1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

SKKN danh pháp hợp chất hữu cơ hóa 11

19 177 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 276,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sáng kiến kinh nghiệm hóa 11: giúp học sinh học tốt phần công thức và gọi tên hợp chất hữu cơ hóa học lớp 11, đặc biệt là các hợp chất hữu cơ thường xuất hiện trong bài tập chuỗi phản ứng và nhận biết chất.

Trang 1

Ph n A: M Đ U ầ Ở Ầ

I Lý do chọ n đ tài ề

Trong môn hóa h c thì ph n hóa h c h u c đ i v i các em h c sinh làọ ầ ọ ữ ơ ố ớ ọ khó h n so v i phơ ớ ầ vô c Vì trong chn ơ ương trình c p 2 các em ch a đấ ư ược làm quen nhi u, nên khi vào chề ương trình h c kì 2 c a l p 11 các em r t khóọ ủ ớ ấ

ti p thu, đ c bi t là ph n g i tên và vi t công th c c u t o c a các ch t h uế ặ ệ ầ ọ ế ứ ấ ạ ủ ấ ữ

c ơ

N u ph n h u c các em không n m đế ầ ữ ơ ắ ược quy t c g i tên và nh n d ngắ ọ ậ ạ chúng thì không bao gi các em làm bài đờ ược, đó là ph n c b n nh t mà b tầ ơ ả ấ ắ

bu c các em ph i bi t Đ c bi t trong đ thi h c kì thì ph n vi t chu i vàộ ả ế ặ ệ ề ọ ầ ế ỗ

nh n bi t h p ch t h u c thậ ế ợ ấ ữ ơ ường ra dưới d ng tên (thay th , thôngạ ế

thường), n u các em không thu c công th c thì 2 ph n này các em m tế ộ ứ ầ ấ kho ng 3-4 đi m.ả ể

VD: Hoàn thành chu i ph n ng và ghi rõ đi u ki n (n u có)ỗ ả ứ ề ệ ế

Metan > axetilen > etilen > etanol > axit axetic > natri axetat

Quan tr ng là các em m t căn b n ph n h u l p 11 thì lên l p 12 các emọ ấ ả ầ ữ ớ ớ

ti p t c m t căn b nế ụ ấ ả , t đó d n đ n các em d chán n n môn hóa h c vàừ ẫ ế ễ ả ọ nghiêm tr ng là có th b h c gi a ch ng do b h ng ki n th c.ọ ể ỏ ọ ữ ừ ị ỏ ế ứ

Nguyên nhân là do tên các h p ch t h u c khác v i vô c ch là cóợ ấ ữ ơ ớ ơ ở ỗ nhi u cách g i khác nhau nh g i theo tên thay th , tên thông thề ọ ư ọ ế ường, tên

g c-ch c….và thố ứ ường là dùng ngôn ng qu c t nên các em c m th y r t khóữ ố ế ả ấ ấ

nh , khó vi t và c m th y s khi nghe đ n tên các h p ch t h u c ớ ế ả ấ ợ ế ợ ấ ữ ơ H c sinhọ

ch a th y t m quan tr ng c a vi c thu c tên các h p ch t h u c thư ấ ầ ọ ủ ệ ộ ợ ấ ữ ơ ường

g p trong các d ng bài t p nh nh n bi t, chu i ph n ng đặ ạ ậ ư ậ ế ỗ ả ứ ược cho dưới

d ng tên h p ch t.ạ ợ ấ Khi nhìn vào công th c ho c tên h p ch t h u c đa sứ ặ ợ ấ ữ ơ ố các em đ u quên chúng thu c h p ch t nào Ví d nh : ankan, anken, ankin,ề ộ ợ ấ ụ ư ancol… M c khác, ặ Giáo viên gi ng d y có th ch quan cho r ng h c sinh sẽả ạ ể ủ ằ ọ

t thu c h t tên và công th c c a h p ch t h u c nên không c n ph i ki mự ộ ế ứ ủ ợ ấ ữ ơ ầ ả ể tra ph n này các em thầ ường xuyên, nghĩ r ng đó là nhi m v b t bu c cácằ ệ ụ ắ ộ

em ph i t thu c, nh ng đa s các em đi u không ch u h c bài nên các emả ự ộ ư ố ề ị ọ không làm bài được

Trang 2

B n thân tôi nh ng năm đ u đi d y tôi cũng th y r t khó khăn trong vi cả ữ ầ ạ ấ ấ ệ giúp các em nh h t các tên h u c Nh ng nh ng năm sau này tôi đã rút raớ ế ữ ơ ư ữ

được m t s kinh nghi m giúp các em nh lâu các công th c và tên các h pộ ố ệ ớ ứ ợ

ch t h u c thấ ữ ơ ường g p trong các d ng bài t p.ặ ạ ậ

Nh m giúp các em h c sinh h c t t h n môn hóa h c h u c l p 11, tôiằ ọ ọ ố ơ ọ ữ ơ ớ

m nh d n làm sáng ki n kinh nghi m v i đ tài “ạ ạ ế ệ ớ ề Giúp h c sinh l p 11 nh ọ ớ ớ tên và công th c c a các h p ch t h u c th ứ ủ ợ ấ ữ ơ ườ ng g p trong chu i ph n ặ ỗ ả

ng và nh n bi t”.

II M c đích nghiên c u: ụ ứ

H th ng hóa danh pháp h p ch t h u c hóa 11 c b n, nh m giúp h cệ ố ợ ấ ữ ơ ơ ả ằ ọ sinh h c t t h n, h ng thú h n v i môn h c.ọ ố ơ ứ ơ ớ ọ

III Ph m vi nghiên c u: ạ ứ

Ph n hóa h u c l p 11 c b n.ầ ữ ơ ớ ơ ả

IV Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ

H c viên trung tâm gdnn-gdtx qu n ọ ậ

V Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ

- H s chuyên môn, t ng quan tài li u, nghiên c u chồ ơ ổ ệ ứ ương trình

- Th c nghi m, thu th p, x lý thông tinự ệ ậ ử

- Quan sát công vi c d y-h c c a th y và trò.ệ ạ ọ ủ ầ

Trang 3

Ph n B: N I DUNG ầ Ộ

I C s lý lu n: ơ ở ậ

1 Phân lo i d ạ anh pháp h p ch t ợ ấ h u ữ cơ

1.1 Tên thông th ườ ng:

Thường đ t theo ngu n g c tìm ra chúng, đôi khi có ph n đuôi đ ch rõặ ồ ố ầ ể ỉ

h p ch t lo i nào.ợ ấ ạ

1.2 Tên hệ th ng ố theo danh pháp IUPAC:

Tên c a các h p ch t h u c theo IUPAC g m nhi u lo i, nh ng do h nủ ợ ấ ữ ơ ồ ề ạ ư ạ

ch v th i gian, cũng nh gi i h n chế ề ờ ư ớ ạ ương trình hoá h c h u c THPT tôi chọ ữ ơ ỉ

đ a ra hai lo i sau:ư ạ

a Tên g c – ch c: ố ứ

G m Tên ph n g c_Tên ph n đ nh ch c.ồ ầ ố ầ ị ứ

Ví d : ụ C2H5 – Cl: Etyl clorua C2H5 – O – CH3: Etyl metyl ete

b Tên thay th : ế

Tên thay th đế ược vi t li n, không vi t cách nh tên g c ch c, phân làmế ề ế ư ố ứ

ba ph n nh sau:ầ ư Tên ph n th (có th không có) + Tên m ch cacbon chính+ầ ế ể ạ (b t bu c ph i có) + Tên ph n đ nh ch c (b tắ ộ ả ầ ị ứ ắ bu cộ ph iả có)

Ví dụ: H3C – CH3: et+an (etan)

C2H5 – Cl: clo+et+an (cloetan)

CH3 – CH=CH – CH3: but-2-en

CH3 – CH(OH) – CH = CH2: but-3-en-2-ol

b1 Tên số đ m và ế tên m ch cacbon chính: ạ

SỐ Đ MẾ M CHẠ CACBON CHÍNH

Trang 4

1 Mono Met

Cách nh : ớ M Em Ph i Bón Phân Hóa H c Ngoài Đ ngẹ ả ọ Ở ồ

b2 Tên m t ộ s g c ố ố (nhóm) hiđrocacbon th ườ g p ng ặ

* G c (nhóm) no ố ankyl: (t ankanừ b tớ đi 1H ta được nhóm ankyl)

Ví d : ụ CH3-: metyl CH3-CH2-: etyl

CH3-CH2-CH2-: propyl CH3-CH(CH3)-: isopropyl CH3[CH2]2CH2-: butyl CH3-CH(CH3)-CH2-: isobutyl

* G c ố (nhóm) không no:

Ví d : ụ CH2=CH-: vinyl CH2=CH-CH2-: anlyl

* G c ố (nhóm) th m: ơ

Ví d : ụ C6H5-: phenyl C6H5-CH2-: benzyl

* G c ố (nhóm) anđehit-xeton:

Ví d : ụ -CHO: fomyl -CH2-CHO: fomyl metyl CH3-CO-: axetyl C6H5CO-: benzoyl

2 Danh pháp các lo i ạ h p ch t h u ợ ấ ữ cơ

2.1 ANKAN: Cn H 2n+2

a Ankan không phân nhánh.

ANKAN: CnH2n+2 G CỐ ANKYL: -CnH2n+1

Trang 5

Công th cứ Tên(Theo IUPAC) Công th cứ Tên

CH3[CH2]2CH3 Butan CH3[CH2]2CH2- Butyl

CH3[CH2]3CH3 Pentan CH3[CH2]3CH2- Pentyl

CH3[CH2]4CH3 Hexan CH3[CH2]4CH2- Hexyl

CH3[CH2]5CH3 Heptan CH3[CH2]5CH2- Heptyl

CH3[CH2]6CH3 Octan CH3[CH2]6CH2- Octyl

CH3[CH2]7CH3 Nonan CH3[CH2]7CH2- Nonyl

CH3[CH2]8CH3 Đecan CH3[CH2]8CH2- Đecyl

b Ankan phân nhánh:

S ch v trí-Tên nhánh+Tên m ch chính+anố ỉ ị ạ

* M chạ chính là m ch dàiạ nh t,ấ có nhi uề nhánh nh t Đánhấ s cácố nguyên

tử

cacbon thu c m ch chính b t đ u t phía phân nhánh s m h n.ộ ạ ắ ầ ừ ớ ơ

* G iọ tên m chạ nhánh (tên nhóm ankyl) theo thứ tự v nầ chữ cái Số chỉ

vị trí nhánh nào đ tặ ngay trướ g chc ạ n iố v iớ tên nhánh đó

3-etyl-2-metylpentan

Ch n m ch ọ ạ chính:

M chạ (a): 5C, 2 nhánh } Đúng

M ch (b): 5C, 1 nhánh } Saiạ

Đánh số m ch ạ chính:

Số 1 t đ uừ ầ bên ph iả vì đ uầ ph iả phân nhánh s mớ h nơ đ uầ trái

Trang 6

G iọ tên nhánh theo v nầ chữ cái (VD nhánh Etyl trướ nhánh Metyl) sauc

đó đ nế tên m chạ C chính r iồ đ nế đuôi an

2.2 ANKEN: C n H 2n (n>=2)

a Tên th ườ ng: Tên thường c aủ anken đ nơ gi nả l yấ t tênừ c aủ ankan tương

ng nh ng

ứ ư đ iổ đuôi an thành đuôi ilen

CH2=CH2: etilen; CH2=CH-CH3: propilen; CH2=CH-CH2-CH3: -butilen;α CH3-CH=CH-CH3: -butilen;β CH2=C(CH3)-CH3: isobutilen

b Tên thay th : ế

Số ch vỉ ị trí-Tên nhánh+Tên m ch chính-sạ ố chỉ vị trí n i đôi-enố

- M ch chínhạ là m chạ ch aứ liên k tế đôi, dài nh tấ và có nhi u nhánhề nh tấ

- Đánh s C m ch chính b t đ u t phía g n liên k t đôi h n.ố ạ ắ ầ ừ ầ ế ơ

- S ch v trí liên k t đôi ghi ngay trố ỉ ị ế ước đuôi en (khi m ch chính ch có 2ạ ỉ

ho c 3 nguyên t C thì không c n ghi).ặ ử ầ

Ví d :ụ

CH2=CHCH2CH2CH3: pent-1-en

CH3CH=CHCH2CH3: pent-2-en

CH2=C(CH3)-CH2CH3: 2-metylbut-1-en

CH3C(CH3)=CHCH3: 2-metylbut-2-en

2.3 ANKAĐIEN: C n H 2n-2 (n>=3)

Tên thay th : ế

V trí nhánh-Tên nhánhị Tên m ch chính (thêm “a”)-s ch v trí haiạ ố ỉ ị

n i đôi-đienố

- M ch chínhạ là m chạ ch aứ 2 liên k tế đôi, dài nh t,ấ có nhi uề nhánh nh t.ấ

- Đánh số C m chạ chính b tắ đ uầ từ phía g nầ liên k tế đôi h n.ơ

Ví dụ: CH2=C=CH2: propađien (anlen);

CH2=CH-CH=CH2: buta-1,3-đien (butađien)

Trang 7

CH2-C(CH3)=CH=CH2: 2-metylbuta-1,3-đien (isopren)

CH2=CH-CH2-CH=CH2: penta-1,4-đien

2.4 ANKIN: C n H 2n-2 (n>=2)

a Tên thông th ườ ng: CH≡CH: axetilen

R-C≡C-R’: tên R, R’+axetilen (vi tế li n)ề

Ví dụ: CH3-C≡C-C2H5: etylmetylaxetilen

CH≡C-CH=CH2: vinylaxetilen

b Tên thay thế: Quy t c g i tên ankin tắ ọ ương t nh g i tên anken, nh ngự ư ọ ư dùng đuôi “in” đ ch liên k t ba.ể ỉ ế

Ví dụ: CH≡CH: etin CH≡C-CH3: propin;

CH≡C-CH2CH3: but-1-in CH3C≡CCH3: but-2-in

2.5 HIĐROCACBON TH M Ơ

a Tên thông th ườ ng: Nh ngữ h pợ ch tấ th m,ơ m tộ số l nớ không có tên theo

hệ th ngố danh pháp mà thườ dùng tên thông thng ường

b Tên h th ng ệ ố :

Tên g c ankyl + benzenố

N u có nhi u g c ankyl thì pế ề ố h i ch rõ v trí các nguyên t C c a vòngả ỉ ị ử ủ

b ng các ch s ho c các ch cái o, m, p.ằ ữ ố ặ ữ

2.6 ANCOL:

Trang 8

a Tên thông th ườ (tên g c-ch c): ng ố ứ

Ancol_Tên g c ố ankyl + ic

Ví dụ: CH3OH: ancol metylic (CH3)2CHOH: ancol isopropylic CH2=CHCH2OH: ancol anlylic C6H5CH2OH: ancol benzylic

b Tên thay th : ế

Tên hiđrocacbon tương ng ứ v iớ m ch chínhạ + s ch v trí nhóm -OH +ố ỉ ị

ol

- M chạ chính đượ quy đ nhc ị là m chạ cacbon dài nh tấ có ch aứ nhóm –OH

- Số chỉ vị trí đượ b tc ắ đ uầ từ phía g nầ nhóm –OH h n.ơ

Ví d : ụ CH3CH2CH2CH2OH: butan-1-ol

CH3CH2CH(OH)CH3: butan-2-ol

(CH3)3C-OH: 2-metylpropan-2-ol (ancol tert-butylic)

(CH3)2CCH2CH2OH: 3-metylbutan-1-ol (ancol isoamylic)

HO-CH2-CH2-OH: etan-1,2-điol (etylen glycol)

HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH: propan-1,2,3-triol (glixerol)

2.7 ANĐEHIT – XETON:

a Anđehit:

Tên c a hiđrocacbon tủ ương ng (tính c C c a –CHO)+alứ ả ủ

M chạ chính ch aứ nhóm –CH=O (nhóm cacbanđehit), đánh số từ nhóm đó

Tên c a hiđrocacbon tủ ương ng (tính c C c a –CHO)+alứ ả ủ Anđehit Tên thay thế Tên thông th ườ ng

HCH=O Metanal Fomanđehit (anđehit fomic)

Trang 9

CH 3 CH=O Etanal Axetanđehit (anđehit axetic)

CH 3 CH 2 CH=O Propanal Propionanđehit (anđehit

propionic) (CH 3 ) 2 CHCH 2 CH=O 3-metylbutanal Isovaleranđehit (anđehit

isovaleric)

CH 3 CH=CHCH=O But-2-en-1-al Crotonanđehit (anđehit crotonic)

b Xeton:

Tên c a m ch hiđrocacbon tủ ạ ương ng (tính c C c a -CO-)ứ ả ủ

-v trí nhóm >C=O-onị

M chạ chính ch aứ nhóm >C=O (nhóm cacbonyl), đánh số 1 từ đ uầ g nầ nhóm đó

g m tên g c R, R’ đính v i nhóm >C=O ồ ố ớ + xeton (R-CO-R’)

Ví dụ: CH3-CO-CH3: propan-2-on (đimetylxeton, axeton);

CH3-CO-C2H5: butan-2-on (etyl metyl xeton);

CH3-CO-CH=CH2: but-3-en-2-on (metyl vinyl xeton)

2.8 AXITCACBOXYLIC:

Axit_Tên c a hiđrocacbon ủ no tương ngứ m ch chínhạ +oic

M chạ chính b tắ đ uầ t nguyênừ tử C c aủ nhóm –COOH

tính hệ th ng.ố

Tên m tộ số axit thườ g png ặ

Công th c ứ Tên

thông th ườ ng Tên thay thế

CH 3 -COOH Axit axetic Axit etanoic

Trang 10

CH 3 CH 2 -COOH Axit propionic Axit propanonic (CH 3 ) 2 CH-COOH Axit isobutyric Axit

2-metylpropanoic

CH 3 -[CH 2 ] 3 -COOH Axit valeric Axit pentanoic

CH 2 =CH-COOH Axit acrylic Axit propenoic

CH 2 =C(CH 3 )-COOH Axit metacrylic Axit

2-metylpropenoic HOOC-COOH Axit oxalic Axit etanđioic

C 6 H 5 -COOH Axit benzoic Axit benzoic

II Th c tr ng tr ự ạ ướ c khi th c hi n đ tài sáng ki n kinh nghi m: ự ệ ề ế ệ

1 Thu n l i: ậ ợ

Trong t có giáo viên gi ng d y lâu năm, nhi u kinh nghi m, s n sàngổ ả ạ ề ệ ẵ giúp đ nhau Giáo viên trong t g n bó đoàn k t, sáng t o trong công tácỡ ổ ắ ế ạ

gi ng d y Ban Giám Đ c trung tâm r t quan tâm đ n công tác d y và h c ả ạ ố ấ ế ạ ọ

2 Khó khăn

- T ít giáo viên, ít l p h c, nên ít d gi thăm l p, chia sẽ kinh nghi m.ổ ớ ọ ự ờ ớ ệ

- Đ c thù b môn khó d y (do ki n th c liên quan nhi u l p)ặ ộ ạ ế ứ ề ớ

Đ i v i h c sinh THPT nói chung vi c h c hóa h c h u c r t khó khăn,ố ớ ọ ệ ọ ọ ữ ơ ấ trong đó có vi c nh tên và công th c các h p ch t h u c Đ i v i h c sinhệ ớ ứ ợ ấ ữ ơ ố ớ ọ

TT GDNN-GDTX Q5 l i càng khó khăn h n nhi u do đi u ki n h c t p cònạ ơ ề ề ệ ọ ậ

h n ch ,ạ ế đ c bi t là vi c ti p c n các tài li u tham kh o.ặ ệ ệ ế ậ ệ ả

Trang 11

Đa s h c sinh m t căn b n nh ng l p h c c p dố ọ ấ ả ở ữ ớ ọ ấ ưới Đ c thù b mônặ ộ khó h c (do ki n th c liên quan nhi u l p), đa s các h c viên l n tu i, đã bọ ế ứ ề ớ ố ọ ớ ổ ỏ

h c nhi u năm, quên ki n th c, ch t lọ ề ế ứ ấ ượng đ u vào r t th p.ầ ấ ấ

H c sinh ph i ph giúp gia đình nên th i gian dành cho vi c h c t p ch aọ ả ụ ờ ệ ọ ậ ư nhi u M t s h c sinh lề ộ ố ọ ười, th đ ng.ụ ộ

c C s v t ch t: ơ ở ậ ấ Còn thi u, ch a đáp ng nhu c u d y và h c.ế ư ứ ầ ạ ọ

III Bi n pháp th c hi n: ệ ự ệ

Sau khi h c xong h t ph n nào thi giáo viên cho h c sinh h c thu c h tọ ế ầ ọ ọ ộ ế các công th c h p ch t thứ ợ ấ ường g pặ thông qua các bi n pháp sau:ệ

1 H c sinh thu c h t t t c các công th c chung c a h p ch t h u c và cáchọ ộ ế ấ ả ứ ủ ợ ấ ữ ơ

nh n d ng các lo i h p ch t (hiđrocacbon, d n xu t…):ậ ạ ạ ợ ấ ẫ ấ

- Ankan (ch có liên k t đ n): Cỉ ế ơ nH2n+2 (n≥ 1) trong tên có v n anầ

- Anken (có 1 liên k t đôi C=C): Cế nH2n (n≥ 2) trong tên có v n enầ

- Ankin (có 1 liên k t đôi C C): Cế nH2n-2 (n≥ 2) trong tên có v n inầ

- Ankađien (có 2 liên k t đôi C=C): Cế nH2n-2 (n≥ 3) trong tên có v n đienầ

- Ankyl benzen (vòng benzen): CnH2n-6 (n≥ 6)

- Ancol, no đ n ch c, m ch h : Cơ ứ ạ ở nH2n+1OH (n≥ 1) trong tên thay th có v n olế ầ

- Anđehit, no đ n ch c, m ch h : Cơ ứ ạ ở nH2n+1CHO (n≥ 0) trong tên thay th cóế

v n alầ

- Axit, no đ n ch c, m ch h : Cơ ứ ạ ở nH2n+1COOH (n≥ 0) trong tên thay th có v nế ầ oic

2 Giáo viên cho h c sinh ghi h t t t c các tên và công th c h u c thọ ế ấ ả ứ ữ ơ ường

g p trong bài t p.ặ ậ

1 CH4: metan

2 C2H6 (CH3-CH3): etan

3 C3H8 (CH3-CH2-CH3): propan

4 C4H10 (CH3-CH2-CH2-CH3): butan

Trang 12

5 C2H4 (CH2=CH2): etilen (eten)

6 C3H6 (CH2=CH-CH3): propilen (propen)

7 C2H2 (CH CH): axetilen (etin)

8 C3H4 (CH C-CH3): propin

9 CH2=CH-CH=CH2: buta-1,3-đien

10 C6H5-CH=CH2: stiren

11 CH3-Cl: metyl clorua

12 C2H5-Cl: etyl clorua

13 CH2=CH-Cl: vinyl clorua

14 CH3-OH: metanol (ancol metylic)

15 C2H5-OH: etanol (ancol etylic)

16 CH3-CH2-CH2-OH: propan-1-ol

17 C6H5-CH2-OH: ancol benzylic

18 C3H5(OH)3 ho c Cặ 3H8O3: glixerol

19 C2H4(OH)2 ho c Cặ 2H6O2: etylen glicol

20 C6H5OH: phenol

21 HCHO: metanal (anđehit fomic)

22 CH3CHO: etanal (anđehit axetic)

23 C2H5CHO: propanal

24 HCOOH: axit fomic (axit metanoic)

25 CH3COOH: axit axetic (axit etanoic)

26 C2H5COOH: axit propionic (axit propanoic)

27 CH3COONa: natri axetat

28 CH3COOC2H5: etyl axetat

Trang 13

29 (C6H10O5)n: tinh b tộ

30 C6H12O6: glucozơ

31 C6H5ONa: natri phenlat

32 C6H5Br: phenyl bromua

33 HCOO-COOH: axit oxalic

34 C6H5COOH: axit benzoic

3 M a d m th m lâu (gi ng nh h c t v ng anh văn)ư ầ ấ ố ư ọ ừ ự

M i ti t h c giáo viên giành 10 phút cho h c sinh làm bài ki m tra v i 10ỗ ế ọ ọ ể ớ tên và công th c trong các h p ch t đã ghi trong t p đ l y đi m c ng ho cứ ợ ấ ậ ể ấ ể ộ ặ

đi m ki m tra mi ng Ho c giáo viên có th tr bài h c sinh b ng cách choể ể ệ ặ ể ả ọ ằ các em lên b ng r i đ c cho h c sinh ghi 10 công th c l y đi m và chép ph tả ồ ọ ọ ứ ấ ể ạ

10 l n các công th c n u các em vi t sai.ầ ứ ế ế

Ví d : Cách tr bài m i ti t h c ôn t pụ ả ỗ ế ọ ậ

1 C2H4:………

2 C6H6:………

3 C3H8O3:………

4 CH4:………

5 C2H5OH:………

6 axit axetic:…………

7 metanol:………

8 phenol:………

9 toluen:………

10 vinyl clorua:………

4 Trò ch i:ơ

Ngày đăng: 07/04/2021, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w