1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Đề kiểm tra GHK II - Môn Toán lớp 5 (Đề 2)

4 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không phẩy ba trăm lăm mươi mét khối.. Ba mươi lăm phần trăm mét khối.[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC

………

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn: Toán Lớp 5

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên H/s:

Lớp:

Họ tên chữ ký người coi thi .…

Họ tên chữ ký người coi thi 1 2

ĐỀ BÀI I: Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: (0,5đ) Phân số viết dưới dạng số thập phân là

A 2,5 B 4 C 0,4 D 5,2

Câu 2: (0,5đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 5632 = 16 là :

Câu 3: (0,5đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

a) 0,9 < 0,1 < 1,2 □ b) 96,4 > 96,38 □

Câu 4: (0,5đ) Số 95,7 dm3 viết dưới dạng mét khối là :

A 95700 m3 B 0,0957 m3 C. 9,57 m3 D 0,957 m3

Câu 5: (0,5đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a/ Không phẩy ba mươi lăm mét khối

b/ Không phẩy ba trăm lăm mươi mét khối

c/ Ba mươi lăm phần trăm mét khối

d/ Ba mươi lăm phần mười mét khối

Câu 6: (0,5đ) Một lớp học có 18 nữ và 12 nam Tìm tỉ số phần trăm của số học

sinh nữ và số học sinh của cả lớp

Câu 7: (0,5đ) Biết 25% của một số là 10 Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

Câu 8: (0,5đ) Trong hình bên AH là đường cao của mấy hình tam giác

Trang 2

Câu 9: (0,5đ) Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 18cm và 12cm, chiều

cao 9cm

Câu 10: (0,5đ) Tính chu vi hình tròn có đường kính d = 2,5 cm.

A 70,5 cm2 B 75,5 cm2 C 78,5 cm2 D 87,5 cm2

Câu 11: (0,5đ) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 8cm.

Câu 12: (0,5đ) Tính thể tích hình lập phương có cạnh 2,6.

A: 17,500 cm3 B: 17,506 cm3 C: 17,570 cm3 D: 17,576 cm3

II: Tự luận.

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

a/ 4 năm 2 tháng = tháng (0,25đ)

b/ 34 giờ = phút (0,25đ)

c/ 0,5 ngày = Giờ (0,25đ)

d/ 13 phút = giây (0,25đ)

Câu 2: (2 điểm)

Tìm x: a, 0,16 : x = 2 – 1,6 b, (x - 2,5)  1,2 = 6,216

Câu 3: (1 điểm) Một tấm gỗ dài 8dm, chiều rộng 6dm, dày 2cm Tính khối lượng của tấm gỗ, biết rằng 1dm3 khối gỗ nặng 800g Bài giải

MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5A1 ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5A1 KI M TRA MÔN TO N L P 5A1 ỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5A1 ÁN LỚP 5A1 ỚP 5A1

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

TN

TN

TN

TN

TN

Số thập phân và các

phép tính với số

Trang 3

thập phân điểm

Đại lượng và đo đại

lượng: các đơn vị

đo diện tích

Số

Yếu tố hình học:

diện tích các hình

đã học

Số

Giải bài toán tính

khối lượng

Số

Số

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ BÀI I: Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: (0,5đ) Phân số viết dưới dạng số thập phân là C 0,4

Câu 2: (0,5đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 5632 = 16 là :

D: 28

Câu 3: (0,5đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

a) 0,9 < 0,1 < 1,2 □S b) 96,4 > 96,38 □Đ

Câu 4: (0,5đ) Số 95,7 dm3 viết dưới dạng mét khối là :

B 0,0957 m 3

Trang 4

Câu 5: (0,5đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a/ Không phẩy ba mươi lăm mét khối Đ

b/ Không phẩy ba trăm lăm mươi mét khối S

c/ Ba mươi lăm phần trăm mét khối Đ

d/ Ba mươi lăm phần mười mét khối S

Câu 6: (0,5đ) Một lớp học có 18 nữ và 12 nam Tìm tỉ số phần trăm của số học

sinh nữ và số học sinh của cả lớp. A: 60%

Câu 7: (0,5đ) Biết 25% của một số là 10 Hỏi số đó bằng bao nhiêu? D: 40

Câu 8: (0,5đ) Trong hình bên AH là đường cao của mấy hình tam giác? C: 6

Câu 9: (0,5đ) Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 18cm và 12cm, chiều

cao 9cm A: 135 cm 2

Câu 10: (0,5đ) Tính chu vi hình tròn có đường kính d = 2,5 cm C 78,5 cm 2

Câu 11: (0,5đ) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm,

chiều cao 8cm B: 224 cm 3

Câu 12: (0,5đ) Tính thể tích hình lập phương có cạnh 2,6 D: 17,576 cm 3

II: Tự luận.

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

a/ 4 năm 2 tháng = 50 tháng (0,25đ)

b/ 34 giờ = 45 phút (0,25đ)

c/ 0,5 ngày = 12 Giờ (0,25đ)

d/ 13 phút = 20 giây (0,25đ)

Câu 2: (2 điểm)

Tìm x: a, 0,16 : x = 2 – 1,6 b, (x - 2,5)  1,2 = 6,216

0,16 : x = 0,4 x - 2,5 = 6,216 : 1,2

x = 0,16 : 0,4 x - 2,5 = 5,18

x = 0,4 x = 5,18 + 2,5

x = 7,68

Câu 3: (1 điểm)

Một tấm gỗ dài 8dm, chiều rộng 6dm, dày 2cm Tính khối lượng của tấm gỗ, biết rằng 1dm3 khối gỗ nặng 800g

Đổi 2cm = 0,2 dm

Thể tích khối gỗ là:

8 x 6 x 0,2 = 9,6 (dm3)

Khối gỗ nặng là:

800 x 9,6 = 7680 (g)

Đáp số: 7680 g

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w