1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

quan he tu

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 359,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài học Là những từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả.... Bài học Là những từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả....

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu hỏi: Sử dụng từ Hán Việt có tác dụng gì?

Trả lời : - Tạo sắc thái trang trọng, biểu thị thái độ tôn

kính.

- Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác ghê sợ, thô tục.

- Tạo sắc thái cổ xưa.

Vd Bác nông dân cùng phu nhân đi cày ruộng

Trang 3

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ. a, Đồ chơi chúng tôi cũng chẳng có

nhiều

b, Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp hoa, tính nết hiền dịu

c tôi ăn uống điều độ làm việc

có chừng mực tôi chóng lớn lắm

2 Nhận xét.

? Tìm các quan hệ từ có trong

a của

b như

ví dụ 1:

c bởi nên

- và

của

Bởi

như

nên

d,Mẹ thường nhân lúc con ngủ mà làm vài việc của riêng mình nhưng hôm nay

mẹ không tập trung được vào việc gì cả

d - mà

- nhưng

Trang 4

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ. a, Đồ chơi chúng tôi cũng chẳng có

nhiều

b, Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp hoa, tính nết hiền dịu

c tôi ăn uống điều độ làm việc

có chừng mực tôi chóng lớn lắm

2 Nhận xét.

a của

b như

ví dụ 1:

c bởi nên

- và

của

Bởi

như

nên

-> quan hệ sở hữu -> quan hệ so sánh

-> quan hệ nhân - quả

-> quan hệ bình đẳng d Mẹ thường nhân lúc con ngủ mà làm

vài việc của riêng mình Nhưng hôm nay mẹ không tập trung vào làm được việc gì cả

d - mà

- nhưng -> quan hệ đối

lập

Trang 5

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

a của

b như

ví dụ 1:

c bởi nên

- và

-> quan hệ sở hữu -> quan hệ so sánh

-> quan hệ nhân - quả

-> quan hệ bình đẳng

? Quan hệ từ là gì?

d - mà

- nhưng-> quan hệ đối lập

Trang 6

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

ví dụ 1:

? Quan hệ từ là gì?

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu,

so sánh, nhân quả giữa các bộ

phận của câu hay giữa câu với

câu trong đoạn văn

1 Quan hệ từ :

? Cho ví dụ về quan

hệ từ?

Trang 7

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

ví dụ 1:

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so

sánh, nhân quả giữa các bộ phận

của câu hay giữa câu với câu trong

đoạn văn

1 Quan hệ từ :

Bt1.

III Luyện tập

Tìm các quan hệ từ trong đoạn đầu văn bản “Cổng trường mở ra”

Vào đêm trước ngày khai trường của con, mẹ không ngủ được Một ngày kia còn xa lắm, ngày đó con sẽ biết thế nào là không ngủ được Còn bây giờ giấc ngủ đến với con dễ dàng như uống một li sữa, ăn một cái kẹo Gương mặt thanh thoát của con tựa nghiêng trên gối mềm, đôi môi hé

mở và thỉnh thoảng chúm lại như đang mút kẹo

Trang 8

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

ví dụ 1:

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so

sánh, nhân quả giữa các bộ phận

của câu hay giữa câu với câu trong

đoạn văn

1 Quan hệ từ :

Ví dụ 2

a Khuôn mặt của cô gái

b Lòng tin của nhân dân

c Cái tủ bằng gỗ mà anh vừa mới mua

d Nó đến trường bằng xe đạp

e Giỏi về toán

g Viết một bài văn về phong cảnh Hồ Tây

h Làm việc ở nhà

i Quyển sách đặt ở trên bàn

? Trường hợp nào bắt buộc phải có quan hệ từ, trường hợp nào không

bắt buộc phải có? Vì sao?

Trang 9

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so

sánh, nhân quả giữa các bộ phận

của câu hay giữa câu với câu trong

đoạn văn

1 Quan hệ từ :

Ví dụ 2

a Khuôn mặt của cô gái

b. Lòng tin của nhân dân

c Cái tủ bằng gỗ mà anh vừa mới mua

d Nó đến trường bằng xe đạp

e Giỏi về toán

g. Viết một bài văn về phong cảnh Hồ Tây

h Làm việc ở nhà

i Quyển sách đặt ở trên bàn

2 Sử dụng quan hệ từ

- Có trường hợp bắt buộc

dùng quan hệ từ, có trường

hợp không bắt buộc dùng

quan hệ từ

Trang 10

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so

sánh, nhân quả giữa các bộ phận

của câu hay giữa câu với câu trong

đoạn văn

1 Quan hệ từ :

BT 3.

2 Sử dụng quan hệ từ

- Có trường hợp bắt buộc

dùng quan hệ từ, có trường

hợp không bắt buộc dùng

quan hệ từ

a Nó rất thân ái bạn bè

b Nó rất thân ái với bạn bè

c Bố mẹ rất lo lắng con

d Bố mẹ rất lo lắng cho con

e Mẹ thương yêu không nuông chiều con

g Mẹ thương yêu nhưng không nuông chiều con

Đ Đ

Đ

Xác định câu nào đúng, câu nào sai

Luyện tập.

Trang 11

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so

sánh, nhân quả giữa các bộ phận

của câu hay giữa câu với câu trong

đoạn văn

1 Quan hệ từ :

Ví dụ 3

2 Sử dụng quan hệ từ

- Có trường hợp bắt buộc

dùng quan hệ từ, có trường

hợp không bắt buộc dùng

quan hệ từ

- Nếu

- Vì

- Tuy

- Hễ

- Sở dĩ

? Tìm quan hệ từ có thể dùng thành cặp với các

quan hệ từ trên?

thì nên nhưng thì vì

? Đặt câu chứa các cặp quan

hệ từ vừa tìm được?

Trang 12

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so

sánh, nhân quả giữa các bộ phận

của câu hay giữa câu với câu trong

đoạn văn

1 Quan hệ từ :

Ví dụ 3

2 Sử dụng quan hệ từ

- Có trường hợp bắt buộc dùng

quan hệ từ, có trường hợp không

bắt buộc dùng quan hệ từ.

- Nếu

- Vì

- Tuy

- Hễ

- Sở dĩ

thì nên nhưng thì vì

- Một số trường hợp quan hệ

từ được dùng thành cặp

Trang 13

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so

sánh, nhân quả giữa các bộ phận

của câu hay giữa câu với câu trong

đoạn văn

1 Quan hệ từ :

Ví dụ 4

2 Sử dụng quan hệ từ

- Có trường hợp bắt buộc dùng

quan hệ từ, có trường hợp không

bắt buộc dùng quan hệ từ.

- Một số trường hợp quan hệ

từ được dùng thành cặp

a - Nó để quyển sách trên bàn

- Nó mua sách để đọc

b – Nhà nó lắm của

- sách của nó,

? Trong các ví dụ trên trường hợp nào sử dụng quan

Trang 14

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so

sánh, nhân quả giữa các bộ phận

của câu hay giữa câu với câu trong

đoạn văn

1 Quan hệ từ :

2 Sử dụng quan hệ từ

- Có trường hợp bắt buộc dùng

quan hệ từ, có trường hợp không

bắt buộc dùng quan hệ từ.

- Một số trường hợp quan hệ từ

được dùng thành cặp.

III Luyện tập

Bt2: Điền quan hệ từ thích hợp

Lâu lắm rồi nó mới cởi mở (1)

tôi như vậy Thực ra, tôi (2) nó ít khi gặp nhau Tôi đi làm, nó đi học Buổi chiều, thỉnh thoảng tôi ăn

cơm (3) nó Buổi tối tôi thường vắng nhà Nó có khuôn mặt đợi chờ Nó hay nhìn tôi (4) cái vẻ mặt đợi chờ đó (5) tôi lạnh lùng (6) nó lảng đi Tôi vui vẻ (7) tỏ ý muốn gần nó, cái vẻ mặt ấy thoắt biến đi thay vào khuôn mặt tràn trề hạnh

(Theo Nguyễn Thị Thu Huệ)

Trang 15

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so

sánh, nhân quả giữa các bộ phận

của câu hay giữa câu với câu trong

đoạn văn

1 Quan hệ từ :

2 Sử dụng quan hệ từ

- Có trường hợp bắt buộc dùng

quan hệ từ, có trường hợp không

bắt buộc dùng quan hệ từ.

- Một số trường hợp quan hệ từ

được dùng thành cặp.

III Luyện tập

Bt2: Điền quan hệ từ thích hợp

Lâu lắm rồi nó mới cởi mở (1) với

tôi như vậy Thực ra, tôi (2) nó ít khi gặp nhau Tôi đi làm, nó đi học Buổi chiều, thỉnh thoảng tôi ăn cơm (3) với nó Buổi tối tôi thường vắng nhà Nó có khuôn mặt đợi chờ Nó hay nhìn tôi (4) với cái vẻ mặt đợi chờ đó (5) Nếu tôi lạnh lùng (6) thì

nó lảng đi Tôi vui vẻ (7) tỏ ý muốn gần nó, cái vẻ mặt ấy thoắt biến

đi thay vào khuôn mặt tràn trề hạnh phúc

Trang 16

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so

sánh, nhân quả giữa các bộ phận

của câu hay giữa câu với câu trong

đoạn văn

1 Quan hệ từ :

2 Sử dụng quan hệ từ

- Có trường hợp bắt buộc dùng

quan hệ từ, có trường hợp không

bắt buộc dùng quan hệ từ.

- Một số trường hợp quan hệ từ

được dùng thành cặp.

III Luyện tập

Bt4: Viết một đoạn văn ngắn từ 3->

5 câu ( chủ đề tự chọn) có sử dụng quan hệ từ Gạch chân dưới các quan hệ từ trong đoạn văn đó

Tôi và Lan là đôi bạn thân thiết nhau từ nhỏ Trong học tập cũng như trong cuộc sống, chúng tôi luôn giúp

đỡ, chia sẻ nhau Tuy nhà ở cách xa nhau nhưng sáng nào chúng tôi cũng chờ nhau cùng đi học Tình bạn của chúng tôi thật chân thành và thắm thiết Tôi hi vọng chúng tôi sẽ luôn giữ mãi tình bạn cao đẹp này

Trang 17

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so

sánh, nhân quả giữa các bộ phận

của câu hay giữa câu với câu trong

đoạn văn

1 Quan hệ từ :

2 Sử dụng quan hệ từ

- Có trường hợp bắt buộc dùng

quan hệ từ, có trường hợp không

bắt buộc dùng quan hệ từ.

- Một số trường hợp quan hệ từ

được dùng thành cặp.

III Luyện tập

Bt4: Viết một đoạn văn ngắn từ 3->

5 câu ( chủ đề tự chọn) có sử dụng quan hệ từ Gạch chân dưới các quan hệ từ trong đoạn văn đó

Tôi Lan là đôi bạn thân thiết nhau từ nhỏ Trong học tập cũng như

trong cuộc sống, chúng tôi luôn giúp

đỡ, chia sẻ nhau Tuy nhà ở cách xa nhau nhưng sáng nào chúng tôi cũng chờ nhau cùng đi học Tình bạn của

chúng tôi thật chân thành thắm thiết Tôi hi vọng chúng tôi sẽ luôn giữ

Trang 18

QUAN HỆ TỪ

I Tìm hiểu bài

1 Ví dụ.

2 Nhận xét.

II Bài học

Là những từ dùng để biểu thị

các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so

sánh, nhân quả giữa các bộ phận

của câu hay giữa câu với câu trong

đoạn văn

1 Quan hệ từ :

2 Sử dụng quan hệ từ

- Có trường hợp bắt buộc dùng

quan hệ từ, có trường hợp không

bắt buộc dùng quan hệ từ.

- Một số trường hợp quan hệ từ

được dùng thành cặp.

III Luyện tập

4 Hướng dẫn về nhà

- Học ND bài học

- Làm tiếp các bài tập còn lại

- Soạn bài: Luyện tập cách làm văn bản biểu cảm

Trang 19

Chµo t¹m biÖt !

Ngày đăng: 07/04/2021, 19:37

w