1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề Kiểm tra môn Toán 6 năm học: 2017- 2018

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 83,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6.. - Kĩ năng:.[r]

Trang 1

Ngày soạn:10/01/2018

Tiết: 68

Tuần: 23

KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức:

- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và làm việc có tính toán.

- Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài.

II CHUẨN BỊ:

- Thầy: Đề + đáp án

- Trò: Kiến thức + dụng cụ học tập

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới:

Ma trận

Tên chủ đề

( nội dung, chương … ) Nhận biết

Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1) Quy tắc chuyển vế

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

1 0,5đ

1 0,5đ

2 1đ

2) Nhân hai số nguyên

Số câu:

3) Tính chất phép nhân

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

1 0,5đ

1 0,5đ

1 1đ

3 2đ

4) Bội và ước số nguyên

Số câu:

Tống số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 0,5đ

5 4,5đ

4 5đ

14 10 100%

Đề 01:

A- Trắc nghiệm: ( 4 điểm )

Hãy khoanh tròn chữ cái đầu ý trả lời đúng nhất trong các câu sau

Câu 1: Tính ( - 15 ) + 12 =…

Câu 2: Nếu │x│= 5 thì:

a x = 0 b x = -5 c x = 5 d x = 5 hoặc x = - 5

Câu 3: Ta có │-13│=…

Câu 4: Cho a là số nguyên âm Nếu tích a.b là số nguyên dương thì b phải là:

a Số nguyên âm b Số nguyên dương

c Số 0 d không xác định được b là số nguyên âm hay nguyên dương

Trang 2

Câu 5: Tất cả các ước của 6 là:

a {-6;-3;-2;-1} b {+6;+3;+2;+1} c.{ ± 6; ± 3; ± 2; ± 1} d { ±

6; ± 3; ± 2} Câu 6: Tích ( - 9 ).( -1568).(-2004) 2007 sẽ:

a mang dấu “-” b mang dấu “+”

c bằng 0 d không xác định được dấu của tích trên

Câu 7: So sánh: A= (-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7).(-8).(-9).(-10) với 0, ta được:

Câu 8: Viết gọn tích sau dưới dạng lũy thừa là: (-4).(-4).(-4).(-7).(-7)

a (-4)2.(-7)2 b (-4)3.(-7)2 c (-4.7)3 d ( 4.7)3

Đề 02:

A- Trắc nghiệm: ( 4 điểm )

Hãy khoanh tròn chữ cái đầu ý trả lời đúng nhất trong các câu sau

Câu 1: Nếu │x│= 5 thì:

a x = 0 b x = -5 c x = 5 d x = 5 hoặc x = - 5

Câu 2: Ta có │-13│=…

Câu 3: Cho a là số nguyên âm Nếu tích a.b là số nguyên dương thì b phải là:

a Số nguyên âm b Số nguyên dương

c Số 0 d không xác định được b là số nguyên âm hay nguyên dương

Câu 4: Tất cả các ước của 6 là:

a {-6;-3;-2;-1} b {+6;+3;+2;+1} c.{ ± 6; ± 3; ± 2; ± 1} d { ±

6; ± 3; ± 2} Câu 5: Tích ( - 9 ).( -1568).(-2004) 2007 sẽ:

a mang dấu “-” b mang dấu “+”

c bằng 0 d không xác định được dấu của tích trên

Câu 6: So sánh: A= (-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7).(-8).(-9).(-10) với 0, ta được:

Câu 7: Viết gọn tích sau dưới dạng lũy thừa là: (-4).(-4).(-4).(-7).(-7)

a (-4)2.(-7)2 b (-4)3.(-7)2 c (-4.7)3 d ( 4.7)3

Câu 8: Tính ( - 15 ) + 12 =…

Đề 03:

A- Trắc nghiệm: ( 4 điểm )

Hãy khoanh tròn chữ cái đầu ý trả lời đúng nhất trong các câu sau

Câu 1: Ta có │-13│=…

Câu 2: Cho a là số nguyên âm Nếu tích a.b là số nguyên dương thì b phải là:

a Số nguyên âm b Số nguyên dương

c Số 0 d không xác định được b là số nguyên âm hay nguyên dương

Câu 3: Tất cả các ước của 6 là:

a {-6;-3;-2;-1} b {+6;+3;+2;+1} c.{ ± 6; ± 3; ± 2; ± 1} d { ±

6; ± 3; ± 2}

Câu 4: Tích ( - 9 ).( -1568).(-2004) 2007 sẽ:

a mang dấu “-” b mang dấu “+”

c bằng 0 d không xác định được dấu của tích trên

Câu 5: So sánh: A= (-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7).(-8).(-9).(-10) với 0, ta được:

Câu 6:Viết gọn tích sau dưới dạng lũy thừa là: (-4).(-4).(-4).(-7).(-7)

a (-4)2.(-7)2 b (-4)3.(-7)2 c (-4.7)3 d ( 4.7)3

Trang 3

Câu 7: Tính ( - 15 ) + 12 =…

Câu 8: Nếu │x│= 5 thì:

a x = 0 b x = -5 c x = 5 d x = 5 hoặc x = - 5

Đề 04:

A- Trắc nghiệm: ( 4 điểm )

Hãy khoanh tròn chữ cái đầu ý trả lời đúng nhất trong các câu sau

Câu 1: Cho a là số nguyên âm Nếu tích a.b là số nguyên dương thì b phải là:

a Số nguyên âm b Số nguyên dương

c Số 0 d không xác định được b là số nguyên âm hay nguyên dương

Câu 2: Tất cả các ước của 6 là:

a {-6;-3;-2;-1} b {+6;+3;+2;+1} c.{ ± 6; ± 3; ± 2; ± 1} d { ±

6; ± 3; ± 2}

Câu 3: Tích ( - 9 ).( -1568).(-2004) 2007 sẽ:

a mang dấu “-” b mang dấu “+”

c bằng 0 d không xác định được dấu của tích trên

Câu 4: So sánh: A= (-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7).(-8).(-9).(-10) với 0, ta được:

Câu 5:Viết gọn tích sau dưới dạng lũy thừa là: (-4).(-4).(-4).(-7).(-7)

a (-4)2.(-7)2 b (-4)3.(-7)2 c (-4.7)3 d ( 4.7)3

Câu 6: Tính ( - 15 ) + 12 =…

Câu 7: Nếu │x│= 5 thì:

a x = 0 b x = -5 c x = 5 d x = 5 hoặc x = - 5

Câu 8: Ta có │-13│=…

B- Phần tự luận:( 6 điểm)

Câu 9: Tính

a) [ (- 35 ) + ( - 8 ) ] + ( -12 ) b) (- 4).120.( - 5 )

Câu 10: Tìm x Z , biết:

Câu 11: Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thỏa mãn điều kiện:

- 7 < x < 8

Đáp án:

A- TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )

Mỗi ý đúng được 0,5đ

B- Phần tự luận: ( 6 điểm)

Câu 9: Ta có:

a) [ (- 35 ) + ( - 8 ) ] + ( -12 ) = ( - 43 ) + ( - 12 ) 0,5 điểm

b) (- 4).120.( - 5 ) = [( - 4 ) ( - 5 )] 120 0,5 điểm

Trang 4

= 20 120

Câu 10: Ta có

Câu 11: Ta có: - 7 < x < 8

Suy ra: x         6; 5; 4; 3; 2; 1;0;7 

1 điểm Vậy tổng tất cả các giá trị của x là: 0,5 điểm

(- 6 + 6)+(-5 + 5 )+(-4+4)+(-3+3)+(-2+2)+(-1+1)+0+7= 7 0,5 điểm

4 Tổng kết: Tổng kết điểm:

6A3

6A4

6A5

5 Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:

Xem và soạn trước bài mới: §1 Mở rộng khái niệm phân số

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:10/01/2018

Tiết: 69

Tuần: 23

Chương III: PHÂN SỐ

§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- Kiến thức:

- Nắm được khái niệm phân số trong số nguyên

- Thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6

- Kĩ năng:

- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

- Thấy được số nguyên cúng được coi là phân số với mẫu là 1

- Thái độ:

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị:

Thầy:- Thước kẻ, SGK, giáo án.

Trò:- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.

III Các bước lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (3p)

Giới thiệu chương III

3 Nội dung bài mới:

Ta có: a) │x│= 7 b) 4x + 37 = 13

Suy ra: x = 7 hoặc x = - 7 0,5 điểm 4x = 13 – 37 0,5 điểm

4x = - 24 0,5 điểm

x = - 24 : 4

x = - 6 0,5 điểm

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cũ(3 phút )

- Ở tiểu học phân số

được nghi dưới dạng

nào ?

- GV dẫn vào bài

- HS: Chú ý theo dõi, trả lời

- HS: Chú ý theo dõi

- Phân số đã học có dạng trong đó

a, b thuộc N và b khác 0

Hoạt động 2: Khái niệm phân số ( 15 phút )

- Ở tiểu học phân số

được nghi dưới dạng

nào ?

GV: Nêu ví dụ chẳng

hạn phân số có thể coi

là 3 chia cho 4

Tương tự, ta cũng coi

là phân số và coi là kết

quả của phép chia -3

cho 4

- Vậy với a, b  Z, kết

quả của phép chia a cho

b là phân số nào?

GV: Nhận xét vàghi

bảng

- HS: Chú ý theo dõi, trả lời được:- Có dạng trong

đó a, b thuộc N và b khác 0

HS: Chú ý theo dõi

HS: kết quả của phép chia a cho b là phân số

HS: Chú ý theo dõi và ghi nhanh vào vở

1 Khái niệm phân số:

Ví dụ:

* Tổng quát:

Người ta gọi gọi với a, b Z, b

0 là một phân số, a là tử số (tử), b

là mẫu số (mẫu) của phân số.

Hoạt động 3: Ví dụ.(15 phút ) GV: Treo bảng phụ ghi

ví dụ , gọi 1-2 học sinh

đứng tại chổ đọc to lại

các phân số vừa ghi

GV: Yêu cầu học sinh

hoạt động nhóm hoàn

)

- Gọi 4 học sinh lên

bảng trình bày ?1

- Gọi tiếp 2 học sinh lên

bảng dùng bút lông

khoanh tròn vào chữ cá

trước câu chọn

GV: Nhận xét bài của

các học sinh và nhận xét

hoatï động của các

HS: Chú ý theo dõi và ghi

vào vở

HS: Thực hiện theo nhóm

- 4HS: lên bảng trình bày

?1

- HS: Các nhóm còn lại chú

ý theo dõi, nêu nhận xét

2HS: lên bảng thực hiện HS: Chưa thực hiện đúng

2 Ví dụ

− 2

3 ; ; ; ; … là nh ng phân sữ ố

?1

4

3 2

có tử là -3 mẫu là 2

1

3 1

có t là -3 m u là 1, …ử ẫ

?2

a)

4 7

Trang 6

cầu học sinh nhận xét,

mọi số nguyên z có thể

viết được dưới dạng

phân số hay không ?

Nêu ví dụ ?

- Nếu có số nguyên a thì

ta viết như thế nào?

GV: Nhận xét và chốt

lại bằng nội dung nhận

xét SGK

ghi bài vào vỡ

HS: Đứng tại chổ trả lời

HS: Ta viết HS: Chú ý theo dõi và ghi

bài vàvở

c)

2 5

?3

Nhận xét: Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số

Ví dụ : 4 =

4 1

* Nhận xét:

- Số nguyên a có thể viết là

Hoạt động 4: Củng cố.(10 phút )

GV: Chốt lại nội dung

bài học và ghi sẵn bài

tập 1 ra bảng phụ

- Gọi học sinh lên bảng

trực tiếp làm bài vào

bảng phụ

- Sau khi học sinh lên

bảng đả biểu diễn xong,

hỏi đối với 1 số học

sinh (Y-K)

2

hình ?

7

16 là phần nào trên

hình?

GV: Nhận xét , chốt lại

Bài 2 (Sgk/5):

GV: Tương tự bài tập

1 , quan sát hình

4a,b,c,d đọc và ghi các

phân số

- Hướng dẫn đối với

một số học sinh yếu

- Nhận xét chung

HS: Chú ý theo dõi, đọc

quan sát hình vẽ và suy nghĩ ( 1 p’ )

2HS: Lên bảng thực hiện

HS còn lại chú ý nhận xét,

ghi vào vở

HS: (Y-K) quan sát hình và

biết được

2

3và

7

16 là phần tô màu trên hình vẽ

HS: Ghi bài nhanh vào vở.

Bài 2 (Sgk/5):

HS: Quan sát kĩ các hìnhvẽ

và biểu diễn các phân số tương ứng

4HS: lên bảng ghi các phân

số tương ứng với các hình

HS: Còn lại chú ý, nêu

nhận xét

Bài 1 (Sgk/5) :

a)

2

3 của hình chử nhật

b)

7

Bài 2 (Sgk/5):

a)

2

9 b)

9 12

c)

1

4 d)

1 12

4 Củng cố: lồng vào bài học

Cho HS làm BT 3, 4 và 5 SGK

5 Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:

- Học thuộc dạng tổng quát của phân số

- BTVN: 5 SGK

- Xem và soạn trước bài mới: §2 Phân số bằng nhau.

Trang 7

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:10/01/2018

Tiết: 70

Tuần: 23

§2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I Mục tiêu:

- Kiến thức:

- Nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

- Kĩ năng:

- Nhận dạng được phân số bằng nhau và không bằng nhau

- Thái độ:

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị:

Thầy:- Thước kẻ, SGK, giáo án.

Trò:- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.

III Các bước lên lớp:

1 Ổn định lớp: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (2p)- Nêu khái niệm phân số ?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản

Hoạt động 1: Định nghĩa.( 15 phút )

-Ở tiểu học, ta đã biết

=

Ta có nhận xét

1.6 = 3.2 (=6)

Ta cũng có = và nhận

thấy:

5.12 = 10.6 (=60)

+ Hai phân số và bằng

nhau khi nào?

-Nhận xét

-HS chú ý theo dõi và có thể đưa ra dự đoán

- Khi a.d = b.c

-Nhận xét

1 Định nghĩa

Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c

Hoạt động 2: Các ví dụ.(15 phút )

-GV nêu ví dụ1sgk/8

- Làm câu hỏi ?1 ,

?2

-HS chú ý theo dõi

2 Các ví dụ

Ví dụ 1:

− 3

4 = vì (-3).(-8) = 4.6 (=24)

Trang 8

+ Dựa vào nội dung nào

để thực hiện ?

Treo bảng phụ

+ Yêu cầu HS thực hiện

theo nhóm 2 p’

-Nhận xét

- GV nêu ví dụ 2: Tìm

số nguyên x, biết =

+ Để tìm x ta dựa vào

kiến thức nào ?

- Nhận xét chung

ví dụ để thực hiện + Các cặp phân số ở câu a,

c bằng nhau

?2

-21.5

-Nhận xét

HS tìm hiểu đề và trả lời

+ Dựa vào định nghĩa để tìm x

-Nhận xét

3

5  vì 3.7  5.(-4)

Ví dụ 2:

Tìm x  Z biết

= (-2).6 = 3.x  x =

x = -4

Hoạt động 3: Củng cố.(9 phút )

- Qua bài học hôm nay

các em đã nắm được

những nội dung cơ bản

nào ?

-Nhận xét

NÂNG CAO BÀI 6, 7

Bài 6 (Sgk/8):

+ Để tìm x, y ta dựa vào

nội dung nào ?

-Nhận xét

Bài 8 (Sgk/8):

+ Để làm bài tập trên ta

dựa vào kiến thức nào ?

-Nhận xét

- Định nghĩa về hai phân số bàng nhau, ôn tập được nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu

-Nhận xét Bài 6 (Sgk/8):

+ Dựa vào định nghĩa và ví

dụ 2

-Nhận xét

Bài 8 (Sgk/8):

+ Dựa vào định nghĩa để thực hiện

-Nhận xét

Bài 6 (Sgk/8):

a) =  x = = 2 b) = y = = -7 Bài 8 (Sgk/8):

a) a.b = (-b).(-a) nên =

b) (-a).b = (-b).a nên =

4 Củng cố: lồng vào bài học

5 Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà (3p)

- Về nhà học bài và làm các bài tập 9, 10 (Sgk/9)

- Xem bài “Tính chất cơ bản của phân số” tiết sau học

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:10/01/2018

Tiết: 18

Tuần: 23

Trang 9

§5 VẼ GÓC CHO BIẾT SỐ ĐO

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu được trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox bao giờ cũng vẽ được một và chỉ một

tia Oy sao cho xOy = m0 ( 00 < m < 1800 )

- Kỹ năng: HS biết vẽ góc có số đo cho trước bằng thước thẳng và thước đo góc.

- Thái độ: Tích cực trong học tập.

II Chuẩn bị

Thầy: Thước đo góc, thước thẳng.

Trò: Thước thẳng, thước đo góc.

III Các bước lên lớp:

1 Ổn định lớp (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (2p)

Yêu cầu HS nhắc lại cách đo góc

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản

Hoạt động 1: Vẽ góc trên nửa mp (Xoáy sâu) (25p)

HD học sinh:

- Đặt thước đo góc Tâm thước

trùng đỉnh góc Vạch số 0 trùng

một cạnh Cạnh còn lại đi qua

vạch nào của thước thì đó là số

đo của góc đó

? Trên nửa mặt phẳng bờ chứa

tia Ox, ta vẽ được bao nhiêu tia

Oy để xOy = m ( độ)

- Yêu cầu HS đọc nhận xét

? Nêu các bước vẽ

Cho học sinh vẽ ở bảng và vẽ

vào vở

- Học sinh lắng nghe và quan sát cách vẽ góc mà giáo viên lấy làm ví dụ

HS tiến hành theo yêu cầu ( vẽ

góc 700)

- HS đo kiểm tra hình của nhau

- Ta chỉ vẽ được một tia thoả mãn

- HS đọc nhận xét

- HS: Nêu các bước vẽ

B1: Vẽ tia BA

B2: Vẽ tia BC sao cho:

BAC = 300

* Sau đó một học sinh tiến hành vẽ ở bảng

1 Vẽ góc trên nửa mặt phẳng:

VD1: Cho tia Ox Vẽ xOy sao cho

xOy = 400

40

y

x O

Nhận xét: Trên nửa mặt phẳng cho

trước có bờ chứa tia Ox bao giờ cũng

vẽ được một tia Oy sao cho xOy=

m0 VD2: Vẽ BAC biết BAC = 300

C

B

A

30

Trang 10

Hoạt động 2: Củng cố( 15’)

Cho HS làm bài 24/ 84

SGK

4 Củng cố:

5 Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà (2p)

- Học bài theo vở ghi

- Làm các bài tập 25, 26, 27 SGK

- Xem trước phần còn lại của bài

IV Rút kinh nghiệm:

- -Tổ trưởng ký duyệt tuần 23

Ngày 15 tháng 01năm 2017

Nguyễn Hoàng Lâm An Hạ

Ngày đăng: 08/04/2021, 16:32

w