Hái cöa hµng cã bao nhiªu xe sau khi nhËp?.[r]
Trang 2Phần II: Làm các bài tập sau:
Câu 1: Đặt rồi tính (2 điểm)
Câu 2: (2,5 điểm)
Hình chữ nhật ABCD có kích thớc nh hình vẽ Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
đó?
Câu 3: Giải bài toán: (2,5 điểm)
Một vòi nớc chảy vào bể 5 phút đợc 150 lít nớc, Hỏi trong 8 phút vòi nớcđó chảy vào
bể đợc bao nhiêu lít nớc? ( Số lít nớc chảy vào bể trong mỗi phút đề nh nhau)
C
D
3cm
Trang 3Đề Thi học kỳ ii – Lớp 3
Năm học : 2004 – 2005
Môn : toán
Thời gian : 60 phút (không kể thời gian chép đề)
Phần I : Mỗi bài dới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.
1 Số liền sau của 68457 là:
2) Nối theo mẫu
3) Ngời bán hàng tính rằng cứ 60 cái cốc thì xếp đều vào 10 bàn Hỏi có 78 cái cốc thì xếp đều vào bao nhiêu bàn nh thế.
Mời chín nghìn bốn trăm hai mơi lăm 70628
Trang 4Trờng tiểu học xuân đỉnh
Trang 5(0,5 đ) Câu 6 : Một phòng học hình chữ nhật có chiều d i kho à ảng :
Một vòi nước chảy vào bể 5 phút được 150 lít nước Hỏi trong 8 phút vòi nước đó chảy vào bể được bao nhiêu lít nước ? (Số lít nước chảy vào bể trong mỗi phút đều như nhau)
B
C D
3 cm
Trang 6(
Trang 8
Trờng tiểu học nghĩa đô
Họ và tên:
Lớp : 3
Đề Kiểm tra cuối học kì iI Năm học 2005 – 2006 Môn: Toán (Thời gian 50 phút) Bài 1: Đặt tính rồi tính : (2đ) 4728 + 2163 64123 - 2475 1405 x 4 1227 : 3 .
.
.
Bài 2: Tìm X ? (3đ) X + 3112 = 47291
X x 7 = 1029
X : 4 = 1232
Bài 3: (2đ) Hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó?
Bài 4 : >, < = ? (2đ)
7 m 8 cm … 7 m 5 dm 30 dm … 300 cm
1 giờ … 55 phút 3 giờ … 2 giờ 60 phút
Trang 9Bài 5 : (1đ)
Viết các số có ba chữ số, biết chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục; chữ số hàng chục nhiều hơn chữ số hàng đơn vị là 2.
Trang 10
Kiểm tra cuối kì II
Bài 1: Đặt tính và tính: (2 điểm)
.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Tìm a: (1,5 điểm) a : 8 = 5170 : 5 a + 7 x 869 = 100 000 - 52 a x 9 + 57 971 = 92 000 ………
… ………
… ………
… ………
… ………
… ………
… ………
… ………
… ………
… ………
… Bài 3: Tính giá trị biểu thức: (1,5 điểm) 8981 + 1019 x 3 (51 936 – 15 468) : 6 (23 727 + 6549) : 9 – 1937 = ………
… ……… … ……… …
………
… Bài 4: Điền dấu >, <, = vào … (2 điểm) 805 g …… 850g 1kg 35 g …… 1035g ………
… 1km 20m …… 1002m ………
… 1km25m …… 1025m ………
… 2 giờ 30 phút …… 230 phút ………
… 1/2 giờ ………… 1/3 giờ ………
… Bài 5: (2 điểm) a Có 6 học sinh mua quà sinh nhật để tặng bạn Họ đa cô bán hàng 50 000 đồng và nhận số tiền trả lại là 8 000 đồng Nếu chia số tiền mua quà sinh nhật cho 6 ngời thì mỗi ngời phải trả bao nhiêu tiền? Bài giải ………
………
………
………
………
………
b Nhà Hùng thu hoạch đợc 72 654 kg quả vải thiều, bán đi 1/3 số vải thiều đó Hỏi nhà Hùng còn lại bao nhiêu kilôgam vải thiều? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 6: Tìm tích của số liền sau của số bé nhất có năm chữ số với 9 Tích đó kém số lớn nhất có năm chữ số bao nhiêu đơn vị? (1 điểm) ………
………
Trang 11………
………
………
Trang 12Trờng tiểu học nghĩa đô Kiểm tra cuối học kì II
Khối 3 Năm học 2006 – 2007
** 0o0 ** Môn: ToáN ( Thời gian 50 phút)
Phần I: Khoanh vào chữ đặt tr ớc câu trả lời đúng
Câu 1: Số liền trớc của 78900 là: ( 0,5 điểm)
Trang 14Phần II: Làm các bài tập sau:
Câu 1: Đặt rồi tính
16427 + 8109 93608 – 7245 3706 x 6 2148 : 6
Câu 2: (2,5 điểm) Hình chữ nhật ABCD có kích thớc nh hình vẽ Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó?
Câu 3: Giải bài toán: Một vòi nớc chảy vào bể 5 phút đợc 150 lít nớc, Hỏi trong 8 phút vòi nớc đó chảy vào bể đợc bao nhiêu lít nớc? ( Số lít nớc chảy vào bể trong mỗi phút đều nh nhau)
Chúc các con làm bài tốt ! Trờng Tiểu học Nghĩa Đô Kiểm tra cuối học kì II Họ và tên:
Năm học: 2006 – 2007
C
D
3cm
Trang 15Lớp : 3 A Môn: Toán (Thời gian:50phút)
…………
…………
Bài 4: Một cửa hàng xe đạp có 423 cái xe Đã bán đi 278 cái xe Cửa hàng lại nhập về
một số xe gấp 3 lần số xe còn lại Hỏi cửa hàng có bao nhiêu xe sau khi nhập?
Trang 16………
……… Bài 5: Tìm một số, biết rằng số này gấp lên 5 lần rồi giảm đi 3 lần thì đợc kết quả là một số tròn chục bé nhất.
Trang 18Trờng tiểu học nghĩa đô
Họ và tên:
Lớp : 3
Đề Kiểm tra cuối học kì iI Năm học 2005 – 2006 Môn: Toán (Thời gian 50 phút) Bài 1: Đặt tính rồi tính : (2đ) 4728 + 2163 64123 - 2475 1405 x 4 1227 : 3 .
.
.
Bài 2: Tìm X ? (3đ) X + 3112 = 47291
X x 7 = 1029
X : 4 = 1232
Bài 3: (2đ) Hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó?
Bài 4 : >, < = ? (2đ)
7 m 8 cm … 7 m 5 dm 30 dm … 300 cm
1 giờ … 55 phút 3 giờ … 2 giờ 60 phút
Trang 19Bài 5 : (1đ)
Viết các số có ba chữ số, biết chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục; chữ số hàng chục nhiều hơn chữ số hàng đơn vị là 2.
Trang 20
Trờng tiểu học nghĩa đô
Trang 21Phần II: Làm các bài tập sau:
Câu 1: Đặt rồi tính (2 điểm)
Câu 2: (2,5 điểm)
Hình chữ nhật ABCD có kích thớc nh hình vẽ Tính chu vi hình chữ nhật đó?
Câu 3: Giải bài toán: (2,5 điểm)
Một vòi nớc chảy vào bể 5 phút đợc 150 lít nớc, Hỏi trong 8 phút vòi nớcđó chảy vào
bể đợc bao nhiêu lít nớc? ( Số lít nớc chảy vào bể trong mỗi phút đề nh nhau)
C
D
3cm