Huớng đẫn chắm: Bằng chứng ủng hộ giả thiết tÍ thế có nguồn gốc từ vi khuẩn: - TÌ thế chứa ADN giống với ADN của vì khuẩn - TÌ thế chứa ribôxôm giống ribôxôm của ví khuẩn 0,25 điểm - Cơ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỈ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIÁ
LỚP 13 THPT NÁM 210 HƯỚNG DẪN CHẤM Môn : Sinh học
ĐỀ THỊ CHÍNH THỨC Ngay thi : 11/3/2010
(Histing dan cham gim 7? trang, có 20 cau, mit cau 1) diem)
Cau l1,
Hãy nêu các băng chứng ủng hộ giả dhuyét ti thé ob nguoda goe odng sinh từ ví khuẩn Tại sao nhiều nhà khoa học cho rang “Ti thé xuất hiện trước lạp thê đong quá inh tién hod”?
Huớng đẫn chắm:
Bằng chứng ủng hộ giả thiết tÍ thế có nguồn gốc từ vi khuẩn:
- TÌ thế chứa ADN giống với ADN của vì khuẩn
- TÌ thế chứa ribôxôm giống ribôxôm của ví khuẩn (0,25 điểm)
- Cơ ché tổng hợp protein trong ti thế tương tự ở ví khuẩn
~ Ti thé 04 cau trúc mảng kép va phan đổi giống vị khuẩn (0,25 điểm)
Nói tí thể cô lẽ xuất hiện trước lạp thé trong qua trinh én hoa bai vi:
- Toàn bộ giới sinh vật nhân thật gẻm cả nắm, động vật và thực vật đều e6 1Ì thể; như chỉ c6 mội nhóm sinh vật nhân thật (tảo và các thực vạt) có lap thé —» lap thẻ có lẽ xuất hién sau ti thé trong qua trinh liền hoá (0,50 điểm)
Câu 2,
a) Nêu câu trúc phân tử vả chức năng của hạch nhân (nhân coa) ở tẾ hảo sánh vật nhân thải b} Trong giai đoạn đâu quá trình phát triên phỏi ở rudi giảm, giả sử từ nhân của bợp tử
đã diễn ra sự nhân đỏi liên tiếp 7 lân, nhưng không phan chia t¢ bao chat Ket qua thu được sẽ như thê nào? Phỏi có phát triên bình thưởng không? Tại sao?
Hướng dẫn cham:
a} Hach nhân là mỏt cấu trúc có trong nhân tế bào sinh vật nhân thật Nó qẻm có ADN
nhân và các phân tử rARN do chính ADN nhân mã hoá, ngoài ra nó còn qỗm các
proteln được "nhập khẩu" từ tá bảo chất (0,25 đị
Hach nhan la noi lap rap” (déng gd!) các phản tử rARN và protein, hình thành các liếu phần lớn và liêu phần nhỏ của ribosom, trước khi những cầu trúc nảy được vận chuyển ra tê hào chát vả (ham gia vào quả trình dịch mã (tổng hợp protein) (0,25 d)
bì Nguyên phân thực chất là sự phân chia nhân, cỏn phân chúa tế hào chất là hoạt động tương đối độc lắp VÌ vậy, nếu nguyên phân xảy ra mà sự phân chia tế bào chất chưa xây ra thi sẽ hinh thành một tế bào đa nhân (trong trưởng hợp này là tế bào chứa 128
nhân) (0,25 điểm)
Ruốt con sẽ phát triển bình thưởng, vì tế hào đa nhân nêu trên sẽ phán chia tế hào chất
để hình thành pi»ôt nang, rối phát triển thành ruối trường thành (0,25 điểm)
Cau 3
Hãy nêu kiểu phản giải, chất nhận điện tử cuối cùng và sản phám khử của ví khuẩn lam,
vi khuan sinh mé tan, ví khuẩn sunfat, nam men đượu và ví khuân lactic động hình
(Nêu được đặc điểm của mỗi nhóm vi sinh vậi, cho 0,25 điềm)
Hướng dẫn chắm:
_ Vị sảnh vật Kiểu nhân giải Chất nhận đện lừ —-' Sản phẩm khử
tan
sunfat
Nam men roi Lén men Chất hữu œœ, ví du: Etanoi
Trang 2Cau 4,
Franken và Corat (1957) đã sử dụng viut khám đhuốc lá (TMV) trong thí nghiệm để chứng mình điều gỉ” Nêu những khác béệt cơ bản về cảu tạo giữa virul này với virut củ A
Hudng dan cham:
+ Franken va Corat (1957) G4 sit dung m6 hinh & virul khan thudc la (TMV) dé chứng minh axit nucleic là vật chất di truyện (0,25 điểm}
+ So sánh
Hệ gen la ARN 1 mach (+) Hé gen la ARN 1 mach (-), c6 8 phân đoạn
Protein vỏ (nucleocapside] có cầu trúc | Proten vỏ ding có cấu trúc xoắn, nhưng không xoân, hình que ngắn có hình đạng nhất định, phụ thuộc vào quá trình
nảy chồi và Lách ra tử mảng tế bao chil
V6 capsid & dạng tran học ngoài với nhiều gai protein
(Néu được mỗi đặc điểm so sảnh đụng, cho 0,25 điềm; từ 2 ÿ đúng trở lên, cho 0,50 điểm) Câu §,
a) Bang cách nào có thé chung minh trong qua trình quang hợp nước sinh ra ở pha tôi?
bì Tại sao đề tỏng hợp một phân tử glucỏzơ, thực vật C¿ và thực vật CAM cân nhiêu ATP hon so với thực vật C;?
Hướng dẫn chắm:
a) Chứng minh nước sinh ra từ pha tối đựa trên phản ứng quang hợp đẩy đủ
6 CO, + 12 HO — C;H;zÐ; + 6O; + BHrÐ
bằng cách: dùng 6xy nguyên tỳ đánh dấu trong CO:, khi qiang hợp thấy öxy ngưyên
từ đánh đấu có trong glucö2ø và H;O Như vậy, öxy cùa nước (vé phải) là 6xy từ CO;
ng han đa ở phe 9, áo để bu lận HựO sinh nạ tong quang hợp N pha lối (0.25 đ
b) Theo chu trinh Canvin, dé hinh thanh 1 phan tir glucoze củn 18 ATP, nhưng ở thực vật
Cy va thyc vat CAM, ngoai 18 ATP nay cén can thém 6 ATP dé hoat hoa axil piruvic (AP) thành phospho enol piruvate (PEP), (0,25 điểm)
(Thí sinh có thế vẽ sz đồ đả giải thích, nếu đúng eho đếm như đáp án)
Cau 6
Động lực vận chuyên các chát trong mach g6 (xilem) va mach ray (phloem) o cay thân gó khác nhau như thế nào? Tại sao mach ray phai là các tế bào sóng, còn mạch
gỏ thì không?
Hướng dẫn cham:
- Mạch gỗ gỗm các lế hào chết nỗi ké liếp nhau tạo Lành ống rồng giúp đồng nước, ion khoáng và các chat hữu cơ được tổng hợp ở rễ & chuyên bén trong Dong lực vận chuyên nước và muối khoảng trong mạch qỗ gồm ba lực: lực đầy (áp suất rẽ), lực hút
đo thoát hơi nước ở lá (lực chủ yếu), lực liên kết giữa các phan tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ (0,25 điềm)
- Mạch rây gồm các tê bàn sống cỏ vai trỏ vận chuyển các sản phẩm đồng hoá ở lả cũng như một số lon khoáng sử dụng lại đến nơi sử dụng hoặc nơi dự trữ Động lực vận chuyển của dòng mạch rây theo phương thức vận chuyến tích cực (0,25 điểm)
ere ceca en te Wink vin cingin Bch apo niin mach chy phil th các tế bào (0.25 đ
- Sự vận chuyén trong mach gỗ không phải là vận chuyển tích cực De gỗ là các tế bào chất, có tác đụng làm giảm sức clin dia déng nude được vận nqược chiều trong lực trong cây Đêng thởi thành của những tế hào chết dày giúp cho ng đẫn không
bị phá huỷ bởi áp lực âm hình ảnh eng ống đắn bởi lực hút do thoát hơi xước ở lá
Trang 3Cau 7
Nêu sự khác nhau giữa auxin và gibêrelin về nơi tông hợp và các chức nãng cơ ban của chúng trong đi hoà sinh trưởng và phát triển ở thực vải
Hướng dẫn chắm:
Not tong hop Đỉnh choi (ngọn thân) và các lá non là Đỉnh chối bên, rễ, la non va hat
Cau 8
nơi tổng hợp chính; chóp rễ cũng tổng hợp auxin (dù rễ phụ thuộc vào chòi nhiêu hơn) (0,25 điểm)
Chữcnăng e7 bản Thúc đẩy nguyên prin và sinh
truding giãn đải của bảo; thọc đây
hung dong; kich wich nay m của hại, thúc đẩy phải triển chổi; kích
thích ra rễ phụ; thúc đầy kéo dai than
(ờ nồng độ thắp); thúc đây phát triển
hệ mach dan; lam cham sy hoa gia của lả; điều khiển phát triển quả,
_ (tử 3 ý trở lên, cho 0,25 điểm)
đang phải triển lả nơi tổng hợp
chính
(0,25 điểm)
Kich thich su nảy mắm của hạt, chồi, củ, kích: thích lăng lrưởng chiều cao của cay, kéo dai té bảo; lhúc đẩy phản giải linh bội; phải triển hạt nhắn, ống phán; điều hoà xác định gới tính (ở một số loài) và
chu gai doạn non sang trưởng thành
- (từ 3 ý trở lên, cho 0,25 điểm)
a) Các chất độc hại có trong cơ thé được gan xứ lí theo những cơ chế chủ yêu nảo? b) Phan tng sinh lí gì xảy ra khi các yếu tỏ kích thích tác động đến cơ thê người làm tăng nhịp tìm, tăng nhịp thở, tăng tiết mỏ hỏi ? Nêu cơ chế hình thành phản ứng đó Hướng dẫn chắm:
a) Theo cơ chế chủ yếu:
- Cơ chế khử độc: Quá trÌnh này thưởng bao gồm gân hay kắt hợp các chất độc với các
chất hữu cơ khác tạo thành các nhóm hoạt động như một phân tử “đánh dấu” Nhờ đó
thận có thế nhận biết và đảo thể ra ngoài như các chất cặn bã (0,25 điểm)
- Cơ chế phân hu trực IẾo (bởi enzym): Gan phản huỷ rực liêo các chat doc thành các chất kivông độc để có
b) Day là phẩn ứng stress báo động n
chế: Tín hiệu gay stress được chuyển tới vùng dưới đổi — tăng cudng hoat đông của hệ thân kinh giao cảm —+ tăng lết adrénalin va noadrénalin (tir tuyén
đêng thới xung tir than kính giao cảm làm xuất hiện những hí
động như: tăng nhập tìm, tăng nhịp thở, gì
ứng báo động cùng với các nhắn ứng
Ce
được sử đụng trong quá trinh chuyển hoá (0,25 điểm)
n hạn (0,25 điểm}
thượng thận }
đổi có tỉnh chất háo phê quản, tăng tiết mò hói Các phan kháng có tác dụng giảm stress cho co thé (0,25 điểm: Thí sứnh cũng có thề vỡ sơ đỏ, nếu đúng, cho điểm như đắp ản)
Câu 9,
Sự tăng lên của nỏng độ ion HỈ hoặc thản nhiệt có ảnh hưởng như thế nào đến
đường cong phản lí cla Oxi - hémdglobin (HbO,)? Lién hé van để này với sự tăng Hướng dẫn cham
- Sự lãng ion H vả nhiệt độ máu làm đường công phản lí địch về phía phải nghĩa là làn
tăng độ nhân li của HhO;, giải phóng nhiều O; hom
- Su tang giảm vé ion H’ va nhiét dé mau §ên quan
động mạnh sẽ sản sinh ra nhiều CO; làm lắng ion Hˆ vả lăng nhiệt độ cv thê cũng sẽ làm tăng nh cầu oxi, nên tăng độ phản li 4bO; gúp giải nhóng nắng lượng (0,50 điểm}
50 điểm) hoại động của cơ thể Cơ thể hoại
Trang 4Cau 10
Trình bảy các bước cơ bản của quá trình tạo kháng thê thuộc hệ thỏng miễn dich thé
dịch sau khi vì khuân xâm nhập vào cơ thể người và đã vượt qua hàng rào hảo vệ khỏng đặc hiệu
Huớng dẫn chấm:
Các bước eơ bản cla quá trình tạo kháng thế gồm:
- Quá trinh trinh dén khang cla đại thực bảo hd protein MHC
- Nhận diện kháng nguyên của tả bào T hế trợ (vợ bảo T)
- Trợ bào T tiết eytek#t sau khi nhận diện kháng nguyên dé kích hoat lympho 8 tương ứng nhân dòng vô tinh
- Biệt hoá thành các lương hào (plasma ce#) vả các lế bảo B nhớ,
- Các tương hào tạo kháng thể vả liết vào máu làm hát hoạt kháng nguyên, tạo điều kiện cho các đại thực bào vả các bạch cầu trung tính ýêu diệt ví khuẩn,
(Thị sinh nêu được mỗi hước đúng thứ tu, cho 0,20 điểm)
Câu II
Nêu những đặc điểm khác nhau co bản trong nhắn đôi ADN ở sinh vật nhắn sơ và sinh vật nhân that,
Hướng dẫn chắm:
- Nhờ: chung cơ chế nhan đói ADN là giống nhau ở sinh vải nhân sơ và sinh vật nhân that
Tuy vay, hệ gen của sinh vải nhan thật hưởng mang nhiếu phân bỉ ADN x kép mạch hắng có nhiều điểm khởi đầu sao chép, còn hệ gen aba vi khuẩn thường ch là một phản
tử ADN sơi kép mạch vòng duy nhất và chỉ có một điểm khởi đầu sao chép (0,254)
- Các tế bào sinh vật nhân that thường có nhiều enzym ADN polymeraza hơn tế hào sinh
val nhan thải; ngok ra, các lễ bào sinh vật nhân thật cũng có nhiều prölêin khác nhau
tham gia khởi đầu tải bản ADN hơn so với sinh vật nhân sơ, (0,25đ)
- Tốc độ sao chép của ADN pollimeraza của sinh vật nhân sơ nhanh hơn của nhân thật, nhưng nhờ hệ qen sinh vật nhân thật œ đồng thời có rất nhiều điểm khởi đầu sao chép, nên thởi gan sao chép toàn hộ hệ qen của 2 giới có khác nhau (0,25đ)
- ADN hệ gen dạng mạch vòng của ví khuẩn không ngắn lại sau mỗi chu kỉ sao chép, trong khi ADN hẻ gen của sinh vật nhàn thật thường ở dạng mạch trắng ngắn lại sau mỗi chu ki sau chép (phan d4u mit nay được bổ sung bổ hoại động của enzym telomeraza 3 nhiều loài, hodc b4ang hoat déng cla "gen nhay” nhu 4 rué gidim) (0,25d)
(Thí sinh có thế diễn giải hoặc trình bay theo cách khác, nhưng néu đúng vẫn cho điểm
f\hư đáp án)
Cau 12
a) Dựa trên cơ sở nào người ta phân boai cic gen thanh gen cau trúc và gen diéu hoa?
bì Trong tự nhiên, đạng đội biển gen nào là phỏ biến nhất? Vì sao?
Hướng dẫn chắm:
a) Dựa vào chức năng sản phắm của gen, người ta chia làm qen cấu trúc và đều hoà
- Gan điều hoà mã hóa cho các loại protenn là các yếu tế điêu hoà biểu hiện của các
qen khác trong hệ qen
- Gen cáu trúc rnä hoá cho các các sản phẩm kháe, nwư các ARN hoặc c&e prolein chức năng khác (cÑU trúc bảo vệ, hoocrmôn, xúc tác (0,26 điểm)
bì Đột biến gen phổ biến nhất là xay té nuejeodit (0,25 điểm)
Vì: + Cơ ché phat sinh 661 bién ty phat dang thay thé nucieotit dễ xảy ra hon cả ngay cả
khi không có lác nhân đội hiến (do cac nucectit trong té bao tin tai ở các dạng
nhỏ biến và hiêm) (0,25 điểm)
+ Trong phần lớn Iruường hợp, đột biến (hay thế nucjeotUt là các đột hiến trung tinh (it gây hậu quá nghiệm tong) do chỉ ảnh hướng đu một œdon duy nhật văn gen + Trong thực té, dạng đột biên gen này được tÌm thấy (biểu hiện ở các thế đột hiến)
phó biến hơn cả ở hầu hét các loi (0,25 điểm)
Trang 5Câu 13
Ciiả sử ứ mội loài động vật, khi cho hai dòng thuần chung king mau trang va lòng mau vắng giao phúi với nhau thụ được F; toàn con kòng màu trang, Cho cdc con F, giao phỏi với nhau thu được F; có tỉ lệ kiều hình: 4§ con lòng màu (rằng : 9 coa lòng màu đến : 3 con lỏng màu xám : 3 con lông màu nâu : | con léng màu vàng, Hày giải thích kết quả của phép lai này
H dẫn chắm:
Kết quả phép lai cho trầy màu lông bị chỉ gà Lời sự ương tác của 3 gen không alen trên NST thướng và F; đị hợp về 3 cặp gen (0,25 điểm)
+ Sơ đỗ phân li ở F;
34D- =27 A-B-D-=27 con ling tring
3/4B- Cae
= 9 A-B-dd = 9 con long trang 3/4 A- C 34 +p = 9 A-bbl)-= 9 con bong trang
I¿4bb
l4dd = 3 A-bbdd = 3 con lông trắng
34 D-
3/4B-
l/4dd
l/4bb <
l4dd
(0,50 điếm)
Nhận xét: Alen B quy định lông nâu, b: lông vàng: alen D: Keng xan đ: lông vàng Các alen trôi 8 và D tác động bổ trợ quy đựyh lông den; Alen A at sự hình thành sắc tố — màu trắng (0,25 điểm)
Cau 14
lệnh mù ma đỏ -lụcvà bệnh Ï aT: ae
máu khỏ đông do hai gen lận Xx] | Máu khó đông
nằm trên nhiễn sắc đhế X quy " | 2
định, cách nhau 12 cM,
Theo sơ đỏ phả hệ bên, HH a 0,0,9,8,
hay cho biét:
a} Trang các người con thế hệ thứ [HT (1 - 5), ngudi con nao la két qua cila tai « hợp (trao đôi chéo) giữa hai gen, người con nào thì không ° Giải thích
b) Hiện nay, người phụ nữ lÍ-] lại đang mang thai, xác suấi người phụ nữ này sinh một
bé trai bình thưởng (khỏng mắc ca hai bệnh di truyền trên) là bao nhiêu? Giải thích Hướng dẫn chắm:
Gọi qen a qui định bệnh mù màu và À - hình thưởng: gen b qui định máu khó đóng và B -
DI Tờ so SỬ:
›Tù phả hệ suy ra kiểu qen của I.1 là X%„Y, II.1 là X3,XẺy và lI.2 1a XY
Kiểu gen của lÑ.1 là X.Y, M2 1a XN xX, 1.3 4 X* LY, 11.4 18 XS XS OL 1.5 la XY = Cé thé 111.5 1 do tái tổ hợp, cá thế II 1 và lII.3 là do không tái tế hợp; với các cá thế IIl.2 và lll.4 không xác đnh được (nếu không có các nhân tích kiếu gen tiếp
9 aaB-D- = 9 con long den
3 aaB-dd = 3 con long nau
3 aabbD- = 3 con lỏng xám
li aabhdd = | con long vang
theo) (0,50
TÏ lệ glao tử: 0,44X"%,,0,44X';, 0,06X',, 0,06X"; 0,5X*,, 0,8Y
Xác suất con trai binh thường (không mắc cả 2 bệnh] là: 0,44X^, x 0,5Y = 0,22X^ sY, hay 22% (0.50 điểm)
Trang 6Cau 15
Giá sử một quân thế động vật ngẫu phối eẻ tì lệ các kiểu gen
- Ở giải cá: (34 AA : 0,48 Aa : 0.16 aa
- Ổ giới đực: 0,64 AA : 0,32 Aa - 04 aa
a] Xác định: cậu trúc đi truyền của quân thể œ trạng thải cắn bang
b) Sau khi quần thể đạt trạng thứ cẳo hằng di truyền, do điều kiện sốag thay đối, những cá thể cĩ kiểu gen aa trở nên khơng cĩ khú năng sinh sún Hãy xác định tắn số các alcn của quần thể sau % thể bẻ ngắu phơi
- Tần số alen của quản thế ở trạng thả cắn bằng di truyền:
- Cấu trúc di truyền của quần thế ở trạng thái cân bằng:
- Tần số các alen sau 5 thế hệ ngẫu phối, đo các cá thể aa khơng đĩng gĩp gen vào quần thể kế tiếp (gan a từ các cá thế aa bị đào thải):
Áp dụng cơng thức q„ = qo / † + nạo = 0,3 / 1 + 5 0,3 = 0,12; P„ = 0,88 (0,50 điểm) (Thí sinh cĩ thả giải hẳng cach tinh t4n $4 alen ở mỗi gi46, mỗi thả hệ và lập bang punnet Nắu đứng, vẫn cho điểm như? đáp 4n)
Cau 16
Tác đồng cửa chọn lọc vận động rị nhất đế: với con đưởng hình thành lồi nắp? Trình bảy cơ chế của cạn đường hình thành Jodi dé
Huớng dẫn chấm:
- Tác đơng của chọn lọc vận đơng rõ nhất đốt với con đường hình ánh lồi khác Khu hay bẳng cœn đướng địa li, vì khi khu phân bố cùịa lồi được mở rộng hay bị chia cắt làm cho điều kiện sống thay đổi do đĩ hướng chọn lọc cũng thay đối (0.28 điểm)
- Cơ chế hình thành lồi khác khu cĩ thể hình đụng nâư sau:
+ Khi khu phản bồ của loải bị chứa cắt do các trở ngại về mi địa lí, mội quan thé ban dau được chia Khánh nhiều quần thê cách § nhau (0,25
+ Do lác động của các lác nhân lố liên hố, các quản thể nhỏ được cách li ngày càng khác xa nhau về tần số các alen vả thành phẳẩn các kiểu qen (0,25 điểm}
+ Sự khác hiệt về tằn số alen được tích luỹ dan dưới tác động của chọn lọc vận động và đến mĩt lhời điểm nảo đĩ cĩ thể xuất hiện các trở ngại dẫn đến cách li sinh sản với các dạng qốc hay lân cận dẫn đến khả năng hình thành loải mới (0,25 điểm)
Câu 17
So sánh sự khác nhau vẻ vai trẻ giữa chọn šọc tự nhiên và các yếu tế ngẫu nheên trong quá trình tiễn
had milo
Hướng dẫn chắm:
- Chọn lọc tự nhiên làm thay đối từ từ tần số alen và thành phản kiếu gen theo một hướng xác định Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đối tần số alen và thành phần kiểu gen một cách đội ngột khơng theo mội hướng xác định (0,25 điểm)
- Hiệu quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thường phụ thuộc vào kích thước quần thé (quần thể cảng nhỏ thì hiệu quả tác động cảng lớn), cịn CLTN thì khơng (0,25 điểm)
- Dưới tác đụng của CLTN, thì một alen lận cĩ hại fxưởng khơng hị loại thải hắt ra khỏi quần thể giao phối Dưới tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thÌ các alen lăn cĩ hại (hoặc bắt cứ
alen nào khác kể cả cĩ lợi) cũng cĩ thế bị loại thải hồn tồn và một alan hắt kì cĩ thế trở
nên: phố hiến trong quản té (0,25 điểm)
- Kết quả céa CLTN dẫn đến hình thành quần thể thích nghỉ vả hình thành loải mới, c¿ø: kết quả tác động của các yếu lồ ngẫu nhiên đưa đến sự nhân hố tần số alen vả thành phan kiéu gen va khưng eơ hướng (0,25 điểm)
Câu 18
Trên cơ sở sinh thái học, hãy giải thích vì sao cạnh tranh sinh bọc cùng lộải là động lực tiên hod va
thiết lận trạng thải cần bằng trong tự nhiên
Hướng dẫn cham:
- Khải niệm: cạnh tranh cứng lộ& là sự cạnh tranh xảy ra giữa các cá thể cùng loải Sự canh tranh nảy do mật độ quan thế quá cao vượt giới hạn chịu đựng của mỗi trưởng về thức ăn
Trang 7và nơi ở, được thế hiện như tập tính chiếm cứ lãnh thổ, kí sinh cùng lồi, ăn thịt lẫn nhau,
tự Ua thưa (0,25 điểm)
- Mit đơ quần thế cảng lớn, thì sự cạnh tranh cùng lồi cảng gay gắt, quyết liệt đắn tới sự phân hố về ổ sinh thái và nơi ở làm xuắt- biên cắc lồi mới hẳng con đướng cách lí sinh thái và cách lÌ địa lÍ và thiết lập nên trạng cân: bằng sinh học mới trong tự nhiên (0,50
đi
- Trong cuá trình cạnh tranh gi0e các cá thi trong quần thể, các cá thể cĩ sức sống cao hơn (các con khoẻ mạnh lhắng thế), cĩ khả năng sinh sản cao hơn sẽ œ nhiều khả năng vốn gen sang các thế hệ sau, nhở vậy giúp cho lối tồn tại, phải triển và liền hoa Các quan hệ ki sinh cùng lồi hay ăn thịt đồng loại tuy khơng hiến, nhưng cĩ ý nghĩa
qiúp loải tồn tại, nhát triển vả tiền hố (0,25 điểm)
Hãy so sánh sự khác nhau về câu trúc, chu trình đình đường và chuyển hố nắng lượng giữa các hệ sinh thai ty nhiên và các hệ sinh thái nhân tạo
Hường dẫn chấm:
điểm
nhân” - Thành phần lồi phong phú - Thanh phần lồi ít
n
cẩu lrúc - Kích thước cá thể đa dạng, thành - Các lồi cĩ kích thước cơ thể, tuổi -]
phần tuổi khác nhau ¡ gần hằng nhau 'Chụu — - Lưới thức ăn phức tạp, tháp sinh thái - Lư thức ăn đơn giản {it mal xích),
trình — cĩ đảy rộng - | thap sinh thai day hep
dinh - TAt c& thie ăn cĩ nguồn gốc bên - Mét phan thức ăn được đưa vào hé dưỡng : trong hệ sinh thái sinh thai, mdi phan sản k#e#ng được đưa
ra ngồi
Chuyến _- Năng lượng cưng cắp chủ yếu từ mặt '- Ngồi năng nương mặt trời, eèa cĩ
lượng
(Nêu đượ=: mỗi ý, cho 0,25 điểm, từ 4 ÿ trở nân, cho 1,0 điểm)
Câu 20
a) Tai sao cĩ những loại mật độ cao nhưng độ thưởng gặp lại tháp, ngược lại cĩ những lồi độ thưởng Eắp cao nhưng mật độ lại tháp?
b} Cĩ nhận xẻt gì vẽ số lượng cả thể của mơi lồi o ving cĩ độ đa dạng lồi cao va vùng cĩ độ đa dạng lồi thấp? Nêu ví đụ và giải thích
Hương đân châm:
a) - Lồi cĩ mật độ cao nhưng độ thường gập lại thắp đo:
+ Điều kiện sống phân bố khơng đầu
+ Lok cĩ lập quần sống tập trung theo nhĩm (0,25 điểm)
- Lồi cĩ mật độ thắp nhưng độ thưởng qập cao đo:
+ Điều kiện sống phản bổ đồng đều
* Lồi cĩ tập quán sống riêng lả.(0,25 điểm)
h) Nhận xét và giải #ic-
- O vũng cĩ độ đa dạng lo& cao thì số lượng cả thể trong mỗi lồi íL
Vi đụ: Động thực vật ở rừng rhiệt đới rắt phong phủ vả đa dạng, nhưng số lượng cá thể mỗi lội ít đo rnơ¿ trưởng cĩ nhiều loại ức ấn phú hợp cho nhiều loải, mỗi lồi thích nghỉ với mội vùng nhát định trong mới trưởng khơng gian hep — cĩ nhiều lnài và khả năng cạnh tranh cũng nhiều —« số lượng cá thế trong mỗi loải it (0,25 điểm)
- Ờ vùng cĩ độ đa đạng lồi thắp thì số lượng cá thể Irong mỗi koải nhiều
Ví dụ: hệ thực vắt rừng ên đới, động vật ở bắc cực số lượng cả thể trong mỗi lồi
là rắt cao do mới yường Ít loại tức án, diện tích phân bố mỗi loại thức ân lại rắt lớn — ít
lnài hơn, nhưng số lượng cả fhế trong mỗi lộ lại nhiều (0,25 điểm)
HÉT