Tập dữ liệu sau ñây cho biết trọng lượng ñã ñược mất ñi tính theo pound, 1 pound khoảng 450 gam của 15 thành viên mới gia nhập Câu lạc bộ sức khỏe sau hai tháng ñầu sinh hoạt.. Tập dữ li
Trang 1Kho Công tác Xã hội v Phát triển Cộng ñồng
Môn học: Thống kê Xã hội học 1
1 Sau ñây là dữ liệu cho thấy số xe máy bị mất cắp trong thành phố trong 12 ngày vừa qua:
6 3 7 11 4 3 8 7 2 6 9 15
• Tính trung bình, trung vị và yếu vị
• Tính khoảng biến thiên, phương sai và ñộ lệch chuẩn
2 Tập dữ liệu sau ñây cho biết trọng lượng ñã ñược mất ñi (tính theo pound, 1 pound khoảng 450 gam) của 15 thành viên mới gia nhập Câu lạc bộ sức khỏe sau hai tháng ñầu sinh hoạt
5 10 8 7 25 12 5 14 11 10 21 9 8 11 18
• Tính trung bình, trung vị và yếu vị
• Tính khoảng biến thiên, phương sai và ñộ lệch chuẩn
3 Tập dữ liệu sau ñây cho biết doanh số bán hàng (tính theo tỷ USD) của 10 công
ty công nghệ thông tin theo thứ tự là IBM, Verizon, SBC, Deutsche Telekom, Hewlett-Packard, NTT DoCoMo, Motorola, Samsung Electronics, Vodafone
và Dell Computer
83,4 67,3 45,2 43,6 43,2 41,4 36,5 35,0 32,8 31,2
• Tính trung bình, trung vị và yếu vị
• Tính khoảng biến thiên, phương sai và ñộ lệch chuẩn
4 Bảng sau trình bày phân phối tần suất của hóa ñơn tiền ñiện thoại (tính theo chục ngàn) của tháng 10 năm 2002 của một mẫu gồm 50 gia ñình
Hóa ñơn ñiện thoại Số gia ñình
40 ñến dưới 70 9
70 ñến dưới 100 11
100 ñến dưới 130 16
130 ñến dưới 160 10
160 ñến dưới 190 4
Trang 2• Tính trung bình
• Tính phương sai và ñộ lệch chuẩn
5 Bảng sau trình bày trọng lượng của tất cả các em bé sơ sinh (tính theo gam) tại một bệnh viện năm 2002
Trọng lượng em bé (gam) Số em bé
1350 ñến dưới 2250 5
2250 ñến dưới 3150 30
3150 ñến dưới 4050 40
4050 ñến dưới 4950 20
4950 ñến dưới 5850 5
• Tính trung bình
• Tính phương sai và ñộ lệch chuẩn
6 Tổng doanh thu năm 2002 (tính theo triệu USD) của tất cả các công ty trong một thành phố lớn có trung bình là $2,3 triệu và ñộ lệch chuẩn là $0,6 triệu Dùng ñịnh lý Chebyshev tìm xem có ít nhất bao nhiêu phần trăm các công ty có tổng doanh thu năm 2002 nằm trong khoảng:
• Từ $1,1 triệu ñến $3,5 triệu
• Từ $0,8 triệu ñến $3,8 triệu
• Từ $0,5 triệu ñến $4,1 triệu
7 ðời sống trung bình của một bình ñiện xe hơi nhãn hiệu Bình Minh là 44 tháng
với ñộ lệch chuẩn là 3 tháng Giả sử rằng ñời sống của bình ñiện xe hơi nhãn hiệu này có phân phối chuẩn (dạng hình quả chuông cân ñối) Hãy dùng qui tắc thực nghiệm, tìm số phần trăm bình ñiện xe hơi nhãn hiệu Bình Minh có ñời sống nằm trong khoảng:
• Từ 41 tháng ñến 47 tháng
• Từ 38 tháng ñến 50 tháng
• Từ 35 tháng ñến 53 tháng
8 Một nghiên cứu của các nhà nghiên cứu thuộc trường ðại học Michigan (Mỹ) chỉ ra rằng ñàn ông ở Mỹ trung bình mỗi tuần dành khoảng 16 tiếng ñồng hồ ñể làm việc nhà Giả sử rằng thời gian ñể làm việc nhà mỗi tuần của ñàn ông Mỹ
có phân phối chuẩn với trung bình là 16 tiếng và ñộ lệch chuẩn là 3,5 tiếng
Trang 3• Dùng qui tắc thực nghiệm tìm số phần trăm ñàn ông Mỹ dành thời gian
ñể làm việc nhà nằm trong khoảng 12,5 ñến 19,5 tiếng, 9 ñến 23 tiếng
• Dùng qui tắc thực nghiệm tìm khoảng thời gian dành ñể làm việc nhà của khoảng 99,7% ñàn ông Mỹ
9 Sau ñây là dữ liệu về số giờ làm việc trong tuần vừa rồi của 30 nhân viên của một công ty
42 45 40 38 35 47 40 27 39 43
40 53 23 51 42 48 40 36 51 40
48 34 21 40 31 34 16 39 41 36
• Tính giá trị của ba ñiểm tứ phân Q1, Q2, Q3 và ñộ trải giữa Giải thích vắn tắt ý nghĩa của các ñiểm tứ phân này
• Tìm giá trị (xấp xỉ) của ñiểm bách phân thứ 55 (tức là P55) Giải thích vắn tắt ý nghĩa của ñiểm bách phân này
• Tìm ñộ trải bách phân của 39
10.Theo một ñiều tra khảo sát ở Mỹ, một ñám cưới trung bình tốn hết 20.357 USD Sau ñây là dữ liệu số tiền ñã tốn (tính theo USD) cho một mẫu gồm 19
ñám cưới ñược chọn ngẫu nhiên mới ñây:
21.300 9.400 37.800 22.000 23.900 17.200 21.800 24.000 35.100 50.300 33.000 27.400 18.100 14.900 15.300 42.100 44.900 21.600 13.100
• Tính giá trị của ba ñiểm tứ phân Q1, Q2, Q3 và ñộ trải giữa Giá trị
23.900 ở ñâu trong quan hệ với ba ñiểm tứ phân này
• Tìm giá trị (xấp xỉ) của ñiểm bách phân thứ 89 (tức là P89) Giải thích vắn tắt ý nghĩa của ñiểm bách phân này
• Tìm ñộ trải bách phân của 24.000 Giải thích vắn tắt ý nghĩa của ñộ trải bách phân này
11.Dữ liệu sau ñây cho biết mỗi một trong 20 sinh viên ñược chọn ngẫu nhiên ñã tốn thời gian (tính theo phút) ñể chờ trả sách cho thư viện vào cuối học kỳ I – năm học 2003-2004
15 8 23 21 5 17 31 22 34 6
5 10 14 17 16 25 30 3 31 19
Trang 4• Vẽ biểu ñồ hộp và râu
• Bạn giải thích thế nào về sự lệch (skewness) của những dữ liệu này
12.Tập dữ liệu sau ñây cho biết trọng lượng ñã ñược mất ñi (tính theo pound, 1 pound khoảng 450 gam) của 15 thành viên mới gia nhập Câu lạc bộ sức khỏe sau hai tháng ñầu sinh hoạt
5 10 8 7 25 12 5 14 11 10 21 9 8 11 18
• Vẽ biểu ñồ hộp và râu
• Những dữ liệu này ñối xứng hay bị lệch?
13.Sau ñây là dữ liệu về số giờ làm việc trong tuần vừa rồi của 30 nhân viên của một công ty
42 45 40 38 35 47 40 27 39 43
40 53 23 51 42 48 40 36 51 40
48 34 21 40 31 34 16 39 41 36
• Vẽ biểu ñồ hộp và râu
• Bạn có nhận xét gì về sự lệch của dữ liệu này?