1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Các kháng sinh thường được sử dụng trong thú y

18 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tự làm, còn nhiều sai sót mong mọi người bổ sung thêm Xin cảm ơn Mô tả 200 ký tự Các thuốc, chất thường được sử dụng để điều trị trong thú y (Điều trị theo triệu chứng) Dexamethasone Dexamethasone: Điều trị tích cực, như điều trị trạng thái hen, bệnh dị ứng nặng, phản ứng sau truyền máu, viêm thanh quản rít. Ảnh hưởng xấu đến nái thai, thai. Đưa thuốc theo đường uống, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch. Liều lượng :Tiêm bắp thịt, tĩnh mạch hoặc tiêm vào bao khớp. Trâu, bò, ngựa, lợn: ................ 1,5 ml50 kg TT. Bê, nghé, dê, cừu: .................................. 13 ml. Lợn con:............................................... 0,52 ml. Chó, mèo:................................. 0,5 ml10 kg TT.

Trang 1

Các thuốc, chất

thường được sử dụng

để điều trị trong thú y

(Điều trị theo triệu chứng)

Cre:HNTA

Trang 2

Mục lục

Giảm viêm

Hạ sốt Xuất huyết Tăng lực Men vi sinh Giải độc gan thận

1

2

3

4

5

6

Trang 3

 Dexamethasone: Điều trị tích cực, như điều trị trạng thái hen, bệnh dị ứng nặng, phản ứng sau truyền máu, viêm thanh quản rít Ảnh hưởng xấu đến nái thai, thai

Đưa thuốc theo đường uống, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch.

 Liều lượng :Tiêm bắp thịt, tĩnh mạch hoặc tiêm vào bao khớp.

- Trâu, bò, ngựa, lợn: 1,5 ml/50 kg TT.

- Bê, nghé, dê, cừu: 1-3 ml.

- Lợn con: 0,5-2 ml.

- Chó, mèo: 0,5 ml/10 kg TT.

http://hanvet.com.vn/vn/scripts/prodView.asp?idpr oduct=196&title=-page.html

1.Giảm viêm

Trang 4

Prednisolone (acetate)

 Prednisolon (nhóm chống viêm không steroid) có tác dụng rõ rệt chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch.: Ảnh hưởng xấu đến nái thai, thai Đưa thuốc theo đường uống, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch.

Liều lượng:Lắc kỹ trước khi sử dụng Tiêm bắp

sâu , ngày 1 lần, trong 2-4 ngày

 - Trâu, bò, ngựa: 5-20 ml/con.

 - Bê, nghé, heo: 2,5-5 ml/con.

 - Heo con, chó, mèo: 1-3 ml/con.

http://www.vemedim.com/vi/san-pham-chi-tiet? -503.html

1.Giảm viêm

Trang 5

 Ketoprofene: có tác dụng giảm đau(đau nhẹ -> vừa),

chống viêm (mạnh), hạ sốt ( yếu) Không dùng cho bệnh súc bị suy thận, đang mang thai

 Liều lượng và cách dùng

- Trâu, bò: Tiêm bắp (I.M.), tiêm tĩnh mạch(I.V)3 ml/100kg TT

- Ngựa (I.V.) 1 ml/ 45 kg TT

- Lợn, cừu, dê, bê: (I.M.) 1 ml/33 kg TT.

- Chó: (I.M.), dưới da (S.C.)0,2 ml/10 kg TT.

- Mèo:(S.C.) 0,2 ml/10 kg TT.

Dùng liên tục 3-5 ngày

http://hanvet.com.vn/vn/scripts/prodView.asp?idprod uct=186&title=-page.html

1.Giảm viêm

Trang 6

phổi, MMA, viêm khớp

- Lợn: 1ml/8-12kgP Tiêm bắp 1 liều duy nhất

- Gia súc: 1ml/8-12kgP Tiêm nhắc lại sau 24h Dùng liên tục trong 3 ngày

- Ngựa: 1ml/15-20kgP Tiêm nhắc lại 1 hoặc 2 lần nếu đau bụng tái phát Trong trường hợp rối loạn cơ xương, tiêm 1 lần/ngày Dùng liên tục trong 5 ngày

https://fivevet.vn/products/view/five-flunix in

1.Giảm viêm

Trang 7

Có thể tiêm theo liều sau tùy theo thể trọng và tình trạng bệnh lý:

- Trâu, bò: 10-20 ml/con

- Heo, dê: 5-10 ml/con

- Chó: 1 ml/4 kg thể trọng

http://www.vemedim.com/vi/san-pham-chi -tiet?-266.html

2 Hạ sốt

Trang 8

nhiệt

Có thể tiêm theo liều sau tùy theo thể trọng và tình trạng bệnh lý:

- Ngựa, gia súc, cừu, lợn 0.1-0.2 ml/kg (trọng lượng)

- Chó, cáo 0.05-0.1 ml/kg (trọng lượng)

https://vietnamese.alibaba.com/product-d etail/veterinary-medicine-10-paracetamol-injection-1938513234.html?spm=a2700 md_vi_VN.deiletai6.6.1524a81bEifllV

2 Hạ sốt

Trang 9

Anagin C

 Anagin C: Hạ sốt, giảm đau, chống viêm, chống căng thẳng (stress), chống co thắt trên trâu, bò, ngựa, bê, nghé, ngựa con, heo, heo con, chó Kết hợp với

kháng sinh để điều trị nhiễm khuẩn hoặc khi con vật sốt cao, bỏ ăn, ủ rũ không rõ nguyên nhân.

 Liều lượng: Tiêm bắp ở trâu, bò, bê, nghé, ngựa con, heo, chó Tiêm tĩnh mạch chậm ở ngựa

- Heo: 15-40 ml/ngày

- Trâu, bò: 15-20 ml/100 kg thể trọng.

- Ngựa lớn: 20-50 ml

- Bê, ngựa con: 15-30 ml

- Chó: 1-2 ml/10 kg thể trọng.

http://www.vemedim.com/vi/san-pham-chi-tiet?-6 83.html

2 Hạ sốt

Trang 10

Vitamin K

huyết, viêm ruột, viêm gan, cầu trùng ghép E.coli bại huyết, chấn thương, bị thương,

sưng phù đầu

- Lợn: 1 ml /10 kg thể trọng

- Gà: 1ml / 5-10 kg thể trọng

- Trâu, bò, cừu, dê: 1ml / 10-20 kg thể trọng

http://anvetpharma.com/vi/san-pham/vita min-k600-181

3 Xuất huyết

Trang 11

B complex

 B complex : Kích thích tăng trọng, Trợ sức, kích thích tiêu hóa

 Liều dùng : Tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch

- Trâu, bò: 1ml/ 15 - 20 kg thể trọng, điều trị liên tục 5 - 7 ngày.

- Heo (lợn), dê, cừu: 1ml /10 - 15 kg thể trọng,

điều trị liên tục 6 - 7 ngày.

- Gia cầm: 1ml/ 5 - 10 kg thể trọng, điều trị liên tục

3 - 5 ngày.

- Trâu, bò, heo: chích bồi dưỡng 2 - 3 ngày / tuần http://www.vemedim.com/vi/san-pham-chi-ti et?-461.html

4 Tăng lực

Trang 12

B complex (fortified)

 B complex fortified : Kích thích tăng trọng, Trợ sức, kích thích tiêu hóa

 Liều dùng : Cho uống

- Cho uống trực tiếp hoặc pha vào nước uống,

mỗi đợt dùng 3-7 ngày liên tiếp.

- Kích thích tiêu hóa, tăng trọng, chống còi, tăng năng suất trứng: 1 ml/10 kg thể trọng hoặc 1 ml/lít nước uống.

- Trợ sức trong thời gian bệnh hoặc phục hồi,

chống stress: 2 ml/10 kg thể trọng hoặc 2 ml/lít nước.

http://www.vemedim.com/vi/san-pham-chi-ti et?-460.html

4 Tăng lực

Trang 13

 Catosal: kích thích biến dưỡng, phòng bệnh và phòng rối loạn trao đổi chất, giảm stress, hỗ trợ phục hồi sau bệnh

 Liều dùng : Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp hoặc tiêm dưới da

với liều như bên dưới Đối với bệnh mãn tính hay thú

khỏe, chỉ tiêm nửa liều và lặp lại sau 1-2 tuần

- Heo nái: Trước và sau khi sinh: 2.5-10 ml (1 ml/ 10 kg thể trọng), nái đang bị stress, sốt do viêm vú, viêm tử cung; rút ngắn thời gian từ khi cai sữa đến phối giống trở lại, giúp nái

có tỉ lệ đâu thai cao hơn.

- Heo con: 1- 2.5 ml (1 ml/ 5- 10 kg thể trọng), tăng tỉ lệ

sống

- Trâu, bò, ngựa: 5 – 25ml (1ml / 20 kg thể trọng) cải thiện năng suất và tăng khả năng sinh sản; phòng bệnh ketone

và bệnh sốt sữa.

4 Tăng lực

Trang 14

- Dê, cừu: 2.5- 5ml (1ml /10 kg thể trọng), ngăn ngừa suy kiệt thể lực trước và sau khi sinh; giảm stress, tăng

sự ngon miệng, cho năng suất tốt hơn và cải thiện khả năng sinh sản.

- Gia cầm: Tăng sức đề kháng, tỉ lệ sống, năng suất

trứng, hiệu quả sử dụng thức ăn, và ngăn ngừa cắn mổ.

- Gà đẻ, gà giống: 0.5 ml / con trong 2 – 7 ngày.

- Gà thịt: 0.3 ml / con trong 5 ngày.

- Chó, mèo: Giúp phục hồi nhanh sau khi bệnh, tăng khả năng chống lại stress và tăng tỉ lệ sống.

- Chó: 0.5 – 5 ml tùy theo trọng lượng cơ thể.

- Mèo: 0.5 – 2.5 ml

https://thuoctrangtrai.com/n-pd138652.html

4 Tăng lực

Trang 15

Vi sinh vật sống

(Ảnh hưởng đến kháng sinh)

 Bacillus subtilis

- Liều lượng và cách sử dụng

Tùy thuộc vào mục đích và

đối tượng mà liều lượng sử

dụng khác nhau.

-Gia súc: 200 gr - 300gr/ tấn

thức ăn

-Gia cầm: 250 gr – 350 gr/ tấn

thức ăn

-Chó, mèo: 10gr/50kg TT

hoặc - 10gr/3kg TĂ/ngay

http://hanvet.com.vn/vn/sc

ripts/prodView.asp?idprod

uct=330&title=Men-vi-sin

h-Bacillus-subtilis-page.ht

ml

Enzyme

(Không ảnh hưởng đến kháng sinh)

 Amylase

 Protease

 Công dụng

- Cải thiện khả năng tiêu hóa, tăng cường hấp thu khoáng.

- Loại các yếu tố kháng dinh dưỡng trong thức ăn.

- Cải thiện hệ số chuyển đổi thức ăn.

- Giúp vật nuôi tăng trọng lượng nhanh hơn.

 Liều dùng :0,5g/kg thức ăn.

 http://nongsan.sangnhuong.

com/showthread.php?t=894 84

5 Men vi sinh

Trang 16

Vi sinh vật sống

(Ảnh hưởng đến kháng sinh)

 Lactobacillus acidophilus

 Liều lượng và cách sử dụng

- Tùy thuộc vào mục đích và đối

tượng mà có liều lượng sử dụng

khác nhau:

-Gà 200 gr - 300gr/ tấn thức ăn

-Lợn 500 gr - 1kg/ tấn thức ăn

-Dê, cừu 500 gr - 1kg/ tấn thức

ăn

-Trâu, bò 500 gr - 1kg/ tấn thức

ăn

-Chó, mèo 1gr - 2gr/ con

-Cá, tôm 1kg - 2kg/ tấn thức ăn

Trường hợp vật nuôi bị bệnh, sử

dụng liều gấp đôi.

http://hanvet.com.vn/vn/scri

pts/prodView.asp?idproduct=

333&title=Men-vi-sinh-Lacto

bacillus-acidophilus-page.ht

ml

Enzyme

(Không ảnh hưởng đến kháng sinh)

 Loại khác ( vẫn chứa bacillus sub )

 Liều dùng

- Dùng 2-3 lần/ tuần để phòng bệnh đường ruột, tăng sức đề kháng, tăng trọng nhanh.

- Rối loạn tiêu hóa sau khi sử dụng kháng sinh, dùng liên tục 1 tuần.

Trộn thức ăn hoặc pha nước cho uống trực tiếp (không qua hệ thống uống tự động) với liều:

- Gà, vịt, ngan, cút, heo con:

+ 2 g/kg thức ăn hoặc 1g/10kg thể trọng

+ Khi có triệu chứng tiêu chảy dùng liều gấp đôi

- Bê, nghé, dê, cừu con:

+ 4 g/kg thức ăn hoặc 1g/20 kg thể trọng

Khi gia súc có triệu chứng tiêu chảy dùng liều gấp đôi.

http://www.vemedim.com/vi/san-pham-chi-tiet?-348.ht ml

5 Men vi sinh

Trang 17

 L – Methionin

* Giải độc gan và cơ thể, chống táo bón: ngày tiêm

1 lần, liên tục 3-5 ngày

-Trâu, bò: 1 ml/20 kg thể trọng

-Heo, dê, cừu: 1 ml/10 kg thể trọng

-Đặc biệt cho chó, mèo: 1 ml/10 kg thể trọng

* Bổ gan, kích thích mau lớn: tiêm với liều như trên, mỗi tuần tiêm 1-2 lần

http://www.vemedim.com/vi/san-pham-chi-tie t?-79.html

6.Giải độc gan,thận

Trang 18

Thank you for watching

Ngày đăng: 05/04/2021, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w