1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hoá 9: Kiểm tra 1 tiết

9 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 24,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sử dụng có hiệu quả một số sản phẩm dầu mỏ và khí thiên nhiên - Cách sử dụng nhiên liệu an toàn, hiệu quả. - Tính lượng nhieetk tỏa ra khi đốt chát than, metan Biết thế nà[r]

Trang 1

Họ và tên ………….

Lớp 9/

KIỂM TRA 1 TIẾT(số 3) Môn : Hóa Năm học 2019-2020

ĐỀ:

I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng đầu phương án trả lời đúng

Câu 1 Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng với nhau giải phóng CO2

A dd Ca(OH)2 và dd HCl B dd Na2CO3 và dd CaCl2

C dd HCl và dd K2CO3 D ddH2SO4 và dd BaCl2

Câu 2 Nhóm chất gồm toàn loại hợp chất hữu cơ:

A CH3Cl, CH4,CH4O, C2H5O2N B CH4, C2H4, C2H2, NaHCO3

C.CaCO3, H2S, KHCO3, K2CO3 D K2CO3,CH3Cl, CH4, CO2

Câu 3 Axit axetic tác dụng được với:

A Cu, KOH, Na2CO3,C2H5OH B Zn, NaOH, Na2CO3,C2H5OH

C Na, KOH, Na2SO4,C2H5OH D CuCl2, CuO, Na2CO3,C2H5OH

Câu 4 Phương pháp hóa học nào sau đây được dùng để loại bỏ etilen lẫn trong khí metan

A Đốt cháy hỗn hợp trong không khí B Dẫn hỗn hợp khí qua dd muối ăn

C Dẫn hỗn khí qua dd brom dư D Dẫn hỗn hợp đi qua nước

Câu 5 Dầu mỏ là

A hỗn hợp tự nhiên của nhiều hidrocacbon B một đơn chất

C hỗn hợp của nhiều chất D một hợp chất phức tạp

Câu 6 Người ta có thể điều chế rượu etylic từ

A etilen B axit axetic C Chất béo D etyl axetat

Câu 7 Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

A CH3–CH2–OH B CH3COOH

C CH3 – CH3 D CH3–CH2–CH2– OH

Câu 8 Có thể pha được bao nhiêu lít rượu 25 0 từ 500 ml rượu 90 0 ?

A 1,8 lít B 1,25 lít C 4,5 lít D 0,9 lít

Câu 9.Cho 6,5 gam kim loại kẽm phản ứng hết với 200ml dung dịch axit axetic, nồng độ mol của dung dịch axit axetic đã dùng là :

A 0,5M B 1M C 0,1M D 0,2M

Câu 10 Phản ứng đặc trưng của hợp chất có liên kết đơn như metan là:

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng cháy D Phản ứng trùng hợp

Câu 11 Để sử dụng nhiên liệu có hiệu quả cần phải:

A Cung cấp dư oxi B Cung cấp nhiều nhiên liệu.

C Cung cấp oxi vừa đủ D Cung cấp thiếu oxi.

Câu 12 : Thành phần chính của khí thiên nhiên là

A mêtan B etielen C.axetilen D benzen.

Câu 13: Thể tích CO 2 sinh ra ở đktc khi đốt cháy hết 2,24 lít khí CH 4 (đktc) là:

Trang 2

A 1,12 lít B 2,24 lít C.4,48 lít D 3,36 lít

Câu 14: Hiện nay, các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều

A tăng dần của điện tích hạt nhân B tăng dần nguyên tử khối

C giảm dần của điện tích hạt nhân D tăng dần tính chất Câu 15 Rượu etylic phản ứng được với natri vì: A Trong phân tử có nguyên tử oxi C Trong phân tử có nguyên tử C, H và O B Trong phân tử có nhóm – OH D Trong phân tử có nguyên tử H và nguyên tử O II TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 1 (2đ) Viết phương trình thực hiện dãy biến hoá sau( Ghi điều kiện phản ứng nếu có) C2H4  1 C2H5OH 2 CH3COOH 3CH3COOC2H5 4 CH3COONa Câu 2.(0,75đ) Nêu ứng dụng của rượu etylic Câu 3 (2,0đ) Đốt cháy hoàn toàn 2,25 gam một chất hữu cơ X, thu được 3,36 lít khí CO2 (đo ở đktc) và 4,05 gam H2O a/ Chất X có những nguyên tố nào? b/ Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của X Biết khối lượng mol của X nhỏ hơn 40 gam/mol (Cho nguyên tử khối: C = 12, O = 16, H =1) -

Hết -Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

A.Trắc nghiệm(5đ)

1C, 2A, 3B, 4C, 5A, 6A, 7A, 8A, 9 B, 10A, 11C, 12A,13C, 14A, 15B

B Tự luận (5đ)

Câu 1(2đ) Viết đúng mỗi PTHH 0,5đ

C2H4 + H2O  axit C2H5OH

C2H5OH + O2   mengiám CH3COOH + H2O

CH3COOH + C2H5OH ⃗H 2SO 4 ,t 0 CH3COOC2H5 + H2O CH3COOC2H5 + NaOH ⃗ to CH3COONa + C2H5OH

Câu2( 1đ)Học sinh nêu đúng ứng dụng ghi 1đ

Câu 3(2,0đ)

Câu 3: (2,0 điểm)

a/ Số mol C = Số mol CO2: 0,15 mol

Số mol H = 2x số mol H2O : 0,45 mol (0,25 điểm)

Khối lượng C: 1,8 gam

Khối lượng H: 0,45 gam (0,25 điểm)

mO = 2,25 – 1,8 – 0,45 = 0 (0,25 điểm)

Vậy trong X có 2 nguyên tố là C, H (0,25 điểm)

b/ Gọi công thức tổng quát của X: CxHy

Ta có: x : y = nC : nH = 0,15 : 0,45 = 1 : 3

Công thức nguyên của X: (CH3)n (0,25 điểm)

Ta lại có: (12 + 1.3) n < 40

15n < 40 => n < 2,67

Xét n = 1 → CH3 (loại)

n = 2 → M(CH3)n = (12+1.3).2 = 30 < 40 (chọn) (0,25 điểm)

Vậy công thức phân tử của X là C2H6 (0,25 điểm)

Công thức cấu tạo của C2H6

H – C – C – H

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

H H

H H

Trang 5

KIỂM TRA 1 TIẾT(số3) Ngày kiểm tra: 6/6/2020

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:

Chủ đề 1: Hợp chất cacbon, bảng TH

Chủ đề 2: Khái niệm về hợp chất hữu cơ

Chủ đề 3: Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

Chủ đề 4: Hidrocacbon

Chủ đề 5: Dầu mỏ, khú thiên nhiên, nhiên liệu

2.Kĩ năng: Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan.

Phân loại hợp chất Viết PTHH

Tính thể tích chất khí ( đktc), Thành phhần % , tính toán theo PTHH

3.Thái độ: -Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề.

-Rèn luyện tính cẩn thận, óc suy luận, yêu khoa học

II Thiết lập ma trận

III Ra đề theo ma trận

IV.Tiến hành KT

1.Ổn định:

2.Phát đề, nhắc nhở HS làm bài

3.Theo dõi HS làm bài

4.Thu bài, nhận xét

5.Dặn dò: Xem bài rượu etilic

Sưu tầm các nhãn chai rượu

Tìm hiểu cách làm rượu ở địa phương

Tiết 11 THIẾT LẬP MA TRẬN Ngày kiểm tra: 6/6/2020

Trang 6

Nội dung Mức độ nhận thức Cộng

Biết Hiểu Vận dụng Vận

dụng(cao)

1.Hợp chất

cacbon- bảng

tuần hoàn

Tính chất hóa học của muối cacbonat, nguyên tắc sắp xếp trong BTH

14

2

2.Hợp chất hữu

Khái niệm hchc Phân loại hợp chất hữu cơ

3.Hidrocacbon Đặc điểm cấu

tạo,CTPT, tính chất hóa học, vật lí

Thành phần của dầu mỏ, khí thiên nhiên, cách sử dụng nhiên liệu

PP loại chất

ra khỏi hỗn hợp.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa Tính chất hóa học của

mê tan

Xác định nguyên tố có trong hợp chất ,

Tìm công thức phân tử của hợp chất, viết CTCT

0,11,12 )

2(C4, 13)

1/4(C 1)

4.Rượu,

axitaxetic

Điều chế công thức cấu tạo Tính chất hóa học của

rượu,axitaxetic, ứng dụng của rượu etylic

Tính chất hóa học của rượu ,axitaxetic

Độ rượu,tính nồng độ mol của axit

7,)

5,,)

3/4 2(C8,

9)

6+3/4

4,3đ

4 3đ

2+1/2 1,7đ

1/2 1đ

18 10đ

Trang 7

BẢNG MÔ TẢ CHƯƠNG III, IV:PHI KIM - HIDROCACBON

Nội dung

Nhận biết (Mô tả yêu cầu cần

đạt)

Thông hiểu (Mô tả yêu cầu cần đạt)

Vận dụng thấp (Mô tả yêu cầu cần đạt)

Vận dụng cao (Mô tả yêu cầu cần đạt)

Năng lực cần hướng tới

Phi

kim(muối

cacbinat,

BTH,silic)

- Tính chất hóa học của muối cacbonat

- Si là pk hoạt động yếu, SiO2 là oxit axit, một số ứng dụng của Si, SiO2

và muối silicat Sơ lược về thành phần

và các công đoạn chính sx đồ gốm, thủy tinh, xi măng

- Viết được các

PT về tính chât hoá học của muối

- Nhận biệt được

một số muối cụ thể

Viết được các PT

về Si, SiO2, muối silicat

- Quát sát ô nguyên tố, BTH

- Tính nồng độ dung dịch

- Xác định nguyên

tố hoặc CTHH

- Tính

% về khối lượng muối trong hỗn hợp

- Xác

-Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học.

- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào thực

Trang 8

- Nguyên tăc sắp xếp trong BTH, cho được VD Cấu tạo BTH, cho VD Quy luật biến đổi tính chất trong cho kí, nhóm, cho VD Ý nghĩa BTH

nhóm, chu kí rút

ra được nhận xét

về ô nguyên tố, chu kì nhóm Từ cấu tạo suy được

vị trí và tính chất

cơ bản So sánh tính KL PK các nguyên tố lân cận

định nguyên

tố hoặc CTHH

tế cuộc sống -Năng lực tính toán hóa học

Hợp chất

hữu cơ

- KN, phân loại hchc

- CTPT, CTCT và ý nghĩa của nó

- Đạc điểm cấu tạo

p tử hchc, CTCT và

ý nghĩa của nó

- Phân biệt được chất vô cơ hay hữu cơ theo CTPT

- Viết được CTCT của một số chất ( < 4C)

- Tính % các nguyên

tố trong hc

- Lập được CTPT dựa vào thành phần

- Lập được CTPT

- Viết CTCT

-Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học

- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào thực

tế cuộc sống -Năng lực tính toán hóa học

Hidrocacbon

-CTPT, CTCT, đặc điểm cấu tạo

- Tính chất vật lí, tính chất hóa học

- Ứng dụng

- Viết PTHH dạng CTPT,và CTCT thu gọn

- phân biệt các hidrocacbon

- cách điều chế axetilen

- Tính % khí trong hh

- tính khối lượng chất liên quan đến hiệu suất

- Tính

% khí trong hh

Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học

- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào thực

tế cuộc sống -Năng lực tính toán hóa học Dầu mỏ, khí

thiên nhiên,

nhiên liệu

- KN, thành phần, trạng thái tự nhiên của dầu mỏ, khí thiên nhiên, khí mỏ dầu và phương pháp khai thác, một

số sản phẩm chế biến từ dầu mỏ

- Sử dụng có hiệu quả một số sản phẩm dầu mỏ và khí thiên nhiên

- Cách sử dụng nhiên liệu an toàn, hiệu quả

- Tính lượng nhieetk tỏa ra khi đốt chát than, metan

Biết thế nào

là nhiên liệu sạch và một số nhiên

Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học

Trang 9

- Ứng dụng của dầu

mỏ, khí thiên nhiên

- KN nhiên liệu, các

dạng nhiên liệu

và thể tích cacbonic

liệu sạch

- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào thực

tế cuộc sống -Năng lực tính toán hóa học

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:28

w