Câu 31 : Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, benzen.. dd HCl và dd NaOH?[r]
Trang 1Amin va anilin Bài tập tự luận.
Câu 1: Viết công thức cấu tạo có thể có của các amin có
công thức phân tử C3H9N, C4H11N Gọi tên và chỉ rõ bậc
của chúng
Câu 2: Viết phản ứng giữa các cặp hợp chất sau CH3NH2
và HCl, CH3NH2 và H2SO4 (tỉ lệ mol là 1:1), CH3NH2 và
H2SO4 (tỉ lệ mol là 2:1), CH3NH2 và CH3COOH
Câu 3: So sánh tính bazơ của các chất sau: NaOH, NH3,
CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2
Câu 4: Nhận biết các chất đựng trong các bình mất nhãn
sau:
a phenol, anilin, benzen, styren b
anilin, metyl amin, axit axetic, anđehit axetic
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất A đã thu
đợc 4,62 gam CO2 và 1,215 gam H2O và 168 Cm3 N2
(đltc)
a Tính thành phần % các nguyên tố
b Biết 3,21 gam hợp chất A phản ứng hết 30 ml dung dịch
HCl 1M Viết công thức cấu tạo có thể có của A Biết A là
đồng đẳng của anilin
Câu 6: Hỗn hợp A gồm 4 hợp chất hữu cơ no, đơn chức là
đồng phân của nhau Bốn hợp chất đó đều dễ phản ứng với
dung dịch HCl Phân tử mỗi chất đều chứa các nguyên tố
C, H, N (chiếm 23,7% về khối lợng) Viết công thức cấu
tạo của 4 hợp chất đó và tính khối lợng hỗn hợp A, biết
đốt cháy hỗn hợp A cho 4,48 lit N2 (đktc)
Câu 7: (Đại học khối A-2006)
Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam amin đơn chức B
bằng một lợng không khí vừa đủ Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí
sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d, đợc 6
gam kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra
khỏi bình
a Tìm công thức phân tử của B
b Viết các công thức cấu tạo có thể có của B và gọi tên
(biết không khí có 20% O2 và 80% N2 về thể tích)
Bài tập trắc nghiệm.
Câu 8: Cho các câu sau câu nào sai.
a Các amin có tính bazơ
b Các amin đều là xanh qùy tím
c amin là những hợp chất hữu cơ đợc cấu thành bằng cách
thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử
amoniac bởi một hay nhiều gốc hyđrocacbon
d bậc của amin là số nguyên tử H trong amoniăc bị thay
thế bởi gốc hyđrocacbon
Câu 9: ( Đại học khối A-2007)
Phát biểu không đúng là.
a Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo
ra cho tác dụng vớ dung dịch HCl lại thu đợc phenol
b axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung
dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu đợc
axit axetic
c dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết
tủa vừa tạo đợc cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu
đợc natri phenolat
d anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra
cho tác dụng với dung dịch NaOH là thu đợc anilin
Câu 10: So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2,
(CH3)2 NH, NH3
a CH3NH2 < (CH3)2 NH < NH3
b NH3 < CH3NH2 < (CH3)2 NH
c NH3 < (CH3)2 NH < CH3NH2
d (CH3)2 NH < CH3NH2 < NH3
Câu 11: So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2,
C2H5NH2, NH3, C6H5NH2
a CH3NH2 < C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2
b NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < C2H5NH2
c C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2
d C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2< CH3NH2
Câu 12: (Đại học khối B-2007)
Dãy gồm các chất đều làm giấy qùy tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
a metyl amin, amoniac, natri axetat
b anilin, amoniac, natri hiđroxit
c amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
d anilin, metyl amin, amoniac
Câu 13: Một amin có công thức phân tử là C3H9N số đồng
phân của amin đó là:
Câu 14: (Đề thi tốt nghiệp- 2007)
Số đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử là C3H9N là
Câu 15: Một amin có công thức phân tử là C4H11N, số
đồng phân của amin đó là:
Câu 16: Một amin có công thức phân tử là C4H11N, số
đồng phân amin bậc I là:
Câu 17: (Cao đẳng khối A-2009)
Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
a 4 b 5 c 2 d 3
Câu 18: (Đại học khối A-2009)
Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (d), thu đợc 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là
a 5 b 8 c 7 d 4
Câu 19: Cho các câu sau câu nào không đúng:
a Các amin đều có tính bazơ
b Tính bazơ của tất cả các amin đều mạnh hơn NH3
c Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3
d Tất cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử
H trong phân tử
Câu 21: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do:
a Nhóm NH2 còn một cặp electron cha liên kết
b phân tử khối của anilin lớn hơn NH2
c Nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía bòng benzen làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
d Gốc phênyl có ảnh hởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
Câu 21b: (Đại học khối A-2009)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
b Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu đợc muối điazoni
c Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thờng, sinh
ra bọt khí
d Benzen làm mất màu nớc brom ở nhiệt độ thờng
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau: A
⃗ + HNO3, xt H2SO4 dac B ⃗ + H C6H5NH2 vậy công thức phân tử của A là:
a C6H6 b C6H5NH3Cl c C6H5CH3 d tất cả
đều sai
Câu 23: Để nhận biết các chất: CH3NH2, C6H5NH2,
C6H5OH, CH3COOH trong các bình mất nhãn ngời ta dùng
a dung dịch HCl, và qùy tím
b qùy tím và dung dịch Br2
c dung dịch NaOH và dung dịch Br2
d Tất cả đều đúng
Câu 24: (Đại học khối B-2007)
Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng riêng biết trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
a dung dịch NaOH
b giấy qùy c dung dịchphenolphtalein d nớcbrom
Trang 2Câu 25: (Đại học khối A-2009)
Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri
aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic,
benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu
chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì
nhận biết đợc tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
a 4 b 5 c 3 d 6
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một
mạch hở, no, đơn chức, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng
đăng thu đợc CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2:nH2O = 1: 2
Hai amin có công thức phân tử lần lợt là
a C2H5NH2 và C3H7NH2 b CH3NH2 và C2H5NH2
c C3H7NH2 và C4H9NH2 d C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức,
là đồng đẳng liên tiếp thu đợc 2,24 lit khí CO2 (đktc) và
3,6 gam H2O Công thức phân tử của 2 amin là:
a CH3NH2 và C2H5NH2 b C2H5NH2 và C3H7NH2
c C3H7NH2 và C4H9NH2 d Tất cả đều sai
Câu 28: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X,
ngời ta thu đợc 10,125 gam H2O và 8,4 lit khí CO2 và 1,4
lit N2 (đktc) Công thức phân tử của amin đó là:
a C4H11N b C2H7N c C3H9N d C5H13N
Câu 29: Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với
0,2 lit dung dịch HCl 1M thì khối lợng của muối
phenylamoniclorua thu đợc là
a 25,9 b 20,25 c 19,425 d 27,15
Câu 30: (Đề thi tốt nghiệp -2007)
Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với
axit HCl Khối lợng muối thu đợc là
a 7,65 gam b 0,85 gam c 8,10 gam d 8,15 gam
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng
một lợng không khí vừa đủ thu đợc 17,6 gam CO2 và 12,6
gam H2O và 69,44 lit N2 (đktc) Giả thiêt không khí chỉ
gồm N2 và O2, trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí
Vậy X có công thức là
a C4H11N b C2H7N c C3H9N d CH5N
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam amin đơn chức B
bằng một lợng không khí vừa đủ, dẫn toàn bộ hỗn hợp khí
sau phản ứng vào bình Ca(OH)2 d, đợc 6 gam kết tủa và
có 9,632 lit khí (dktc) duy nhất thoát ra khỏi bình Xác
định công thức phân tử của B
a C4H11N b C2H7N c C3H9N d CH5N
Câu 33: (Đại học khối A-2007) Khi đốt cháy hoàn
toàn một amin đơn chức X, thu đợc 8,4 lit khí CO 2 , 1,4
lit khí N 2 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
và 10,125 gam H 2 O Công thức phân tử của X là.
a C3H7N b C3H9N c C4H9N d C2H7N
Câu 34: (Cao đẳng khối A-2007)
Để trung hòa 25 gam dung dịch một amin đơn chức X
nồng độ 12,4 % cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M
Công thức phân tử của X là
a CH5N b C2H7N c C3H7N d C3H5N
Câu 35: (Cao đẳng khối A-2008)
Cho dãy các chất: Phenol, anilin, phenylamoni clorua,
natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng đợc với
dung dịch NaOH là
Câu 36: (Cao đẳng khối A-2008)
Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung
dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu đợc 9,55 gam muối
khan Số công thức cấu tạo tơng ứng với phân tử của X là
Câu 37: (đại học khối B-2008) Chất phản ứng đợc với
dung dịch FeCl 3 cho kết tủa là.
a CH3NH2 b
CH3COOH c CH3OH d.CH3COOCH3
Câu 38: (đại học khối B-2009)
Ngời ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau:
Benzen ⃗ H2SO4dac , HNO3dac nitrobenzen
⃗ Fe+HCl , tO anilin
Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt
50% Khối lợng anilin thu đợc khi điều chế từ 156 gam benzen là
a 111,6 gam b 55,8 gam
c 93,0 gam d 186,0 gam
I Trắc nghiệm lớ thuyết:
Cõu 1: 1: Cụng thức của amin chứa 15,05% khối lượng
nitơ là cụng thức nào sau?
A C2H5NH2 B (CH3)2NH
Cõu 2: Cụng thức phõn tử C3H9N ứng với bao nhiờu đồng
phõn?
Cõu 3: Cho amin cú cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 Chọn
tờn gọi khụng đỳng?
A Prop-1-ylamin B Propan-2-amin
C isoproylamin D Prop-2-ylamin
Cõu 4: Tờn gọi đỳng C6H5NH2 đỳng?
A Benzyl amoni B Phenyl amoni
C Hexylamin D Anilin
Cõu 5: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa cỏc nguyờn tố
C, H, N trong đú cú 23,72% khối lượng N X tỏc dụng với
HCl theo tỷ lệ mol 1:1 Chọn cõu phỏt biểu sai?
A X là hợp chất amin
B Cấu tạo của X là amin no, đơn chức
C Nếu cụng thức X là CxHyNz thỡ z = 1
D Nếu cụng thức X là CxHyNz thỡ : 12x - y = 45
Cõu 6: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A Amin được cấu tạo bằng cỏch thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc H-C
B Bậc của amin là bậc của nguyờn tử cacbon liờn kết với nhúm amin
C Tựy thuộc vào gốc H-C, cú thể phõn biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm
D Amin cú từ 2 nguyờn tử cacbon trong phõn tử bắt đầu xuất hiện đồng phõn
Cõu 7: Amin nào dưới đõy là amin bậc 2?
A CH3-CH2NH2 B CH3-CHNH2-CH3
Cõu 8: Cụng thức nào dưới đõy là cụng thức chung của
dóy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vũng bezen) đơn chức bậc nhất?
A CnH2n-7NH2 B CnH2n+1NH2
C C6H5NHCnH2n+1 D CnH2n-3NHCnH2n-4
Cõu 9: Tờn gọi cỏc amin nào sau đõy là khụng đỳng?
A CH3-NH-CH3 đimetylamin
B CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin
C CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin
D C6H5NH2 alanin
Cõu 10: Amin nào dưới đõy cú 4 đồng phõn cấu tạo?A.
C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N
Cõu 11: Phỏt biểu nào sau đõy về tớnh chất vật lớ của amin
là khụng đỳng?
A Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khớ, dễ tan trong nước
B Cỏc amin khớ cú mựi tương tự amoniac, độc
C Anilin là chất lỏng, khú tan trong nước, màu đen
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyờn tử cacbon trong phõn tử tăng
2
Trang 3Câu 12: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào
sau đây không hợp lí?
A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin
có tính bazơ
B Do nhóm NH2- đẩy e nên anilin dễ tham gia vào
phản ứng thể vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o- và
p-C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron
trên nguyên tử N càng lớn
D Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ
mạnh của tính bazơ và ngược lại
Câu 13: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Phenol là axit còn anilin là bazơ
B Dd phenol làm quì tím hóa đỏ còn dd anilin làm quì
tím hóa xanh
C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và
đều tạo kết tủa trắng với dd brom
D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và
đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro
Câu 14: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu
tố nào?
A Nhóm NH2- còn 1 cặp electron tự do chưa tham gia
liên kết
B Nhóm NH2- có tác dụng đẩy electron về phía vòng
benzen làm giảm mật độ electron của N
C Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron
của nguyên tử N
D Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
Câu 15: Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
A Các amin đều có tính bazơ
B Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
C Amin tác dụng với axit cho ra muối
D Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Câu 16: Dd etylamin tác dụng với dd nước của chất nào
sau đây?
A NaOH B NH3
C NaCl D FeCl3 và H2SO4
Câu 17: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
A Anilin B Metylamin
C Amoniac D Đimetylamin
Câu 18: Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?
Câu 19: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm
dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH
(4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
A 1>3>5>4>2>6 B 6>4>3>5>1>2
C 5>4>2>1>3>6 D 5>4>2>6>1>3
Câu 20: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ
của amin?
A CH3NH2 + H2O CH3NH3 + OH
-B C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O Fe(OH)3 + 3CH3NH3
D CH3NH2 + HNO2 CH3OH + N2 + H2O
Câu 21: Dd nào dưới đây không làm quì tím đổi màu?
Câu 22: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2CH3NH2 + H2SO4 (CH3NH3)2SO4
B FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
C C6H5NH2 + 2Br2 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr
D C6H5NO2 + 3Fe +7HCl C6H5NH3Cl + 3FeCl2 +
2H2O
Câu 23: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2CH3NH2 + H2SO4 (CH3NH3)2SO4
B CH3NH2 + O2 CO2 + N2 + H2O
C C6H5NH2 + 3Br2 2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr
D C6H5NO2 + 3Fe +6HCl C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O
Câu 24: Dd etylamin không tác dụng với chất nào sau
đây?
Câu 25: Phát biểu nào sai?
A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm NH2- bằng hiệu ứng liên hợp
B Anilin không làm đổi màu giấy quì tím
C Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước
D Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dd Brom
Câu 26: Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất
trong các cặp nào sau đây?
A dd anilin và dd NH3 B.Anilin và xiclohexylamin
C Anilin và phenol D Anilin và benzen
Câu 27: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính
xác?
A Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng
C Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Câu 28: Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây
để phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, benzen?
C dd HCl và dd brôm D dd NaOH và dd brôm
Câu 29: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp: phenol, anilin,
benzen cách thực hiện nào sau đây là đúng?
A Hòa tan dd HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH
dư và chiết lấy anilin tinh khiết
B Hòa tan dd Brôm dư, lọc lấy kết tủa, dehalogen hóa thu được anilin
C Hòa tan NaOH dư và chiết lấy phần tan và thổi CO2 vào sau đó đến dư thu được anilin tinh khiết
D Dùng NaOH để tách phenol, sau đó dùng brôm để tách anilin ra khỏi benzen
Câu 30: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp: phenol, anilin,
benzen cách thực hiện nào sau đây là đúng?
A Hòa tan dd HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH
dư và chiết lấy anilin tinh khiết
B Hòa tan dd Brôm dư, lọc lấy kết tủa, dehalogen hóa thu được anilin
C Hòa tan NaOH dư và chiết lấy phần tan và thổi CO2 vào sau đó đến dư thu được anilin tinh khiết
D Dùng NaOH để tách phenol, sau đó dùng brôm để tách anilin ra khỏi benzen
Câu 31: Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây
để phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, benzen?
A Dd Brôm B dd HCl và dd NaOH
C dd HCl và dd brôm D dd NaOH và dd brôm
Câu 32: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính
xác?
A Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh
Trang 4B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm
xuất hiện khói trắng
C Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd
anilin thấy có kểt tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin
thấy xuất hiện màu xanh
Câu 33: Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất
trong các cặp nào sau đây?
A dd anilin và dd NH3
B Anilin và xiclohexylamin
C Anilin và phenol
D Anilin và benzen
Câu 34: Phát biểu nào sai?
A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút
electron của nhân lên nhóm NH2- bằng hiệu ứng liên hợp
B Anilin không làm đổi màu giấy quì tím
C Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước
D Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dd Brom
Câu 35: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người
ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?
A Quì tím, brôm B dd NaOH và brom
C brôm và quì tím D dd HCl và quì tím
Câu 36: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
a (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
b (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
c C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
d (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Câu 37: Cho dung dịch etylamin (có mùi khai) tác dụng
vừa đủ với chất X thấy có khí bay ra và dung dịch sau
phản ứng có mùi thơm của rượu X là:
a CH3I b CH3OH
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng: X C6H6 Y anilin X và Y
tương ứng là:
a xiclohexan, C6H5-CH3 b C2H2, C6H5-NO2
c CH4, C6H5-NO2 d C2H2, C6H5-CH3
Câu 39: Khi đốt cháy các đồng đẳng của metylamin thu
được CO2 và H2O thì tỉ lệ về thể tích K=VCO2:VH2O biến
đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử cacbon trong
phân tử:
a 0,4<K<1 b 0,25<K<1
c 0,75<K<1 d 1<K<1,5
Câu 40: Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không
đúng?
A Aminoaxit là HCHC tạp phức, phân tử chức đồng
thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
B Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất
C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có
dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại
chính của aminoaxit trong dung dịch
Câu 41: Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng?
A H2N-CH2-COOH (glixerin)
B CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
C CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin)
D HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric)
Câu 42: C3H7O2N có mấy đồng phân aminoaxit (Với
nhóm amin bậc nhất)?
Câu 43: Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất
vật lí của aminoaxit?
A Tất cả đều chất rắn
B Tất cả đều là tinh thể, màu trắng
C Tất cả đều tan tốt trong nước
D Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 44: Aminoaxetic không thể phản ứng với:
Câu 45: Cho các dãy chuyển hóa :
Glixin A X; Glixin
X và Y lần lượt là chất nào?
A Đều là ClH3NCH2COONa
B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa
D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 46: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2)CH3NH2 ;
(X3) H2NCH2COOH; (X4) OOCCH2CH2CH(NH2)COOH (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH Dd nào làm quỳ tím hóa xanh?
A X1, X2, X5 B X2, X3,X4
Câu 47: Dd nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ?
(1) NH2CH2COOH ; (2) Cl-NH3 -CH2COOH
; (3) H3N+CH2COO- ; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 48: A là HCHC có công thức phân tử C5H11O2N.
Đun A với dd NaOH thu được một hh chất có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ B Cho hơi của B qua CuO/t0 thu được chất C bền trong dd hỗn hợp của AgNO3 và NH3 CTCT của A là:
A CH3(CH2)4NO2
B H2NCH2COOCH2CH2CH3
C H2NCH2COOCH(CH3)2
D H2NCH2CH2COOC2H5
Câu 49: Tên gọi nào sau đây là của peptit
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
A Gly-ala-gly B Gly-gly-ala
C Ala-gly-gly D Ala-gly-ala
Câu 50: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt
từng dd: glyxin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dd là?
A Quỳ tím, dd iốt, Cu(OH)2
B Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2
C HCl, dd iốt, Cu(OH)2
D HCl, dd iốt, NaOH
Câu 51: Câu nào sau đây không đúng?
A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
D Khi cho Cu(OH)2 và lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
Câu 52: Trong các chất sau Cu, HCl, C2H5OH, KOH,
Na2SO3, CH3OH/ khí HCl Axit aminoaxxetic tác dụng được với nhứng chất nào?
A Tất cả các chất B HCl, KOH, CH3OH/ khí HCl
C C2H5OH, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
D Cu, HCl, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
Câu 53: Khi thủy phân hoàn toàn policapromit
(policaproic) trong dd NaOH nóng dư thu được sản phẩm nào dưới đây?
+NaO H
+HCl + NaOH
+HCl
4
Trang 5A H2N(CH2)5COOH B H2N(CH2)6COONa
C H2N(CH2)5COONa D H2N(CH2)6COOH
Câu 54: Protein (protein) có thể được mô tả như thế nào?
A Chất polime trùng hợp
B Chất polieste
C Chất polime đồng trùng hợp
D Chất polime ngưng tụ (trùng ngưng)
Câu 55: Phát biểu nào dưới đây về protein là không
đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối
từ vài chục ngàn đến vài triệu đv.C)
B Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức
năng của mọi sự sống
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ
từ các gốc và -aminoaxit
D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ
protein đơn giản và lipit, gluxit, axitnucleic,
Câu 56: Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH,
H2SO4 và làm mất màu dd brom CTCT của hợp chất?
A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH
C CH2=CHCOONH4 D.CH2=CH-CH2COONH4
Câu 57: Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ
tím hóa xanh là?
A CH3COOH
B H2NCH2COOH
C H2NCH2(NH2)COOH
D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu58: Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH
như thế nào?
A Axitaminophenyl propionic
B Axit -amino-3-phenyl propionic
C Phenylalanin
D Axit 2-amino-3-phenyl propanoic
Câu 59: Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X)
H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH Hiện tượng
xảy ra?
A X và Y không đổi màu quỳ tím
B X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ
C X không làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hóa đỏ
D X, Y làm quỳ hóa đỏ
Câu 60: Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ
enang trong dd HCl dư là:
A ClH3N(CH2)5COOH B.ClH3N(CH2)6COOH
C H2N(CH2)5COOH D H2N(CH2)6COOH
Câu 62: Có các phát biểu sau về protein, Phát biểu nào
đúng
1 Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc
phức tạp
2 Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật
3 Cơ thể người và đồng vật không thể tổng hợp được
protein từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các
aminoaxit
4 Protein bền đối với nhiệt, đối với axit và với kiềm
Câu 63: Axit -aminopropionic tác dụng được với tất cả
các chất trong dãy
A HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4,
H2NCH2COOH
B HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH,
Cu
C HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH
D HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, NaCl
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là không đúng về enzim?
A Hầu hết các enzim có bản chất protêin
B Enzim có khả năng làm xúc tác cho quá trình hóa học
C Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hóa khác nhau
D Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109- 1011 lần
Câu 65: Thủy phân đến cùng protein đến cùng ta thu
được các chất nào?
A Các aminoaxit B aminoaxit
C Hỗn hợp các aminoaxit D Các chuỗi polipeptit
Câu 66: Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính
xác?
A Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dd lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dd NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng
C Đun nóng dd lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông
tụ lại, tách ra khỏi dd
D Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
Câu 67: Tên gọi của Sản phẩm và chất phản ứng trong
phản ứng polime hóa nào sau đây là đúng?
A nH 2 N(CH 2 ) 5 COOH (-HN(CH 2 ) 5 CO-) n + n H 2 O Axit -aminocaproic tơ nilon-6
B nH 2 N(CH 2 ) 5 COOH (-HN(CH 2 ) 6 CO-) n + n H 2 O Axit -aminoenantoic tơ enang
C nH 2 N(CH 2 ) 6 COOH (-HN(CH 2 ) 6 CO-) n + n H 2 O Axit 7-aminoheptanoic tơ nilon-7
D B, C đúng
Câu 68: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không
đúng?
A Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là -aminoaxit) là cơ
sở kiến tạo protein trong cơ thể sống
B Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C Axitglutanic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
D Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
Câu 69: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ 2 hay nhiều -aminoaxit được gọi là peptit
B Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là đi peptit, 3 nhóm -CO-NH- được gọi là tri peptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit
D Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
Câu 70: Phát biểu nào dưới đây về protein là không
đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối
từ vài chục ngàn đến vài triệu đv.C)
B Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ
từ các gốc và -aminoaxit
D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axitnucleic,
Trang 6Câu 71: Các chất nào sau đây lưỡng tính?
a) Metylaxetat b) amoni axetat
c) glixin
d) metyl amoni fomiat
e) metyl amoni nitrat f) axit glutamic g) natriaxetat
A c, f B b, d, e, f
C b, c, d, f D a, b, c, d, f, g
Câu 72: Để tiêu hoá casein (protein có trong sữa) trước
hết phải:
a thuỷ phân các liên kết glucozit
b thuỷ phân các liên kết peptit
c thuỷ phân các liên kết este
d khử các cầu nối đisunfua
Câu 73: Để nhận bíêt dung dịch các chất: Glixin, tinh bột,
lòng trắng trứng, ta tiến hành theo trình tự:
a dùng quỳ tím, dùng dd iot
b Dùng dd iot, dùng dd HNO3
c dùng quỳ tím, dùng dd HNO3
d dùng Cu(OH)2, dùng dd HNO3
Câu 74: HCHC X có công thức C3H9O2N Cho X phản
ứng với dd NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm
xanh giấy quỳ tím ẩm Cho Y tác dụng với NaOH rắn,
đun nóng được CH4, X có công thức cấu tạo nào sau đây?
a C2H5-COO-NH4 b CH3-COO-NH4
c CH3-COO-H3NCH3 d b và c đúng
Câu 75: Một hchc X có công thức C3H7O2N X phản ứng
với dung dịch brom, X tác dụng với dd NaOH và HCl
Chất hữu cơ X có công thức cấu tạo:
a H2N – CH = CH – COOH
b CH2 = CH – COONH4
c NH2 – CH2 – CH2 – COOH
d a và b đúng
II Trắc nghiệm tính toán:
Câu 1: Phân tích định lượng 0,15 gam hợp chất hữu cơ X
thấy tỉ lệ khối lượng các nguyên tố C:H:O:N =
4,8:1:6,4:2,8 Nếu phân tích định lượng m gam chất X thì
tỉ lệ khối lượng các nguyên tố C:H:O: N là bao nhiêu?
A 4 : 1 : 6 : 2 B 2,4 : 0,5 : 3,2 : 1,4
C 1,2 : 1 : 1,6 : 2,8 D 1,2 : 1,5 : 1,6 : 0,7
Câu 2: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 g
benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng anilin
thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng mỗi giai
đoạn là 78%, 80%, 97,5%
Câu 3: Một HCHC X có tỉ lệ khối lượng C:H:O:N = 9:
1,75: 8: 3,5 tác dụng với dd NaOH và dd HCl theo tỉ lệ
mol 1: 1 và mỗi trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất
Một đồng phân Y của X cũng tác dụng với dd NaOH và
dd HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 nhưng đồng phân này có khả
năng làm mất màu dd Br2 Công thức phân tử của X và
công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; H2N-CH2-COO-CH3
B C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; CH2=CH-COONH4
C C2H5O2N; H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-NO2
D C3H5O2N; H2N-C2H2-COOH; CHC-COONH4
Câu 4: Este A được điều chế từ amino axit B(chỉ chứa C,
H, O, N) và rượu metylic Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam
este A thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít
N2(đo ở đktc) Biết CTPT của A trùng với CTĐGN
CTCT của A là:
A NH2 - CH2 -COOCH3 B NH2- CH(CH3)- COOCH3
C.CH3- CH(NH2)-COOCH3 D.NH2-CH(NH2) - COOCH3
Câu 5: Chất A có phần trăm khối lượng các nguyên tố
C,H, O, N lần lượt là 32,00%, 6,67%, 42,66%, 18,67%
Tỷ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl CTCT của
A là:
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH
C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
Câu 6: Chất A có phần trăm các nguyên tố C,H, N, O lần
lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73%, còn lại là O Khối lượng mol phân tử của A nhỏ hơn 100g/mol A vừa tác dụng với
dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên Công thức cấu tạo của A là:
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH
C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
Câu 7: (X) là HCHC có thành phần về khối lượng phân tử
là 52,18%C, 9,40%H, 27,35%O, còn lại là N Khi đun nóng với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A CH3(CH2)4NO2 B NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3
C NH-CH2-COO=CH(CH2)3 D.H2N-CH2-CH2-OOC2H5
Câu 8: Dung dịch NH3 1M có α=0 , 43 % Hằng số
KB của dung dịch NH3 là:
A 1,85.10-5 B 1,75.10-5
C 1,6.10-5 D 1,9.10-6
Câu 9: Một hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức no kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng Lây 21,4g hỗn hợp cho vào 250ml dung dịch FeCl3 (có dư) thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên Loại bỏ kết tủe rồu thêm từ từ dung dịch AgNO3 và cho đến khi phản ứng kết thúc thì phải dùng 1lít dd agNO3 1,5M Công thức phân tử của 2 amin trên là:
a CH3NH2 và C2H5NH2
b C2H5NH2 và C3H7NH2
c C3H7NH2 và C4H9NH2
d tất cả đều sai
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m g một amin X bằng lượng
không khí vừa đủ thu được 17,6g CO2 và 12,6g hơi nước
và 69,44 lít N2 Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi trong đó oxi chiếm 80% thể tích Các thể tích đo ở đktc Amin X có công thức phân tử là:
Câu 11: Có 2 amin bậc 1: A (đồng đẳng của anilin) và B (
đồng đẳng của metylamin) Đốt cháy hoàn toàn 3,21g amin A sinh ra khí CO2, hơi nước và 336cm3 khí nitơ (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn amin B cho VCO2:VH2O = 2: 3 Công thức phân tử của 2 amin đó là:
a CH3C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2
b C2H5C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2
c CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)4NH2
d a và b đúng
Câu 12: Hợp chất X là một α - aminoaxit Cho 0,01 mol X tác dụng với 80ml dung dịch HCl 0,125M Sau đó đem cô cạn đã thu được 1,835g muới Phân tử khối của X bằng bao nhiêu ?
Câu 13: Đun 100ml dung dịch một aminoaxit 0,2M tác
dụng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M Sau phản ứng 6
Trang 7người ta chưng khô dung dịch thu được 2,5g muối khan.
Mặt khác, lại lấy 100g dung dịch aminoaxit nói trên có
nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch
HCl 0,5M CTPT của aminoaxit:
a H2NCH2COOH b H2NCH2CH2COOH
c H2N(CH2)3COOH d a và c đúng
Câu 14: Cho hh M gồm 2 amin no đơn chức bậc 1 X và
Y lấy 2,28g hh trên tác dụng với 300ml dung dịch HCl
thì thu được 4,47g muối Số mol của hai amin trong hh
bằng nhau Nồng độ mol của dung dịch HCl và tên của X,
Y lần lượt là:
a 0,2M; metylamin; etylamin
b 0,06M; metylamin; etylamin
c 0,2M; etylamin; propylamin
d 0,03M; etylamin; propylamin
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được
3,08g CO2, 0,99g H2O và 336ml N2 (đktc) Để trung hoà
0,1mol X cần 600ml dd HCl 0,5M Công thức phân tử
của X là công thức nào?
c C7H11N3 d C7H10N2
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn mg hh 3 amin X, y, Z bằng
một lượng không khí vừa đủ (chứa 1/5 thể tích là oxi, còn
lại là nitơ) thu được 26,4g CO2, 18,9g H2O và 104,16 lít
N2 (đktc) Giá trị của m?
Câu 17: Cho 3 hchc X, Y, z đều chứa các nguyên tố C, H,
N Thành phần phần trăm khối lượng của N trong phân tử
X, Y , Z lần lượt là: 45,16%; 23,73%; 15,05% Biết cả X,
Y, Z khi tác dụng với axit clohiđric đều cho muối amoni
có dạng công thức R – NH3Cl Công thức X, Y (mạch
thẳng), Z lần lượt là:
a CH3 – NH2, C2H5 – NH2, C6H5 – NH2
b C2H5 – NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5 – NH2
c CH3 – NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5 – NH2
d CH3 – NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5 –CH2 –
NH2
Câu 18: Một muối X có công thức C3H10O3N2 lấy 14,64g
X cho phản ứng hết với 120ml dung dịch KOH 1M Cô
cạn dd sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong
phần hơi có một chất hữu cơ Y (bậc 1) Trong phần rắn
chỉ là một chất vô cơ Công thức phân tử của Y là:
Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no bậc 1 Y và Z Y
chứa 2 nhóm axit, một nhóm amino; Z chứa một nhóm
axit, một nhóm amino MY/MZ = 1,96 Đốt cháy 1mol Y
hoặc 1 mol Z thí số mol CO2 thu được nhỏ hơn 6 Công
thức cấu tạo của hai amino axit là:
a H2NCH2 – CH(COOH) – CH2 – COOH và H2NCH2 –
COOH
b H2NCH2 – CH(COOH) – CH2 – COOH và H2N –
[CH-2]2 – COOH
c H2N – CH(COOH) – CH2 – COOH và H2NCH2 –
COOH
d H2N – CH(COOH) – CH2 – COOH và H2N – [CH2]2 –
COOH
Câu 20: Đốt cháy 1mol amino axit H2N – [CH2]n –
COOH phải cần số mol oxi là:
a (2n+3)/2 b (6n+3)/2
c (6n+3)/4 d (2n+3)/4
Câu 21: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa hai loại nhóm chức
amino và cacboxyl Cho 100ml dung dịch X 0,3M phản ứng vừa đủ với 48ml dd NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dung dịch thu được được 5,31g muối khan Bíêt X có mạch cacbon không phân nhánh và nhóm NH2 ở vị trí alpha CTCT của X:
a CH3CH(NH2)COOH
b CH3C(NH2)(COOH)2
c CH3CH2C(NH2)(COOH)2
d CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 22: Thực hiện phản ứng este giữa amino axit X và
ancol CH3OH thu được este Y có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,069 CTCT của X:
a H2N-CH2-COOH b H2N-CH2-CH2-COOH
c CH2-CH(NH2)-COOH d H2N-(CH2)3-COOH
Câu 23: Đốt cháy hết a mol một amino axit X đơn chức
bằng oxi vừa đủ rồi ngưng tụ hết hơi nước được 2,5ª mol
hh CO2 và N2 CTPT của X:
a C5H11NO2 b C3H7N2O4
Câu 24: Lấy 14,6g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin
cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng:
BÀI TẬP AMIN-AMINO AXIT-PROTEIN Phần I : Tự luận
Bài 1: Viết công thức cấu tạo và gọi tên các amin có công
thức phân tử dưới đây bằng danh pháp gốc-chức và danh pháp thay thế: (a) CH5N, (b) C2H7N, (c) C3H9N, (d) C4H11N, (e) C6H7N (amin thơm)
Bài 2: So sánh và giải thích tính chất vật lí của hai cặp
chất cho dưới đây:
Chất C2H5OH C2H5NH2 Chất C6H5OH C6H5NH2
Ts 78,3oC 16,6oC tnc
43oC -6,2oC
độ tan tan tốt tan tốt ít tan ít tan
Bài 3: Sắp xếp các hợp chất đồng phân etylđimetylamin
(A), n-butylamin (B), và đietylamin (C) theo trật tự giảm dần của nhiệt độ sôi và giải thích
Bài 4: Đốt cháy amin A bằng lượng không khí vừa đủ
(chứa 80% N2 và 20% O2 về thể tích), thu được 0,528 gam CO2 ; 0,54 gam H2O và 2,5536 lit N2 (đktc) Xác định công thức cấu tạo và viết phản ứng thể hiện tính bazơ của
A
Bài 5: đề nghị phương pháp hóa học (có viết các PTHH
minh họa) để (a) rửa lọ đựng anilin, (b) khử mùi tanh của
cá trước khi nấu Biết rằng mùi tanh của các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số tạp chất khác
Bài 6: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức,
mạch hở tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl, thu được 2,98 gam muối (a) tính nồng độ mol của dung dịch HCl (b) xác định công thức cấu tạo của hai amin, biết rằng hỗn hợp hai amin được trộn với số mol bằng nhau
Bài 7: Khi chưng cất than đá, có một phần chất lỏng bị
tách ra Đó là dung dịch loãng của amoniac, phenol, anilin (dung dịch A) và một lượng không đáng kể các chất khác
để trung hòa 1 lit dung dịch A cần 100ml dung dịch HCl 1M Một lit dung dịch A cũng bị trung hòa bởi 10 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác lấy 1 lit dung dịch A phản ứng với dung dịch Br2 dư thì thu được 19,81 gam
Trang 8kết tủa Hãy xác định nồng độ mol của amoniac, phenol
và anilin có trong dung dịch A, giả thiết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn
Bài 8: Hòa tan hỗn hợp gồm anilin, phenol, axit axetic và
ancol etylic trong n-hexan, rồi chia dung dịch thành 4
phần bằng nhau Phần thứ nhất tác dụng với dung dịch
brom dư cho 9,91 gam kết tủa để trung hòa phần 3 cần
18,5ml NaOH 11% (d=1,1 g/ml) Thổi khí hiđro clorua
qua phần thứ tư, sau phản ứng tách ra được 1,072 gam
muối Viết phản ứng và xác định thành phần phần trăm
khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp, biết rằng các phản
ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 9: Cho chuyển hóa sau:
C7H16 A H N O 3
H 2S O 4 B
C l2, a s
1 : 1 C N H 3 D F e / H C l E N a O H F d d B r2 G (a) Viết phương trình và hoàn thành dãy chuyển hóa
trên, biết B là đồng phân para- (b) So sánh độ
mạnh tính bazơ của các nhóm chức trong F
Bài 10: Có ba dung dịch NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa,
và ba chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 đựng trong 6 lọ
mất nhãn Nếu chỉ dùng dung dịch HCl thì có thể nhận
biết được chất nào trong số 6 chất trên
Bài 11: (a) Trình bày phương pháp phân biệt các chất
lỏng đựng trong các bình mất nhãn chứa benzen, anilin và
phenol (b) Trình bày phương pháp tách riêng các chất ra
khỏi hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin
Bài 12: Tại sao ở nhiệt độ thường các amino axit đều là
chất rắn và đều tan tốt trong nước? So sánh và giải thích
nhiệt độ nóng chảy của các hợp chất hữu cơ
H2NCH2COOH, n-C4H9NH2, C2H5COOH, n-C4H9OH
Bài 13: a) cho nhận xét chung về tính chất hóa học của
amino axit b) Viết PTHH của phản ứng xảy ra khi cho
glyxin lần lượt tác dụng với: i) dung dịch HCl, ii) dung
dịch NaOH, iii) CH3OH có mặt HCl đậm đặc, iv) NaNO2
trong dung dịch HCl
Bài 14: Hợp chất hữu cơ A chứa cá nguyên tố C, H, O, N
và có M = 89u Đốt cháy hoàn toàn 1 mol A thu được 3
mol CO2 và 0,5 mol N2 (a) Tìm công thức phân tử và viết
công thức cấu tạo mạch hở của A, biết A là hợp chất
lưỡng tính, viết phương trình minh họa tính chất đó (b)A
có làm mất màu nước brom hay không? Nếu có, hãy viết
phương trình hóa học của phản ứng
Bài 15: Cho 26,1 gam hỗn hợp G gồm axit glutamic và
glyxin vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch
G1 Dung dịch G1 phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch
NaOH 3,5M Viết các PTHH của phản ứng xảy ra và tính
phần trăm theo khối lượng của mỗi amino axit có trong
hỗn hợp G
Bài 16: Hợp chất A là một α -amino axit Cho 0,01
mol A tác dụng vừa hết với 80ml dung dịch HCl 0,125M,
sau đó thu được 1,835 gam muối Mặt khác, khi trung hòa
2,94 gam A bằng dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được
3,82 gam muối A có công thức cấu tạo mạch không phân
nhánh, hãy gọi tên thường dùng của A, dẫn xuất nào
thường được dùng trong cuộc sống hằng ngày ? Viết
phương trình hóa học của A với NaNO2 trong sự có mặt
của axit clohiđric
Bài 17: Cho 0,01 mol một amino axit A tác dụng vừa đủ
với 100ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch B
Dung dịch này phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch
NaOH 0,3M thu được 2,85 gam muối
1 Xác định công thức cấu tạo và gọi tên thường dùng của A Biết rằng A là một loại amino axit thiết yếu mạch cacbon không phân nhánh có chứa nhóm amin ở cuối mạch
2 Dung dịch A trong nước có môi trường gì? Tại sao?
3 Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi cho A tác dụng với H2SO4, Ba(OH)2, C2H5OH trong HCl, NaNO2 trong HCl
Bài 18: Cho biết cấu tạo sản phẩm tạo thành khi đun
nóng: (a) α -amino axit, (b) β -amino axit, (c)
γ -amino axit, (d) δ -amino axit và (e) ε -amino axit Cho ví dụ minh họa
Bài 19: A là một ω -amino axit mạch không phân nhánhcó khối lượng phân tử bằng 131 Cho 1,965 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 2,5125 gam muối Cũng lượng A trên khi tác dụng với dung dịch naOH dư thấy tạo thành 2,295 gam muối Xác định công thức cấu tạo, gọi tên A và hoàn thành dãy chuyển hóa:
A ⃗ t0 B ⃗ to C (poliamit) ⃗ + NaOH D ⃗ HCl E
Bài 20: Cho ma gam hỗn hợp 2 amino axit no chứa một
chức axit và một chức amin tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch A Để tác dụng hết các chất trong A cần dùng 140ml dung dịch KOH 3M Mặt khác, đốt cháy m gam hỗn hợp 2 amino axit trên cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH dư thì khối lượng bình này tăng thêm 32,8 gam Biết rằng khi đốt cháy tạo nitơ ở dạng đơn chất (a) Xác định công thức phân tử của 2 amino axit, biết khối lượng phân tử của chúng là 1,37 (b) Tính số mol mỗi amino axit trong hỗn hợp ban đầu
Bài 21: Trình bày phương pháp phân biệt các dung dịch
mất nhãn chứa alanin, lysin, axit glutamic và prolin (công thức cho dưới đây)
N H
COOH prolin
Bài 22: (a) Liên kết peptit là gì ? (b) peptit là gì ? (c)
Phân biệt khái niệm oligopeptit và polipeptit (d) Viết công thức cấu tạo và gọi tên các tripeptit có thể hình thành từ glyxin, alanin và phenylalanin (C6H5CH2CH(NH2)COOH viết tắt là Phe)
Bài 23: Thủy phân tripeptit A người ta thu được 2,25 gam
amino axit X có 32%C, 6,67%H và 18,67%N về khối lượng, MX =75 ; 1,335 gam α -amino axit Y có 40,45%C, 7,87%H và 15,73%N về khối lượng, MY=89 (a) Viết các công thức cấu tạo có thể có của A (b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để thuỷ phân hoàn toàn 3,045 gam A
Bài 24: (a) Khi thuỷ phân từng phần tetrapeptit
Ala-Met-Gly-Val thì có thể thu được bao nhiêu loại peptit mới ? (b) Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy
có các đipeptit Ala-Gly, Gly-ala và tripeptit Gly-Gly-Val Hãy xác định trình tự các α -amino axit trong A
Bài 25: Viết các phương trình hóa hoc theo sơ đồ phản
ứng dưới đây :
8
Trang 9(A) x t , t ° , P (NH-(CH2)5-CO)n
+ N a O H + H C l
(D1) (D3)
+ H C l
+ N a O H
(D2)
(D4)
Bài 26: a) Tại sao không giặt quần áo làm từ tơ nilon, len,
tơ tằm bằng xà phàng có độ kiềm cao?
b) Phân biệt các khái niệm (a) protein, (b) protein đơn
giản và (c) protein phức tạp
c) Xét các phân tử protein: keratin, miozin, fibroin,
anbumin và hemolobin Trong các phân tử này, phân tử
nào có hình sợi, phân tử nào có dạng hình cầu? Phân tử
nào tan trong nước? và phân tử nào không tan trong
nước?
Bài 27: Xác định phân tử khối gần đúng của một
hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân
tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe) (b) Khi thuỷ
phân 500 gam protein A thu được 170 gam alanin Nếu
phân tử khối của A là 50.000 u thì số mắt xích alanin
trong phân tử A là bao nhiêu?
Phần 2: Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amin được cấu tàhnh bằng cách thay thế một hay
nhiều nguyên tử hiđro của NH3 bằng một hay
nhiều gốc hiđrocacbon
B Tuỳ thuộc vào cấu trúc của gốc hiđrocacbon có
thể phân biệt amin thành amin no, chưa no, thơm
C A min có từ hai nguyên tử cacbon trở lên trong
phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
D Bậc amin được định nghĩa theo bậc của nguyên tử
cacbon liên kết trực tiếp với nhóm chức amin
Câu 2: Xét các amin: (X) etylamin, (Y) isopropylamin,
(Z) đimetylamin và (T) etylđimetylamin Amin bậc 2 là :
Câu 3: Công thức nào dưới đây là công thức của dãy
đồng dẳng amin thơm, chứa một vòng bezen, đơn chức
bậc nhất ?
C C6H5NHCnH2n+1 D CnH2n-3NHCnH2n-4
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C4H11N, có x đồng
phân amin bậc nhất, y đồng phân amin bậc 3 Giá trị x, y,
z lần lượt bằng:
Câu 5: Tên gọi nào sau đây đúng?
A 2-etylpropan-1-amin B N-propyletanamin
C butan-3amin D N, N-đimetylpropan-2-amin
Câu 6: Xét các khí CH4, CH3Cl, HCHO và CH3NH2 thì
chất khí dễ hóa lỏng nhất là :
Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là chất khí?
A ancol metylic B ancol propylic
C trimetylamin D axit propionic
Câu 8: Xét các chất: benzen (C6H6), anilin (C6H5NH2),
phenol (C6H5OH) và axit benzoic (C6H5COOH) Trong
bốn chất này, thì ở cùng điều kiện thường, số chất tồn tại
ở trạng thái lỏng là
Câu 9: Cho bốn hợp chất hữu cơ là C2H5Cl, C2H5OH,
CH3COOH và CH3CH2NH2 Chất có nhiệt độ sối cao thứ
2 trong dãy trên là
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác về tính
chất vật lí của amin?
A Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
B Anilin nguyên chất là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
C Độ tan của amin giảm khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
D Metyl, etyl, đimetyl, trimetyl amin là những chất khí dễ tan trong nước
Câu 11: Các giải thích quan hệ cấu trúc- tính chất nào sau
đây không hợp lí?
A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
B Tính bazơ của amin càbg mạnh khi nguyên tử nitơ cà giàu electron
C Với amin RNH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngược lại
D Do NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên thế vào các
vị trí o-,
p-Câu 12: Trật tự tăng dần độ mạnh của tính bazơ của dãy
nào sau đây là không đúng?
A C6H5NH2<NH3 B NH3<CH3NH2<CH3CH2NH2
C CH3CH2NH2<CH3NHCH3
D p-CH3C6H4NH2<p-O2NC6H4NH2
Câu 13: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ
của amin?
A CH3NH2 + H2O ❑ ⃗ CH3NH ❑ + ¿
3
¿ + OH ❑−
B C6H5NH2 + HCl ❑ ⃗ C6H5NH3Cl
C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O ❑ ⃗ Fe(OH)3 + 3CH3NH + ¿
❑3¿
D CH3NH2 + HNO2 ❑ ⃗ CH3OH + N2 + H2O
Câu 14: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ
tím?
Câu 15: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với
dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng, lượng muối thu được bằng:
Câu 16: Amin bậc nhất đơn chức X tác dụng vừa đủ với
lượng HCl có trong 120ml dung dịch HCl 0,1M thu được 0,81 gam muối X là:
Câu 17: Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và
C6H5OH A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2, tạo kết tủa trắng Lượng chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng:
NH3 C6H5NH2 C6H5OH
A 0,001 mol 0,005 mol 0,02 mol
B 0,005 mol 0,005 mol 0,02 mol
C 0,005 mol 0,02 mol 0,005 mol
Trang 10D 0,01 mol 0,005 mol 0,02 mol
Câu 18: Để khử mùi tanh của các, nên sử dụng loại nước
nào dưới đây?
Câu 19: Để rửa sạch ống nghiệm còn dính anilin, người
ta nên rửa ống nghiệm bằng dung dịch nào dưới đây,
trước khi rửa lại bằng nước?
A dung dịch axit mạnh B dung dịch bazơ mạnh
C dung dịch muối ăn D dung dịch đường ăn
Câu 20: Cho CH3NH2 tác dụng với dung dịch hỗn hợp
NaNO2 và HCl thì thu được sản phẩm hữu cơ nào sau
đây:A
Câu 21: Phản ứng nào dưới đây là đúng?
A C2H5NH2 + HNO2 + HCl ❑ ⃗ C2H5N2Cl + 2H2O
B C6H5NH2 + HNO2 + HCl ⃗ 0 −5oC C6H5N2Cl +
2H2O
C C6H5NH2 + HNO2 + HCl ❑ ⃗ C6H5N2Cl + 2H2O
D C6H5NH2 + HNO2 ⃗ 0 −5oC C6H5OH + N2 + H2O
Câu 22: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính
xác?
A Nhúng mẫu quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy
quỳ tím chuyển sang màu xanh
B Phản ứng giữa metylamin và hiđro clorua tạo ra
khói trắng
C Nhỏ vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm
đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch
metylamin dung dịch không đổi màu
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn
chức, bậc nhất, là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lit
khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Công thức phân tử của
hai amin là:
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D.C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng
một lượng không khí (giả thiết không khi có 20% thể tích
khí O2) vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và
69,44 lit N2 (đktc) Công thức phân tử của X là
Câu 25: Phản ứng điều chế amin nào sau đây không hợp
lí?
A CH3I + NH3 ❑ ⃗ CH3NH2 + HI
B 2C2H5I + NH3 ❑ ⃗ (C2H5)2NH + 2HI
C C6H6 + NH3 ❑ ⃗ C6H5NH2 + H2
D C6H5CN + 2H2 ⃗ Ni,to C6H5CH2NH2
Câu 26: Cho dãy chuyển hóa: Benzen
⃗ HNO3/ H2SO4 X ⃗ Fe/HCl Y ⃗NH3 Z
Chất Y là
C P-aminoanilin D p-nitroanilin
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử
có đồng thời nhóm COOH và NH2
C Amino axit có thể tồn tại ở dạng H2NRCOOH
hoặc H3N+RCOO
-D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit
Câu 28: Amino axit không thể phản ứng với loại chất nào
dưới đây?
C axit (H+) và axit nitrơ D dung dịch HCl, NaOH
Câu 29: Xét các dãy chuyển hóa: Glyxin ⃗NaOH A
⃗ HCl X Glyxin ⃗ HCl B
⃗ NaOH Y
X và Y là (biết NaOH va HCl lấy dư trong các giai đoạn phản ứng)
A đều là ClH3NCH2COONa
B lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C lần lượt là ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa
D lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 30: Cho 0,1 mol α -amino axit A (dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo ra 11,15 gam muối A là
Câu 31: Cho α -amino axit mạch không phân nhánh A
có công thức dạng H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối A là
A axit 2-aminopropanđioic
B axit 2-aminobutanđioic
C axit 2-aminopentanđioic
D axit 2-aminohexanđioic
Câu 32: X là một aminoaxit tự nhiên, 0,01 mol X tác
dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo muối Y Lượng Y sinh
ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối hữu cơ Z X là:
A axit aminoaxetic
B axit β -aminopropionic
C axit α − aminopropionic
D axit α − aminoglutaric
Câu 33: X là một ω -aminoaxit mạch không nhánh chứa một nhóm amin (NH2) và một nhóm axit (COOH) Cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra muối hữu cơ Y Cho toàn bộ lượng Y này tác dụng với HCl thu được 18,15 gam muối hữu cơ Z Từ X có thể trực tiếp điều chế
Câu 34: X là một ω -amino axit mạch không nhánh Cho 0,015 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo
ra 2,5125 gam muối Cũng lượng X trên khi tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư thấy tạo thành 2,295 gam muối Công thức của X là
A H2N(CH2)5COOH
B H2N(CH2)3CH(NH2)COOH
C H2N(CH2)6COOH
D H2N(CH2)4CH(NH2)COOH
Câu 35: Cho 0,01 mol một aminoaxit A (một amino axit
thiết yếu, mạch không nhánh, có chứa nhóm amin cuối mạch) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch B Dung dịch này tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,3M, thu được 2,85 gam muối A là
A H2(CH2)3CH(NH2)COOH
B H2N(CH2)4CH(NH2)COOH
C (H2N)2CH(CH2)3COOH 1