Cách 3: Với những yêu cầu biện luận tính chất nghiệm của phương trình trong ( , ), ta có thể lựa chọn phương pháp điều kiện cần và đủ. Cách 1 thường được sử dụng bởi các bài toán [r]
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I CÁCH GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
2kx
sinx
2kx
cosa
Trang 22
1
x
k)3
1arctan(
x
2
3
1x
x
180.k3015
x
30tan)15
x
tan(
3
3)15
Trang 3k2
1
4
x
k62
x
)6cot(
)2
x
cot(
3)
sin
2
/
05cos
4
sin
/
2cos
3
sin
/
)3sin(
d
x x
c
x x
b
x x
Phương trình bậc nhất đối với sinax và cosax
Phương trình bậc nhất đối với sinax và cosax có dạng:
Trang 4Asinax + Bcosax = C
a là các số thực ≠ 0 ; A và B không đồng thời bằng 0
Phương trình trên có thể được giải bằng 2 cách
Cách 1: Ta có Asinax + Bcosax = Rsin(ax + a), ở đó R = > 0, α là số thực thoả mãn: cos = , sin =
Do đó, phương trình trên sẽ tương đương với phương trình dạng cơ bản
Nếu 0 + phương trình (1) có hai nghiệm t1, t2
Khi đó việc giải phương trình quy về việc giải các phương trình cơ bản
sin4x + 3sin2x = tanx (ĐK: cosx 0)
II.Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Phương pháp chung
Đặt hàm số lượng giác làm ẩn phụ và đặt điều kiện cho ẩn phụ nếu có (thí dụ với t = sinx hoặc t
= cosx, điều kiện | t | ≤ 1), rồi giải phương trình theo ẩn phụ này và từ đó suy ngược lại nghiệm x
Trang 5Bài tập tự luận
1 Cho phương trình: cos x – (2m + 1)cosx + m +1 = 0 2
a Giải phương trình với m = 3
b Tìm m nguyên dương để phương trình có nghiệm
3 Cho phương trình: cos2x + 5sinx + m = 0
a Giải phương trình với m = 2
b Tìm m để phương trình có nghiệm
4 Cho phương trình: 4cos x – (2m – 1)cosx – m = 0 2
a Giải phương trình với m = 3
6 Giải và biện luận theo m phương trình: (m – 1)sin x - 2(m + 1)cosx + 2m – 1 = 0 2
III.Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
Phương pháp chung
Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx có dạng:
Để giải phương trình (1) ta có thể lựa chọn một trong các cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo các bước:
Bước 1 Kiểm tra:
1 Nếu a + b< c phương trình vô nghiệm
2 Nếu a + b c, khi đó để tìm nghiệm của phương trình (1) ta thực hiện tiếp bước 2
Bước 2 Chia hai vế phương trình (1) cho 2 2
b
a b
2) = 1 nên tồn tại góc α sao cho
sinx.cos α + sin α cosx =
Trang 6Cách 2: Thực hiện theo các bước:
Bước 1 Với cosx
2 = 0 x = π + 2k π , k Z, kiểm tra vào phương trình
Bước 2 Với cosx
2 0 x π + 2k π , đặt t = tgx
2, suy ra sinx = 2t2
Bước 3 Giải phương trình (2) theo t
Cách 3: Với những yêu cầu biện luận tính chất nghiệm của phương trình trong ( , ), ta có thể lựa chọn phương pháp điều kiện cần và đủ
Nhận xét quan trọng:
1 Cách 1 thường được sử dụng bởi các bài toán yêu cầu giải phương trình và tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm, vô nghiệm hoặc giải và biện luận phương trình theo tham số
2 Cách 2 thường được sử dụng với các bài toán yêu cầu giải phương trình và tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm thuộc tập D với D [0, 2 π ]
3 Cách 3 thường được sử dụng với các bài toán yêu cầu biện luận theo tham số để phương trình k có nghiệm thuộc tập D với D [0, 2 π ]
4 Từ cách giải 1 ta có được kết quả sau:
- a2b2 asinx + bcosx a2b2kết quả đó gợi ý cho bài toán về giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số dạng
y = a.sinx + b.cosx, y = a.sinx + b.cosx
c.sinx + d.cosx và phương pháp đánh giá cho một số phương trình lượng giác
7 Giải các phương trình sau:
a 3sinx – 3 cos3x = 4sin x – 1 3
b 3 sin4x – cos4x = sinx – 3 cosx
c 2sinx(cosx – 1) = 3 cos2x
d 2sin3x – sin2x + 3 cos2x = 0
8 Giải các phương trình sau:
Trang 79 Giải các phương trình sau:
a (1 + 3 )sinx + (1 - 3 )cosx = 2
b sin2x + ( 3 - 2)cos2x = 1
10 Giải các phương trình sau:
a 3cosx – sin2x = 3 (cos2x + sinx)
11 Cho phương trình: (m - 1)sinx – cosx = 1
a Giải phương trình với m = 1
b Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc [ - π
2,
π
2]
12 Cho phương trình: 3 sinx + cosx = m
a Giải phương trình với m = -1
b Biện luận theo m số nghiệm thuộc (-π
Để giải phương trình (1) ta có thể lựa chọn một trong các cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo các bước:
Bước 1: Với cosx = 0 x = π
2 + k π , k Z Khi đó phương trình (1) có dạng a = d
Trang 81) Cách 1 thường được sử dụng với các bài toán yêu cầu giải phương trình và tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm thuộc tập D
2) Cách 2 thường được sử dụng với các bài toán yêu cầu giải phương trình và tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm, vô nghiệm hoặc giải và biện luận phương trình theo tham số
Bài tập tự luận
13 Giải phương trình: 4sin x + 3 3 sin2x – 22 cos x = 4 2
14 Cho phương trình: 3sin x + m.sin2x - 42 cos x = 0 2
a Giải phương trình khi m = 4
b Xác định m để phương trình có nghiệm
15 Cho phương trình: (m + 1)sin x – 2sinx.cosx + cos2x = 0 2
a Giải phương trình khi m = 0
b Xác định m để phương trình có đúng hai nghiệm thuộc (0, π
2)
16 Cho phương trình: m.sin x – 3sinx.cosx – m – 1 = 0 2
a Giải phương trình với m = 1
b Tìm m để phương trình có đúng 3 nghiệm thuộc (0, 3π
Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx có dạng:
Để giải phương trình (1) ta thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Đặt sinx + cosx = t, điều kiện | t | 2 sinx.cosx =
Trang 92cos2z =
1
2(2
2cos z - 1) Khi đó, phương trình ban đầu được đưa về dạng phương trình bậc hai đối với cosz 2) Phương trình (2) được giải tương tự như (1) với ẩn phụ:
t = sinx – cosx, điều kiện | t | 2 sinx.cosx =
18 Giải các phương trình sau:
a | sinx – cosx | + 4sin2x = 1
b | sinx + cosx | - sin2x = 1
19 Tìm m để phương trình: 3(sinx + cosx) = 4msinx.cosx có nghiệm thuộc (0, 3π
4 )
20 Cho phương trình: (1 - cosx)(1 - sinx) = m
a Giải phương trình với m = 2
b Tìm m để phương trình có đúng 1 nghiệm thuộc [0, π
2]
21 Cho phương trình: m(sinx + cosx) + sinxcossx + 1 = 0
a Giải phương trình với m = 0
b Tìm m để phương trình có đúng 1 nghiệm thuộc [-π
2, 0]
22 Cho phương trình: m(sinx + cosx) + sin2x = 0
a Giải phương trình với m = 0
b Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm thuộc [0, π ]
23 Giải và biện luận theo k phương trình: 1
cosx -
1sinx = k
24 Cho phương trình: m(sinx - cosx) + 2sinxcosx = m
a Giải phương trình với m = 1 + 2
b Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm thuộc [0, π ]
VI.Phương trình lượng giác chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài 1: Giải phương trình:
2sin
x
sin
1tan
Trang 10Bài 3: Giải phương trình:
2cossin
cos
sinx x x x
Bài 4: Cho phương trình:
a x
a) Giải phương trình với a = 2 2
b) Chứng minh rằng nếu a < 2 2 thì phương trình vô nghiệm
Bài 5:Giải phương trình
| sinx – cosx | + | sinx + cosx | = 2
VII Phương trình lượng giác chứa căn thức
Bài 1: Giải phương trình:
x x
x x
cos
sin
12cos
sin
Bài 3: Giải phương trình:
x x
x x
sin4cos
cos1cos
VIII.Phương trình sử dụng các công thức cộng cung
VÝ dô: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh sau
1 cos3x tgxsin3x 1;
2 cos3x 3 sin3x 2 cosx;
3 cos5x cos2x sin3xsin 2x 0.
Trang 12Bµi tËp
1 Áp dông c¸c c«ng thøc céng cung gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh
1 3 sin5x cos5x 2sin x; 2.sin 7x cos7x 2 cos3x 3.cos4x tgxsin 4x 1; 4.sin 6x 3 cos6x 2 cosx cos6x sin x
1 2sin3x cosx sin 2x 3 cos4x;
2 2sin3x cosx sin 4x sin 2x 2;
3 2 cos5x cosx cos4x sin3x;
4 2sin 7xsin x cos8x 3 sin 6x 1;
1 cos9x cosx sin13x sin3x
2 cos9x cosx cos5x 1 cos 4x
Trang 132 2
2
3 3
1 sin x 3cos x sin 2x 2 cos2x 5
2 sin x cos2x 2sin 2x 1
3 cos3x cosx 4sin x
4 cosx cos2x cos x sin x
5 2sin x cosx cos x cosx sin x
1 sin3x cos3x 2 sin x cosx 1
2 sin x cos x sin x cosx 2
3 cosx sin x 2sin x cosx 1
4 3sin x cosx 3sin 2x 8sin x 1
5 sin x cos x sin 2x 1 0
1 2 cos3x sin 2x cosx 0
2 sin3x sin 2x 2sin x 0
3 3 cos3x 4sin x 3sin x 1
4 cos3x cos2x sin x 2
5 cos3x 3cosx 4 cos 3x
3 2
Trang 141 sin3x cos3x 2sin 2x 1
2 sin x cos x 1 sin x cosx
3 8cos x 8cos x 1 sin 4x
4 8cos x 8cos x 1 cos8x
5 8cos x 8cos x 1 sin x cos x
1 3 1 tg x sin 2x tg x 1
2tgx
2 3 2 cot gx 0
1 tg x sin3x
IX.Phương trình lượng giác không mẫu mực
Trường hợp 1: tổng hai số không âm
0 ) 1 tan 3 ( ) 3 cos
k x
x x
14
cos
2
(
03cos1)14cos44
cos
4
(
03cos11)4cos1(4cos
x x
x
x x
x
2 3
2
2
1 4
Trang 15Trường hợp 2: phương pháp đối lập
x.sin 6 2sin33
Do: sin23x1 và sin2x 1 nên 4sin23x.sin2 x4
Vậy 4sin23x.sin2 x462sin3x
Dấu = xảy ra khi và chỉ khi 2
2 k
x
2 3 cos x cos x 1 2 (2)
1cos4)1(cos
2
1cos4cos5cos
3
1cos2
x x
x
x x
Ta có:
và
x x
x x
4
, 0 ) 1 (cos
B M A
N M B A
2sin
sin
1sin,1sin2sin
sin
1sinsin
2sin
v
u
v u
v
u
v u
v
u
Tương tự cho các trương hợp:
2cos
cos
;2cos
2
cos x x (1)
24
3cos
2
cos x x nên dấu = của (1) xảy ra khi và chỉ khi:
Trang 16Z k k
x
x x
14
3cos
2
2
16cos2
cos
4
cos
36cos2
cos4
cos62(cos4
1cos.2cos
3
cos
2
13cos2cos.3
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x x x
x x
x
x x
Ta thường gặp 2 dạng toán sau:
Dạng 1: Tìm nghiệm thuộc (a, b) của phương trình
Ta thực hiện theo các bước:
Bước 1: Đặt điều kiện có nghĩa cho phương trình
Bước 2: Giải phương trình để tìm nghiệm x = α + 2kπ
Dạng 2: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Ta thực hiện theo các bước:
Bước 1: Đặt điều kiện có nghĩa cho phương trình x β + 2lπ
Nghiệm x0 chấp nhận được khi và chỉ khi:
α + 2kπ
n β + 2lπ
n
Phương pháp hình học:
Trang 17 Biểu diễn các điểm x = β + 2lπ
n , l, n Z trên đường tròn đơn vị, khi đó ta được tập các điểm C = {C1,…, Cp}
Biểu diễn các điểm x = α + 2kπ
n , k, n Z trên đường tròn đơn vị, khi đó ta được tập các điểm D = {D1,…, Dq}
Lấy tập E = D\C = {E1,…, Er} từ đó kết luận nghiệm của phương trình là:
26 Giải các phương trình sau:
a 6sinx – 2cos x = 3 5sin 4x.cosx
27 Giải các phương trình sau:
a s inx + sin2x + sin3x
cosx + cos2x + cos3x = 3
cosx - sinx = cos2x
29 Giải các phương trình sau:
31 Giải các phương trình sau:
Trang 182sin 4x
32 Giải các phương trình sau:
33 Tìm các nghiệm của phương trình:
34 Tìm các nghiệm của phương trình:
1
2(cos5x + cos7x) -
2cos 2x + sin 3x = 0 2thỏa mãn điều kiện | x | < 2
35 Tìm các nghiệm của phương trình:
1) 22 sin(x + /4)=1/sin x + 1/cos x
2) Giải phương trình sin3x + cos3x = 2(sin5x + cos5x)
3) Giải phương trình sin2x = 2cos2x + cos23x
4) 8cos3(x + /3) = cos3x
5) sin6x + cos6x = 2(sin8x + cos8x)
6) cos6x – sin6x = 13/8 cos22x
7) 1 + 3tgx = 2sin2x
8) 2sin2x – cos2x = 7sinx + 2cosx – 4
Trang 1926
k x
k x
23
2
k x
k x
51arcsin
22
51arcsin
k x
k x
k x
k x
2
3sin2cos
x x
( x(;))
Tìm x để y min, max
Ans:
2max
11
2min
y
y
Phương trình thuần nhất bậc 2 đối với sin x và cos x
1 4sin x2 - 5sin x cos x - 6cos x2 = 0
Trang 20Ans:
2tan
4
3tan
k x
k x
Phương trình đối xứng đối với sin x và cos x :
1 (2 + 2 )(sin x cos x ) – sin x2 = 2 2 + 1
3
2
k x
4
3
k x
k x
k x
Trang 21x
k x
Ans:
2
48
13
cos.2cos
12
x x
2
23
2
28
k x
k x
k x
4)2
3sin(
1sin
1
x x
Trang 22k x
k x
1 sinx = 2 sin x5 - cosx
Ans:
324
7
216
k x
4
3
k x
k x
sin
cos
gx x
x 3 2sin2 8cos
cos
Trang 2324
2
k x
k x
k x
Ans: Phương trình vô nghiệm
9 (Đại học hàng hải năm 2000-2001)
3cos4)4sin24cos3
x gx
x x
x cos sin cot cos tan 2sin2
( gợi ý: sinxcosx 2sin2x)
11 (Đại học ngoại thương - Khối A – CSII – năm 2000-2001)
x x
x x
x cos3 cos sin2 cos2
26
7
26
k x
k x
k x
sinx 4 xm x
Ans: m(;1][1;)
13 Tìm m để phương trình sau có nghiệm
m( sin x +cos x ) + sin x2 = 0
Trang 24k x
)51arctan(
b, a(;1)(0;)
15.: Giải phương trình: cotanx + sinx(1+tanx.tanx/2)=4
(Đề thi ĐH&CĐ,khối B,năm 2006)
16 Giải các phương trình sau:a) sin³x.cosx- cos³x.sinx=¼
b) sin cos x =5/8
( Trích sách 400 bài toán lượng giác tự luận )
17 Giải các phương trình sau :
a)cos^6x+sin^6x=cos^6x +1/16 b)cos^6-sin^6x=cos2x
(Trích sách ‘400 BT lượng giác tự luận ’)
18 Giải các phương trình sau: a) (sinx.cot5x)/ cos9x = 1 (ĐH Huế)
b) 2tanx +cot2x = 2sin2x +1/sin2x ( ĐHQG Hà Nội)
(Trích sách ‘400 BT lượng giác tự luận)
19 Giải các phương trình sau: cos3x +cos2x – cosx-1=0
(Trích sách ‘400BT lượng giác tự luận’)
20.Giải phương trình sau: sin²2x +cos²3x =1
21.Giải các phương trình sau: a) cos²x + cos²2x + cos²3x +cos²4x = 3/2 ( HVQHQT)
22 Cho phương trình (*):
0cos)34(cossin)2(2sin)12(3sin
)
6
4
a/ Giải phương trình khi m = 2
b/ Tìm m để phương trình (*) có duy nhất một nghiệm trên
0
Gợi ý-Đáp án
Trang 25Phương trình lượng giác cơ bản
II Một số bài tập tham khảo:
3 Giải phương trình:
2
1)
5x
2
16x1k
0k
Z
k
2
16
7k6
52
12
1k
6
2
1k
5k6
72
12
1k
6
2
1k
6
x
*
)Zk(2
1k
6
x
2k31
2
3cos)
105x0k
1k
Z
k
12
1k12
1390
180.k75
590
180.k30
x
180.k30
x
360.k13515
x
2
360.k4515
x
2
4 Giải phương trình:
Trang 26x
sin
2
0xsin2
k2x
k22
x92
k22
x2
02
x9
2
cos
02
x
2
cos
02
x92cos.2
2
cos(
0x5cos
k210x
2k2x2
kx22
x
2kx2
x
)x22sin(
x
sin
x2cos
2x
2k2x2
k)3x(1
x
2
2k3x
1
x
2
)3xsin(
Trang 271 + sinx + cos3x = cosx + sin2x + cos2x (1)
Chuyển tất cả số hạng từ vế phải sang vế trái rồi biến đổi thành tích:
sinx + (1– cos2x) – (cosx – cos3x) – sin2x
= sinx + 2sin 2 x – 2sinxsin2x – sin2x
= sinx(1 + 2sinx) – sin2x(2sinx + 1)
cos2x – cosx = 2sin 2
–2sin sin – 2sin 2 = 0
Trang 28(k )
BT3: Giải phương trình
sin4x + 3sin2x = tanx (ĐK: cosx 0)
Nhân hai vế của phương trình với cosx rồi biến đổi như sau:
sin4xcosx + 3sin2xcosx – sinx = 0
sin5x + 4sin3x + sinx = 0
sin5x + sinx + 4sin3x = 0
sin3x(cos2x + 2) = 0
sin3x = 0
x = (tmđk)
Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
1 Đặt t = cosx, điều kiện | t | 1 Khi đó, phương trình có dạng:
2cosx = m
Vậy, với -1 m 0 thỏa mãn điều kiện đề bài
2 Biến đổi phương trình về dạng:
5 – 4(1 - cos x) – 4(1 + cosx) = 3m 2 4cos x – 4cosx – 3m – 3 = 0 2
Đặt t = cosx, điều kiện | t | 1
(1) có nghiệm thuộc [-1, 1] (1) có 1 nghiệm thuộc [-1, 1]
hoặc(1) có 2 nghiệm thuộc [-1, 1]
Trang 29Vậy, với m = 1 hoặc m = 0 phương trình có nghiệm
3 Biến đổi phương trình về dạng:
1 - 2sin x + 5sinx + m = 0 2 2sin x – 5sinx – m -1 = 0 2
Đặt t = sinx, điều kiện | t | 1
b Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi (1) có nghiệm thuộc [-1, 1]
Vậy, với - 4 m 6 phương trình có nghiệm
4 Đặt t = cosx, điều kiện | t | 1
23cosx =
Vậy, với m = 3 , phương trình có bốn họ nghiệm
b Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi (1) có nghiệm thuộc [-1, 1] (1) có 1 nghiệm thuộc [-1, 1]
hoặc (1) có 2 nghiệm thuộc [-1, 1]
f(-1).f(1) 0
' 0af(-1) 0af(1) 0S
Vậy, với mọi m phương trình luôn có nghiệm
5 Biến đổi phương trình về dạng:
m(2cos x - 1) – 4(m – 2)cosx + 3(m – 2) = 0 2
Trang 30-
-
0 +
Trang 31a Biến đổi phương trình về dạng:
3sinx - 4sin x - 3 cos3x = 1 3
7π 2kπx
Vậy, phương trình có hai họ nghiệm
b Biến đổi phương trình về dạng:
Vậy, phương trình có hai họ nghiệm
c Biến đổi phương trình về dạng:
2sinx.cosx – 2sinx = 3 cos2xsin2x - 3 cos2x = 2sinx
π2x - π - x 2kπ3
Vậy, phương trình có hai họ nghiệm
d Biến đổi phương trình về dạng:
2sin3x = sin2x - 3 cos2xsin3x = 1
2sin2x -
3
2 cos2x
Trang 323π3x = π - 2x + 2kπ
Vậy, phương trình có hai họ nghiệm
b Biến đổi phương trình về dạng:
x = - α + 2kπ6
a Ta có thể lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Biến đổi phương trình về dạng:
Trang 33x = - α+ 2kπ 4
Vậy, phương trình có hai họ nghiệm
Cách 2: Biến đổi phương trình về dạng:
(sinx + cosx) + 3 (sinx – cosx) = 2 2 sin(x + π
x = + 2kπ 6
Vậy, phương trình có hai họ nghiệm
b Biến đổi phương trình về dạng:
( 3 - 2)cos2x = 1 – sin2x ( 3 - 2)( 2
cos x - sin x) = (cosx - sinx2 ) 2
[( 3 - 2)(cosx + sinx) – (cosx – sinx)](cosx - sinx) = 0
x = kπ4
a Biến đổi phương trình về dạng:
3cosx - 3 sinx = 3 cos2x + sin2x
x = 2kπ6π
x = 2kπ2
12)
Trang 34Vậy, với m = -1 phương trình có hai họ nghiệm
b Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đường thẳng y = m với phần đồ thị hàm số y = sin(x + π
6) trên D =
(-π
6, 2 π ]
Từ đó, ta có thể kết luận:
Với | m | > 2, phương trình vô nghiệm
Với m = 2, phương trình có 1 nghiệm thuộc D