1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi giữa kì 1 môn toán lớp 4

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 15,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Ba triệu tám mươi bảy sáu trăm hai mươi ba nghìn chín trăm linh một.. C.Ba tám mươi bảy triệu sáu nghìn hai mươi ba nghìn chín trăm linh một.[r]

Trang 1

Ma trận đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

Biết đọc, viết, so

sánh các số đến lớp

triệu Nhận biết các

hàng trong mỗi lóp,

biết giá trị của mỗi

chữ số trong mỗi số

Biết đặt tính và

thực hiện phép

cộng, trừ các số

Đại lượng: Biết

được các đơn vị đo

khối lương yến, tạ,

tấn; giây, thể

kỉ.Khả năng vận

dụng toán học

Yếu tố hình học:

Nhận biết được các

loại góc, hai đường

thẳng vuông góc,

song song

Giải toán:tìm số

trung bình cộng,

tìm hai số khi biết

tổng và hiệu của

hai số đó

Trang 2

Trường Tiểu học An Tường 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

Họ và tên: Năm học: 2017 - 2018

Lớp Môn : Toán

Thời gian: 40 phút

Câu 1.(1điểm) Số 387 623 901 được đọc là:

A.Ba tám triệu bảy triệu sáu trăm hai mươi ba nghìn chín trăm linh một

B.Ba triệu tám mươi bảy sáu trăm hai mươi ba nghìn chín trăm linh một

C.Ba tám mươi bảy triệu sáu nghìn hai mươi ba nghìn chín trăm linh một

D.Ba trăm tám mươi bảy triệu sáu trăm hai mươi ba nghìn chín trăm linh một

Câu 2.(1điểm) 8tấn 5kg =………kg

A 805kg B 58kg C 5080kg D.8005kg

Câu 3 (1điểm) Số lớn nhất trong các số: 684 257; 684 275; 684 750; 684 725

A 684 257 B 684 750 C 684 275 D 684 725

Câu 4.(1điểm) Giá trị chữ số 8 trong số 4 8967 là:

A 8 B 80 C 800 D 8000

Câu 5(1điểm)Cho hình tứ giác ABCD

a/ Cặp cạnh song song là:………

b/ Góc vuông là:………

c/ Góc tù là góc:………

d/ Góc nhọn là góc:………

Câu 6(1điểm) a)Gía trị của biểu thức a+ b với a= 15, b = 28 là:………

Trang 3

b)Gía trị của biểu thức a x b với a = 12, b = 4 là:………

Câu 7(1điểm) Đặt tính rồi tính a)723561 + 934543 b)438210 – 218053

………

………

c)16345 x 4 d) 28840 : 5

Câu 8(1điểm) Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 40 km, giờ thứ hai chạy được 48 km, giờ thứ ba chạy được 53 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét? ………

………

………

………

Câu 9 (1điểm) Một hình chữ nhật có chu vi là 48m.Chiều dài hơn chiều rộng là 6m Tính diện tích hình chữ nhật ………

………

………

………

………

………

Câu 10.(1điểm) Tính nhanh

23459 x 17 + 23 x 23459 + 23459 + 23459 x 35 +23459 x 24

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ I KHỐI 4

Câu 5(1điểm)

a)Các cặp cạnh song song với nhau là AB và DC

b)Góc vuông là góc A và D

c)Góc tù là góc b

d)Góc nhọn là góc C

Câu 6(1điểm)

a) 43 b) 48

Câu 7(1điểm) Mỗi phép tính thực hiện đúng 0,25 điểm

a)1 658 104 b) 220 157 c)65 380 d)5 748

Câu 8(1điểm)

Trung bình mỗi giờ ô tô đi được số ki-lô-mét là:

(40 + 48 + 53): 3 = 47 Đáp số: 47 km

Câu 9(1điểm) Giải:

Nửa chu vi của hình chữ nhật là 48 : 2 = 24(m)

Chiều dài hình chữ nhật là: (24 + 6) : 2 = 15(m)

Chiều rộng hình chữ nhật là: 24 – 15 = 9(m)

Diện tích hình chữ nhật là: 15 x 9= 135(m2) Đáp số : 135 m2

Câu 10 (1điểm)

23459 x 17 + 23 x 23459 + 23459 + 23459 x 35 + 23459 x 24

=23459 x 17 + 23 x 23459 + 23459 x 1 + 23459 x 35 + 23459 x 24

=23459 x ( 17 + 23 + 1+ 35 + 24) =23459 x 100 = 2345900

Ngày đăng: 08/04/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w