Bài 3: Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng a) Mọi số tự nhiên đều là số nguyên.. b) Mọi số nguyên đều là số tự nhiên.. c) Có những số nguyên là số tự nhiên d) Số nguyên lớn hơn s[r]
Trang 1CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
§1: LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN – TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
Bài 1: Điền các số vào bảng sau cho đầy đủ
Bài 3: Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng
a) Mọi số tự nhiên đều là số nguyên
b) Mọi số nguyên đều là số tự nhiên
Trang 2c) Có những số nguyên là số tự nhiên
d) Số nguyên lớn hơn số tự nhiên
Bài 4 Dùng kí hiệu thuộc hoặc không thuộc để ghi vào chỗ trống
Bài 5 Theo kế hoạch, mỗi tổ học sinh của lớp 7A phải trồng 5 cây Trong
sổ tay của bạn lớp trưởng, số cây mỗi tổ đã trồng được ghi theo quy ước:
tổ trồng đủ số cây được ghi số 0; tổ trồng vượt mức 1, 2, 3….cây được ghi +1, +2, +3…; tổ trồng kém mức 1, 2, 3…cây được ghi số -1, -2, -3…Hãy giải thích các dòng sau:
Trang 3Bài 7 Điểm A biểu diễn n số trên trục số được ký hiệu là A(n)
a) Hãy biểu diễn các điểm A, B, C, D trên trục số, biết rằng A(-2), B(2), C(4), D(-4)
b) Điểm gốc O là trung điểm của đoạn thẳng nào trên trục số?
c) Biểu diễn trên trục số: trung điểm E của AC, trung điểm I của AD
§2: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
Bài 1: Năm sinh của 4 nhà toán học Ơ-clit, Ac-si-met, Py-ta-go, Ta-let theo thứ tự vào khoảng các năm -330, -287, -570, -624 Hãy xếp thứ tự tên
Trang 4Bài 2: Có thể kết luận gì về số nguyên a nếu biết:
Trang 5c) -4 < x < -5
Bài 5 Xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần
12 ; -7 ; 21 ; 0 ; 6 ; -5 ; -10
Bài 6 Lấy ví dụ để minh họa các khẳng định sau:
a) Trong hai số nguyên dương, số có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì lớn hơn
b) Trong hai số nguyên âm, số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
Bài 7 Cho tập hợp A = { }
a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
Trang 6-8….A; -5…A; { }… A; A Z
Bài 8 Tìm số nguyên dương nhỏ nhất có ba chữ số, số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số
Bài 9 Cho hai tập hợp
A= { }
B= { }
Viết tập hợp A B bằng hai cách
Bài 10 Cho a thuộc Z
a) Có phải bao giờ ta cũng có a > -a không?
b) Khi nào thì a < -a
Trang 7Bài 11 Tìm tập hợp các số nguyên x, biết:
a) | | = 7
b) | | = -2
c) | | < 3
Bài 12 So sánh các số nguyên a và b, biết rằng | | < | | và:
a) a và b là hai số nguyên dương
b) a và ba là hai số nguyên âm
Bài 13 Cho số nguyên a Điền các ký hiệu thích hợp vào chỗ trống (…) a) Nếu | | = a thì a….0
b) Nếu | | = -a thì a….0
c) Nếu | | > a thì a….0
Trang 8§3: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU, CỘNG HAI SỐ
Trang 9Bài 4 Tìm tổng các số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số và số nguyên
Trang 11b) 1316 + 317 + (-1216) + (-315) + (- 85)
Bài 4: Một thủ quỹ ghi số tiền thu chi trong ngày ( đơn vị: nghìn đồng), thu ứng với dấu +, chi ứng với dấu – như sau:
+ 321, - 410; + 200, -150, -75, + 60
Đầu ngày trong két có 500 nghìn đồng cuối ngày trong két có bao nhiêu?
Bài 5 Tìm tổng các số nguyên x thỏa mãn -10 < x < 10
Bài 6: Cho một bảng vuông 3 x 3 như trên hình vẽ Điền các số thích hợp vào ô trống sao cho hai ô cạnh nhau nào của bảng cũng có tổng như nhau (hai ô cạnh nhau là hai ô có một cạnh chung)
Trang 123 -2
Bài 7 Điền các số thích hợp vào các ô trống sao cho tổng ba số ở ba ô liền nhau bằng 0:
Bài 2: Với mọi số nguyên a và b, ta có | | | | - | |
(GTTĐ của một hiệu hai số lớn hơn hoặc bằng hiệu các GTTĐ của chúng) a) Hãy lấy ví dụ để có | | > | | - | |
b) Hãy lấy ví dụ để có | | = | | - | |
Trang 14Bài 6 Điền dấu (+) hoặc (-) vào dấu * để hiệu (*12) – (*37)
a) -49
b) 25
Bài 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A = | |
§6 QUY TẮC DẤU NGOẶC
Bài 1: Tìm số nguyên x, biết:
25 – (25 - x) = 12 + (42 - 65)
Trang 15Bài 2: Một ô tô lên đến độ cao 800m, sau đó xuống dốc 70m, lên dốc 120m, xuống dốc 90m, lên dốc 140m hỏi cuối cùng ô tô ở độ cao bao nhiêu?
Bài 3: Bỏ dấu ngoặc rồi rút gọn các biểu thức sau:
Trang 17e = 42 + 410 – 321
§7 QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Bài 1: Tìm số nguyên x, biết:
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết | | = 5
Bài 3 Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 15= -21
Trang 19b) | | + a = 0
§8 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) (-12) + 6.(-3)
b) 25.(30 - 15) – 20.(-17)
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết (x - 2).(x +4) = 0
Bài 3: Hãy lấy ví dụ để minh họa khẳng định sau:
GTTĐ của một tích hai số bằng tích các GTTĐ của chúng
Trang 22Bài 10 Cho biểu thức:
Trang 24Bài 2: tìm số nguyên x để biểu thức A = (x + 2)2 – 13 có giá trị nhỏ nhất
Trang 26Bài 7 Tìm các số nguyên x và y, biết rằng;
Trang 28Bài 2: Tìm các số tự nhiên x và y sao cho
(x - 1)(y - 7) = 7
Bài 3 Tìm tập hợp các ước của 12 mà lớn hơn -4
Bài 4 Số -6 chia hết cho những số nào?
Bài 5 Tìm số nguyên n, biết rằng n – 3 là ước của 7
Trang 29Bài 6 Tìm các số nguyên x và y sao cho:
Trang 30Bài 9 Biết rằng một số chia hết cho 7 nếu hiệu giữa số chục (chú ý: số chục chứ không phải chữ số hàng chục) và hai lần chữ số hàng đơn vị là một số chia hết cho 7 Hãy kiểm tra xem các số sau có chia hết cho 7 không?
Trang 31Biểu diễn mỗi số trên bởi một chấm nhỏ và đặt vào vị trí thích hợp trên trục số
Bài 2: Thực hiện phép tính (một cách nhanh chóng nếu có thể)
Trang 33d) x + 5 là số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số
Bài 8 Tính giá trị của các biểu thức sau với a = -3
a) a + | |
Trang 34b) a - | |
\
c) a | |
Bài 9 Tìm các số nguyên x và y, biết x + y = 3 và x – y = 7
Bài 10 Tìm số nguyên x, biết 8 – | | = 5
Bài 11 Tìm các số nguyên x và y sao cho (x-3)(x+y)=7
Bài 12 Các khẳng định sau có đúng với mọi số nguyên a, b không? Nếu sai, hãy chỉ ra một ví dụ
a) a = b → | | = | |
Trang 36h) | | = | | + | |
Bài 13 Tìm các số nguyên a, b, c biết rằng
a = b + c = b.c