Về nguyên tắc, khi có một phụ âm đứng trước một nguyên âm, bạn đọc nối phụ âm với nguyên âm. Ví dụ "mark up", bạn đọc liền chứ không tách rời 2 từ (/ma:k k٨p/*). Tuy nhiên, điều này không phải dễ, nhất là đối với những từ tận cùng bằng nguyên âm không được phát âm. Một trong những "ứng dụng" quan trọng của cách phân loại này là phát âm danh từ số nhiều hoặc động từ thì hiện tại của ngôi thứ 3 số ít, và phát âm động từ có quy tắc được chia ở thì quá khứ.
Trang 1Quy TAC PHAT AM
I Một số quy tắc phat am cita am /id
Phát âm là /i⁄ những nhóm chữ sau đây
break fbreik/ vd, lam vd, gẫy
breakfast brekfast/ = öữa điểm tâm
tomeasure /mesa/ đo lường
pleasure /pler/ = khodi lee
2 Nhém ee()
Những từ có tận cùng bằng ee hay ee với một phụ âm hay hai phụ âm:
Ex:
green lgrimM =_ xanh lục, chưa có kỉnh nghiệm
Trang 24, Nhom e-e
Những từ có một phụ âm ở giữa hai chữ e
even evening ngay cả đến chiêu ri
6 Nhómie-
Nhóm ie với
Ex:
Tiếp vĩ ngữ này chỉ quốc tịch
Vietnamese /vietnami:z người Việt, tiếng Việt
II Một số quy tắc phát âm của âm /Ư
Phát âm là // những nhóm chữ sau đây
1
Trang 3Nhómi-Trong những từ một âm tiết và
hai phụ âm ¡ + phụ âm
trờuê, hoàn lại
‘ly friendly /Eendi =
-ey donkey /dank/ =
-ive expensive /ikgpensiv/ =
-et market /majjV =
đoạn uăn; lối di
ôn hòa
khí hậu công nghiệp
thân thiện con lita
đắt
chợ
Trang 44
1
-let booklet ƒbukiV = đập sếch nhỏ
Những tiếng đặc biệt
England finglandl/ = ntdc Anh
women Pwimind = = phu nit
busy Pizil = ban bju; nhộn nhịp
business Ƒbiznis/ =_ công uiệc, uiệc thương
mại
businessman /biznismam = thươnggia
Một số quy tắc phát âm của âm /e/
Nhóm a-
'Trong những từ có một âm tiết, tận cùng bằng một hay
nhiều phụ âm
hang "hen! = treo, treo cổ lên
Ngoại lệ:
father /fa: da/ : cha
calm = /ka:m/ : binh tinh
Chú ý: Một số tiếng đọc là /a⁄ theo người Anh, người Mỹ
đọc /e:
British English American English
can’t /ka:nt/ cannot /kent/ : không thể
Những từ đặc biệt:
to have Thay/ =_ có, ăn, uống
tolaugh — /Ie(Am) = cười
Trang 5Mét sé quy tac phat am cua am/ay
Độc là /a⁄ trong những nhóm chữ sau day:
Nhóm ar(-)
'Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng r hay
(r + phụ âm) hoặc trong một âm tiết của một từ khi a
đứng trước (r + phụ âm)
charm /tfoxm/ vé duyên dáng, quyến rũ
Từ đặc biệt
father Sfa:da/ = cha
calm Ika:m bình fink
clerk fkla:k/ (Br) thứ ký kế toán
heart hat! =_ tim, tâm hôn, trung tâm
Trang 6Một số quy tắc phát âm của âm /o/
Đọc là /ø/ trong những nhóm chữ sau đây:
Nhóm œ-
'Đọc là /o/ đối với những từ có một âm tiết, tận cùng bằng
một phụ âm và trong âm tiết được nhấn mạnh của từ có nhiều âm tiết
modern Pmodan/ = t6i tén, tan tién
voluntary /volentari/ = tity, tinh nguyén
Nhiing tix 06 tận cùng bằng -ong:
wrong irony = sai ý
Ngoại
among /amapJ/: ở trong số, trong đám
'Từ đặc biệt :
gone /gon/ (to go): He's gone: Ong ta da đi rỗi
Một số quy tắc phát âm của am /o/
Phát âm là /s/ trong những nhóm chữ sau đây:
Nhóm all-
Doo Ja fou 46 với những từ một Âm tiết có, tận cùng bằng
Trang 7
audience —_’>:dian/ = khan gid
Ngoại lệ:
To laugh la: or /leỹ (Am): cười
aunt /a:nt/ or /ent/ (Am) : di, c6
Nhóm aw()
Đọc là /2/ đối với những từ có tận cùng bằng “aw” hay
“aw” với một phụ âm
law Not = lugt phép
wall Pool! : bức tường
water /watal nước
forewarn (W2 : cảnh cáo
Doc là /2z/ đối với những từ có nhóm “os” với phụ âm
cost fkxetl = ton kém, có giá là loss Assi = sự thua lỗ, mất mát
6 Nhóm -or()
Đọc là /2 đối với những từ có nhém “or” với phụ âm
for 1bl dé, cho, vi
report IripsU = tường trình
short Mfp:tl (adj) ngắn, lùn, thiếu, sớm
Trang 81
Nhóm oar-
Đọc là /2⁄ đối với những từ có nhóm “oar” hoặc “oar” với phụ âm
coarse Texsi (adj) = thô lễ
a floor 1x! = san nha, tổng nhờ,
đáy biển
QUY TẮC PHÁT ÂM
Một số quy tắc phát âm của âm /u⁄
Phát âm là /u# trong những nhóm chữ sau:
Nhóm oo (-)
Một số từ tận cùng bằng oo hoặc oo với phụ âm:
Nhóm u-e
Một ít từ có phụ âm chen giữa u và e hay nhóm ue:
clue Adu: = bi quyét, manh mối
Trang 9bruit tru: = _ tin đôn, tiếng đôn
juice 1 dsu:s! nước cốt, nước trái cây
II Một số quy tắc phát âm của âm /0/
Phát âm là /ơ/ trong những nhóm chữ sau:
1 Nhómould
Đọc là /w với những từ có nhóm “ou]d”
Trang 102, Nhém oo-
Đọc là /w đối với từ có nhóm “oo” với phụ âm
good Igual = tét, hay, vui, khỏe
book ‘Mbok/ =_ quyển sách
3 Nhému-
Doc là /o/ déi với một số từ có nhóm "u” với một hay hai phụ âm:
full /fol/ đây, no
awoman /woman/ = người phụ nữ
a wolf Pwolff =_ sói rừng
QUY TẮC PHÁT ÂM
1 Một số quy tắc phát âm của âm/A/
Phát âm là /ư/ trong những nhóm chữ sau:
1 Nhómu-
Đọc là /A/ với những từ có tận cùng bằng u với phụ âm
Trang 114
Nhóm ou-
Doc la /a/ với những từ nhóm ou với một hay hai phụ âm:
tough Teall = déo dai, bướng bình
Chú ý: Nhóm ou với phụ âm có vai tiéng doc 1a /ow/, nhiều tiếng đọc là /au/, đôi khi đọc /uz
Nhóm o
Doc 1a /a/ với những từ có một âm tiết, và trong âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết
nothing /naômV không gi cả
Chú ý: Phần nhiều nhóm o-e đọc là /ou/ Một số động từ tan cling -ove doc /uv/
Những từ đặc biệt
nothing /naôin/ = hong gi cd
Trang 12-uek
khích
-uSt
must JmasU = _ phải (trợ động từ)
-un
uneasy lanii:zU = bứt rứt, bực bội
unhappy ÍAnhpU = không sung sướng
unable lan'eibl = không thể không có
khả năng
-um
umbrella /ambrel = cáiô,cáidừ
umbrage /ambridV = bóng cây, bóng mát umbilicus /Ambiliks/ = cáirốn
đang
Trang 13
1
QUY TẮC PHÁT ÂM
Một số quy tắc phát âm của âm /a/
Phát âm là /v/ trong những nhóm chữ sau:
Đọc là /v bốn nhóm tận cùng không có nhấn ar, er, -or và -ure,
Nhóm -ar
particular /patikjul/ = đặc biệt
awkward o:kweds" = khóxử
Nhém -er
worker Pwatkal = cbng nhan
teacher 'ti:tfal giáo uiên
dancer Pao:nsal vai cong
-or
doctor Pdoktal bác sĩ
sailor 7seilaf thủy thủ
temperature /'tempritfa/ nhiệt độ
literature litarotfa/ tắn chương
Chú ý: Nếu có nhấn nhóm ar đọc /az nếu đi sau cha w đọc fa!
Trang 141
Đọc là /a/ trong hấu hết những âm tiết không được nhấn mạnh của một từ
balance fbelans/ cái cân, sự thăng bằng
explanation /eksplsneian/ = sutgidng nghia, gidi thich capacity —/ke'pasiti/ = khổ năng, năng lực national /nePanaỪ = 06 tinh cach quốc gia
Nhóm o
Đọc là // trong một âm tiết không được nhấn mạnh của một từ có nhiều âm tiết
compare /komipe/ = sosdnh
control /ken'troul/ =_ kiểm soát
Một số quy tắc phát âm của âm /s⁄/
Phát âm là /x/ trong những nhóm chữ sau:
Nhóm -ir (-)
Đọc 1a /a/ với những từ có tận cing bang ir hay ir với phụ âm:
Trang 15the world dwald/ = thé gidi
aworm IwsmM = con giun, con sâu
Nhóm -ur (-)
Đọc là /a⁄ với những từ tận cùng bang ur hay ur với phụ
âm
surgery ssdzari/ khoa phẫu thuật
‘Thursday /6zsdi/ = ngày thứ năm
Trang 161
4
QUY TẮC PHÁT ÂM
Một số quy tắc phát âm của am /ev
Phát âm là /eư trong những nhóm chữ sau:
Một số từ có hai phụ âm ở giữa a và e
waste Iweist! adj bồ hoang 0u
Nhóm chữ ai-
Đối với những từ có nhóm “ai” với một hay nhiều phụ
âm, (trừ phụ âm R)
wait /aretU' = chờ đợi
Trang 171
1
1
Nhóm chữ e.‹
'Đọc là /eư đối với những từ:
great Igrertl = to, lớn, danh tiếng
break fbreik/ làm bể, làm gãy
breaker Pbreikal = sóng lớn, sóng bạc đầu
'Nhóm chữ -ey
Doc là /eư với một số từ có tận cùng bằng /ey/
deign Idem! =_ chiếu cố đoái đến
Nhóm -ion và -ian
Doc 1a /e/ đối với từ có một âm tiết ở liền trước và tận cùng bằng -ion và ian
translation /trens'leyon/ bai dich
preparation /prprelan/ = sự sửa soạn
QUY TẮC PHÁT ÂM
Một số quy tắc phát âm của âm /eư
Phát âm là /eơ/ trong những nhóm chữ sau:
Nhóm o(-)
Những từ có tận cùng bằng “o” hay “o” với phụ âm”,
Trang 18Những từ có một âm tiết và có nhóm “oa” tận cùng bằng
một hay hai phụ âm
soap Isavpl = xd phong, x0 bong
Nhóm -ow(-)
Những từ có tận cùng bằng ow hay ow với một phụ âm
postcard /paostkœd/ bưu thiếp
Nhóm ol-
Nhóm ol với một phụ âm (consonan© Tiêu biểu là từ
cold Mkavld/ adj = anh, lanh ling
Trang 193
QUY TẮC PHÁT ÂM
Một số quy tắc phát âm của âm /aƯ
Phát âm là /aư trong những nhóm chữ sau:
Nhóm y
Những từ có một âm tiết hay trong từ có âm tiết được
nhấn mạnh
to reply Inplau' =_ trả lời, đáp
tide Itad/' = nước thủy triều
Trang 20Những từ có hai phụ âm ở giữa ¡ và e
một uở kịch , tước vi
Nhóm igh()
Những từ có tận cùng bằng -igh, hay igh với phụ âm:
Trang 219
Nhóm -ild
'Đọc là /ai/ với một số từ có tận cùng bằng i1d
mild Imailladj — = hiển dịu, ôn hòa
wild Iwatld/ adj dittgn, man rg
Nhom -ind
Doc là /aư với một số từ có nhóm chữ ind
mind /mamd/ =_ ý kiến, quan niệm
tobind fbamdf = buộc, đồng sách
Ngoại lệ:
- thewind — /wmd/ = gió
QUY TẮC PHÁT ÂM
1
Một số quy tắc phát âm của âm /av/
Phát âm là /au/ trong những nhóm chữ sau:
Nhóm ou-
Những từ có nhóm “ou” với một hay hai phụ âm
house "hausl =_ ngôi nhà
accountant /e'kauntant/ = ké'todn
Chú ý: Rất nhiều tiếng có nhóm chữ ou- đọc là /a, nhưng một số đọc là /A/,
Nhóm ow()
Doc là /a đối với một số từ thông dụng có tận cùng bằng
“ow” hay “ow” với phụ âm
drown ldraon/ = chết đuối, chết chìm frown liraon! = chau may, su chau may gown Igaon! đo dài, áo thụng, áo ngủ
Trang 22
3 Nhóm-our
Một vài từ tận cùng bằng our
hour Paval =_ một giờ (60 phút) flour Placa! = b6tmi
* Ngoại lệ
Những từ có tận cùng = our nhưng không có trọng âm đọc
Al:
colour /kalal = mau (color)
neighbour /neiba/ =_ người láng giêng, nước
lân bang
QUY TẮC PHÁT ÂM
I Một số quy tắc phát âm của âm /'
Phát âm là “sư trong những nhóm chữ sau:
1 Nhómoi-
Những từ có tận cùng bằng -oi với phụ âm
boil Pool! =_ đụn sôi, sôi
3: Nhóm-oy
Những từ có tận cùng bằng oy
QUY TẮC PHAT AM
I Một số quy tắc phát âm của 4m /ia/
Trang 23Phát âm là /ia/ trong những nhĩm chữ sau:
1 Nhĩmea
Những từ cĩ nhĩm ea
smear Jemial trát, bơi lem nhem
weary fwiari/ uể ội, mệt mỗi
+ Nhĩm ee
Những từ cĩ nhĩm ee và tận cùng là “z
sneer Isnial cười khinh bị, cười khẩy
overseer /ouve'sia/ ơng giám thị
Trang 24were /wa:/ quá khứ của to be
where /wea/, there /dea /
quy TAc PHAT AM
M6t s6 quy tac phat 4m cia 4m/ea
Phát âm là /ea/ trong những nhóm chữ sau:
Nhóm are
area fearial diện tích, khu uực, miễn
swear Isweal thê, bắt ai thé
Nhóm ei
Trang 25QUY TẮC PHÁT ÂM
I Một số quy tắc phát âm của âm /0a/
Phat 4m 1a /oa/ trong những nhóm chỹ sau:
1 Nhóm oo
Những từ có một âm tiết và có tận cùng bằng “r” poor
fspoaf
loa Ptoarist!
Povan!
1goadl fguamiU
ƒ7dgoarU Ipoal fkoa Ijoara'pi:an/
chuyến dụ lịch khách du lịch dang suối
qua bau
người sành ăn
hội thẩm đoàn tình khiết
chữa trị
thuộc Châu Âu
Trang 26QUY TAC PHAT AM
I Một số quy tắc phát âm của phụ âm /p/
Chữ p ở các vị trí (đầu, giữa hay cuối một từ) đều phát
âm là /p/ Chữ p ở đầu một từ hay vẫn phải đọc với một luồng hơi mạnh (aspirated) mới đúng Chỉ khi nào chữ p
đi sau chữ s, mới đọc tựa như chữ p của tiếng Pháp
1 Chữ/p⁄ở đầu một từ
powerfUl /paœfuV = khỏe
picture Ppiktfar! = bức tranh
2 Chit/p/ & cudi
cap fkep' =_ mũ lưỡi trai
3 Chữ/p/saus
a span lspan/ =_ nhập cầu
to spin 1spin/ quay t0, quay tròn
spent lspenV(ad) = kiệtlực
I Một số quy tắc phát âm của phụ âm /b/
Chữ b ở các vị trí (đầu, giữa hay cuối một từ) đều phát.
Trang 27mổ, nấm mô.
Trang 28b thường không đọc đến nếu đứng trước T
làm nóng lại cái mũ béo
Trang 291
giới hạn
âm i, ngấm ngầm sản phẩm
sự nghỉ ngờ
số mệnh
ghét muộn bạn bè
ngùy tháng,
quất, bôi bẩn
than mén con vit con chó
tháng 12
tin dung nutée 86 da
Trang 30Chú ý:
*T” không đọc đến, khi kết hợp thành dạng STEN ở cuối
từ
fasten ffo:sn! = buộc chặt, trói chặt
hasten Pheisn/' thúc, giục, đẩy mạnh
“T” khong doe đến, khi kết thành dạng STL ở cuối từ
apostle lepasl tông đồ, sứ dé
'T” cũng không đọc đến trong hai chữ dưới đây:
Christmas /krisma = lễ Giáng sinh
QUY TẮC PHÁT ÂM
Một số quy tắc phát âm phụ âm /1/
Phát âm là /ư khi:
Chữ “k” phát âm là /ư khi đi với cả 5 chữ a, ¢, i, o,
u và ở đầu hay cuối một từ
Trang 31Chữ “q” luôn luôn có chữ “u” đệm (giống như tiếng
'Việt) và phiên âm là /kw-/
quite Phwaitl (adv)
Chia ý âm “k” câm
yên tĩnh, yên lặng cuộc cãi cọ
con dao
gõ quả đấm cửa máy đan sợi vige dan, dé dan
kim đan, que đan
Trang 32II Một số quy tắc phát âm phụ âm /G/
1 *G” thường được phát âm là /g/ khi đứng trước a, o, u
garage fgaro:3/ =_ nhà để xe, xưởng sửa
chữa xe hơi
gorgeous —'gxdsas/ rực rõ, sặc sỡ
gossip fgsipL' = truyện gẫu, tin đôn
nhằm
guzzler Pgnalal người tham ăn, tham
Ngoại lệ:
Trang 33QUY TẮC PHÁT ÂM
Một số quy tắc phát âm của phụ âm /f/
Phát âm là /ÿ khi:
Chữ “f? ở đầu:
fruit Jfrut! =_ trái cây, hoa qua
funny ffanif =_ thú uị, buôn cười
Chit “f" & giita:
a coffer /kofe' =_ hết đựng bạc
a coftin Pkofinl = hòm, quan đài
Chữ “f ở cuối:
aparagraph — /paragraif = một đoạn uăn
amimeograph #miniagrajÿ = máy in ronéo
NAóm “gh”
6 cudi mét tiếng đôi khi đọc là /:
rough Praf' =_ gô ghê, động mạnh (biển)
tough taf = dai, khée, déo dai
Trang 34II Một số quy tắc phát âm của phụ âm /v/
verdant fvxdont! = = xanh lá cây
victory fviktari' =_ chiến thắng
2 Khi*ởgiữa
dive Idaiv! =_ lặn, nhảy xuống nước drive Iaraiv! = láixe
living Niiviny =_ cuộc sống
November /naoVembar = tháng mười một
novel Inovel/ =_ tiểu thuyết
QUY TẮC PHÁT ÂM
1 Một số quy tắc phát âm của phụ âm/8/
Phát âm là /8/ khi:
1 Chữ*“th” ở đầu một từ
thank JBenk/ cám ơn
thin Jôin/ mông
thunđer — /Ôanda/ tiếng sấm
think J6inlU nghĩ, cho là
thumb JBAn/ ngón tay cái
thorn 18xn/ gai nhon
thread /Brd/ sợi chỉ
Trang 35không có gì lành mạnh việc gì đó trung thành
sự thật, chân lý
sự tắm hơi thử
ải, uẫi uóc
sự thật
II Một số quy tắc phát âm của phụ âm /ð/
Phát âm là /ð/ khi:
1 Chữ“th” ở đầu một từ
this, these /ðis,ðiz
that, those /Seet, ðouz/
they, them _ /ðei,ðem/
của chúng nó hơn, hơn là rôi, lúc đó, uậy thì
dầu cho, mặc dầu
tự họp lại, nhật, hái anh, em trai
thời tiết có hay khong m=
lông
lữ thờ — phẳng, nhẫn
mặc quân áo