- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự.. - HS K[r]
Trang 1Chương trình Tuần 10
( Từ ngày 18 tháng 10 đến 22 tháng 10 năm 2010)
2
Sáng
Chào cờ Chào cờ đầu tuần
Tập đọc Ôn tập giữa kì - Tiết 1 Đạo đức Tiết kiệm thời giờ
Chiều
Luyện Toán Luyện tập về số tự nhiên Luyện Toán Luyện tập
Kể chuyện Ôn tập giữa kì - Tiết 2 Chính tả Ôn tập giữa kì - Tiết 3
3 Chiều
Tập đọc Ôn tập giữa kì - Tiết 4 Luyện Tviệt Luyện tập về động từ HĐNGLL An toàn giao thông đường bộ
4 Chiều
Luyện từ và câu Ôn tập giữa kì - Tiết 5 Tập làm văn Ôn tập giữa kì - Tiết 6 LĐVS
5 Chiều
Toán Nhân với số có một chữ số Luyện Toán Luyện tập
SHCM SHCM
Toán Tính chất giao hoán của phép nhân Luyện từ và câu Ôn tập giữa kì - Tiết 7
Tập làm văn Ôn tập giữa kì - Tiết 8 Sinh hoạt Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ Hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết được góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông, đường cao của hình tam giác
- Vẽ được hình chữ nhật, hình vuông
- Bài tập : 1, 2, 3, 4a
II ĐỒ DÙNG:
- Ê ke, thước thẳng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ:
- Sắp xếp các góc em đã học theo thứ tự
từ bé đến lớn
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1: - HS nêu yêu cầu.
- GV vẽ lên bảng hình, yêu cầu HS ghi
tên các góc
- HS lên bảng nêu
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2: - GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
và nêu tên đường cao của hình tam giác
ABC
- Vì sao AB được gọi là đường cao của
hình tam giác ABC?
- Vì sao CB được gọi là đường cao của
hình tam giác ABC?
- GV kết luận
Bài 3: - GV yêu cầu HS vẽ hình vuông
ABCD có cạnh dài 3cm, sau đó gọi 1HS
nêu rõ từng bước vẽ của mình
- GV nhận xét và cho điểm
+ Củng cố về vẽ hình vuông
Bài 4: - GV yêu cầu HS vẽ hình chữ nhật
ABCD có cạnh dài AB = 6cm, chiều rộng
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở + 2 em lên bảng làm bài
+ Lớp nhận xét bổ sung
a Góc vuông BAC, góc nhọn ABC, ABM, MBC, ACB, AMB; góc tù BMC; góc bẹt AMC
b Góc vuông DAB, DBC, ADC; góc nhọn ABD, ADB, BDC, BCD; góc tù ABC
- Đường cao của hình tam giác là AB và BC
- Vì đường thẳng AB là đường thẳng hạ
từ đỉnh A của tam giác và vuông góc với cạnh BC
- Tương tự
- HS vẽ vào vở, 1HS lên vẽ và nêu các bước vẽ
- HS vẽ vào vở, 1HS lên vẽ và nêu các bước vẽ
Trang 3AD = 4cm sau đó gọi 1HS nêu rõ từng
bước vẽ của mình
- GV nhận xét và cho điểm
Củng cố về vẽ hình chữ nhật, tìm các
cạnh song song
C Củng cố, dặn dò:
- Củng cố nội dung bài, dặn về xem lại
bài tập SGK
T
iết 3 : Tập đọc
ÔN TẬP TIẾT 1
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ qui định giữa HKI
(khoảng 75 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
- HS KG đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ( tốc độ đọc trên 75 tiếng/phút)
II ĐỒ DÙNG:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc, HTL tròn 9 tuần qua 12 phiếu ghi 12 bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
bài
- GV đặt 1 câu hỏi về nội dung đoạn văn
vừa đọc
- HS đọc SGK theo yêu cầu của phiếu
- Đọc trả lời câu hỏi của GV nêu
- HS nhận xét
3 H ướng dẫn làm BT vào vở BT.
Bài1: Tìm truyện, tác giả, nội dung chính,
nhân vật
- HS đọc đề – xác định yêu cầu
+ Những bài tập đọc như thế nào là truyện
kể?
- HS thảo luận theo cặp
+ Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện kể
thuộc chủ điểm: “Thương người như thể
thương thân”
- Dế Mèn kể yếu
- Người ăn xin
- HS đọc thầm các truyện này và làm bài tập vào vở bài tập
Bài 2: Tìm giọng đọc và thể hiện giọng đọc - HS đọc đề xác định yêu cầu của đề
- HS tìm nhanh trong 2 bài tập đọc các đoạn văn ứng với giọng đọc đã
Trang 4- Tổ chức thi đọc diễn cảm - HS đọc 3 đoạn văn vừa tìm đợc
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về ôn tập tiết sau kiểm tra tiếp
Tiết 4: Đạo đức
Tiết kiệm thời giờ ( Tiếp theo )
A Mục tiêu:
- Hiểu được thời giờ là cái qúy nhất, cần phải tiết kiệm
- Cách tiết kiệm thời giờ
- Biết quý trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm
B Tài liệu và phương tiện
- Mỗi học sinh có 3 tấm bìa: Xanh, đỏ và trắng
- SGK đạo đức 4
- Các chuyện tấm gương về tiết kiệm thời giờ
C Các ho t ạ độ ng d y h c ạ ọ
1 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của học
sinh
2 Dạy bài mới
a) HĐ1: Làm việc cá nhân
Bài tập 1
- Học sinh làm bài
- Gọi học sinh trình bày
GV kết luận:
+ Các việc a, c, d là tiết kiệm thời
giờ
+ Các việc b, đ, e là không tiết kiệm
b) HĐ2: Thảo luận theo nhóm đôi
Bài tập 4
- GV nêu yêu cầu và cho học sinh
thảo luận
- Mời vài em trình bày trước lớp
- Cho học sinh trao đổi chất vấn
- GV nhận xét
c) HĐ3: Giới thiệu các tranh vẽ, các
tư liệu đã sưu tầm
- Cho học sinh trình bày giới thiệu
các tranh vẽ, các tư liệu đã sưu tầm
về chủ đề tiết kiệm thời giờ
- Cho học sinh trao đổi về ý nghĩa
của nội dung vừa trình bày
- GV kết luận chung:
+ Thời giờ là thứ quý nhất, cần sử
- Nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài
- Một vài em trình bày
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh chia nhóm đôi và thảo luận
- Vài em lên trình bày
- Học sinh trao đổi chất vấn
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh giới thiệu các tranh, tư liệu, câu
ca dao tục ngữ về tiết kiệm thời giờ
- Học sinh thảo luận về ý nghĩa
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh lắng nghe
Trang 5dụng tiết kiệm
+ Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời
giờ vào các việc có ích một cách hợp
lý, có hiệu quả
- Hai em đọc lại ghi nhớ
D Hoạt động nối tiếp
- Thực hiện tiết kiệm thời giờ trong sinh hoạt hàng ngày
Buổi chiều Tiết 1: Luyện Toán
LUYỆN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN.
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS củng cố và nâng cao về cấu tạo số tự nhiên, tính giá trị các biểu thức
II ĐỒ DÙNG :
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu nội dung bài học
2 Luyện tập:
Bài 1:
Viết các số gồm:
a 5 nghìn, 3 trăm, 5 chục ,2 đơn vị
b 4 trăm nghìn, 1 nghìn, 3 trăm 2 chục, 4 đơn
vị
c 41 triệu, 72 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 3 đơn vị
d 6 trăm triệu, 3 chục nghìn, 9 nghìn, 2 chục
e 7 chục nghìn, 1 trăm, 6 đơn vị
- GV hướng dẫn HS làm bài- yêu cầu HS nêu
theo thứ tự các hàng trong STN
- GV chữa bài
Bài 2: Tính giá trị các biểu thức:
a 420 : 2 + 110 : 10 b 350 : 5 + 690 : 3
c 5045 – 3269 + 889 x 4 x 10
d 100 000 – (990 x 9 : 10 + 1046)
- GV hướng dẫn HS thực hiện các phép tính
trên – yêu cầu HS nêu cách tính
Bài 3: Xếp thứ tự các số sau theo thứ tự tăng
dần:
65 142, 614 570, 724 000, 602 894, 596 802,
64 512 641 570, 742 000
- HS làm bài vào vở
(Lưu ý: không yêu cầu HS TB làm các ý c,d,e)
Kết quả: a 5352; b 401 324;
c 41 072 523; d 600 039 020
e 70 106
- 3 HS làm bài vào bảng phụ
* Không yêu cầu HS TB làm ý c, d
Kết quả:
a = 210 + 11=220
b = 70 + 130 = 200
c = 5045 -3269 + 35560 = 1776 + 35560 = 37336 d.= 100000 -(8910 : 10 + 1046) = 100000 - (891 + 1046) = 100000 - 1937 = 98063
- Một số HS nêu cách so sánh
- HS làm bài vào vở sau đó trình bày kết quả
Trang 6- GV yêu cầu HS nêu cách so sánh.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở sau đó nêu kết
quả
- Gv chấm và chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung luyện tập
- GV nhận xét tiết học
Tiết 2: Luyện Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS củng cố và nang cao cách tính giá trị các biểu thức, tính diện tích các hình, tìm trung bình cộng
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu nội dung bài học
2 Luyện tập:
Bài 1:
Tính:
a (32475 + 4945) - (7675 + 1980)
b 65411 - 3458- (3804 - 709)
c 64095 - ( 8206 + 7725 + 14371)
d 64095 - 8206 + 7725 + 14371
Bài 2:
Tính giá trị các biểu thức:
a 26 x 3 + 26 x 7 b 234 x 57 + 234 x
43
c 123 x 45 - 123 x 35
d 258 x 258 - 258 x 158
* Lưu ý: HS K- G thực hiện tính nhanh
giá trị các biểu thức
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài
12cm, chiều dài gấp 6 lần chiều rộng
a Tính chu vi và diện tích hình chữ
nhật
b Một hình vuông có chu vi bằng hình
chữ nhật Tính diện tích hình vuông đó
Bài 4 :
Tính diện tích HCN, biết khi tăng chiều
rộng 4cm và giảm chiều dài 10cm thì
HCN trở thành hình vuông có chu vi
92cm
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm trên bảng
- Lớp nhận xét và chữa bài
Kết quả:
a = 26 x 10 = 260;
b = 234 x 100 =23400
c = 123 x 10 = 1230
d 258 x 100 = 25800
Bài giải:
Chiều rộng HCN là: 12 : 6 = 2 (cm) Chu vi HCN là: (2 + 12) x 2 = 28(cm) Diện tích HCN là: 12 x 2 = 28(cm2) Cạnh của hình vuông là: 28 : 4 = 7(cm) Diện tích hình vuông : 7 x 7 = 49(cm2) Đáp số: a, 28cm, 28cm2
b, 49cm2
Bài giải:
Cạnh hình vuông là: 92 : 4 = 23(cm) Chiều dài HCN : 23 + 10 = 33(cm)
Trang 7Bài 5:
Trung bình cộng của hai số là 132, biết
số lớn hơn số bé 48 Tìm hai số
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
Chiều rộng HCN: 23- 4 = 19(cm) Diện tích HCN: 33 x 19 = 627(cm2) Đáp số: 627cm2
Tổng của hai số là:
132 x 2 = 264
Số lớn là:
(264 + 48) : 2 = 156
Số bé là:
156 - 48 = 108 Đáp số: 156, 108
Tiết 3: Kể chuyện
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (T 2)
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 75chữ/15phút), không mắc quá
5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn có lời đối thoại Nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép trong bài chính tả
- Nắm được qui tắc viết hoa tên riêng(Việt Nam và nớc ngoài); bước đầu biết sữa lỗi chính tả trong bài viết
* HS khá, giỏi viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả (tốc độ viết khoảng 75chữ/15phút); hiểu nội dung của bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
2 Viết chính tả
-GV đọc bài Lời hứa, sau đó HS đọc lại
- Gọi HS giải nghĩa từ Trung sĩ.
- Yêu cầu HS tìm ra các từ dễ lẫn khi
viết chính tả và luyện viết
- Hỏi HS về cách trình bày khi viết: dấu
hai chấm, xuống dòng gạch đầu dòng,
mở đóng ngoặc kép
- GV đọc chính tả HS viết
- Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả
3 H ớng dẫn làm bài tập
Bài 2: - HS đọc yêu cầu.
- HS thảo luận nhóm đôi và phát biểu ý
kiến
- GV nhận xét và kết luận
Bài 3: - HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận theo nhóm 4 và làm vào
VBT
- Các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét, kết luận
- HS nghe
- 1HS đọc lại
- HS đọc phần chú giải
- Các từ: ngẩng đầu, trận giả, trung sĩ.
- 2HS đọc
- HS thảo luận
+ Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu
- HS trao đổi và hoàn thành bài tập
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
bổ sung
Trang 84 Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Chính tả
I Mục đích, yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nắm được nội dung chính, nhân vật và giọng đọc các bài là truyện kể thuộc chủ
điểm Măng mọc thẳng.
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Giấy khổ to kẻ sẵn bảng BT2 và bút dạ
III Hoạt động dạy – học:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu của tiết học
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc tên bài tập đọc là truyện
kể ở tuần 4,5,6 đọc cả số trang.GV ghi
nhanh lên bảng
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận để
hoàn thành phiếu Nhóm nào làm xong
trước dán phiếu lên bảng Các nhóm
khác nhận xét, bổ sung
Kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc phiếu đã hoàn chỉnh
- Tổ chức cho HS thi đọc từng đoạn
hoặc cả bài theo giọng đọc các em tìm
được
- Nhận xét tuyên dương những em đọc
tốt
4 Củng cố – Dặn dò:
+ Những truyện kể các em vừa đọc
khuyên chúng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị tốt để sau kiểm tra tiết
- 1 HS đọc thành tiếng
- Các bài tập đọc:
+ Một người chính trực trang 36.
+ Những hạt thóc giống trang 46.
+ Nỗi vằn vặt của An-đrây-ca trang 55.
+ Chị em tôi trang 59.
- HS hoạt động trong nhóm 4 HS
- Chữa bài
- 4 HS tiếp nối nhau đọc (mỗi HS đọc một truyện)
-1 bài 3 HS thi đọc
- HS nêu
Thứ Ba ngày 19 tháng 10 năm 2010
Trang 9Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
- Thực hiện được cộng, trừ các số có đến sáu chữ số
- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc
- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến HCN
- Bài tập 1a, 2a, 3b, 4
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ:
- Nêu tính chất giao hoán, kết hợp của
phép cộng
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài
- HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chữa bài
+ Củng cố kĩ năng thực hiện tính cộng
trừ các số có 6 chữ số
Bài 2: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Để tính giá trị của biểu thức a,b trong
bài bằng cách thuận tiện chúng ta áp
dụng tính chất nào?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét và chữa bài
Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài
- HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chữa bài
Bài 4: - HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài
- HS lên bảng làm
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- 2HS lên bảng làm, lớp nhận xét bổ sung
- 1HS nêu
- Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp
- 2HS lên làm, lớp làm vào vở
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- 1HS lên bảng làm, lớp nhận xét bổ sung
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS nêu rõ tổng - hiệu
+ Tổng: 36 cm
+ Hiệu: 8 cm
+ Nhắc lại các bước giải
Trang 10- GV nhận xột và chữa bài.
+ Củng cố về dạng toỏn: Tỡm hai số khi
biết tổng và hiệu của 2 số đú
C Củng cố, dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Về nhà xem lại bài học chuẩn bị bài
sau
- HS làm bài vào vở, 1HS lờn bảng làm
- Lớp nhận xột
Tiết 2: Tập đọc
ôn tập (T.4)
I Mục tiêu:
- Nắm đợc một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hán Việt thông
dụng) thuộc chủ điểm đã học (Thơng ngời nh thể thơng thân, Măng mọc thẳng,
Trên đôi cánh ớc mơ)
- Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
II Đồ dùng:
- Giấy khổ rộng, kẻ bảng sẵn để HS điền theo mẫu
iii Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu mục đích, yêu cầu của giờ học
2 H ớng dẫn ôn tập:
Bài tập1:
- GV phát phiếu, HS thảo luận theo nhóm 4
- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm, thảo luận các việc cầm làm để giải đúng bài tập
- HS đọc lại các bài Mở rộng vốn từ trong các tiết LTVC ở mỗi chủ điểm Sau đó, tìm các từ ngữ thích hợp ghi vào các cột tơng ứng
Chủ điểm Thơng ngời nh thể
thơng thân Măng mọc thẳng Trên đôi cánh ớc mơ
- Thơng ngời, nhân hậu, nhân ái,
nhân đức,
- Độc ác, hung ác,
- Trung thực, trung thành, ngay thẳng,
- Dối trá, gian dối,
- Ao ớc, ớc mơ, ớc muốn,
Bài tập2:
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập
- HS tìm thành ngữ, tục ngữ gắn với ba chủ điểm trên
- GV cho thảo luận nhóm 2, các nhóm làm bài vào VBT
- HS suy nghĩ, chọn 1 thành ngữ, tục ngữ, đặt câu hoặc nêu hoàn cảnh sử dụng
- HS nối tiếp nhau phát biểu, cả lớp và GV nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
Bài tập3:
- HS đọc yêu cầu của bài, tìm trong mục lục các bài Dấu hai chấm; Dấu ngoặc kép
- Hớng dẫn HS làm bài, kẻ bảng
a) Dấu hai chấm
b) Dấu ngoặc kép
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
Trang 11- Nhắc nhở HS xem lại tiết Ôn tập trớc
Tiết 3: Luyện Tiếng việt
Luyện tập động từ:
i mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao cho HS về nhận biêt động từ và danh từ, sử dụng động từ đặt câu
ii Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài và ghi mục bài
2 Luyện tập:
Bài 1:
Gạch một gạch dới động từ hai gạch dới
danh từ trong đoạn thơ sau:
“Trái đất này là của chúng mình
Quả bóng xanh bay giữa trời xanh
Bồ câu ơi tiếng chim gù thơng mến
Hải âu ơi cánh chim vờn sóng biển
Cùng bay nào cho trái đất quay!”
- GV yêu cầu HS nêu nh thế nào là động
từ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài chốt lại ý đúng
Bài 2:
Gạch dới động từ trong mỗi dãy dới đây:
a ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh
b ngủ, thức, c ời , im, khóc, c ời , hát
c hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ
nhoi, sợ hãi
- GV chữa bài và chốt lại ý đúng
Bài 3:
Chọn một động từ trong dãy trên để đặt
câu
- GV chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- 1-2 HS nêu ntn là động từ?
- Lớp làm vào vở- 1HS làm bài trên bảng
- Cả lớp nhận xét và chữa bài
Kết quả:
Các động từ: gù, vờn, bay, quay
Danh từ: trái đất, quả bóng, trời, bồ câu, tiếng, chim,hải âu, sóng biển
- HS làm bài vào vở sau đó nối tiếp nêu kết quả
- HS làm vào vở sau đó nêu miệng
- Lớp nhận xét và sửa chữa
Tiết 4: HĐNGLL
BIỂN BÁO GIAO THễNG ĐƯỜNG BỘ I.Mục tiờu :
-KT:Hs biết thờm một số biển bỏo hiệu gt phổ biến.Hiểu ý nghĩa tỏc dụng tầm quan trọng của biển bỏo hiệu gt
-KN:Hs nhận biờt nội dung cỏc biển bỏo ở khu vực gần trường học ,nơi ở
-TĐ :Khi đi đường cú ý thức chỳ ý đến biển bỏo Cú ý thức chấp hành luật giao thụng
II.Chuẩn bị :
-sgk an toàn gt ,một số biển bỏo
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt đụng 1:ễn tập và g/t bài mới
-Gọi hs mụ tả một số biển bỏo hiệu gt đó học
-Liờn hệ :Bạn nào đó nhỡn thấy biển bỏo hiệu gt chưa ?
+T/c: Ai nhanh nhất