1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tranh vẽ mĩ thuật 6

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 44,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự.. - HS K[r]

Trang 1

Chương trình Tuần 10

( Từ ngày 18 tháng 10 đến 22 tháng 10 năm 2010)

2

Sáng

Chào cờ Chào cờ đầu tuần

Tập đọc Ôn tập giữa kì - Tiết 1 Đạo đức Tiết kiệm thời giờ

Chiều

Luyện Toán Luyện tập về số tự nhiên Luyện Toán Luyện tập

Kể chuyện Ôn tập giữa kì - Tiết 2 Chính tả Ôn tập giữa kì - Tiết 3

3 Chiều

Tập đọc Ôn tập giữa kì - Tiết 4 Luyện Tviệt Luyện tập về động từ HĐNGLL An toàn giao thông đường bộ

4 Chiều

Luyện từ và câu Ôn tập giữa kì - Tiết 5 Tập làm văn Ôn tập giữa kì - Tiết 6 LĐVS

5 Chiều

Toán Nhân với số có một chữ số Luyện Toán Luyện tập

SHCM SHCM

Toán Tính chất giao hoán của phép nhân Luyện từ và câu Ôn tập giữa kì - Tiết 7

Tập làm văn Ôn tập giữa kì - Tiết 8 Sinh hoạt Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

Thứ Hai ngày 4 tháng 10 năm 2010

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Nhận biết được góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông, đường cao của hình tam giác

- Vẽ được hình chữ nhật, hình vuông

- Bài tập : 1, 2, 3, 4a

II ĐỒ DÙNG:

- Ê ke, thước thẳng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ:

- Sắp xếp các góc em đã học theo thứ tự

từ bé đến lớn

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1: - HS nêu yêu cầu.

- GV vẽ lên bảng hình, yêu cầu HS ghi

tên các góc

- HS lên bảng nêu

- GV nhận xét chữa bài

Bài 2: - GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ

và nêu tên đường cao của hình tam giác

ABC

- Vì sao AB được gọi là đường cao của

hình tam giác ABC?

- Vì sao CB được gọi là đường cao của

hình tam giác ABC?

- GV kết luận

Bài 3: - GV yêu cầu HS vẽ hình vuông

ABCD có cạnh dài 3cm, sau đó gọi 1HS

nêu rõ từng bước vẽ của mình

- GV nhận xét và cho điểm

+ Củng cố về vẽ hình vuông

Bài 4: - GV yêu cầu HS vẽ hình chữ nhật

ABCD có cạnh dài AB = 6cm, chiều rộng

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài vào vở + 2 em lên bảng làm bài

+ Lớp nhận xét bổ sung

a Góc vuông BAC, góc nhọn ABC, ABM, MBC, ACB, AMB; góc tù BMC; góc bẹt AMC

b Góc vuông DAB, DBC, ADC; góc nhọn ABD, ADB, BDC, BCD; góc tù ABC

- Đường cao của hình tam giác là AB và BC

- Vì đường thẳng AB là đường thẳng hạ

từ đỉnh A của tam giác và vuông góc với cạnh BC

- Tương tự

- HS vẽ vào vở, 1HS lên vẽ và nêu các bước vẽ

- HS vẽ vào vở, 1HS lên vẽ và nêu các bước vẽ

Trang 3

AD = 4cm sau đó gọi 1HS nêu rõ từng

bước vẽ của mình

- GV nhận xét và cho điểm

Củng cố về vẽ hình chữ nhật, tìm các

cạnh song song

C Củng cố, dặn dò:

- Củng cố nội dung bài, dặn về xem lại

bài tập SGK

T

iết 3 : Tập đọc

ÔN TẬP TIẾT 1

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ qui định giữa HKI

(khoảng 75 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự

- HS KG đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ( tốc độ đọc trên 75 tiếng/phút)

II ĐỒ DÙNG:

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc, HTL tròn 9 tuần qua 12 phiếu ghi 12 bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

bài

- GV đặt 1 câu hỏi về nội dung đoạn văn

vừa đọc

- HS đọc SGK theo yêu cầu của phiếu

- Đọc trả lời câu hỏi của GV nêu

- HS nhận xét

3 H ướng dẫn làm BT vào vở BT.

Bài1: Tìm truyện, tác giả, nội dung chính,

nhân vật

- HS đọc đề – xác định yêu cầu

+ Những bài tập đọc như thế nào là truyện

kể?

- HS thảo luận theo cặp

+ Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện kể

thuộc chủ điểm: “Thương người như thể

thương thân”

- Dế Mèn kể yếu

- Người ăn xin

- HS đọc thầm các truyện này và làm bài tập vào vở bài tập

Bài 2: Tìm giọng đọc và thể hiện giọng đọc - HS đọc đề xác định yêu cầu của đề

- HS tìm nhanh trong 2 bài tập đọc các đoạn văn ứng với giọng đọc đã

Trang 4

- Tổ chức thi đọc diễn cảm - HS đọc 3 đoạn văn vừa tìm đợc

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về ôn tập tiết sau kiểm tra tiếp

Tiết 4: Đạo đức

Tiết kiệm thời giờ ( Tiếp theo )

A Mục tiêu:

- Hiểu được thời giờ là cái qúy nhất, cần phải tiết kiệm

- Cách tiết kiệm thời giờ

- Biết quý trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm

B Tài liệu và phương tiện

- Mỗi học sinh có 3 tấm bìa: Xanh, đỏ và trắng

- SGK đạo đức 4

- Các chuyện tấm gương về tiết kiệm thời giờ

C Các ho t ạ độ ng d y h c ạ ọ

1 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của học

sinh

2 Dạy bài mới

a) HĐ1: Làm việc cá nhân

Bài tập 1

- Học sinh làm bài

- Gọi học sinh trình bày

GV kết luận:

+ Các việc a, c, d là tiết kiệm thời

giờ

+ Các việc b, đ, e là không tiết kiệm

b) HĐ2: Thảo luận theo nhóm đôi

Bài tập 4

- GV nêu yêu cầu và cho học sinh

thảo luận

- Mời vài em trình bày trước lớp

- Cho học sinh trao đổi chất vấn

- GV nhận xét

c) HĐ3: Giới thiệu các tranh vẽ, các

tư liệu đã sưu tầm

- Cho học sinh trình bày giới thiệu

các tranh vẽ, các tư liệu đã sưu tầm

về chủ đề tiết kiệm thời giờ

- Cho học sinh trao đổi về ý nghĩa

của nội dung vừa trình bày

- GV kết luận chung:

+ Thời giờ là thứ quý nhất, cần sử

- Nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh làm bài

- Một vài em trình bày

- Nhận xét và bổ sung

- Học sinh chia nhóm đôi và thảo luận

- Vài em lên trình bày

- Học sinh trao đổi chất vấn

- Nhận xét và bổ sung

- Học sinh giới thiệu các tranh, tư liệu, câu

ca dao tục ngữ về tiết kiệm thời giờ

- Học sinh thảo luận về ý nghĩa

- Nhận xét và bổ sung

- Học sinh lắng nghe

Trang 5

dụng tiết kiệm

+ Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời

giờ vào các việc có ích một cách hợp

lý, có hiệu quả

- Hai em đọc lại ghi nhớ

D Hoạt động nối tiếp

- Thực hiện tiết kiệm thời giờ trong sinh hoạt hàng ngày

Buổi chiều Tiết 1: Luyện Toán

LUYỆN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN.

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS củng cố và nâng cao về cấu tạo số tự nhiên, tính giá trị các biểu thức

II ĐỒ DÙNG :

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu nội dung bài học

2 Luyện tập:

Bài 1:

Viết các số gồm:

a 5 nghìn, 3 trăm, 5 chục ,2 đơn vị

b 4 trăm nghìn, 1 nghìn, 3 trăm 2 chục, 4 đơn

vị

c 41 triệu, 72 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 3 đơn vị

d 6 trăm triệu, 3 chục nghìn, 9 nghìn, 2 chục

e 7 chục nghìn, 1 trăm, 6 đơn vị

- GV hướng dẫn HS làm bài- yêu cầu HS nêu

theo thứ tự các hàng trong STN

- GV chữa bài

Bài 2: Tính giá trị các biểu thức:

a 420 : 2 + 110 : 10 b 350 : 5 + 690 : 3

c 5045 – 3269 + 889 x 4 x 10

d 100 000 – (990 x 9 : 10 + 1046)

- GV hướng dẫn HS thực hiện các phép tính

trên – yêu cầu HS nêu cách tính

Bài 3: Xếp thứ tự các số sau theo thứ tự tăng

dần:

65 142, 614 570, 724 000, 602 894, 596 802,

64 512 641 570, 742 000

- HS làm bài vào vở

(Lưu ý: không yêu cầu HS TB làm các ý c,d,e)

Kết quả: a 5352; b 401 324;

c 41 072 523; d 600 039 020

e 70 106

- 3 HS làm bài vào bảng phụ

* Không yêu cầu HS TB làm ý c, d

Kết quả:

a = 210 + 11=220

b = 70 + 130 = 200

c = 5045 -3269 + 35560 = 1776 + 35560 = 37336 d.= 100000 -(8910 : 10 + 1046) = 100000 - (891 + 1046) = 100000 - 1937 = 98063

- Một số HS nêu cách so sánh

- HS làm bài vào vở sau đó trình bày kết quả

Trang 6

- GV yêu cầu HS nêu cách so sánh.

- Yêu cầu HS làm bài vào vở sau đó nêu kết

quả

- Gv chấm và chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung luyện tập

- GV nhận xét tiết học

Tiết 2: Luyện Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS củng cố và nang cao cách tính giá trị các biểu thức, tính diện tích các hình, tìm trung bình cộng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- Gv giới thiệu nội dung bài học

2 Luyện tập:

Bài 1:

Tính:

a (32475 + 4945) - (7675 + 1980)

b 65411 - 3458- (3804 - 709)

c 64095 - ( 8206 + 7725 + 14371)

d 64095 - 8206 + 7725 + 14371

Bài 2:

Tính giá trị các biểu thức:

a 26 x 3 + 26 x 7 b 234 x 57 + 234 x

43

c 123 x 45 - 123 x 35

d 258 x 258 - 258 x 158

* Lưu ý: HS K- G thực hiện tính nhanh

giá trị các biểu thức

Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài

12cm, chiều dài gấp 6 lần chiều rộng

a Tính chu vi và diện tích hình chữ

nhật

b Một hình vuông có chu vi bằng hình

chữ nhật Tính diện tích hình vuông đó

Bài 4 :

Tính diện tích HCN, biết khi tăng chiều

rộng 4cm và giảm chiều dài 10cm thì

HCN trở thành hình vuông có chu vi

92cm

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm trên bảng

- Lớp nhận xét và chữa bài

Kết quả:

a = 26 x 10 = 260;

b = 234 x 100 =23400

c = 123 x 10 = 1230

d 258 x 100 = 25800

Bài giải:

Chiều rộng HCN là: 12 : 6 = 2 (cm) Chu vi HCN là: (2 + 12) x 2 = 28(cm) Diện tích HCN là: 12 x 2 = 28(cm2) Cạnh của hình vuông là: 28 : 4 = 7(cm) Diện tích hình vuông : 7 x 7 = 49(cm2) Đáp số: a, 28cm, 28cm2

b, 49cm2

Bài giải:

Cạnh hình vuông là: 92 : 4 = 23(cm) Chiều dài HCN : 23 + 10 = 33(cm)

Trang 7

Bài 5:

Trung bình cộng của hai số là 132, biết

số lớn hơn số bé 48 Tìm hai số

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

Chiều rộng HCN: 23- 4 = 19(cm) Diện tích HCN: 33 x 19 = 627(cm2) Đáp số: 627cm2

Tổng của hai số là:

132 x 2 = 264

Số lớn là:

(264 + 48) : 2 = 156

Số bé là:

156 - 48 = 108 Đáp số: 156, 108

Tiết 3: Kể chuyện

ÔN TẬP GIỮA KÌ I (T 2)

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 75chữ/15phút), không mắc quá

5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn có lời đối thoại Nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép trong bài chính tả

- Nắm được qui tắc viết hoa tên riêng(Việt Nam và nớc ngoài); bước đầu biết sữa lỗi chính tả trong bài viết

* HS khá, giỏi viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả (tốc độ viết khoảng 75chữ/15phút); hiểu nội dung của bài

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài

2 Viết chính tả

-GV đọc bài Lời hứa, sau đó HS đọc lại

- Gọi HS giải nghĩa từ Trung sĩ.

- Yêu cầu HS tìm ra các từ dễ lẫn khi

viết chính tả và luyện viết

- Hỏi HS về cách trình bày khi viết: dấu

hai chấm, xuống dòng gạch đầu dòng,

mở đóng ngoặc kép

- GV đọc chính tả HS viết

- Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả

3 H ớng dẫn làm bài tập

Bài 2: - HS đọc yêu cầu.

- HS thảo luận nhóm đôi và phát biểu ý

kiến

- GV nhận xét và kết luận

Bài 3: - HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận theo nhóm 4 và làm vào

VBT

- Các nhóm báo cáo kết quả

- GV nhận xét, kết luận

- HS nghe

- 1HS đọc lại

- HS đọc phần chú giải

- Các từ: ngẩng đầu, trận giả, trung sĩ.

- 2HS đọc

- HS thảo luận

+ Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét

- 1HS đọc yêu cầu

- HS trao đổi và hoàn thành bài tập

- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét

bổ sung

Trang 8

4 Củng cố, dặn dò.

- GV nhận xét tiết học

- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Chính tả

I Mục đích, yêu cầu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Nắm được nội dung chính, nhân vật và giọng đọc các bài là truyện kể thuộc chủ

điểm Măng mọc thẳng.

II Đồ dùng dạy - học:

GV: Giấy khổ to kẻ sẵn bảng BT2 và bút dạ

III Hoạt động dạy – học:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu của tiết học

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc tên bài tập đọc là truyện

kể ở tuần 4,5,6 đọc cả số trang.GV ghi

nhanh lên bảng

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận để

hoàn thành phiếu Nhóm nào làm xong

trước dán phiếu lên bảng Các nhóm

khác nhận xét, bổ sung

Kết luận lời giải đúng

- Gọi HS đọc phiếu đã hoàn chỉnh

- Tổ chức cho HS thi đọc từng đoạn

hoặc cả bài theo giọng đọc các em tìm

được

- Nhận xét tuyên dương những em đọc

tốt

4 Củng cố – Dặn dò:

+ Những truyện kể các em vừa đọc

khuyên chúng ta điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị tốt để sau kiểm tra tiết

- 1 HS đọc thành tiếng

- Các bài tập đọc:

+ Một người chính trực trang 36.

+ Những hạt thóc giống trang 46.

+ Nỗi vằn vặt của An-đrây-ca trang 55.

+ Chị em tôi trang 59.

- HS hoạt động trong nhóm 4 HS

- Chữa bài

- 4 HS tiếp nối nhau đọc (mỗi HS đọc một truyện)

-1 bài 3 HS thi đọc

- HS nêu

Thứ Ba ngày 19 tháng 10 năm 2010

Trang 9

Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Thực hiện được cộng, trừ các số có đến sáu chữ số

- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc

- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến HCN

- Bài tập 1a, 2a, 3b, 4

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ:

- Nêu tính chất giao hoán, kết hợp của

phép cộng

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài tập.

- HS làm bài

- HS lên bảng làm

- GV nhận xét và chữa bài

+ Củng cố kĩ năng thực hiện tính cộng

trừ các số có 6 chữ số

Bài 2: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Để tính giá trị của biểu thức a,b trong

bài bằng cách thuận tiện chúng ta áp

dụng tính chất nào?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét và chữa bài

Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài tập.

- HS làm bài

- HS lên bảng làm

- GV nhận xét và chữa bài

Bài 4: - HS nêu yêu cầu bài tập.

- HS làm bài

- HS lên bảng làm

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- 2HS lên bảng làm, lớp nhận xét bổ sung

- 1HS nêu

- Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp

- 2HS lên làm, lớp làm vào vở

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- 1HS lên bảng làm, lớp nhận xét bổ sung

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- HS nêu rõ tổng - hiệu

+ Tổng: 36 cm

+ Hiệu: 8 cm

+ Nhắc lại các bước giải

Trang 10

- GV nhận xột và chữa bài.

+ Củng cố về dạng toỏn: Tỡm hai số khi

biết tổng và hiệu của 2 số đú

C Củng cố, dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Về nhà xem lại bài học chuẩn bị bài

sau

- HS làm bài vào vở, 1HS lờn bảng làm

- Lớp nhận xột

Tiết 2: Tập đọc

ôn tập (T.4)

I Mục tiêu:

- Nắm đợc một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hán Việt thông

dụng) thuộc chủ điểm đã học (Thơng ngời nh thể thơng thân, Măng mọc thẳng,

Trên đôi cánh ớc mơ)

- Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm, dấu ngoặc kép

II Đồ dùng:

- Giấy khổ rộng, kẻ bảng sẵn để HS điền theo mẫu

iii Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu mục đích, yêu cầu của giờ học

2 H ớng dẫn ôn tập:

Bài tập1:

- GV phát phiếu, HS thảo luận theo nhóm 4

- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm, thảo luận các việc cầm làm để giải đúng bài tập

- HS đọc lại các bài Mở rộng vốn từ trong các tiết LTVC ở mỗi chủ điểm Sau đó, tìm các từ ngữ thích hợp ghi vào các cột tơng ứng

Chủ điểm Thơng ngời nh thể

thơng thân Măng mọc thẳng Trên đôi cánh ớc mơ

- Thơng ngời, nhân hậu, nhân ái,

nhân đức,

- Độc ác, hung ác,

- Trung thực, trung thành, ngay thẳng,

- Dối trá, gian dối,

- Ao ớc, ớc mơ, ớc muốn,

Bài tập2:

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập

- HS tìm thành ngữ, tục ngữ gắn với ba chủ điểm trên

- GV cho thảo luận nhóm 2, các nhóm làm bài vào VBT

- HS suy nghĩ, chọn 1 thành ngữ, tục ngữ, đặt câu hoặc nêu hoàn cảnh sử dụng

- HS nối tiếp nhau phát biểu, cả lớp và GV nhận xét

- GV nhận xét, kết luận

Bài tập3:

- HS đọc yêu cầu của bài, tìm trong mục lục các bài Dấu hai chấm; Dấu ngoặc kép

- Hớng dẫn HS làm bài, kẻ bảng

a) Dấu hai chấm

b) Dấu ngoặc kép

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học.

Trang 11

- Nhắc nhở HS xem lại tiết Ôn tập trớc

Tiết 3: Luyện Tiếng việt

Luyện tập động từ:

i mục tiêu:

- Củng cố và nâng cao cho HS về nhận biêt động từ và danh từ, sử dụng động từ đặt câu

ii Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài và ghi mục bài

2 Luyện tập:

Bài 1:

Gạch một gạch dới động từ hai gạch dới

danh từ trong đoạn thơ sau:

“Trái đất này là của chúng mình

Quả bóng xanh bay giữa trời xanh

Bồ câu ơi tiếng chim gù thơng mến

Hải âu ơi cánh chim vờn sóng biển

Cùng bay nào cho trái đất quay!”

- GV yêu cầu HS nêu nh thế nào là động

từ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài chốt lại ý đúng

Bài 2:

Gạch dới động từ trong mỗi dãy dới đây:

a ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

b ngủ, thức, c ời , im, khóc, c ời , hát

c hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ

nhoi, sợ hãi

- GV chữa bài và chốt lại ý đúng

Bài 3:

Chọn một động từ trong dãy trên để đặt

câu

- GV chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- 1-2 HS nêu ntn là động từ?

- Lớp làm vào vở- 1HS làm bài trên bảng

- Cả lớp nhận xét và chữa bài

Kết quả:

Các động từ: gù, vờn, bay, quay

Danh từ: trái đất, quả bóng, trời, bồ câu, tiếng, chim,hải âu, sóng biển

- HS làm bài vào vở sau đó nối tiếp nêu kết quả

- HS làm vào vở sau đó nêu miệng

- Lớp nhận xét và sửa chữa

Tiết 4: HĐNGLL

BIỂN BÁO GIAO THễNG ĐƯỜNG BỘ I.Mục tiờu :

-KT:Hs biết thờm một số biển bỏo hiệu gt phổ biến.Hiểu ý nghĩa tỏc dụng tầm quan trọng của biển bỏo hiệu gt

-KN:Hs nhận biờt nội dung cỏc biển bỏo ở khu vực gần trường học ,nơi ở

-TĐ :Khi đi đường cú ý thức chỳ ý đến biển bỏo Cú ý thức chấp hành luật giao thụng

II.Chuẩn bị :

-sgk an toàn gt ,một số biển bỏo

III.Cỏc hoạt động dạy học :

Hoạt đụng 1:ễn tập và g/t bài mới

-Gọi hs mụ tả một số biển bỏo hiệu gt đó học

-Liờn hệ :Bạn nào đó nhỡn thấy biển bỏo hiệu gt chưa ?

+T/c: Ai nhanh nhất

Ngày đăng: 05/04/2021, 12:17

w