BiÓu diÔn ®îc vÐc t¬ lùc.. Gi¶i thÝch ®îc hiÖn tîng qu¸n tÝnh. - Th¸i ®é: Nghiªm tóc, trung thùc vµ hîp t¸c trong thÝ nghiÖm.. HS kh¸c nhËn xÐt vµ bæ xung nÕu cÇn. - GV giíi thiÖu môc: [r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH VẬT LÝ LỚP 8
Cả năm: 37 tuần = 35 tiếtHọc kì I: 19 tuần = 18 tiếtHọc kì II: 18 tuần = 17 tiết
20 16 Cơ năng: Thế năng, động năng
21 17 Sự chuyển hoá và bảo toàn cơ năng
22 18 Ôn tập và tổng kết chương I
Chương II: NHIỆT HỌC
23 19,20 Các chất được cấu tạo như thế nào
Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên
24 21 Nhiệt năng
25 22 Dẫn nhiệt
26 23 Đối lưu- Bức xạ nhiệt
28 24 Công thức tính nhiệt lượng
29 25 Phương trình cân bằng nhiệt
31 26 Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu
32 27 Sự bảo toàn năng ;ượng trong các hiện tượng cơ và nhiệt
33 28 Động cơ nhiệt
34 29 Ôn tập tổng kết chương II
35 Kiểm tra học kì II
Trang 2Ngày soạn: 20/08/2010 Ngày dạy: 23/08/2010
Chơng 1: Cơ học
Tiết 1: Bài 1-2: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC – VẬN TỐC
A Mục tiêu:
- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày
- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt xác định
trạng thái của vật đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc
- Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp: chuyển động thẳng,
chuyển động cong, chuyển động tròn
- So sánh quãng đờng chuyển động trong một giây của mỗi chuyển động để rút ra
cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động (vận tốc)
Hoạt động 1: Tổ chức hoạt động dạy
học (5ph)
- GV giới thiệu chơng trình vật lý 8 gồm
2 chơng: Cơ học & Nhiệt học
- Trong chơng 1 ta cần tìm hiểu bao
nhiêu vấn đề? Đó là những vấn đề gì?
vật chuyển động hay đứng yên (8ph)
- Yêu cầu HS lấy 2 VD về vật chuyển
động và vật đứng yên Tại sao nói vật đó
chuyển động (đứng yên)?
- GV: vị trí của vật đó so với gốc cây
thay đổi chứng tỏ vật đó đang chuyển
động và vị trí không thay đổi chứng tỏ
vật đó đứng yên
- Yêu cầu HS trả lời C1
- Khi nào vật chuyển động?
- GV chuẩn lại câu phát biểu của HS
Nếu HS phát biểu còn thiếu (thời gian),
GV lấy 1 VD 1 vật lúc chuyển động, lúc
đứng yên để khắc sâu kết luận
- Yêu cầu HS tìm VD về vật chuyển
động, vật đứng yên và chỉ rõ vật đợc
chọn làm mốc (trả lời câu C2&C3)
- Cây bên đờng đứng yên hay chuyển
động?
- HS nêu VD và trình bày lập luận vậttrong VD đang CĐ (đứng yên): quan sátbánh xe quay, nghe tiếng máy to dần,
- HS trả lời C1: Muốn nhận biết 1 vật
CĐ hay đứng yên phải dựa vào vị trí của vật đó so với vật đợc chọn làm mốc (v.mốc).
Thờng chọn Trái Đất và những vật gắnvới Trái Đất làm vật mốc
HS rút ra kết luận: Vị trí của vật so với
vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc gọi là chuyển động cơ học (chuyển động).
Trang 3đối của chuyển động và đứng yên
(5ph)
- Cho HS quan sát H1.2(SGK) Yêu cầu
HS quan sát và trả lời C4,C5 &C6
Chú ý: Yêu cầu HS chỉ rõ vật chuyển
động hay đứng yên so với vật mốc nào?
-Từ ví dụ minh hoạ của C7.Yêu cầu HS
rút ra nhận xét
(Có thể làm TN với xe lăn,1 khúc gỗ ,
cho HS quan sát và nhận xét)
- GV nên quy ớc :Khi không nêu vật
mốc nghĩa là phải hiểu đã chọn vật mốc
là vật gắn với Trái Đất
động của vật có tính chất tơng đối
- C8: Mặt trời thay đổi vị trí so với một
điểm mốc gắn với Trái đất Vì vậy coiMặt trời CĐ khi lấy mốc là Trái đất.(Mặt trời nằm gần tâm của thái dơng hệ
và có khối lợng rất lớn nên coi Mặt trời
là đứng yên)
Hoạt động 4: Vận dụng (5ph)
- Yêu cầu HS quan sát H1.4(SGK) trả
lời câu C10
- Tổ chức cho HS thảo luận C10
- Hớng dẫn HS trả lời và thảo luận C11
- HS trả lời và thảo luận câu C10 &C11C11: Nói nh vậy không phải lúc nàocũng đúng Có trờng hợp sai, ví dụ:chuyển động tròn quanh vật mốc
của chuyển động của các bạn trong
nhóm căn cứ vào kết quả cuộc chạy
60m (bảng 2.1) và điền vào cột 4, cột 5
- Yêu cầu HS trả lời và thảo luận C1,C2
(có 2 cách để biết ai nhanh, ai chậm:
+ Cùng một quãng đờng chuyển động,
bạn nào chạy mất ít thời gian hơn sẽ
chuyển động nhanh hơn
+ So sánh độ dài qđ chạy đợc của mỗi
bạn trong cùng một đơn vị thời gian)
Từ đó rút ra khái niệm vận tốc
- Yêu cầu HS thảo luận để thống nhất
câu trả lời C3
- GV thông báo công thức tính vận tốc
- Đơn vị vận tốc phụ thuộc yếu tố nào?
- Yêu cầu HS hoàn thiện câu C4
- GV thông báo đơn vị vận tốc (chú ý
cách đổi đơn vị vận tốc)
- GV giới thiệu về tốc kế qua hình vẽ
hoặc xem tốc kế thật Khi xe máy, ô tô
chuyển động, kim của tốc kế cho biết
vận tốc của chuyển động
- HS đọc bảng 2.1
- Thảo luận nhóm để trả lời C1, C2 và
điền vào cột 4, cột 5 trong bảng 2.1.C1: Cùng chạy một quãng đờng 60m nhnhau, bạn nào mất ít thời gian sẽ chạynhanh hơn
C2: HS ghi kết quả vào cột 5
- Khái niệm: Quãng dờng chạy dợc
trong một giây gọi là vận tốc.
- C3: Độ lớn vận tốc cho biết sự
nhanh, chậm của chuyển động và đợc tính bằng độ dài quãng đờng đi đợc trong một đơn vị thời gian.
- Công thức tính vận tốc: v=s
t
Trong đó: v là vận tốc
s là quãng đờng đi đợc
t là thời gian đi hết q.đ đó
- HS trả lời:đơn vị vận tốc phụ thuộc vào
đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian
- HS trả lời C4
- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:
+ Met trên giây (m/s) + Kilômet trên giờ (km/h)
- HS quan sát H2.2 và nắm đợc: Tốc kế
là dụng cụ đo độ lớn vận tốc
Hoạt động 6: Vận dụng (7ph)
- Hớng dẫn HS vận dụng trả lời C5: tóm
tắt đề bài Yêu cầu HS nêu đợc ý nghĩa
- HS nêu ý nghĩa của các con số và tự sosánh(C5): Đổi về m/s hoặc đổi về đơn vịkm/h
Trang 4của các con số và so sánh Nếu HS
không đổi về cùng một đơn vị thì phân
tích cho HS thấy cha đủ khả năng s.s
- Yêu cầu HS đọc và tóm tắt C6:Đại
l-ợng nào đã biết,cha biết?Đơn vị đã
thống nhất cha ? áp dụng công thức
& C8 Yêu cầu HS dới lớp tự giải
- Cho HS so sánh kết quả với HS trên
3600 s =15(m/s)
Chú ý: Chỉ so sánh số đo vận tốc của tàukhi quy về cùng một loại đơn vị vận tốcC7: Giải
t = 40ph = 2/3h Từ: v =s
t ⇒s = v.tv=12km/h Quãng đờng ngời đi xe s=? km đạp đi đợc là:
s = v.t = 12.2
3 = 4 (km)
Củng cố (5 ph)
- Thế nào gọi là chuyển động cơ học?
- Giữa CĐ và đứng yên có tính chất gì?
- Độ lớn vận tốc cho biết điều gì?
- Công thức tính vận tốc?
- Đơn vị vận tốc? Nếu đổi đơn vị thì số
đo vận tốc có thay đổi không?
- HS trả lời các câu hỏi GV yêu cầu để
hệ thống lại kiến thức
H
ướng dẫn về nhà:
- Học bài và làm bài tập 1.1-1.6 , 2.1-2.5(SBT)
- Tìm hiểu mục: Có thể em cha biết.
- Đọc trớc bài 3: Chuyển động đều - Chuyển động không đều
CHUYỂN ĐỘNG KHễNG ĐỀU
A Mục tiêu
- Kiến thức: + Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động đều và chuyển động không
đều Nêu đợc ví dụ về chuyển động đều và chuyển động không đều thờng gặp
+ Xác định đợc dấu hiệu đặc trng cho chuyển động đều là vận tốc không thay đổitheo thời gian Chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian
+ Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng
+ Mô tả (làm thí nghiệm) hình 3.1 (SGK) để trả lời những câu hỏi trong bài
- Kĩ năng: Từ các hiện tợng thực tế và kết quả thí nghiệm rút ra quy luật của chuyển
động đều và không đều
- Thái độ: Tập trung nghiêm túc, hợp tác khi thực hiện thí nghiệm
B Chuẩn bị
- Cả lớp: Bảng phụ ghi vắn tắt các bớc thí nghiệm và bảng 3.1(SGK)
- Mỗi nhóm: 1 máng nghiêng, 1 bánh xe, 1bút dạ, 1 đồng hồ bấm giây
C Tổ chức hoạt động dạy học
Kiểm tra bài cũ: (8 ph)
HS1: Độ lớn vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động? Viết công thức tính vậntốc Chữa bài tập 2.3 (SBT)
Trang 5HS2: Chữa bài tập 2.1 & 2.5 (SBT).
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học
tập (2ph)
- GV: Vận tốc cho biết mức độ nhanh
chậm của chuyển động Thực tế khi em
đạp xe có phải luôn nhanh hoặc luôn
chậm nh nhau?
- HS ghi đầu bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu về chuyển động
đều và không đều (15ph)
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong
SGK và trả lời câu hỏi:
+ Chuyển động đều là gì? Lấy ví dụ về
chuyển động đều trong thực tế
+ Chuyển động không đều là gì? Tìm ví
dụ trong thực tế
- GV: Tìm ví dụ trong thực tế về chuyển
động đều và chuyển động không đều,
chuyển động nào dễ tìm hơn?
- Từ kết quả thí nghiệm yêu cầu HS trả
lời và thảo luận C1 & C2 (Có giải thích)
- HS đọc thông tin (2ph) và trả lời câuhỏi GV yêu cầu
+ Chuyển động đều là chuyển động màvận tốc không thay đổi theo thời gianVD: chuyển động của đầu kim đồng hồ,của trái đất xung quanh mặt trời,
+ Chuyển động không đều là chuyển
động mà vận tốc thay đổi theo thời gianVD: Chuyển động của ô tô, xe máy,
- HS đọc C1 để nắm đợc cách làm TN
- Nhận dụng cụ và lắp TN, quan sátchuyển động của trục bánh xe và đánhdấu các quãng đờng mà nó lăn đợc saunhững khoảng thời gian 3s liên tiếp trên
AD & DF
- HS tự trả lời C1 Thảo luận theo nhóm
và thống nhất câu trả lời C1 & C2
- Yêu cầu HS đọc thông tin để nắm và
tính đợc vận tốc trung bình của trục
bánh xe trên mỗi quãng đờng từ A-D
- GV: Vận tốc trung bình đợc tính bằng
biểu thức nào?
- HS dựa vào kết quả thí nghiệm ở bảng3.1 để tính vận tốc trung bình trên cácquãng đờng AB,BC,CD (trả lời C3)
vAB = 0,017m/s; vBC = 0,05m/s; vCD =0,08m/s
vtb = s1+s2
t1+t2 =
120+60 30+24 = 3,3(m/s)
Trang 6- Yêu cầu HS tự làm thực hành đo vtb
theo C7
Củng cố: Yêu cầu HS đọcphần ghi nhớ
và tìm hiểu phần Có thể em cha biết
- Đọc trớc bài 4: Biểu diễn lực
- Đọc lại bài: Lực-Hai lực cân bằng (Bài 6- SGK Vật lý 6)
Ngày soạn: 05/09/2010 Ngày dạy: 13/09/2010
A Mục tiêu
- Kiến thức: + Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
+ Nhận biết đợc lực là một đại lợng véc tơ Biểu diễn đợc véc tơ lực
Bài cũ: (10 ph) Yờu cầu hs làm bài tập sau:
Một ngời đi bộ đều trên đoạn đờng đầu dài 3km với vận tốc 2m/s ở đoạn đờng saudài 1,95 km ngời đó đi hết 0,5h Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả quãng
đờng
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học
tập (2ph)
GV: Một đầu tàu kéo các toa với một
lực 106N chạy theo hớng Bắc -Nam
Làm thế nào để biểu diễn đợc lực kéo
trên?
- Ghi đầu bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu về mối quan hệ
giữa lực và sự thay đổi vận tốc (8ph)
- Tác dụng của lực, ngoài phụ thuộc vào
độ lớn còn phụ thuộc vào yếu tố nào?
- HS làm TN nh hình 4.1 (hoạt độngnhóm) để biết đợc nguyên nhân làm xebiến đổi chuyển động và mô tả đợc hình4.2
- HS: Tác dụng của lực làm cho vật bịbiến đổi chuyển động hoặc bị biến dạng
Hoạt động 3: Thông báo về đặc điểm
của lực và cách biểu diễn lực bằng véc
Trang 7Nhấn mạnh: Hiệu quả tác dụng của lực
phụ thuộc vào 3 yếu tố này
- GV thông báo cách biểu diễn véc tơ
+ Phơng và chiều là phơng và chiều của lực.
+ Độ dài biểu diễn cờng độ của lực theo một tỉ lệ xích cho trớc.
- Kí hiệu véc tơ lực: F
- HS biểu diễn lực theo yêu cầu củaGV
Hoạt động 4: Vận dụng (10ph)
- GV gọi 2 HS lên bảng biểu diễn 2 lực
trong câu C2.HS dới lớp biểu diễn vào
vở và nhận xét bài của HS trên bảng
GV hớng dẫn HS trao đổi lấy tỉ lệ xích
sao cho thích hợp
- Yêu cầu HS trả lời C3
- Tổ chức thảo luận chung cả lớp để
thống nhất câu trả lời
- HS lên bảng biểu diễn lực theo yêu cầucủa GV
- HS cả lớp thảo luận, thống nhất câuC2
- Trả lời và thảo luận C3:
a) F1 = 20N, phơng thẳng đứng, chiều ớng từ dới lên
h-b) F2 = 30N, phơng nằm ngang, chiều từtrái sang phải
- Lực đợc biểu diễn nh thế nào?
- HS trả lời các câu hỏi GV yêu cầu để
Trang 8Ngày soạn: 10/09/2010 Ngày dạy: 20/09/2010
- Nêu một số ví dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quán tính
- Thái độ: Nghiêm túc, trung thực và hợp tác trong thí nghiệm
B Chuẩn bị: Mỏy A tỳt
C Tổ chức hoạt động dạy học
Bài cũ: (8 ph)
Gọi 2 học sinh lờn bảng làm bài tập 4.4 và 4.5
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
nhau nên vật đứng yên Vâỵ, nếu một
vật đang chuyển động mà chịu tác dụng
của hai lực cân bằng, vật sẽ nh thế nào?
Hoạt động 2: Tìm hiểu về lực cân bằng
(15ph)
Yêu cầu HS quan sát hình 5.2 SGK về
quả cầu treo trên dây, quả bóng đặt trên
bàn, các vật này đang đứng yên vì chịu
tác dụng của hai lực cân bằng
- Hớng dẫn HS tìm đợc hai lực tác dụng
lên mỗi vật và chỉ ra những cặp lực cân
bằng
- Hớng dẫn HS tìm hiểu tiếp về tác dụng
của hai lực cân bằng lên vật đang
chuyển động dựa trên cơ sở:
+ Lực làm thay đổi vận tốc
+ Hai lực cân bằng tác dụng lên vật
đang đứng yên làm cho vật đứng yên tức
là không làm thay đổi vận tốc Vậy khi
vật đang chuyển động mà chỉ chịu tác
dụng của hai lực cân bằng thì sẽ thế
nào? (tiếp tục chuyển động nh cũ hay
đứng yên, hay chuyển động bị thay
C1: a, Tác dụng lên quyển sách có hailực: trọng lực P, lực đẩy Q của mặt bàn
b, Tác dụng lên quả cầu có hai lực: trọnglực P, lực căng T
c, Tác dụng lên quả bóng có hai lực:trọng lực P, lực đẩy Q của mặt bàn.Mỗi cặp lực này là hai lực cân bằng.Chúng có cùng điểm đặt, cùng phơng,cùng độ lớn nhng ngợc chiều
2 Tác dụng của hai vật cân bằng lên vật
tốc của vật nên vật tiếp tục chuyển động
thẳng đều mãi mãi.
- Theo dõi thí nghiệm, suy nghĩ và trảlời C2, C3, C4
C2: Quả cân A chịu tác dụng của hailực: Trọng lực PA, sức căng T của dây,
Trang 9+ Hình 5.3a SGK: Ban đầu quả cân A
đứng yên
+ Hình 5.3a SGK: Quả cân A chuyển
động
+ Hình 5.3c, d SGK: Quả cân A tiếp tục
chuyển động khi A' bị giữ lại
Đặc biệt giai đoạn (d) giúp HS ghi lại
quáng đờng đi đợc trong các khoảng
thời gian 2s liên tiếp
- GV gọi 1 HS hoàn thành C5 HS khác
nhận xét và bổ xung nếu cần Cho HS
thảo luận để thống nhất câu trả lời
Hoạt động 3: Tìm hiểu về quán tính
(10ph)
- Tổ chức tình huống học tập và giúp HS
phát hiện quán tính, GV đa ra một số
hiện tợng về quán tính mà HS thờng
- Yêu cầu HS trả lời C6, C7, C8
hai lực này cân bằng (do T = PB mà PB =
động Thí nghiệm cho biết kết quảchuyển động của A là thẳng đều
- Ghi kết quả thí nghiệm vào bảng tínhtoán
- HS thảo luận thống nhất câu trả lời đểhoàn thành C5 C5:
Thời gian
t (s)
Quãng đờng đi đợc
s (cm)
Vận tốc v(cm/s)
Trong 2 giây đầu:
t 1 = 2 S1 = 9 v1 = 4,5
Trong 2 giây tiếp tiếp theo:
t 2 = 2
S2 = 9,5 v2 = 4,75
Trong 2 giây cuối:
t 3 = 2 S3 = 9 v3 = 4,5
Kết luận: Một vật đang chuyển động,
nếu chịu tác dụng của các lực cân bằng thì sẽ tiếp tục chuyển động thẳng
đều.
3 Quán tính
- Suy nghĩ và ghi nhớ dấu hiệu của quántính là: "Khi có lực tác dụng thì vậtkhông thay đổi vận tốc ngay đợc"
- Nhận biết đợc hiện tợng quán tính
- Yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức
- GV giới thiệu mục: Có thể em cha biết.
Trang 10- Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt đợc ma sát trợt, ma sát nghỉ,
ma sát lăn Làm thí nghiệm để phát hiện ma sát nghỉ Phân tích đợc một số hiện tợng
về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống và kĩ thuật Nêu đợc cách khắc phục táchại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này
- Rèn kĩ năng đo lực, đo Fms để rút ra nhận xét về đặc điểm của Fms
- Thái độ: Nghiêm túc, trung thực và hợp tác trong thí nghiệm
III Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học
tập (3ph)
- Yêu cầu HS đọc tình huống trong SGK
và so sánh sự khác nhau giữa tục bánh
xe bò ngày xa với trục xe đạp và trục
Yêu cầu HS đọc thông tin mục 1 và trả
lời câu hỏi: Fmstrợt xuất hiện ở đâu?
- Lực ma sát trợt xuất hiện khi nào?
- Yêu cầu HS hãy tìm Fmscòn xuất hiện
ở đâu trong thực tế
- Yêu cầu HS đọc thông tin và trả lời
câu hỏi: Fmslăn xuất hiện giữa hòn bi và
mặt sàn khi nào?
- Yêu cầu HS tìm thêm ví dụ về ma sát
lăn trong đời sống và trong kĩ thuật
- Lực ma sát lăn xuất hiện khi nào?
- Cho HS quan sát và yêu cầu HS phân
tích H6.1 để trả lời câu hỏi C3
- Yêu cầu HS đọc hóng dẫn thí nghiệm
và nêu cách tiến hành
- Yêu cầu HS tiến hành TN theo nhóm
- Yêu cầu HS trả lời C4 và giải thích
- Lực ma sát nghỉ xuất hiện trong trờng
hợp nào?
L
u ý :F ms nghỉ có cờng độ thay đổi theo
lực tác dụng lên vật
- Yêu cầu HS tìm ví dụ về ma sát nghỉ
- HS đọc tìng huống trong SGK và thấy
đợc sự khác nhau giữa trục bánh xe bòngày xa với trục xe đạp và trục bánh ôtôvì có sự xuất hiện ổ bi
- Ghi đầu bài
I Khi nào có lực ma sát?
1 Lực ma sát tr ợt
- HS đọc thông tin và trả lời đợc: Fms trợt
ở má phanh ép vào bánh xe
- NX: Lực ma sát trợt xuất hiện khi vật
Ma sát giữa các con lăn với mặt trợt(dịch chuyển các vật nặng, đầu cầu, )
NX: Lực ma sát lăn xuất hiện khi một
Fmsn)
- NX: Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi
vật chịu tác dụng của lực kéo mà vật vẫn đứng yên.
- C5: Trong sản xuất: sản phẩm chuyển
động cùng với băng truyền nhờ ms nghỉTrong đời sống: nhờ có ma sát nghỉ con
Trang 11Hoạt động 3: Tìm hiểu về lợi ích và tác
hại của lực ma sát trong đời sống và
trong kĩ thuật (10ph)
- Yêu cầu HS quan sát H6.3,mô tả lại
tác hại của ma sát và biện pháp làm
giảm ma sát đó
- GV chốt lại tác hại của ma sát và cách
khắc phục: tra dầu mỡ giảm ma sát 8
-10 lần; dùng ổ bi giảm ma sát 20-30 lần
- Việc phát minh ra ổ bi có ý nghĩa ntn?
- Yêu cầu HS quan sát H6.4 chỉ ra đợc
lợi ích của ma sát và cách làm tăng
(C7)
Hoạt động 4: Vận dụng (10ph)
- Yêu cầu HS giải thích các hiện tợng
trong C8 và cho biết trong các hiện tợng
đó ma sát có ích hay có hại
ngời mới đi lại đợc
II Lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật
- C6: a Ma sát trợt làm mòn xích đĩa Khắc phục: tra dầu mỡ
b Ma sát trợt làm mòn trục, cản trở CĐ.Khắc phục: lắp ổ bi, tra dầu mỡ
c Ma sát trợt làm cản trở CĐ của thùng.Khắc phục: lắp bánh xe con lăn
- HS trả lời C9: T/ d của ổ bi: giảm mssát
b Lực ma sát lên lốp ô tô quá nhỏ nênbánh xe bị quay trợt⇒ ma sát có ích
c Vì ma sát giữa mặt dờng với đế giàylàm mòn đế⇒ ma sát có hại
d Để tăng độ bám của lốp xe với mặt ờng⇒ ma sát có lợi
đ-Củng cố
- Yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức
- GV giới thiệu mục: Có thể em cha biết.
- GV: Hệ thống cỏc cõu hỏi luyện tập đó học và một số cỏc bài tập định lượng
để học sinh giải trước ở nhà
- HS: Hệ thống hoỏ cỏc kiến thức đó học từ bài 1 đến bài 6 Giải cỏc bài tập màgiỏo viờn đó giao về nhà
Trang 12C TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài cũ: (5 phút)
- Có mấy loại ma sát? Nó xuất hiện khi nào?
- Ma sát có lợi hay có hại? Lấy ví dụ?
- Làm bài tập 6.4 SBT
Hoạt động 1: Ôn lại các kiến thức đã
học (13 phút)
Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau:
+ Chuyển động cơ học là gì? Cho ví dụ
+ Đứng yên cơ học là gì? Cho ví dụ
+ Thế nào gọi là tính tương đối của
chuyển động? Lấy ví dụ minh hoạ
+ Vận tốc đặc trưng cho tính chất gì của
chuyển động? Độ lớn của vận tốc cho
biết điều gì?
+ Công thức tính vận tốc? Nêu tên các
đại lượng và đơn vị của nó có trong
công thức Cách đổi đơn vị vận tốc
+ Chuyển động đều là gì? Không đều là
gì? Ví dụ?
+ Lực là đại lượng vô hướng hay có
hướng? Vì sao? Lực được biểu diễn như
thế nao?
+ Hai lực cân bằng là 2 lực có đặc điểm
gì? Vật chịu tác dụng của 2 lực cân
với vận tốc 60km/h Biết AB= 300km
Hỏi 2 xe gặp nhau sau bao lâu? Điểm
gặp nhau cách A bao nhiêu km?
- Yêu cầu học sinh đọc ký đề, tóm tắt đề
bài
- Yêu cầu học sinh tự lực làm vào vở
nháp
- Gọi 2 hs lên bảng độc lập giải bài tập
Gv chỉnh sửa, bổ sung để hoàn chỉnh
bài giải
Yêu cầu những học sinh chưa làm được
chép bài giải vào vở
Bài 2:
Diễn tả bằng lời các vectơ lực sau:
Cá nhân học sinh suy nghĩ trả lời cáccâu hỏi của giáo viên
Đại diện học sinh trả lời
Các học sinh khác theo dõi, nêu nhậnxét Bổ sung nếu bạn trả lời sai hoặcthiếu
Cả lớp thảo luận để có được câu trả lờichính xác nhất
Tóm tắt:
v1=40km/h, v2=60km/hAB= 30km
S2=v2.t=60tKhi 2 xe gặp nhau thì:
S1+S2= AB
40t+60t=300
t=3(h)Vậy sau 3 giờ 2 xe gặp nhau
Trang 13Yêu cầu học sinh diễn đạt bằng lời các
vectơ lực trên vào vở nháp
Gọi 1 vài học sinh trình bày bài làm của
mình trước lớp
Hs khác nhận xét, sửa chữa nếu nhận
thấy có sai sót
Gv điều chỉnh các câu trả lời
Yêu câu các hs chưa trả lời được ghi vở
Hoạt động 3 :Dặn dò: (2 phút)
Về nhà làm lại các bài tập ở sách bài
tập
Làm các bài tập còn lại
Hoạc ký các nội dung từ bài 1 đến bài 6
để chuẩn bị cho tiết sau sẽ làm bài kiểm
tra 1 tiết
Điểm gặp nhau cách A:
S1=40 3 =120(km)a) Lực F1 tác dụng lên vật A, có phươngnằm ngang, chiều từ trái qua phải và có
độ lớn là 10N
b) Lực F2 tác dụng lên vật B, có phươnghợp với phương nằm ngang 1 góc 45o,chiều từ trên xuống và có độ lớn là 12N
Ngày soạn: 25/09/2010 Ngày dạy: 11/10/2010
Tiết 7:
KIỂM TRA MỘT TIẾT
A MỤC TIÊU:
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh từ đầu năm đến nay
- Rèn tính trung thực, cách xử lý tình huống độc lập cho học sinh
B CHUẨN BỊ:
GV: Ra đề kiểm tra theo ma trận 2 chiều in sẵn trên giấy A4
Chuẩn bị sẵn đáp án, biểu điểm rõ ràng cho từng bài
HS: Ôn kĩ những kiến thức đã học từ đầu năm (bài 1 bài 6)
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Dặn dò, phát đề cho học sinh (1 phút)
- Yêu cầu học sinh khi làm bài tuyệt đối không sử dụng tài liệu, không trao đổi,chuyền bài và không nhìn bài của bạn
- Phát đề cho học sinh
A
B
Trang 14Hoạt động 2: Làm bài: (42 phút)
- Học sinh làm bài
Hoạt động 3: Thu bài, đánh giá tiết kiểm tra (2 phút)
- Thu bài của học sinh
- Đánh giá quá trình làm bài kiểm tra của học sinh
E ĐỀ BÀI KIỂM TRA:
I/ Trắc nghiệm: Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (3 điểm)
Câu 1: Có một ô tô chạy trên đường Trong các câu mô tả sau đây câu nào không
đúng?
A Ô tô chuyển động so với mặt đường
B Ô tô đứng yên so với người lái xe
C Ô tô chuyển động so với người lái xe
D Ô tô chuyển động so với cây bên đường
Câu 2: 72km/h tương ứng với bao nhiêu m/s?
Câu 3: Một ô tô đỗ trong bến xe Trong các vật mốc sau đây, đối với vật mốc nào
thì ô tô xem là chuyển động?
C Cột điện trước bến xe D Một ô tô đậu cạnh bên
Trang 15Câu 4: Khi nói ô tô chạy từ Huế vào Đà Nẵng với vận tốc 55km/h là nói tới vận tốc
nào?
A Vận tốc trung bình B Vận tốc tại một thời điểm nào đó
C Trung bình cộng các vận tốc C Vận tốc tại một vị trí nào đó
Câu 5: Một vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng Kết quả nào sau đây là đúng?
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần
B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần
C Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi
D Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi
Câu 6: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào cần tăng ma sát?
A Bảng trơn và nhẵn quá B Khi phanh gấp, muốn cho xe dừng lại
C Khi quẹt diêm D Các trường hợp trên đều cần tăng ma sát
II/ Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Một ô tô khởi hành từ Truồi lúc 8 giờ đi Đà Nẵng Biết vận tốc trung bình
của ô tô là 60km/h và quãng đường Truồi- Đà Nẵng là 90km/m Hỏi ô tô đến Đà Nẵng lúc mấy giờ?
Câu 2: Một người đi xe đạp đi 10km đầu tiên mất 30 phút, đi 15 km tiếp theo hết 45
phút Tính vận tốc trung bình trên từng đoạn đường và trên cả quãng đường
Câu 3: Biểu diễn vec tơ lực sau: Lực F tác dụng lên vật A, phương nằm ngang,
chiều từ trái qua phải,cường độ 50N, tỉ xích xích 1cm= 10N
Câu 4: Diễn tả bằng lời các yếu tố của vectơ lực sau: F1
Trang 16Ngày soạn: 10/10/2010 Ngày dạy: 18/10/2010
A Mục tiêu:
- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất Viết đợc công thức tính áp suất, nêu
đ-ợc tên và đơn vị các đại lợng có trong công thức Vận dụng đđ-ợc công thức áp suất đểgiải các bài tập đơn giản về áp lực, áp suất Nêu các cách làm tăng, giảm áp suấttrong đời sống và kĩ thuật, dùng nó để giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản th-ờng gặp
- Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa áp suất vào hai yếu tố: diện tích và áp lực
- Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác nhóm khi làm thí nghiệm
- Tại sao khi lặn sâu ngời thợ lặn phải
mặc bộ áo lặn chịu đợc áp suất lớn?
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm áp
lực (10ph)
- Yêu cầu HS đọc thông tin mục I và trả
lời câu hỏi: áp lực là gì? Cho ví dụ?
- Yêu cầu HS nêu thêm một số ví dụ về
áp lực
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân với câu
C1: Xác địng áp lực (H7.3)
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống
nhất câu trả lời
- Gọi đại diện nhóm đọc kết quả
- Kết quả tác dụng của áp lực phu thuộc
- VD: Ngời đứng trên sàn nhà đã ép lênsàn nhà một lực F bằng trọng lợng P cóphơng vuông góc với sàn nhà
- HS trả lời C1, thảo luận chung cả lớp
để thống nhất câu trả lờia) Lực của máy kéo t/d lên mặt đờngb) Lực của ngón tay t/d lên đầu đinh Lực của mũi đing tác dụng lên gỗ
- Trọng lợng P không vuông góc vớidiện tích bị ép thì không gọi là áp lực
- HS nhận dụng cụ và tiến hành TN theonhóm, quan sát và ghi kết quả vào bảng7.1
- HS thảo luận để thống nhất kết luận
C3: Tác dụng của áp lực càng lớn khi
Trang 17nh thế nào và độ lớn áp lực và S bị ép?
- Muốn làm tăng tác dụng của áp lực
phải làm nh thế nào? (ngợc lại)
- GV: Để xác định tác dụng của áp lực
lên mặt bị ép⇒ đa ra khái niệm áp suất
- Yêu cầu HS đọc thông tin và rút ra đợc
áp suất là gì?
- GV giới thiệu công thức tính áp suất
- Đơn vị áp suất là gì?
Hoạt động 4: Vận dụng (5ph)
- Hớng dẫn HS thảo luận nguyên tắc
làm tăng, giảm áp suất và tìm ví dụ
2 Công thức tính áp suất
- HS đọc thông tin và phát biểu khái
niệm áp suất: áp suất là độ lớn của áp
lực trên một đơn vị diện tích bị ép
- Công thức: p =F
S
Trong đó: p là áp suất, F là áp lực tácdụng lên mặt bị ép có diện tích S
Củng cố
- áp lực là gì? áp suất là gì? Biểu thức tính áp suất? Đơn vị áp suất?
- GV giới thiệu phần: Có thể em cha biết
H
ớng dẫn về nhà - Học bài và làm bài tập 7.1- 7.6 (SBT).
- Đọc trớc bài 8: áp suất chất lỏng - Bình thông nhau
Trang 18Ngày soạn: 10/10/2010 Ngày dạy: 25/10/2010
A Mục tiêu:
- Mô tả đợc TN chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng Viết đợc côngthức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có trong công thức.Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản
Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng
- Rèn kỹ năng quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét
- Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác khi làm thí nghiệm và yêu thích môn học
B Chuẩn bị:
- Mỗi nhóm: 1 bình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình bịt màng cao su mỏng,
1 bình trụ có đĩa D tách rời làm đáy, 1 bình thông nhau, 1 cốc thuỷ tinh
- Tại sao khi lặn sâu ngời thợ lặn phải
mặc bộ áo lặn chịu đợc áp suất lớn?
Hoạt động 2: Nghiên cứu sự tồn tại
của áp suất trong lòng chất lỏng
(15ph)
- Khi đổ chất lỏng vào trong bình thì
chất lỏng có gây áp suất lên bình? Nếu
có thì có giống áp suất của chất rắn?
- GV giới thiệu dụng cụ thí nghiệm,nêu
rõ mục đích của thí nghiệm Yêu cầu
HS dự đoán hiện tợng, kiểm tra dự đoán
bằng thí nghiệm và trả lời câu C1, C2
- Các vật đặt trong chất lỏng có chịu áp
suất do chất lỏng gây ra không?
- GV giới thiệu dụng cụ,cách tiến hành
thí nghiệm, cho HS dự đoán hiện tợng
- Yêu cầu HS dựa vào công thức tính áp
suất ở bài trớc để tính áp suất chất lỏng
C1: Màng cao su bị biến dạng chứng tỏchất lỏng gây ra áp lực và áp suất lên
Trang 19chảy nh thế nào (C5)? Yêu cầu HS làm
thí nghiệm (với HSG: yêu cầu giải
thích)
- Yêu cầu HS rút ra kết luận từ kết quả
thí nghiệm
Hoạt động 5: Vận dụng (8ph)
- Yêu cầu HS trả lời C6
- Yêu cầu HS ghi tóm tắt đề bài C7.Gọi
2 HS lên bảng chữa
GV chuẩn lại biểu thức và cách trình
bày của HS
- GV hớng dẫn HS trả lời C8: ấm và vòi
hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
- Yêu cầu HS quan sát H8.8 và giải
thích hoạt động của thiết bị này
cần tính áp suất lên mặt thoáng (m2)
- Đơn vị: Pa
- Chú ý: Trong một chất lỏng đứng yên
áp suất tại những điểm có cùng độ sâu
có độ lớn nh nhau
3 Bình thông nhau
- HS thảo luận nhóm để dự đoán kết quả
- Tiến hành thí nghiệm theo nhóm và rút
ra kết luận (Chọn từ thích hợp điền vàokết luận)
Kết luận: Trong bình thông nhau chứa
cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn ở cùng một độ cao.
4 Vận dụng
- HS trả lời C6 & C7C7: Tóm tắt Giải
h =1,2m áp suất của nớc lên đáy
- Đọc trớc bài 9: áp suất khí quyển
Ngày soạn: 10/10/2010 Ngày dạy: 01/11/2010
A Mục tiêu:
- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển Giải thích đợc thínghiệm Torixeli và một số hiện tợng đơn giản Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển th-ờng đợc tính bằng độ cao của cột thuỷ ngân và biết cách đổi đơn vị mmHg sang N/
Trang 20Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:Tổ chức tình huống học
tập (5 ph)
- GV làm thí nghiệm : Lộn ngợc một
cốc nớc đầy đợc đậy kín bằng một tờ
giấy không thấm nớc thì nớc có chảy
ra ngoài không? Vì sao lại có hiện
t-ợng đó?
Hoạt động 2: Tìm hiểu về sự tồn tại
của áp suất khí quyển (15ph)
- GV giải thích sự tồn tại của lớp khí
hiện tợng thảo luận về kết quả và trả
lời các câu C1, C2 & C3
- GV mô tả thí nghiệm 3 và yêu cầu
HS giải thích hiện tợng (trả lời câu
- Yêu cầu HS dựa vào thí nghiệm để
tính độ lớn của áp suất khí quyển
- Ghi đầu bài
1 Sự tồn tại của áp suất khí quyển
- HS nghe và giải thích đợc sự tồn tại của
áp suất khí quyển
+ Khí quyển là lớp không khí dày hành ngàn km bao bọc quanh trái đất.
+ Không khí có trọng lợng nên trái đất và mọi vật trên trái đất chịu áp suất của lớp khí quyển này gọi là áp suất khí quyển.
- HS làm thí nghiệm 1 và 2, thảo luận kếtquả thí nghiệm để trả lời các câu hỏi
C1: áp suất trong hộp nhỏ hơn áp suất khíquyển bên ngoài nên hộp bị méo đi
C2: áp lực của khí quyển lớn hơn trọng ợng của cột nớc nên nớc không chảy rakhỏi ống
l-C3: áp suất không khí trong ống + áp suấtcột chất lỏng lớn hơn áp suất khí quyểnnên nớc chảy ra ngoài
C4: áp suất không khí trong quả cầu bằng
0, vỏ quả cầu chịu áp suất khí quyển từmọi phía làm hai bán cầu ép chặt với nhau
2 Độ lớn của áp suất khí quyển
C12: Vì độ cao của lớp khí quyển khôngxác định đợc chính xác và trọng lợng riêngcủa không khí thay đổi theo độ cao
C6: áp suất tác dụng lên A là áp suất khíquyển, áp suất tác dụng lên B là áp suấtgây ra bởi trọng lợng của cột thuỷ ngâncao 76 cm
Trang 21- Yêu cầu trả lời các câu C8, C9, C11.
- Tổ chức thảo luận theo nhóm để
thống nhất câu trả lời
C11: p = d.h ⇒h =p
d=
103360
10000 =10,336mVậy ống Torixenli dài ít nhất 10,336 m
Củng cố
- Tại sao mọi vật trên trái đất chịu tác dụng của áp suất khí quyển?
- áp suất khí quyển đợc xác định nh thế nào?
- GV giới thiệu nội dung phần: Có thể em cha biết
H
ớng dẫn về nhà
- Học bài và làm bài tập 9.1- 9.6 (SBT)
Ngày soạn: 15/10/2010 Ngày dạy: 08/11/2010
A MỤC TIấU:
- Nắm vững cỏc kiến thức về ỏp suất, ỏp suất chất lỏng và ỏp suất khớ quyển
- Vận dụng cỏc kiến thức, cụng thức đó học để giải một số bài tập định tớnh vàđịnh lượng
B CHUẨN BỊ:
- GV: Hệ thống cỏc cõu hỏi luyện tập đó học và một số cỏc bài tập định lượng
để học sinh giải trước ở nhà
- HS: Hệ thống hoỏ cỏc kiến thức đó học từ bài 7 đến bài 9 Giải cỏc bài tập màgiỏo viờn đó giao về nhà
C TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài cũ: (7 phỳt)
HS 1: Làm bài tập 9.1,9.2,9.3
HS 2: Làm bài tập 9.5
Hoạt động 1: ễn lại cỏc kiến thức đó
học (13 phỳt)
Yờu cầu học sinh trả lời cỏc cõu hỏi sau:
- Áp lực là gỡ?
- Áp suất là gỡ? Biểu thức tớnh ỏp suất?
Nờu tờn cỏc đại lượng và đơn vị của nú
cú trong cụng thức?
- Nờu cụng thức tớnh ỏp suất chất lỏng?
- Tại sao mọi vật trờn Trỏi đất đều chịu
tỏc dụng của ỏp suất khớ quyển?
Hoạt động 2: Làm cỏc bài tập vận
dụng (25 phỳt)
Yờu cầu học sinh làm cỏc bài tập sau:
Bài 1: Một vật cú khối lượng 0,64kg cú
dạng hỡnh hộp chữ nhật, kớch thước
5.6.7 cm Lần lược đặt 3 mặt của vật
này lờn mặt sàn nằm ngang Tớnh ỏp lực
Nhớ lại cỏc kiến thức đó học ở 3 bàitrước để trả lời cỏc cõu hỏi của giỏoviờn
Túm tắt: m=0,64kg a=5cm, b=6cm,c=7cm
p1,p2,p3=?
Giải:
Trọng lượng của vật:
Trang 22Gọi hs lờn bảng giải.
Bài 2: Trờn mặt hồ nước, ỏp suất khớ
quyển là 75,8cmHg
a) Tớnh ỏp suất khớ quyển ra đơn vị Pa?
b) Tớnh ỏp sất khớ quyển do nước và khớ
quyển gõy ra ở độ sõu 10m?
Biết Trọng lượng riờng của nước và
thuỷ ngõn lần lượt là: 1000N/m3,
pn=dn.h1=1000.10=10000 (Pa)
Áp suất tổng ccộng do nước và khớquyển gõy ra ở độ sõu 10m:
P = pKQ+pn = 103088+10000 = 203088(N/m2) = 1,49 (mHg) = 149 (cmHg)
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại cỏc bài tập vừa làm
- Đọc trước bài 10: Lực đẩy Ác si một
Ngày soạn: 15/10/2010 Ngày dạy: 16/10/2010
- Làm thí nghiệm để xác định đợc độ lớn của lực đẩy Acsimét
- Thái độ nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, chính xác trong làm thí nghiệm
B Chuẩn bị
- Mỗi nhóm: 1 giá thí nghiệm, 1 lực kế, 1 cốc thuỷ tinh, 1 vật nặng
- GV: 1 giá thí nghiệm, 1 lực kế, 2 cốc thuỷ tinh, 1 vật nặng, 1 bình tràn
C Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:Tổ chức tình huống học
tập (5 ph)
- Khi kéo nớc từ dới giếng lên, có nhận
- HS trả lời câu hỏi của GV và dự đoán(giải thích đợc theo suy nghĩ chủ quan
Trang 23xét gì khi gàu còn gập trong nớc và khi
lên khỏi mặt nớc?
Tại sao lại có hiện tợng đó ?
Hoạt động 2:Tìm hiểu tác dụng của
chất lỏng lên vật nhúng chìm trong
nó (15’)
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm theo
câu C1 và phát dụng cụ cho HS
- Yêu cầu HS làm thí nghiệm theo nhóm
rồi lần lợt trả lời các câu C1, C2
- GV giới thiệu về lực đẩy Acsimét
Hoạt động 3: Tìm hiểu về độ lớn của
lực đẩy Acimét (15ph)
- GV kể cho HS nghe truyền thuyết về
Acimét và nói thật rõ là Acsimét đã dự
đoán độ lớn lực đẩy Acsimét bằng trọng
lợng của phần chất lỏng bị vật chiếm
- Tổ chức cho HS thảo luận để thống
nhất câu trả lời
- Yêu cầu HS đề ra phơng án TN dùng
cân kiểm tra dự đoán (H10.4)
của mình)
- Ghi đầu bài
1 Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó
- HS nhận dụng cụ và tiến hành thínghiệm theo nhóm
- Trả lời câu C1, C2 Thảo luận để thốngnhất câu trả lời và rút ra kết luận
Kết luận: Một vật nhúng trong chất lỏng
bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy hớng
từ dới lên theo phơng thẳng đứng gọi làlực đẩy Acsimét
2 Độ lớn của lực đẩy Acimét
- Từ thí nghiệm HS, HS trả lời câu C3Khi nhúng vật chìm trong bình tràn, thểtích nớc tràn ra bằng thể tích của vật.Vật bị nớc tác dụng lực đẩy từ đới lên sốchỉ của lực kế là: P2= P1- FA.Khi đổ nớc
từ B sang A lực kế chỉ P1, chứng tỏ FA có
độ lớn bằng trọng lợng của phần chấtlỏng bị vật chiếm chỗ
c Công thức tính độ lớn lực đẩyAcsimét
F A = d.V d: là trọng lợng riêng của chất lỏng (N/ m 3 )
V: là thể tích của phần chát lỏng bị vật chiếm chỗ (m 3 )
3 Vận dụng
- HS trả lời lần lợt trả lời các câu C4, C5,C6 Thảo luận để thống nhất câu trả lờiC5: FAn= d.Vn ; FAt= d.Vt
Mà Vn = Vt nên FAn = FAt
Lực đẩy Acsimét tác dụng lên hai thỏi
có độ lớn bằng nhau C6: dnớc= 10 000N/ m3
Trang 24nh thế nào?
- Công thức tính lực đẩy Acimét? Đơn vị? Lực đẩy Acimét phụ thuộc gì?
- GV thông báo: Lực đẩy của chất lỏng còn đợc áp dụng cả với chất khí
- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở những dụng cụ đã có
- Sử dụng đợc lực kế, bình chia độ, để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn lực đẩyAcsimet
- Thái độ nghiêm túc, trung thực trong thí nghiệm
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Phân phối dụng cụ thí
- GV nêu rõ mục tiêu của bài thực hành
- Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm
Hoạt động 3: Tổ chức HS trả lời câu hỏi
Hoạt động 4: Tiến hành đo (12ph)
- Yêu cầu HS sử dụng lực kế đo trọng
- HS nắm đợc mục tiêu của bài thực hành
và dụng cụ thí nghiệm
- HS viết công thức tính lực đẩy Acsimet
FA = d.V
d : trọng lợng riêng của chất lỏng(N/m3)
V : thể tích của phần chất lỏng của bị vậtchiếm chỗ (m3)
- HS nêu phơng án thí nghiệm kiểmchứng lực đẩy Acsimet (Có thể đa ranhiều phơng án)
- HS tiến hành đo trọng lợng vật P và hợplực của trọng lợng và lực đẩy Acsimet tácdụng lên vật F (đo 3 lần)
Trang 25- Yêu cầu HS xác định trọng lợng phần
n-ớc bị vật chiếm chỗ (thực hiện đo 3 lần)
- GV theo dõi và hớng dẫn cho các nhóm
HS gặp kó khăn
Hoạt động 5: Hoàn thành báo cáo (8ph)
- Từ kết quả đo yêu cầu HS hoàn thành
báo cáo TN, rút ra nhận xét từ kết quả đo
và rút ra kết luận
Yêu cầu HS nêu đợc nguyên nhân dẫn
đến sai số và khi thao tác cần phải chú ý
gì?
- Ghi kết quả đo đợc vào báo cáo thínghiệm
- HS xác định trọng lợng phần nớc bị vậtchiếm chỗ
Xác định : P1 : trọng lợng cốc nhựa
P2 : trọng lợng cốc và nớc
PN = P2- P1
- Ghi kết quả vào báo cáo
- HS hoàn thành báo cáo, rút ra nhận xét
về kết quả đo và kết luận
Trang 26Ngày soạn: 01/ 11/2010 Ngày dạy: 30/11/2010
A Mục tiêu
- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng Nêu đợc điều kiện nổi của vật.Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời sống
- Rèn kĩ năng làm thí nghiệm, phân tích hiện tợng, nhận xét hiện tợng
- Thái độ nghiêm túc trong học tập, thí nghiệm và yeu thích môn học
- Tổ chức cho HS thảo luận chung
ở lớp để thống nhất câu trả lời
- GV treo H12.1, hớng dẫn HS trả
lời C2 Gọi 3 HS lên bảng biểu
biễn véc tơ lực ứng với 3 trờng
hợp
- Tổ chức cho HS thảo luận để
thống nhất câu trả lời
Hoạt động 3: Xác định độ lớn của
lực đẩy Acsimet khi vật nổi trên
mặt thoáng của chất lỏng (10ph)
- GV làm thí nghiệm: Thả một
miếng gỗ vào cốc nớc, nhấn cho
miếng gỗ chìm xuống rồi buông
tay
- Yêu cầu HS quan sát hiện tợng,
trả lời câu C34, C4, C5 Thảo luận
nhóm rồi đại diện nhóm trình bày
GV thông báo: Khi vật nổi : FA > P
, khi lên mặt thoáng thể tích phần
vật chìm trong nớc giảm nên FA
giảm (P = FA2)
- HS quan sát vật nổi, vật chìm, vật lơ lửngtrong cốc nớc
(Có thể giải thích theo sự hiểu biết của bảnthân )
1 Điều kiện để vật nổi, vật chìm
- HS trả lời câu C1, thảo luận để thống nhấtC1: Một vật ở trong lòng chất lỏng chịu tácdụng của 2 lực : trọng lực P và lực đẩyAcsimet FA ,hai lực này có cùng phơng nhngngợc chiều
- HS quan sát H12.1, trả lời câu C2, HS lênbảng vẽ theo hớng dẫn của GV
- Thảo luận để thống nhất câu trả lời
P > FA P = FA P < FA
a) Vật sẽ chìm xuống đáy bìnhb) Vật sẽ đứng yên(lơ lửng trong chất lỏng.c) Vật sẽ nổi lên mặt thoáng
2 Độ lớn của lực đẩy Acsimet khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng
- HS quan sát thí nghiệm: Miếng gỗ nổi lêntrên mặt thoáng của chất lỏng
- HS thảo luận, đại diện nhóm lên trả lời C3,C4, C5
C3: Miếng gỗ nổi, chứng tỏ : P < FA
C4:Miếng gỗ đứng yên, chứng tỏ: P = FA2
FA= d.V
Trang 27GV chuẩn lại kiến thức cho HS :FA
phụ thuộc vào d và V
d là trọng lợng riêng của chất lỏng
V là thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếmchỗ
- Vật nổi lên mặt chất lỏng thì phải có điều kiện nào ?
- GV giới thiệu mô hình tàu ngầm
- Yêu cầu HS đọc mục: Có thể em cha biết và giải thích khi nào tàu nổi lên, khi nào
Trang 28Ngày soạn: 25/ 11/ 2010 Ngày dạy: 07/12/2010
A Mục tiêu
- Biết đợc dấu hiệu để có công cơ học Nêu đợc các ví dụ trong thực tế để có công cơhọc và không có cơ học Phát biểu và viết đợc công thức tính công cơ học Nêu đợctên các đại lợng và đơn vị của các đại lợng có trong công thức Vận dụng công thứctính công cơ học trong các trờng hợp phơng của lực trùng với phơng chuyển dời củavật
- HS 1: Nờu điều kiện để vật nổi, vật chìm? Chữa bài tập 12.6 (SBT).
Hoạt động của GV Hoạt đông của HS
- Yêu cầu HS trả lời C1, phân tích các
câu trả lời của HS
- Yêu cầu HS hoàn thành C2 Nhắc lại
kết luận sau khi HS đã trả lời
Hoạt đông 3: Củng cố kiến thức về
công cơ học (8ph)
- GV lần lợt nêu câu C3, C4 Yêu cầu
HS thảo luận theo nhóm
- GV cho HS thảo luận chung cả lớp về
câu trả lời từng trờng hợp của mỗi
nhóm xem đúng hay sai
- HS trả lời câu C1C1: Có công cơ học khi có lực tác dụngvào vật và làm vật chuyển dời
b) Kết luận
- HS trả lời C2 và ghi vở phần kết luận+ Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụngvào vật và làm cho vật chuyển dời
+ Công cơ học là công của lực gọi tắt làcông
c) Vận dụng
- HS làm việc theo nhóm, thảo luận tìmcâu trả lời cho C3, C4 Cử đại diện nhómtrả lời Thảo luận cả lớp để thống nhất ph-
ơng án đúng
2 Công thức tính công
a) Công thức tính công cơ học
A = F.S Trong đó:
A là công của lực F
F là lực tác dụng vào vật (N)
S là quãng đờng vật dịch chuyển (m)
- Đơn vị: Jun (J) 1J = 1 N.m
Trang 29- GV thông báo và nhấn mạnh 2 điều
ở mỗi bài tập yêu cầu HS phải tóm tắt
đề bài và nêu phơng pháp làm Gọi 2
HS lên bảng thực hiện
- Phân tích câu trả lời của HS
- Chú ý: + Nếu vật chuyển dời không theophơng của lực tác dụng (hợp 1 góc α)
A = F.S.cos α+ Nếu vật chuyển dời theo phơng vuônggóc với của lực thì công của lực đó bằng0
m = 2kg Trọng lợng của quả
h = 6 m dừa là:
A = ?J P = 10.m = 20N Công của trọng lực là:
A = P.h = 120 J ĐS: 120J
Củng cố
- Khi nào có công cơ học? Công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?
- Công thức tính công cơ học khi lực tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển theo
- Học bài và trả lời lại các câu từ C1 đến C7
- Làm bài tập từ 13.1 đến 13.5 (SBT) - Đọc trớc bài 14: Định luật về công
Trang 30Ngày soạn: 25/11/2010 Ngày dạy: 14/12/2010
A Mục tiêu
- Phát biểu đợc định luật về công dới dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấynhiêu lần về đơng đi Vận dụng định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng,ròng rọc động (nếu có thể giải đợc bài tập về đòn bẩy)
- Kĩ năng quan sát thí nghiệm để rút ra mối quan hệ giữa các yếu tố: Lực tác dụng vàquãng đờng dịch chuyển để xây dựng đợc định luật công
Bài cũ: Yờu cầu hs làm bài tập sau
Đề bài: a) Khi nào có công cơ học? Công cơ học phụ thuộc yếu tố nào?
b) Ngời ta dùng cần cẩu để nâng một thùng hàng có khối lợng 2000kg lên
độ cao 15m Tính công thực hiện đợc trong trờng hợp này
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống
học tập(3ph)
- Muốn đa một vật lên cao, ngời ta
có thể kéo lên bằng cách nào?
- Sử dụng máy cơ đơn giản có thể
cho ta lợi về lực nhng có thể cho ta
lợi về công không?
Hoạt động 2: Tiến hành TN để so
sánh công của máy cơ đơn giản
với công kéo vật khi không dùng
- Yêu cầu HS hoàn thiện câu C4
Hoạt động 3: Phát biểu định luật
về công (3ph)
- HS lắng nghe và trả lời các câu hỏi GV đa
ra (dựa vào kiến thức Vật lý 6)
- HS trả lời các câu hỏi GV đa ra dựa vàobảng kết quả thí nghiệm
đợc lợi gì về công
2 Định luật về công
Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi
về công Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi và ngợc lại.
3 Vận dụng
- HS làm việc cá nhân với câu C5 Thảo luận
để thống nhất câu trả lời
Trang 31- GV thông báo nội dung định luật
về công
Hoạt động 4: Làm các bài tập vận
dụng định luật về công (18ph)
- GV nêu yêu cầu của câu C5, yêu
cầu HS làm việc cá nhân trả lời câu
C5
- Tổ chức cho HS thảo luận để
thống nhất câu trả lời C5
- Hớng dẫn HS xác định yêu cầu
của câu C6 và làm việc cá nhân với
C6
- Tổ chức cho HS thảo luận để
thống nhất câu trả lời
- GV đánh giá và chốt lại vấn đề
C5:a) S1= 2.S2 nên trờng hợp 1 lực kéo nhỏhơn hai lần so với trờng hợp 2
b) Công thực hiện trong hai trờng hợp bằngnhau
c) Công của lực kéo thùng hàng lên theo mặtphẳng nghiêng bằng công của lực kéo trựctiếp theo phơng thẳng đứng:
⇒ h = S
2 = 4 (m)b) Công nâng vật lên là:
A = F.S = P.h = 420.4 = 1680 (J)
Củng cố
- Cho HS phát biểu lại định luật về công
- gv thông báo hiệu suất của máy cơ đơn giản: H = A1
Trang 32Ngày soạn: 10/12/2010 Ngày dạy: 21/12/2010
A Mục tiêu
- Củng cố, hệ thống hoá các kiến thức và kỹ năng về chuyển động cơ học, biểu diễnlực, sự cân bằng lực, quán tính, lực ma sát, áp suất chất rắn, áp suất chất lỏng , ápsuất khí quyển, lực đẩy Acsimet, sự nổi, công cơ học, định luật về công, công suất
- Vận dụng thành thạo các kiến thức và công thức để giải một số bài tập
- Rèn kỹ năng t duy lôgic, tỏng hợp và thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị
- GV: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi và bài tập
- HS: Ôn tập các kiến thức đã học
C Tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Tổ chức thảo luận hệ thống câu hỏi GV đa ra
Câu 1: Chuyển động cơ học là gì? Vật nh thế nào đợc gọi là đứng yên? Giữa chuyển
động và đứng yên có tính chất gì? Ngời ta thờng chọn những vật nào làm vật mốc? Câu 2 : Vận tốc là gì? Viết công thức tính vận tốc? Đơn vị vận tốc?
Câu 3: Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều? Vận tốc trung bìnhcủa chuyển động không đều đợc tính theo công thức nào? Giải thích các đại lợng cótrong công thức và đơn vị của từng đại lợng?
Câu 4: Cách biểu diễn và kí hiệu véc tơ lực? Biểu diễn véc tơ lực sau: Trọng lực củamột vật là 1500N và lực kéo tác dụng lên xà lan với cờng độ 2000N theo phơng nằmngang, chiều từ trái sang phải Tỉ lệ xích 1cm ứng với 500N
Câu 5: Hai lực cân bằng là gì? Quả cầu có khối lợng 0,2 kg đợc treo vào một sợidây cố định Hãy biểu diễn các véc tơ lực tác dụng lên quả cầu với tỉ lệ xích 1cmứng với 1N
Câu 6 : Quán tính là gì? Quán tính phụ thuộc nh thế nào vào vật? Giải thích hiện ợng: Tại sao khi nhảy từ bậc cao xuống chân ta bị gập lại? Tại sao xe ôtô đột ngột rẽphải, ngời ngồi trên xe lại bị nghiêng về bên trái?
Câu 7: Có mấy loại lực ma sát? Lực ma sát xuất hiện khi nào? Lực ma sát có lợi hay
có hại? Lấy ví dụ minh hoạ?
Câu 8: áp lực là gì? áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất? Giải thích các đại ợng có trong công thức và đơn vị của chúng?
Câu 9: Đặc điểm của áp suất chất lỏng? Viết công thức tính? Giải thích các đại lợng
Câu 14: Khi nào có công cơ học? Viết công thức tính công? Giải thích các đại lợng
Trang 33ớng dẫn về nhà
- Ôn tập lại các kiến thức đã học và giải lại các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho bài kiểm tra học kỳ I