Biên soạn: HÓA HỌC MỖI NGÀY Website: www.hoahocmoingay.com FB Fanpage & Youtube: Hóa Học Mỗi Ngày Email : hoahocmoingay.com@gmail.com.. - Crom có cấu tạo mạng lập phương tâm khối.[r]
Trang 1CROM & HỢP CHẤT
Biên soạn:HĨA HỌC MỖI NGÀY Website: www.hoahocmoingay.com
FB Fanpage & Youtube:Hĩa Học Mỗi Ngày Email : hoahocmoingay.com@gmail.com
A KIM LOẠI CROM
I – VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
- Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhĩm VIB, chu kì 4, cĩ số hiệu nguyên tử là 24
- Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d54s1 hay [Ar]3d54s1
crom là nguyên tố d và cĩ 6 electron hĩa trị
- Crom cĩ cấu tạo mạng lập phương tâm khối
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Crom là kim loại màu trắng bạc, cĩ khối lượng riêng lớn (d = 7,2g/cm3), t0nc = 18900C
- Là kim loại cứng nhất (sau kim cương), cĩ thể rạch được thuỷ tinh
III – TÍNH CHẤT HỐ HỌC
- Là kim loại cĩ tính khử mạnh hơn sắt
- Trong các hợp chất crom cĩ số oxi hố từ +1 đến +6 Phổ biến hơn cả là +2, +3, +6
1 Tác dụng với phi kim
- Giống như nhơm, ở nhiệt độ thường trong khơng khí crom tạo ra màng mỏng Cr2O3 mịn, đặc chắc, bền vững bảo vệ
- Ở nhiệt độ cao, crom tác dụng mạnh với nhiều phi kim:
o
o
t C
2
t C
4 Cr + 3O 2 Cr O
2 Cr + 3Cl 2 Cr Cl
2 Tác dụng với nước
Cr bền với nước và khơng khí do cĩ lớp màng oxit rất mỏng, bền bảo vệ Cr khơng phản ứng
với nước
3 Tác dụng với axit
- Crom tác dụng với dung dịch HCl và H2SO4 lỗng tạo ra muối Cr(II) và khí H2
Cr + 2HCl CrCl2 + H2
Cr + H2SO4 CrSO4 + H2
- Cr khơng tác dụng với dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc, nguội (giống Al, Fe, Mn) mà bị thụ động bởi các axit này
4 Với dung dịch kiềm
Crom khơng tác dụng, khơng tan trong dung dịch kiềm
IV– ỨNG DỤNG
Crom cĩ nhiều ứng dụng thiết thực trong cơng nghiệp và trong đời sống
1 Trong cơng nghiệp: crom dùng để sản xuất thép cĩ độ cứng cao, bền, cĩ khả năng chống gỉ
2 Trong đời sống: nhiều đồ vật bằng thép được mạ crom để vừa bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mịn, vừa
tạo vẻ đẹp cho đồ vật
CROM VÀ HỢP CHẤT
Trang 2CROM & HỢP CHẤT
Biên soạn:HĨA HỌC MỖI NGÀY Website: www.hoahocmoingay.com
FB Fanpage & Youtube:Hĩa Học Mỗi Ngày Email : hoahocmoingay.com@gmail.com
V– SẢN XUẤT
- Trong tự nhiên, crom tồn tại ở dạng hợp chất dưới dạng quặng như quặng cromit FeO.Cr2O3 (thường
cĩ lẫn thêm Al2O3 và SiO2)
- Cr2O3 được tách ra từ quặng, sau đĩ thực hiện phản ứng nhiệt nhơm:
2Al + Cr2O3
o
t C
Al2O3 + 2Cr
B MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM
I – HỢP CHẤT CỦA CROM (II)
1 Crom (II) oxit, CrO
- Là chất bột màu đen, khơng tan trong nước
- Là một oxit bazơ, tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 lỗng tạo muối Cr(II):
CrO + 2HCl CrCl2 + H2
- Cĩ tính khử đặc trưng:
4
2
Cr O + O2(kk)
o
100 C
2Cr O32 3
2 Crom (II) hiđroxit, Cr(OH) 2
- Là chất rắn màu vàng, được điều chế từ muối crom(II) và dung dịch kiềm (khơng cĩ khơng khí):
CrCl2 + 2NaOH Cr(OH)2 + 2NaCl
- Là một bazơ:
Cr(OH)2 + 2HCl CrCl2 + 2H2O
- Cĩ tính khử đặc trưng:
4
2 2
Cr(OH)
+ O2(kk) + 2H2O 4Cr(OH)3 3
(màu lục thẩm)
- Là hợp chất kém bền nhiệt:
+ Đun nĩng khơng cĩ khơng khí: Cr(OH)2
o
t C
CrO + H2O
2 2
Cr(OH)
+ O2 (kk) 2t Co
3
2 3
Cr O
+ 4H2O
3 Muối crom (II): Cĩ tính khử mạnh:
2Cr Cl + Cl 2 Cr Cl
4Cr Cl + 4HCl + O 4 Cr Cl + 2H O
II – HỢP CHẤT CỦA CROM (III)
1 Crom (III) oxit, Cr 2 O 3
- Cr2O3 là chất rắn, màu lục thẫm, khơng tan trong nước
- Cr2O3 là oxit lưỡng tính:
Cr2O3 + 2NaOH (đặc) 2NaCrOt Co 2 + H2O
Natri cromit
Cr2O3 + 6HCl 2CrCl3 + 3H2O
2 Crom (III) hiđroxit, Cr(OH) 3
- Cr(OH)3 là chất rắn, màu lục xám (xanh rêu), khơng tan trong nước
- Cr(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính:
Trang 3CROM & HỢP CHẤT
Biên soạn:HĨA HỌC MỖI NGÀY Website: www.hoahocmoingay.com
FB Fanpage & Youtube:Hĩa Học Mỗi Ngày Email : hoahocmoingay.com@gmail.com
Cr(OH)3 + NaOH NaCrO2 + 2H2O Cr(OH)3+ 3HCl CrCl3 + 3H2O
3 Muối crom (III): vừa cĩ tính oxi hĩa vừa cĩ tính khử
- Trong mơi trường axit, Zn khử muối crom(III) thành muối crom (II):
2CrCl3 + Zn 2CrCl2 + ZnCl2
2Cr3+ + Zn 2Cr2+ + Zn2+
- Trong mơi trường kiềm, muối crom(III) cĩ tính khử và bị chất oxi hĩa mạnh oxi hĩa thành muối
crom(VI) dưới dạng
6 2 4
Cr O
: 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O
2
2CrO + 3Br2 + 8OH‒ 2
4
2CrO + 6Br‒ + 4H2O
Hoặc: 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- 2
6 2 4
Cr O
+ 6Br‒ + 8H2O
CHÚ Ý: + Muối crom(III) cĩ ý nghĩa quan trọng trong thực tế là muối sunfat kép crom-kali hay phèn crom-kali
K 2 SO 4 Cr 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O (viết gọn: KCr(SO 4 ) 2 12H 2 O)
+ Phèn crom-kali cĩ màu xanh tím, dùng để thuộc da, làm chất cầm màu trong nhuộm vải
III – HỢP CHẤT CROM (VI)
1 Crom (VI) oxit, CrO 3
- CrO3 là chất rắn, màu đỏ thẫm
- Là một oxit axit, tác dụng với nước tạo hỗn hợp axit:
CrO3 + H2O H2CrO4 (axit cromic) 2CrO3 + H2O H2Cr2O7 (axit đicromic) CrO3 + 2NaOH Na2CrO4 + H2O
- Cĩ tính oxi hố mạnh: Một số chất hữu cơ và vơ cơ (S, P, C, C2H5OH, NH3, ) bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
2
6 3
Cr O
+ 2NH3
+3
2 3
Cr O + N2 + 3H2O
2 Muối crom (VI), cromat và đicromat
- Là những hợp chất bền
- Muối cromat như Na2CrO4, K2CrO4 cĩ màu vàng (màu của ion 2
4
CrO )
- Muối đicromat như Na2Cr2O7, K2Cr2O7 cĩ màu da cam (màu của ion Cr2O27)
- Các muối cromat và đicromat cĩ tính oxi hố mạnh, đặc biệt trong mơi trường axit, muối Cr(VI) bị
khử thành muối Cr(III):
K2Cr2O7 + 6KI + 7H2SO4 Cr2(SO4)3 + 4K2SO4 + 3I2 + 7H2O
K2Cr2O7 + 14HCl 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
CHÚ Ý: Trong dung dịch của ion Cr2O27 luơn cĩ cả ion CrO24ở trạng thái cân bằng với nhau:
Cr2O72-+ H2O 2CrO42-+ 2H+
+ Khi cho axit vào muối cromat (màu vàng) tạo thành đicromat (màu da cam)
+ Khi cho dung dịch kiềm vào muối đicromat (màu da cam) tạo thành cromat (màu vàng)
Trang 4CROM & HỢP CHẤT
Biên soạn:HĨA HỌC MỖI NGÀY Website: www.hoahocmoingay.com
FB Fanpage & Youtube:Hĩa Học Mỗi Ngày Email : hoahocmoingay.com@gmail.com
Mọi thắc mắc và trao đổi liên quan đến vấn đề Hĩa học,
các bạn vui lịng liên hệ theo :