1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tự học phát âm tiếng anh

50 1K 15
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự học phát âm tiếng anh
Trường học University of Languages and International Studies
Chuyên ngành Language Education
Thể loại Sách tự học
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về nguyên tắc, khi có một phụ âm đứng trước một nguyên âm, bạn đọc nối phụ âm với nguyên âm. Ví dụ "mark up", bạn đọc liền chứ không tách rời 2 từ (/ma:k k٨p/*). Tuy nhiên, điều này không phải dễ, nhất là đối với những từ tận cùng bằng nguyên âm không được phát âm. Một trong những "ứng dụng" quan trọng của cách phân loại này là phát âm danh từ số nhiều hoặc động từ thì hiện tại của ngôi thứ 3 số ít, và phát âm động từ có quy tắc được chia ở thì quá khứ.

Trang 1

Quy TAC PHAT AM

I Một số quy tắc phat am cita am /id

Phát âm là /i⁄ những nhóm chữ sau đây

break fbreik/ vd, lam vd, gẫy

breakfast brekfast/ = öữa điểm tâm

tomeasure /mesa/ đo lường

pleasure /pler/ = khodi lee

2 Nhém ee()

Những từ có tận cùng bằng ee hay ee với một phụ âm hay hai phụ âm:

Ex:

green lgrimM =_ xanh lục, chưa có kỉnh nghiệm

Trang 2

4, Nhom e-e

Những từ có một phụ âm ở giữa hai chữ e

even evening ngay cả đến chiêu ri

6 Nhómie-

Nhóm ie với

Ex:

Tiếp vĩ ngữ này chỉ quốc tịch

Vietnamese /vietnami:z người Việt, tiếng Việt

II Một số quy tắc phát âm của âm /Ư

Phát âm là // những nhóm chữ sau đây

1

Trang 3

Nhómi-Trong những từ một âm tiết và

hai phụ âm ¡ + phụ âm

trờuê, hoàn lại

‘ly friendly /Eendi =

-ey donkey /dank/ =

-ive expensive /ikgpensiv/ =

-et market /majjV =

đoạn uăn; lối di

ôn hòa

khí hậu công nghiệp

thân thiện con lita

đắt

chợ

Trang 4

4

1

-let booklet ƒbukiV = đập sếch nhỏ

Những tiếng đặc biệt

England finglandl/ = ntdc Anh

women Pwimind = = phu nit

busy Pizil = ban bju; nhộn nhịp

business Ƒbiznis/ =_ công uiệc, uiệc thương

mại

businessman /biznismam = thươnggia

Một số quy tắc phát âm của âm /e/

Nhóm a-

'Trong những từ có một âm tiết, tận cùng bằng một hay

nhiều phụ âm

hang "hen! = treo, treo cổ lên

Ngoại lệ:

father /fa: da/ : cha

calm = /ka:m/ : binh tinh

Chú ý: Một số tiếng đọc là /a⁄ theo người Anh, người Mỹ

đọc /e:

British English American English

can’t /ka:nt/ cannot /kent/ : không thể

Những từ đặc biệt:

to have Thay/ =_ có, ăn, uống

tolaugh — /Ie(Am) = cười

Trang 5

Mét sé quy tac phat am cua am/ay

Độc là /a⁄ trong những nhóm chữ sau day:

Nhóm ar(-)

'Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng r hay

(r + phụ âm) hoặc trong một âm tiết của một từ khi a

đứng trước (r + phụ âm)

charm /tfoxm/ vé duyên dáng, quyến rũ

Từ đặc biệt

father Sfa:da/ = cha

calm Ika:m bình fink

clerk fkla:k/ (Br) thứ ký kế toán

heart hat! =_ tim, tâm hôn, trung tâm

Trang 6

Một số quy tắc phát âm của âm /o/

Đọc là /ø/ trong những nhóm chữ sau đây:

Nhóm œ-

'Đọc là /o/ đối với những từ có một âm tiết, tận cùng bằng

một phụ âm và trong âm tiết được nhấn mạnh của từ có nhiều âm tiết

modern Pmodan/ = t6i tén, tan tién

voluntary /volentari/ = tity, tinh nguyén

Nhiing tix 06 tận cùng bằng -ong:

wrong irony = sai ý

Ngoại

among /amapJ/: ở trong số, trong đám

'Từ đặc biệt :

gone /gon/ (to go): He's gone: Ong ta da đi rỗi

Một số quy tắc phát âm của am /o/

Phát âm là /s/ trong những nhóm chữ sau đây:

Nhóm all-

Doo Ja fou 46 với những từ một Âm tiết có, tận cùng bằng

Trang 7

audience —_’>:dian/ = khan gid

Ngoại lệ:

To laugh la: or /leỹ (Am): cười

aunt /a:nt/ or /ent/ (Am) : di, c6

Nhóm aw()

Đọc là /2/ đối với những từ có tận cùng bằng “aw” hay

“aw” với một phụ âm

law Not = lugt phép

wall Pool! : bức tường

water /watal nước

forewarn (W2 : cảnh cáo

Doc là /2z/ đối với những từ có nhóm “os” với phụ âm

cost fkxetl = ton kém, có giá là loss Assi = sự thua lỗ, mất mát

6 Nhóm -or()

Đọc là /2 đối với những từ có nhém “or” với phụ âm

for 1bl dé, cho, vi

report IripsU = tường trình

short Mfp:tl (adj) ngắn, lùn, thiếu, sớm

Trang 8

1

Nhóm oar-

Đọc là /2⁄ đối với những từ có nhóm “oar” hoặc “oar” với phụ âm

coarse Texsi (adj) = thô lễ

a floor 1x! = san nha, tổng nhờ,

đáy biển

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của âm /u⁄

Phát âm là /u# trong những nhóm chữ sau:

Nhóm oo (-)

Một số từ tận cùng bằng oo hoặc oo với phụ âm:

Nhóm u-e

Một ít từ có phụ âm chen giữa u và e hay nhóm ue:

clue Adu: = bi quyét, manh mối

Trang 9

bruit tru: = _ tin đôn, tiếng đôn

juice 1 dsu:s! nước cốt, nước trái cây

II Một số quy tắc phát âm của âm /0/

Phát âm là /ơ/ trong những nhóm chữ sau:

1 Nhómould

Đọc là /w với những từ có nhóm “ou]d”

Trang 10

2, Nhém oo-

Đọc là /w đối với từ có nhóm “oo” với phụ âm

good Igual = tét, hay, vui, khỏe

book ‘Mbok/ =_ quyển sách

3 Nhému-

Doc là /o/ déi với một số từ có nhóm "u” với một hay hai phụ âm:

full /fol/ đây, no

awoman /woman/ = người phụ nữ

a wolf Pwolff =_ sói rừng

QUY TẮC PHÁT ÂM

1 Một số quy tắc phát âm của âm/A/

Phát âm là /ư/ trong những nhóm chữ sau:

1 Nhómu-

Đọc là /A/ với những từ có tận cùng bằng u với phụ âm

Trang 11

4

Nhóm ou-

Doc la /a/ với những từ nhóm ou với một hay hai phụ âm:

tough Teall = déo dai, bướng bình

Chú ý: Nhóm ou với phụ âm có vai tiéng doc 1a /ow/, nhiều tiếng đọc là /au/, đôi khi đọc /uz

Nhóm o

Doc 1a /a/ với những từ có một âm tiết, và trong âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết

nothing /naômV không gi cả

Chú ý: Phần nhiều nhóm o-e đọc là /ou/ Một số động từ tan cling -ove doc /uv/

Những từ đặc biệt

nothing /naôin/ = hong gi cd

Trang 12

-uek

khích

-uSt

must JmasU = _ phải (trợ động từ)

-un

uneasy lanii:zU = bứt rứt, bực bội

unhappy ÍAnhpU = không sung sướng

unable lan'eibl = không thể không có

khả năng

-um

umbrella /ambrel = cáiô,cáidừ

umbrage /ambridV = bóng cây, bóng mát umbilicus /Ambiliks/ = cáirốn

đang

Trang 13

1

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của âm /a/

Phát âm là /v/ trong những nhóm chữ sau:

Đọc là /v bốn nhóm tận cùng không có nhấn ar, er, -or và -ure,

Nhóm -ar

particular /patikjul/ = đặc biệt

awkward o:kweds" = khóxử

Nhém -er

worker Pwatkal = cbng nhan

teacher 'ti:tfal giáo uiên

dancer Pao:nsal vai cong

-or

doctor Pdoktal bác sĩ

sailor 7seilaf thủy thủ

temperature /'tempritfa/ nhiệt độ

literature litarotfa/ tắn chương

Chú ý: Nếu có nhấn nhóm ar đọc /az nếu đi sau cha w đọc fa!

Trang 14

1

Đọc là /a/ trong hấu hết những âm tiết không được nhấn mạnh của một từ

balance fbelans/ cái cân, sự thăng bằng

explanation /eksplsneian/ = sutgidng nghia, gidi thich capacity —/ke'pasiti/ = khổ năng, năng lực national /nePanaỪ = 06 tinh cach quốc gia

Nhóm o

Đọc là // trong một âm tiết không được nhấn mạnh của một từ có nhiều âm tiết

compare /komipe/ = sosdnh

control /ken'troul/ =_ kiểm soát

Một số quy tắc phát âm của âm /s⁄/

Phát âm là /x/ trong những nhóm chữ sau:

Nhóm -ir (-)

Đọc 1a /a/ với những từ có tận cing bang ir hay ir với phụ âm:

Trang 15

the world dwald/ = thé gidi

aworm IwsmM = con giun, con sâu

Nhóm -ur (-)

Đọc là /a⁄ với những từ tận cùng bang ur hay ur với phụ

âm

surgery ssdzari/ khoa phẫu thuật

‘Thursday /6zsdi/ = ngày thứ năm

Trang 16

1

4

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của am /ev

Phát âm là /eư trong những nhóm chữ sau:

Một số từ có hai phụ âm ở giữa a và e

waste Iweist! adj bồ hoang 0u

Nhóm chữ ai-

Đối với những từ có nhóm “ai” với một hay nhiều phụ

âm, (trừ phụ âm R)

wait /aretU' = chờ đợi

Trang 17

1

1

1

Nhóm chữ e.‹

'Đọc là /eư đối với những từ:

great Igrertl = to, lớn, danh tiếng

break fbreik/ làm bể, làm gãy

breaker Pbreikal = sóng lớn, sóng bạc đầu

'Nhóm chữ -ey

Doc là /eư với một số từ có tận cùng bằng /ey/

deign Idem! =_ chiếu cố đoái đến

Nhóm -ion và -ian

Doc 1a /e/ đối với từ có một âm tiết ở liền trước và tận cùng bằng -ion và ian

translation /trens'leyon/ bai dich

preparation /prprelan/ = sự sửa soạn

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của âm /eư

Phát âm là /eơ/ trong những nhóm chữ sau:

Nhóm o(-)

Những từ có tận cùng bằng “o” hay “o” với phụ âm”,

Trang 18

Những từ có một âm tiết và có nhóm “oa” tận cùng bằng

một hay hai phụ âm

soap Isavpl = xd phong, x0 bong

Nhóm -ow(-)

Những từ có tận cùng bằng ow hay ow với một phụ âm

postcard /paostkœd/ bưu thiếp

Nhóm ol-

Nhóm ol với một phụ âm (consonan© Tiêu biểu là từ

cold Mkavld/ adj = anh, lanh ling

Trang 19

3

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của âm /aƯ

Phát âm là /aư trong những nhóm chữ sau:

Nhóm y

Những từ có một âm tiết hay trong từ có âm tiết được

nhấn mạnh

to reply Inplau' =_ trả lời, đáp

tide Itad/' = nước thủy triều

Trang 20

Những từ có hai phụ âm ở giữa ¡ và e

một uở kịch , tước vi

Nhóm igh()

Những từ có tận cùng bằng -igh, hay igh với phụ âm:

Trang 21

9

Nhóm -ild

'Đọc là /ai/ với một số từ có tận cùng bằng i1d

mild Imailladj — = hiển dịu, ôn hòa

wild Iwatld/ adj dittgn, man rg

Nhom -ind

Doc là /aư với một số từ có nhóm chữ ind

mind /mamd/ =_ ý kiến, quan niệm

tobind fbamdf = buộc, đồng sách

Ngoại lệ:

- thewind — /wmd/ = gió

QUY TẮC PHÁT ÂM

1

Một số quy tắc phát âm của âm /av/

Phát âm là /au/ trong những nhóm chữ sau:

Nhóm ou-

Những từ có nhóm “ou” với một hay hai phụ âm

house "hausl =_ ngôi nhà

accountant /e'kauntant/ = ké'todn

Chú ý: Rất nhiều tiếng có nhóm chữ ou- đọc là /a, nhưng một số đọc là /A/,

Nhóm ow()

Doc là /a đối với một số từ thông dụng có tận cùng bằng

“ow” hay “ow” với phụ âm

drown ldraon/ = chết đuối, chết chìm frown liraon! = chau may, su chau may gown Igaon! đo dài, áo thụng, áo ngủ

Trang 22

3 Nhóm-our

Một vài từ tận cùng bằng our

hour Paval =_ một giờ (60 phút) flour Placa! = b6tmi

* Ngoại lệ

Những từ có tận cùng = our nhưng không có trọng âm đọc

Al:

colour /kalal = mau (color)

neighbour /neiba/ =_ người láng giêng, nước

lân bang

QUY TẮC PHÁT ÂM

I Một số quy tắc phát âm của âm /'

Phát âm là “sư trong những nhóm chữ sau:

1 Nhómoi-

Những từ có tận cùng bằng -oi với phụ âm

boil Pool! =_ đụn sôi, sôi

3: Nhóm-oy

Những từ có tận cùng bằng oy

QUY TẮC PHAT AM

I Một số quy tắc phát âm của 4m /ia/

Trang 23

Phát âm là /ia/ trong những nhĩm chữ sau:

1 Nhĩmea

Những từ cĩ nhĩm ea

smear Jemial trát, bơi lem nhem

weary fwiari/ uể ội, mệt mỗi

+ Nhĩm ee

Những từ cĩ nhĩm ee và tận cùng là “z

sneer Isnial cười khinh bị, cười khẩy

overseer /ouve'sia/ ơng giám thị

Trang 24

were /wa:/ quá khứ của to be

where /wea/, there /dea /

quy TAc PHAT AM

M6t s6 quy tac phat 4m cia 4m/ea

Phát âm là /ea/ trong những nhóm chữ sau:

Nhóm are

area fearial diện tích, khu uực, miễn

swear Isweal thê, bắt ai thé

Nhóm ei

Trang 25

QUY TẮC PHÁT ÂM

I Một số quy tắc phát âm của âm /0a/

Phat 4m 1a /oa/ trong những nhóm chỹ sau:

1 Nhóm oo

Những từ có một âm tiết và có tận cùng bằng “r” poor

fspoaf

loa Ptoarist!

Povan!

1goadl fguamiU

ƒ7dgoarU Ipoal fkoa Ijoara'pi:an/

chuyến dụ lịch khách du lịch dang suối

qua bau

người sành ăn

hội thẩm đoàn tình khiết

chữa trị

thuộc Châu Âu

Trang 26

QUY TAC PHAT AM

I Một số quy tắc phát âm của phụ âm /p/

Chữ p ở các vị trí (đầu, giữa hay cuối một từ) đều phát

âm là /p/ Chữ p ở đầu một từ hay vẫn phải đọc với một luồng hơi mạnh (aspirated) mới đúng Chỉ khi nào chữ p

đi sau chữ s, mới đọc tựa như chữ p của tiếng Pháp

1 Chữ/p⁄ở đầu một từ

powerfUl /paœfuV = khỏe

picture Ppiktfar! = bức tranh

2 Chit/p/ & cudi

cap fkep' =_ mũ lưỡi trai

3 Chữ/p/saus

a span lspan/ =_ nhập cầu

to spin 1spin/ quay t0, quay tròn

spent lspenV(ad) = kiệtlực

I Một số quy tắc phát âm của phụ âm /b/

Chữ b ở các vị trí (đầu, giữa hay cuối một từ) đều phát.

Trang 27

mổ, nấm mô.

Trang 28

b thường không đọc đến nếu đứng trước T

làm nóng lại cái mũ béo

Trang 29

1

giới hạn

âm i, ngấm ngầm sản phẩm

sự nghỉ ngờ

số mệnh

ghét muộn bạn bè

ngùy tháng,

quất, bôi bẩn

than mén con vit con chó

tháng 12

tin dung nutée 86 da

Trang 30

Chú ý:

*T” không đọc đến, khi kết hợp thành dạng STEN ở cuối

từ

fasten ffo:sn! = buộc chặt, trói chặt

hasten Pheisn/' thúc, giục, đẩy mạnh

“T” khong doe đến, khi kết thành dạng STL ở cuối từ

apostle lepasl tông đồ, sứ dé

'T” cũng không đọc đến trong hai chữ dưới đây:

Christmas /krisma = lễ Giáng sinh

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm phụ âm /1/

Phát âm là /ư khi:

Chữ “k” phát âm là /ư khi đi với cả 5 chữ a, ¢, i, o,

u và ở đầu hay cuối một từ

Trang 31

Chữ “q” luôn luôn có chữ “u” đệm (giống như tiếng

'Việt) và phiên âm là /kw-/

quite Phwaitl (adv)

Chia ý âm “k” câm

yên tĩnh, yên lặng cuộc cãi cọ

con dao

gõ quả đấm cửa máy đan sợi vige dan, dé dan

kim đan, que đan

Trang 32

II Một số quy tắc phát âm phụ âm /G/

1 *G” thường được phát âm là /g/ khi đứng trước a, o, u

garage fgaro:3/ =_ nhà để xe, xưởng sửa

chữa xe hơi

gorgeous —'gxdsas/ rực rõ, sặc sỡ

gossip fgsipL' = truyện gẫu, tin đôn

nhằm

guzzler Pgnalal người tham ăn, tham

Ngoại lệ:

Trang 33

QUY TẮC PHÁT ÂM

Một số quy tắc phát âm của phụ âm /f/

Phát âm là /ÿ khi:

Chữ “f? ở đầu:

fruit Jfrut! =_ trái cây, hoa qua

funny ffanif =_ thú uị, buôn cười

Chit “f" & giita:

a coffer /kofe' =_ hết đựng bạc

a coftin Pkofinl = hòm, quan đài

Chữ “f ở cuối:

aparagraph — /paragraif = một đoạn uăn

amimeograph #miniagrajÿ = máy in ronéo

NAóm “gh”

6 cudi mét tiếng đôi khi đọc là /:

rough Praf' =_ gô ghê, động mạnh (biển)

tough taf = dai, khée, déo dai

Trang 34

II Một số quy tắc phát âm của phụ âm /v/

verdant fvxdont! = = xanh lá cây

victory fviktari' =_ chiến thắng

2 Khi*ởgiữa

dive Idaiv! =_ lặn, nhảy xuống nước drive Iaraiv! = láixe

living Niiviny =_ cuộc sống

November /naoVembar = tháng mười một

novel Inovel/ =_ tiểu thuyết

QUY TẮC PHÁT ÂM

1 Một số quy tắc phát âm của phụ âm/8/

Phát âm là /8/ khi:

1 Chữ*“th” ở đầu một từ

thank JBenk/ cám ơn

thin Jôin/ mông

thunđer — /Ôanda/ tiếng sấm

think J6inlU nghĩ, cho là

thumb JBAn/ ngón tay cái

thorn 18xn/ gai nhon

thread /Brd/ sợi chỉ

Trang 35

không có gì lành mạnh việc gì đó trung thành

sự thật, chân lý

sự tắm hơi thử

ải, uẫi uóc

sự thật

II Một số quy tắc phát âm của phụ âm /ð/

Phát âm là /ð/ khi:

1 Chữ“th” ở đầu một từ

this, these /ðis,ðiz

that, those /Seet, ðouz/

they, them _ /ðei,ðem/

của chúng nó hơn, hơn là rôi, lúc đó, uậy thì

dầu cho, mặc dầu

tự họp lại, nhật, hái anh, em trai

thời tiết có hay khong m=

lông

lữ thờ — phẳng, nhẫn

mặc quân áo

Ngày đăng: 26/11/2013, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w