Bài 3 : Có một cốc nhỏ đựng axit clohiđric, một viên đá vôi và một chiếc cân nhỏ có độ chính xác cao. Làm thế nào để xác định được khối lượng của khí cacbonic thoát ra khi cho viên đá [r]
Trang 1ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
Bài 1 : Hãy dự đoán và giải thích về khối lượng của các chất ở các thí nghiệm sau :
a) Nung nóng một lượng nhỏ canxi cacbonat trong một chén sứ
b) Cho một miếng đồng mỏng đốt trực tiếp trên ngọn lửa đèn cồn
c) Để một thanh sắt ở ngoài trời
Bài 2 : Người ta dùng nước vôi (canxi hiđroxit) quét lên tường để sơn nhà Sau một thời gian nước
vôi sẽ khô và hóa rắn (chất rắn là canxi cacbonat)
a) Có phản ứng hóa học nào xảy ra hay không? Giải thích
b) Viết phương trình chữ của phản ứng Biết rằng trong không khí có khí cacbonic tham gia phản ứng và sản phẩm ngoài chất rắn còn có hơi nước
Bài 3 : Có một cốc nhỏ đựng axit clohiđric, một viên đá vôi và một chiếc cân nhỏ có độ chính xác
cao Làm thế nào để xác định được khối lượng của khí cacbonic thoát ra khi cho viên đá vôi vào cốc nước đựng axit?
Bài 4 : Khi cho nhôm tác dụng với axit sunfuric, khối lượng của nhôm sunfat tạo thành nhỏ hơn khối
lượng của nhôm cộng với khối lượng axit đã tham gia phản ứng Hãy giải thích kết quả trên xem có phù hợp với định luật bảo toàn khối lượng không
Bài 5 : Vì sao trong một phản ứng hóa học lại có sự biến đổi chất này thành chất khác?
Bài 6 : Đốt cháy 9kg cacbon bằng 26kg khí oxi thu được sản phẩm duy nhất là khí cacbonic.
a) Viết phương trình chữ của phản ứng
b) Tính khối lượng của chất thu được sau khi phản ứng
Bài 7 : Vì sao phải đập nhỏ than trước khi đưa vào lò đốt?
Bài 8 : Thành phần chính của đất đèn là canxi cacbua Khi cho đất đèn hợp nước có phản ứng sau :
Canxi cacbua + Nước Canxi hiđroxit + Khí axetilen Biết rằng khi cho 80kg đất đèn hợp 36kg nước thu được 74kg canxi hiđroxit và 26kg khí
axetilen
a) Viết công thức về khối lượng của phản ứng
b) Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng canxi cacbua trong đất đèn
Bài 9 : Nung nóng đá vôi chứa 90% khối lượng canxi cacbonat thu được 11,2 tấn canxi oxit và 8,8
tấn khí cacbonic
a) Viết công thức khối lượng của phản ứng
b) Tính khối lượng đá vôi đem nung
Trang 2
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (Cân bằng các phương trình phản ứng sau)
1 FeS2 + O2 to SO2 + Fe2O3
2 Fe(OH)3 to Fe2O3 + H2O
3 SO2 + H2S S + H2O
4 Fe2O3 + H2 to Fe3O4 + H2O
5 FeS + HCl FeCl2 + H2S
6 Fe(OH)2 + O2 + H2O Fe(OH)3
7 FeCl2 + NaOH Fe(OH)2 + NaCl
8 MnO2 + HBr Br2 + MnBr2 + H2O
9 Cl2 + SO2 + H2O HCl + H2SO4
10 Ca(OH)2 + NH4NO3 NH3 + Ca(NO3)2 + H2O
11 Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 + H2O
12 CxHy(COOH)2 + O2 CO2 + H2O
13 KHCO3 + Ca(OH)2(d) K2CO3 + CaCO3 + H2O
14 Al2O3 + KHSO4 Al2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
15 Fe2O3 + H2 to FexOy + H2O
16 NaHSO4 + BaCO3 Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O
17 H2SO4 + Fe to Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
18 H2SO4 + Ag to Ag2SO4 + SO2 + H2O
19 Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 BaCO3 + CaCO3 + H2O
20 Fe2O3 + HNO3 Fe(NO3)2 + H2O
21 FexOy + O2 to Fe2O3
22 MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
23 NaCl + H2O ®iÖn ph©n
NaOH + Cl2 + H2
24 KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
25 KMnO4 + NaCl + H2SO4 Cl2 + H2O + K2SO4 + Na2SO4 + MnSO4
26 Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O
27 FeS2 + O2 to Fe2O3 + SO2
28 Cu + H2SO4(đặc) to CuSO4 + SO2 + H2O
29 FexOy + CO to FeO + CO2
30 FexOy + Al to Fe + Al2O3
31 FexOy + H2SO4 to Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
32 FexOy + H2 to Fe + H2O
33 Al(NO3)3 to Al2O3 + NO2 + O2
34 FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
35 KMnO4 + K2SO3 + H2O MnO2 + K2SO4 + KOH
36 SO2 + KMnO4 + H2O MnSO4 + K2SO4 + H2SO4
37 K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 Cr2(SO4)3 + K2SO4 + S + H2O
38 K2Cr2O7 + HBr CrBr3 + KBr + Br2 + H2O
39 K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O
40 K2Cr2O7 + SO2 + H2SO4 Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
41 S + HNO3 H2SO4 + NO2 + H2O
42 P + H2SO4 H3PO4 + SO2 + H2O
43 Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
44 Al + HNO3(rất loãng) Al(NO3)3 + N2 + H2O
45 Al + HNO3(rất loãng) Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O