhận xét thấy đợc đặc điểm cấu tạo của các bộ phận phù hợp với chức năng của chúng
+ Biết sử dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tợng thực tế có liên quan đến rễ cây
(?) Nêu các miền và chức năng các miền của rễ?
(?) Tại sao miền hút quan trọng nhất?
C_ Bài mới:
Hoạt động 1: Cấu tạo miền hút của rễ
ra giấy các bộ phận của vỏ và trụ giữa
_ 1, 2 H S nhắc lại cấu tạo vỏ và trụ giữa
_ HS khác nhận xét
HS trả lời
1) Cấu tạo miềm hút của rễ.
Các bộ phận của miền hút: + Vỏ: gồm: biểu bì và thịt vỏ.
+ Trụ giữa:gồm Bó mạch: gồm mạch rây và
mạch gỗ
Ruột.
Hoạt động 2: Chức năng của miền hút
Gv yêu cầu HS đọc bảng : cấu HS các nhóm thảo 2) Chức năng của miền
Trang 21tạo và chức năng của miền hút
luận câu hỏi Sgk/23
HS: Trả lời câu hỏi
hút:
Miền hút có chức năng vận chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa.
D_ Kiểm tra, đánh giá:
Đánh dấu " x " vào ô vuông trớc câu trả lời đúng:
Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:
□ Gồm hai phần: rễ và trụ giữa
□ Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các chất
□ Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nớc và muối khoáng hoà tan
□ Có ruột chứa chất dự trữ
+ Học sinh xác định đợc con đờng rễ hút nớc và muối khoáng hoà tan
+ Hiểu đợc nhu cầu cần nớc và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiện nào?
+ Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản nhằm chứng minh cho mục đích nghiên cứu Sgk
2 Kỹ năng:
Trang 22_ Rèn kỹ năng thao tác, tiến hành thí nghiệm
_ Biết vận dụng kiến thức đã học để bớc đầu giải thích một số hiện tợng trong thiên nhiên
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:
_ Tranh phóng to hình 11.1; 11.2 ( Sgk)
_ Chuẩn bị thí nghiệm trớc ở nhà và cho biết kết quả
III: Tiến trình tổ chức bài day:
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Rễ cây có tác dụng gì?
ĐVĐ: Rễ cây không những giúp cây bám chặt vào đất mà còn giúp cây hút nớc
và muối khoáng Vởy cây cần nớc và muối khoáng nh thế nào ? Rễ cây hút nớc và muối khoáng bằng cách nào?
C_ Bài mới:
Hoạt động 1: Nhu cầu cần nớc của cây
_ Đại diện nhóm trìnhbày nhóm khác bổ sung: Chậu B héo vì
đa ra ý kiến thống nhất
Nớc cần cho cây , từng loại cây, từng giai đoạn cây cần l- ợng nớc khác nhau.
1) Cây cần n ớc và các loại muối khoáng:
a) Thí nghiệm 1:
Chú ý: + Điều kiện thí nghiệm.
+ Tiến hành thí nghiệm.
Thí nghiệm 2:
Kết luận : Nớc rất cần cho cây, từng loại cây , từng giai đoạn cây cần lợng nớc khác nhau.
Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu cần muối khoáng của cây
Trang 23* Tiến hành:
* Kết quả:
* Giải thích:
b) Kết luận:
_ Rễ cây chỉ hấp thụ
n-ớc và muối khoáng hoà tan trong nớc.
_ Muối khoáng giúp cho cây sing trởng và phát triển.
_ Cây cần nhiều loại muối khoáng, trong đó các loại muối khoáng cây cần nhiều nhất là: muối đạm, muối lân, muối kali.
Ghi nhớ:
Hoạt động 3: Rễ cây hút nớc và muối khoáng
(?) Làm bài tập Sgk
(?) Bộ phận nào của rễ chủ yếu
là nhiệm vụ hút nớc và muối
khoáng?
(?) Chỉ trên trang vẻ con đờng
hút nớc và muối khoáng hoà tan
từ đất vào cây?
Hs quan sát hình vẽSgk/37
HS cả lớp trao đổi , thảo luận đi đến kết luận
_ HS đọc nội dung thông tin Sgk/27
II) Sự hút n ớc và muối khoáng của rễ:
1) Rễ cây hút n ớc và muối khoáng:
_ Nớc và muối khoáng hoà tan trong đất , đợc lông hút hấp thụ , chuyển qua vỏ tới mach gỗ
_ Rễ mang các lông hút có chức năng hút nớc và muối khoáng hoà tan trong đất._ Con đờng hút nớc và muốikhoàng hoà tan từ lông hút qua vỏ tới mạch gỗ của rễ,
đến thân, lá
_ Sự hút nớc và muối khoáng không thể tách rời nhau vì rễ cây chỉ hút đợc muối khoáng hoà tan trong nớc
Hoạt động 4: Những điều kiện bên ngoài ảnh hởng đến sự htú nớc và muối khoáng của
cây
GV thông báo những điều kiện
bên ngoài ảnh hởng tới sự hút
n-ớc và muối khoáng của cây: Đát
trồng, thời tiết, khí hậu,
(?) Nghiên cứu trả lời: Đất
trồng ảnh hởng tới sự hút nớc và
muối khoáng nh thế nào?
HS: Nghe
_ HS đọc thông tin Sgk/38 Và trả lời câuhỏi
2) Những điều kiện bên ngoài ảnh h ởng đến sự hút n ớc và muối
khoáng của cây.
a) Các loại đất trồng khác nhau.
Đất đá ong: Nớc
Trang 24(?) Hãy cho biết ở địa phơng
em có những loại đất trồng nào?
Đất phù sa: nớc
và muối khoáng nhiều, sự hút nớcgặp nhiều thuận lợi
Đất đỏ ba gian:
b) Thời tiết và khí hậu:
Thời tiết băng giá, ngập úng: Sự hút nứơc ngừng và mất
Kết luận: Đất trồng, thời tiết, khí hậu, ảnh hởng tới sự hút nớc và muối khoáng hoà tan của cây
Kết luận chung:
D_ Kiểm tra, đánh giá:
HS trả lời câu hỏi 1 Sgk/39
Câu hỏi thực tế:
1) Tại sao cần bón đủ phân, đứng loại, đúng lúc?
2) Tại sao khi trời nắng nhiệt độ cao cần tới nhiều nớc?
3) Cầy cuốc, xới đất có lợi gì?
Trang 25+ Hiểu đợc đặc điểm của từng loại rễ biến dạng phù hợp với chức năng của
II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:
Bảng phụ: đặc điểm rễ biến bạng
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm, hình thái của rễ biến dạng
Gv treo tranh mẫu rễ
HS trình bày cách phân loại của mình
Nhóm khác bổ xung
1) Đặc điểm hình thái:
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng
(?) Hoàn thành bảng Sgk /40
vào vở bài tập của mình?
GV treo bảng phụ để học sinh
tự sử lỗi
(?) Có mấy loại rễ biến dạng?
(?) Chức năng của các loại rễ
biến dạng đối với cây là gì?
HS đọc kết quả
HS: Có 4 loại rễ biến dạng
2) Đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng:
STT Tên rễ biếndạng Tên cây Đặc điểm của rễ biến dạng Chức năng đối vớicây.
Cây cảicủ
Cây cà
Chứa chất dự trữcho cây khi ra hoatạo quả
2 Rễ móc Câytrầu
không
Rễ phụ mọc từ thân và cành trênmặt đất , móc vào trụ bám
3 Rễ thở Cây bụtmọc Sống trong điều kiện thiếu khôngkhí Rễ mọc ngợc lên mặt đất.
4 Giác mút Cây Rễ biến đổi thành giác mút đâm vào
Trang 26tầm gửi thân hoặc cành của cây khác.
Kết luận chung: Sgk/40
HS đọc Sgk và 1 em nhắc lại?
D_ Kiểm tra, đánh giá:
Đánh dấu " x " vào ô vuông trớc câu trả lời đúng:
Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:
a) □ Rễ trầu không , hồ tiêu, vạn niên thanh là rễ móc
b) □ Rễ củ cải, su hào, khoai tây là rễ củ
c) □ Rễ cây mắm, cây bần, cây bụt mọc là rễ thở
d) □ Rễ tơ hồng, tầm gửi là giác mút
E_ Dặn dò:
Su tầm cành râm bụt, hoa hồng, đậu.
Rau đay, ngọn bí đao, rau má
Ngàỳ 08 tháng 10 năm 2008
Tiết 12 : Thực Hành
Nhận biết các loại rễ và biến dạng của rễ
I Mục tiêu :
HS nhận biết và phân biệt đợc 2 loại rễ: Rẽ cọc và rễ chùm và xác định các cây thuộc
rễ cọc và các cây rễ chùm
HS nhận biết đợc các loại rễ biến dạng và chức năng biến dạng của chúng
Cho các em tiếp xúc và tìm hiểu về thiên nhiên => Giáo dục lòng yêu thiên nhiên
II Chuẩn bị: - Một cây có rễ cọc các cây có rễ chùm
- Một sô cây có rễ biến dạng
III Tiến trình dạy học:
ổn định lớp học
1 G/V Nêu mục đích , yêu cầu cảu buổi thực hành,chia lớp thành 4 nhóm
2 Nội dung : Tập trung mẫu vật lên bàn
G/V yêu cầu: Phân chia mẫu vật thành 2 nhóm
Nhóm 1 : Cây thuộc rễ cọc
Nhóm 2 : Cây thuộc rễ chùm
? So sánh dặc diểm khác nhau rễ cảu 2 loại cây đó
? Nhận xét đặc điểm của các loại rễ biến dạng =>Phân biêt các loại rễ biến dạng
3 Báo cáo thực hành : G/V yêu cầu học sinh báo cáo kết quả theo nhóm theo yêu
Trang 27+ Học sinh nắm đợc các bộ phận cấu tạo ngoài của thân.
+ Nhận biết hai loại chồi nách
+ Nhận biết các loại thân
2 Kỹ năng: _ Rèn kỹ năng quan sát
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên
II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:
_ Tranh phóng to hình 13.1 ;13.2; 13.3 ( Sgk)
_ Ngọn bí đao, ngồng cải
Cây rau má, cây đạu , cây cỏ, thân cây dừa
III: Tiến trình tổ chức bài day:
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Trình bày cấu tạo ngoài của rễ?
C_ Bài mới:
Hoạt động 1:Cấu tạo ngoài của thân
thành bộ phận nào của cây?
GV gợi ý: Chồi ở đâu thì phát
triển thành bộ phận đó
_ GV : Chồi nách gồm hai
HS đặt mẫu vật lên bàn?
HS nghiên cứu thông tin Và trả lời câu hỏi
1) Cấu tạo ngoài của thân:
a) Xác định các
bộ phận ngoài của thân:
_ Thân , cành đều giống nhau vì đều có chồi lá
_ Chồi ngọn ở đàu than , cành, chồi nách ở nách lá
Trang 28loại: chồi lá và chồi hoa.
và trả lời câu hỏi
b, Quan sát cấu tạo chồi hoa, chồi lá:
_ Chồi hoa và chồi lá nằm
ở kẽ lá
Chồi hoa và chồi lá:
+ Giống nhau: Có mầm lábao bọc
+ Khác nhau: Mô phân sinh ngọn và mầm hoa
* Kết luận: ngọn thân và cành có chồi ngọn Dọc thân và cành có chồi nách Chồi nách gồm hai loại: Chồi hoa và chồi lá
Hoạt động 2: Phân biệt các loại thân
GV treo tranh13.3 yêu cầu HS
HS đọc thông tin Sgk/44
Hoàn thành bảng Sgk/45
HS lên bảng điền vào bảng phụ
2) Các loại thân:
_ Vị trí của thân
_ Độ cứng, mềm của thân _ Sự phân cành
_ Thân tự đứng hay phải leo bám
Có 3 loại thân chính: + Thân đứng
+ Thân leo
+ Thân bò
Kết luận chung : ( Sgk/45)
Hoạt động 3: Tìm hiểm sự dài ra của thân
cho chồi lá, chồi hoa phát triển
+ Chỉ tỉa cành xấu, cành sâu
+ Khi bấm ngọn cây không cao
đợc chất dinh dỡng tập trung u,
cây lấy gỗ, lấy sợi không bấm
ngọn vì cần thân, sợi dài
HS báo cáo kết quả
thí nghiệm
HS thảo luận nhómtheo câu hỏi Sgk
_ Đại diện một số nhóm báo cáo
HS chú ý nghe GV giải thích ý nghĩa bấm ngọn , tỉa cành
1) Thân dài ra do đâu?
Trang 29GV cho HS rút ra kết luận HS: Rút ra kết luận Thân dài ra do phần
ngọn, mô phân sinh ngọn
Hoạt động 4: Giải thích hiện tợng thực tế
GV nghe trả lời, bổ xung của
các nhóm
(?) Những loại cây nào ngời ta
thờng bấm ngọn , cây nào thờng
HS đọc Sgk
2) Giải thích hiện t ợng thực tế.
+ Khi bấm ngọn cây khôngcao đợc chất dinh dỡng tập trung cho chồi lá, chồi hoa phát triển Chỉ bấm ngọn cây lấy quả, hạt, thân để ăn + Chỉ tỉa cành xấu, cành sâu, cây lấy gỗ, lấy sợi không bấm ngọn vì cần thân, sợi dài
* Kết luận chung: Sgk
D_ Kiểm tra, đánh giá:
1 Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thân.
2) Đánh dấu " x " vào cây đợc sử dụng biện pháp bấm ngọn
□ a) Cây mây ; □ b) Cây đu đủ □ c) Hoa hồng
□ d) Rau cải ; □ e) Cây ổi □ f) Cây mớp
□ g) Đậu tơng ; □ h) Cây cam □ i) Cây bí xanh
Trang 30+ So sánh cấu tạo thân non và rễ.
+ Học sinh hiểu đợc đặc điểm của vỏ và trụ giữa phù hợp với chức năng của
chúng
2 Kỹ năng: _ Rèn kỹ năng quan sát, so sánh
3 Thái độ: giáo dục lòng yêu thích thiên nhiên, bảo vệ cây
II_ Các thiết bị và tài liệu cần thiết:
_ Tranh phóng to hình 15.1; 10.1 ( Sgk)
_ Bảng phụ: Cấu tạo trong của thân non
Học sinh:
+ Ôn lại bài cấu tạo của rễ
+ Kẻ bảng cấu tạo trong và chức năng của thân non vào vở
III: Tiến trình tổ chức bài day:
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Trình bày nhu cầu muối khoáng của cây?
C_ Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo trong của thân non
HS khác theo dõi và
bổ xung
HS hoạt động theo nhóm hoàn thành bảng
Các nhóm trao đổi thống nhất ý kiến để hoàn thành bảng Sgk/49
Đại diện 2 nhóm lên viết bảng phụ, 1 nhóm trình bày
_ HS nhóm khác theo dõi để bổ sung
_ HS theo dõi , sửa lỗi cha đúng so với
đáp án
HS đọc to toàn bộ cấutạo và chức năng các
bộ phận của thân
1) Cấu tạo trong của thân non.
a) Các phần của thân non:
Yêu cầu nêu đợc hai phần:
+ Vỏ: Thịt vỏ; Biểu bì + Trụ giữa: Bó mạch vàruột
b) Cấu tạo phù hợp với chức năng:
+ Biểu bì bảo vệ bộ phận bên trong
+ Thịt vỏ: Dự trũa và tham gia quang hợp
+ Bó mạch: Mạch gỗ: vận chuyển nớc bà muối
khoáng
Trang 31Mạch rây:vận chuyển chất hữu cơ.
+ Ruột chứa chất dự trữ._ Kết luận: nội dung trong bảng đã hoàn thành
Hoạt động 2: So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút của rễ
điểm giống nhau( hai
bộ phận ) ; tìm điểm khác nhau( vị trí bó mạch)
_ HS đọc Sgk
2 So sánh cấu tạo trong củathân non và miền hút của rễ
Kết luận: SGk
D_ Kiểm tra, đánh giá:
(?) Hãy tìm câu trả lời đúng về cấu tạo thân non?
c Vỏ vận chuyển nớc và muối khoáng
d Vỏ bảo vệ phần bên trong, dự trữ và tham gia quang hợp
3, a Trụ giữa gồm mạch gỗ, mạch rây xếp xen kẽ và ruột
b Trụ giữa có 1 vòng bó mạch ( mach rây bên trong và mạch gỗ bên ngoài) và ruột
c Trụ giữa gồm biểu bì, một vòng bó mạch và ruột
d Trụ giữa gồm thịt vỏ, 1 vòng bó mạch và ruột
Trang 32+ Học sinh trả lời đợc câu hỏi thân to ra do đâu?
+ Phân biệt đợc giác và ròng Tập xác định tuổt của cây qua việc đếm vòng gỗ hàng năm
2 Kỹ năng: _ Rèn kỹ năng quan sát , so sánh, nhận biết kiến thức
3 Thái độ: Yêu thích môn học, yêu thích thực vật
II_ Các thiết bị và tài liệu thiết:
_ Đoạn gỗ già ca ngang _ Cành bằng lăng, dao nhỏ
III: Tiến trình tổ chức bài day:
A_ ổn định lớp:
B_ Kiểm tra:
(?) Nêu cấu tạo và chức năng của thân non?
(?) Có mấy loại thân chính? Đó là những loại nào, cho ví dụ?
C_ Bài mới:
ĐVĐ: Các em đã biết thân dài ra do phần ngọn , nhng cây không chỉ dài ra mà còn
to ra Vậy cây to ra do đâu ?
(?) Nghiên cứu Sgk trả lời : Vỏ
cây to ra nhờ bộ phận nào?
Trụ giữa to ra nhờ bộ phận
_ Tầng sinh vỏ à sinh ra vỏ
_ Tầng sinh trụà sinh ra mạch gỗ, mạch rây
Kết luận: thân to ra nhờ tậng sinh vỏ và tầng sinh trụ
Hoạt động 2: Nhận biết vòng gỗ hàng năm , tập xác định tuổi cây
Trả lời câu hỏi
HS nhóm khác nhận xét, bổ sung
HS các nhóm đếm số Kết luận: Hàng năm cây
Trang 33gỗ trên miếng gỗ và xác định
tuổi cây
Gv nhận xét
vòng gỗ, trình bài trứơc lớp sinh ra các vòng gỗ Đếm sốvòng gỗ ta xác định đợc tuổi
ngâm, sau một thời gian vớt lên
có hiện tợng phần bên ngoài của
lời
( phần bong ra là dác, phần chắc là ròng)
- Biết tiến hành thí nghiệm để chứng minh: nớc và muối khoáng đợc vận chuyển
từ rễ lên thân nhờ mạch gỗ, các chất hữu cơ trong cây đợc vận chuyển nhờ mạch rây
Trang 34? Có thể xác định tuổi của cây bằng cách nào?
? Em hãy tìm hiểu sự khác nhau giữa dác và ròng?
- Các nhóm khácnhận xét bổ sung
Hs: Hai thí nghiệm trên đều nhằm mục
đích chứng minh sự vận chuyển các chất trong thân
Hs: Thực hành theohớng dẫn của Gv
Hs: Quan sát
Hs: Thảo luận trả lời
Hoạt động 3:Tìm hiểu sự vận chuyển chất hữu cơ qua mạch rây.
Gv: Cho Hs nghiên cứu sgk và Hs: Thực hiện
Trang 35thảo luận nhóm trả lời các câu
nào để nhân giống nhanh các loại
cây ăn quả nh: cam, bởi, nhãn ?
Gv: Cho Hs trình bày; Lớp theo
dõi nhận xét bổ sung
? Trong bài học hôm nay ta cần
ghi nhớ điều gì?
Hs: Khi bóc vỏ là bócluôn cả mạch rây Vì
vậy các chất hữu cơ
vận chuyển qua mạchrây bị ứ đọng lại ở mép trên lâu ngày làm cho mép trên phình to ra
Hs: Trả lời
Hs: Đọc phần ghi nhớ
sgk/ 55
B : Kiểm tra, đánh giá:
(?) Trả lời câu hỏi 1 và 2 ( Sgk/56)?
Trang 36?Các chất trong thân đợc vận chuyển do đâu?
?Hãy mô tả thí nghiệm để chứng tỏ điều đó?
3 - Bài mới:
Hoạt động 1: Quan sát và ghi lại những thông tin về một số loại
? Quan sát củ dong ta, củ gừng
Tìm những đặc điểm giống nhau
giữa chúng?
? Quan sát củ su hào, củ khoai
tây Tìm những đặc điểm giống
và khác nhau giữa chúng?
Hs: Quan sát mẫu vậtHs: Chúng có chồingọn, chồi nách,
Giống nhau:
+Có chồi ngọn,chồinách,lá > là thân + Phình to, chứa chất
dự chữ
Khác nhau:
+ Củ dong ta, củgừng: Hình dạnggiống rễ; vị trí dớimặt đất > thân rễ+Củ su hào: Hìnhdạng to, tròn.Vị trítrên mặt đất > thân
Trang 37Gv: Cho Hs kiểm tra lại bằng
cách xem và đối chiếu với hình
ới mặt đất > thâncủ
Hs: Đại diện các nhóm trình bàyHs: Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Hs: Chứa chất dự trữ
dùng khi ra hoa, kết
quả
Hoạt động 2: Tìm hiểu thân mọng - Thân cây xơng rồng.
Gv: Cho Hs quan sát cây xơng
rồng, chú ý đặc điểm của thân,
gai và cho Hs lấy que nhọn chọc
vào thân cây xơng rồng
? Nêu nhận xét?
gv: Tổ chức cho Hs thảo luận
trên lớp; Đại diện của nhóm trả
lời, các nhóm khác bổ sung
Gv: Cho Hs đọc phần thông tin
sgk/58
Hs: Quan sát và thựchành theo hớng dẫncủa Gv
Các nhóm thảo luậntrả lời:
- Thân cây xơng rồngchứa nhiều nớc có tácdụng gì?
- Sống trong điều kiệnnào thì lá cây biếnthành gai?
- Cây xơng rồng ờng sống ở đâu?
th Kể tên một số câymọng nớc ?
Hoạt động 3: Đặc điểm, chức năngcủa một số loại thân biến dạng
Gv: Cho Hs hoàn thành bảng sgk
TT Tên mẫu vật Đặc điểm của thân biến
dạng đối với câyChức năng biến dạngTên thân
1 Củ su hào Thân củ nằm trên mặt đất Dự trữ chất dinh dỡng Thân củ
2 Củ khoai tây Thân củ nằm dới mặt đất Dự trữ chất dinh dỡng Thân củ
3 Củ gừng Thân rễ nằm dới mặt đất Dự trữ chất dinh dỡng Thân rễ
4 Củ dong ta Thân rễ nằm trong mặt đất Dự trữ chất dinh dỡng Thân rễ
5 Xơng rồng Thân mọng nớc, mọc trên
mặt đất Dự trữ nớc, quang hợp Thânmọng nớc
B : Kiểm tra, đánh giá:
Hãy đánh dấu “x” vào ô vuông đầu câu trả lời đúng
Câu 1 : Trong những nhóm cây sau đây nhóm nào toàn những cây có thân rễ?
a) Cây su hào, cây tỏi, cây cà rốt
b) Câyđong riềng, cây cải, cây gừng
c) Cây khoai tây, cây cà chua, cây củ cải
d) Cây cỏ tranh, cây nghệ , cây củ rong
Đáp án : c
Câu 2: Trong những nhóm cây sau nhóm cây nào gồm toàn những thân mọng nớc.
a) Cây xơng rồng, cây cành giao, cây thuốc bỏng
b) Cây mít, cây nhãn, cây sống đời
Trang 38c) Cây giá, cây trờng sinh lá tròn, cây táo.
d) Cây nhãn, cây cải, cây su hào
Đáp án : a
C: Dặn dò:
- Học bài và trả lời các câu hỏi sgk/ 59, bài tập sgk/ 60
- Chuẩn bị: su tầm các loại lá đơn,lá kép, lá mọc cách,lá mọc đối, lá mọc vòng, lá cógân song song hay hình cung
- Hình thái cấu tạo và chức năng sinh lý của rễ
- Hình thái cấu tạo và chức năng sinh lý của thân non
- Rèn cho Hs vẽ sơ đồ cấu tạo tế bào thực vật, cấu tạo các miền của rễ, cấu tạo miền hút của rễ, cấu tạo trong của thân non
- Giáo dục cho Hs lòng say mê môn học
Trang 39Hoạt động 1: Ôn tập về các cơ quan của cây chức năng của từng cơ quan, nhận
biết cây có hoa, cây có hoa, cây không có hoa.
? Hãy chỉ ra các cơ quan của cây
- Cơ quan sinh sản(hoa, quả,hạt)có chức năng sinh sảnduy trì và phát triển nòigiống
- Thực vật có hoa đến mộtthời kì nhất định trong đờisống thì ra hoa, tạo quả vàkết hạt
- Thực vật không có hoa thìcả đời chúng không bao giờ
ra hoa
Hoạt động 2: Ôn tập về cấu tạo của tế bào thực vật.
Gv treo tranh câm tế bào thực vật
? Hãy ghi chú các bộ phận của tế
- Nhân điều khiển mọi hoạt
động sống của tế bào
- Không bào chứa dịch tế bào
Hoạt động 3: Ôn tập về Rễ “ ”
? Có mấy loại rễ chính? Dựa vào
đặc điểm nào để phân biệt các
loại rễ?
? Rễ có mấy miền? Miền nào
quan trọng nhất?Vì sao?
? Miền hút đợc cấu tạo nh thế
nào? Nêu chức năng?
Gv treo tranh câm về miền hut
của rễ yêu cầu chỉ các bộ phận
Hs: - Rễ móc chứachất dự trữ cho câykhi ra hoa, tạo quả Vidụ: củ cải, cà rốt
- Rễ thở lấy oxi cungcấp cho các phần của
- Rễ cọc gồm rễ cái và các
rễ con
- Rễ chùm gồm những rễcon mọc từ góc thân
Có 4 miền là : miền trởngthành, miền hút, miền sinhtrởng, miền chóp rễ
Miền quan trọng nhất làmiền hútvì nó giữ chức nănghút nớc và muối khoáng
Các bộ phận của miền hút: + Vỏ: gồm: biểu bì và thịt vỏ.
+ Trụ giữagồm :- Bó mạch( gồm mạch rây và mạch gỗ) và Ruột.
Miền hút có chức năng vận chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa.
Trang 40rễ dới đất Ví dụ : Bụtmọc, mắm, bần
? Cấu tạo của thân?
? Em hãy nêu các đặc điểm của
thân đứng, thân leo, thân bò?
Cho ví dụ?
HsĐứng tại chỗ nêuLớp theo dõi nhậnxét
B : Củng cố
? Nêu lại các kiến thức đã ôn tập?
Hs nêu lại các nội dung đã ôn tập
C: Dặn dò:
- Học bài và chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra một tiết
- Chuẩn bị làm thí nghiệm: Chọn một cành cây trong vờn, dùng dao bóc một khoanh
vỏ có cả mạch rây Để thời gian là một tháng và quan sát
Tuần 11
Tiết 21 Kiểm tra một tiết
(Soạn trong giáo án chấm trả)